wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chương I: Những vấn đề cơ bản về Nhà nước (Phần 1)

Total questions: 113

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Theo quan điểm Mác – Lênin, Nhà nước ra đời gắn với điều kiện nào trong xã hội nguyên thủy?

a)

Hình thành tôn giáo tổ chức và nghi lễ

b)

Tăng trưởng dân số và đô thị hóa mạnh

c)

Phát triển nghệ thuật và văn chương

d)

Xuất hiện sở hữu tư nhân và giai cấp đối kháng

2.

Tổ chức thị tộc (clan) thời nguyên thủy có đặc trưng lãnh đạo như thế nào?

a)

Quyền lực kinh tế của chủ nô

b)

Quyền lực pháp lý của tòa án độc lập

c)

Quyền lực tập trung vào thủ lĩnh quân sự

d)

Quyền lực bình quân theo huyết thống

3.

Phân công lao động xã hội lần thứ nhất gắn với sự tách biệt hoạt động nào?

a)

Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt

b)

Thương nghiệp tách khỏi sản xuất

c)

Quản lý tách khỏi lao động sản xuất

d)

Thủ công tách khỏi nông nghiệp

4.

Nguyên nhân sâu xa dẫn đến sự tan rã tổ chức thị tộc là gì?

a)

Mâu thuẫn giai cấp nảy sinh do sở hữu tư nhân

b)

Thiên tai làm diệt vong cộng đồng

c)

Ảnh hưởng tôn giáo làm chia rẽ

d)

Xung đột bộ tộc do tranh chấp lãnh thổ

5.

Theo học thuyết Mác – Lênin, bản chất của Nhà nước trong xã hội có giai cấp là gì?

a)

Thiết chế trung lập bảo đảm công bằng

b)

Công cụ thống trị giai cấp của giai cấp cầm quyền

c)

Tổ chức từ thiện phục vụ lợi ích chung

d)

Liên minh tự nguyện không quyền lực cưỡng chế

6.

Chức năng cơ bản của Nhà nước về mặt chính trị theo quan điểm Mác – Lênin là:

a)

Khuyến khích tôn giáo và nghi lễ

b)

Duy trì trật tự và bảo vệ lợi ích giai cấp thống trị

c)

Phát triển văn hóa nghệ thuật cộng đồng

d)

Thúc đẩy trao đổi hàng hóa tự do

7.

Điểm khác nhau giữa quyền lực thị tộc và quyền lực Nhà nước là:

a)

Quyền lực Nhà nước có bộ máy cưỡng chế chuyên nghiệp

b)

Cả hai đều dựa trên phong tục và tập quán

c)

Thị tộc có tòa án độc lập và hiến pháp

d)

Nhà nước thiếu cơ cấu tổ chức pháp lý

8.

Sự hình thành tư hữu về tư liệu sản xuất dẫn đến hệ quả nào trực tiếp?

a)

Xuất hiện phân hóa giàu nghèo và mâu thuẫn giai cấp

b)

Gia tăng lễ hội tôn giáo trong cộng đồng

c)

Giảm nhu cầu trao đổi hàng hóa

d)

Tiêu vong hoàn toàn hoạt động nông nghiệp

9.

Kiểu Nhà nước chiếm hữu nô lệ hình thành trên cơ sở kinh tế nào?

a)

Chế độ sở hữu tư nhân về nô lệ và tư liệu

b)

Kinh tế tập thể không tư hữu

c)

Kinh tế công xã thị tộc bình quân

d)

Kinh tế cộng đồng tự cấp tự túc

10.

Trong lịch sử, nhà nước phong kiến dựa trên quan hệ sản xuất nào?

a)

Quan hệ địa chủ – nông nô, ruộng đất là tư hữu

b)

Quan hệ chủ nô – nô lệ, sở hữu người

c)

Quan hệ tư bản – công nhân, tiền lương

d)

Quan hệ bình quân công xã thị tộc

11.

Nhà nước tư sản ra đời gắn với biến động kinh tế – xã hội nào?

a)

Suy thoái hoàn toàn thương nghiệp

b)

Mở rộng quyền lực tôn giáo toàn châu Âu

c)

Sụp đổ văn hóa nông thôn truyền thống

d)

Sự phát triển sản xuất hàng hóa và thị trường lao động

12.

Theo Mác – Lênin, Nhà nước sẽ tiêu vong khi nào?

a)

Khi giai cấp bị xóa bỏ và quản lý xã hội tự quản

b)

Khi dân số giảm mạnh qua nhiều thế hệ

c)

Khi khoa học kỹ thuật đạt đỉnh cao

d)

Khi tín ngưỡng bị cấm đoán hoàn toàn

13.

Mối liên hệ giữa phân công lao động xã hội và sự xuất hiện Nhà nước là:

a)

Phân công tạo điều kiện tích lũy, dẫn tới tư hữu và mâu thuẫn

b)

Phân công làm suy yếu giao lưu kinh tế

c)

Phân công xóa bỏ mọi hình thức trao đổi

d)

Phân công khiến thị tộc bền vững hơn

14.

Cơ sở chính đáng của quyền lực Nhà nước theo quan điểm lịch sử – duy vật là:

a)

Sự ủy nhiệm của thần linh qua nghi lễ

b)

Phản ánh lợi ích giai cấp chiếm ưu thế về kinh tế

c)

Sức mạnh cá nhân của nhà lãnh đạo

d)

Truyền thống tổ tiên bất biến

15.

Thiết chế pháp luật của Nhà nước khác với quy ước thị tộc ở điểm nào?

a)

Chỉ dựa vào tín ngưỡng và phong tục

b)

Hoàn toàn tự nguyện không trừng phạt

c)

Có chế tài cưỡng chế và thủ tục thành văn

d)

Không có bộ máy thực thi chuyên nghiệp

16.

Trong thời kỳ đầu, chức năng kinh tế của Nhà nước thường bao gồm:

a)

Thu thuế và tổ chức lao động công cộng

b)

Phát minh nghệ thuật và ngôn ngữ

c)

Thay thế hoàn toàn thương nhân tư

d)

Loại bỏ mọi hình thức trao đổi

17.

Quan điểm duy vật lịch sử lý giải nguồn gốc Nhà nước bằng yếu tố nào?

a)

Biến động khí hậu toàn cầu

b)

Quyết định siêu nhiên của thần thánh

c)

Sự biến đổi trong quan hệ sản xuất và giai cấp

d)

Thiên tài cá nhân của nhà cai trị

18.

Đặc điểm cơ bản của bộ máy Nhà nước là:

a)

Hoạt động tự phát theo phong tục

b)

Tồn tại cơ quan chuyên trách: quân đội, cảnh sát, tòa án

c)

Không có phân công chức năng rõ ràng

d)

Dựa vào hội nghị toàn dân không thường xuyên

19.

Một sai lầm phổ biến khi hiểu về Nhà nước theo Mác – Lênin là gì?

a)

Nhà nước là công cụ thống trị giai cấp

b)

Cho rằng Nhà nước luôn trung lập giữa các giai cấp

c)

Nhà nước ra đời khi có phân hóa giai cấp

d)

Nhà nước gắn với bộ máy cưỡng chế

20.

Khi xã hội xuất hiện trao đổi hàng hóa và tích lũy của cải, điều gì thường xảy ra?

a)

Hình thành tư hữu và phân hóa giai cấp sâu sắc

b)

Tổ chức thị tộc củng cố quyền lực

c)

Giảm nhu cầu pháp luật và cưỡng chế

d)

Tăng cường bình quân trong phân phối

21.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Một trong những đặc trưng cơ bản của quan hệ pháp luật hành chính?

a)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính luôn luôn lệ thuộc nhau về mặt tổ chức

b)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính đều là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

c)

Một bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

d)

Các bên tham gia quan hệ pháp luật hành chính không bắt buộc phải là chủ thể được sử dụng quyền lực Nhà nước

22.

Đặc điểm cơ bản của vi phạm hành chính?

a)

Cả a, b, c

b)

Hành vi có lỗi do cá nhân, tổ chức thực hiện

c)

Hành vi trái pháp luật xâm phạm các quy tắc quản lý Nhà nước

d)

Hành vi đó không phải là tội phạm và theo quy định của pháp luật phải bị xử lý hành chính

23.

Trường hợp nào sau đây không bị xử lý vi phạm hành chính?

a)

Phòng vệ chính đáng, tình thế cấp thiết

b)

Vi phạm khi đang mắc các chứng bệnh làm mất khả năng nhận thức cũng như khả năng điều khiển hành vi

c)

Sự kiện bất ngờ

d)

Cả a, b, c

24.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: Hình thức xử phạt chính vi phạm hành chính là?

a)

Khiển trách

b)

Phạt tiền

c)

Cảnh cáo

d)

Cảnh cáo và phạt tiền

25.

Độ tuổi bắt đầu chịu trách nhiệm hành chính?

a)

18 tuổi

b)

16 tuổi

c)

15 tuổi

d)

14 tuổi

26.

A 15 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính với lỗi cố ý. Trách nhiệm hành chính đối với A như thế nào?

a)

A dưới 16 tuổi nên chưa phải chịu trách nhiệm hành chính

b)

Cha mẹ hoặc người giám hộ của A phải chịu trách nhiệm thay vì A chưa thành niên

c)

Chỉ có thể phạt cảnh cáo theo quy định của pháp luật

d)

Có thể phạt cảnh cáo hoặc phạt tiền theo quy định của pháp luật

27.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: C là người chưa thành niên thực hiện hành vi vi phạm hành chính?

a)

C sẽ phải chịu trách nhiệm hành chính do lỗi cố ý nếu tuổi C từ 14 đến dưới 16. Nếu C từ đủ 16 tuổi trở lên, có thể phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

b)

C không phải chịu trách nhiệm hành chính

c)

C chỉ phải chịu trách nhiệm hành chính khi C đủ 16 tuổi trở lên

d)

C phải chịu trách nhiệm hành chính trong mọi trường hợp vi phạm

28.

Tìm đáp án đúng trong nhận định sau: T 17 tuổi thực hiện hành vi vi phạm hành chính và bị xử phạt tiền?

a)

Mức tiền phạt đối với T giống như mức phạt đối với người đã thành niên

b)

Mức tiền phạt đối với T không được quá 1/2 mức phạt đối với người thành niên. Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp phạt thay

c)

Trường hợp T không có tiền nộp phạt thì áp dụng hình thức phạt cảnh cáo với T

d)

Trong mọi trường hợp, cha mẹ hoặc người giám hộ T phải nộp thay

29.

Đối tượng điều chỉnh của Luật Lao động?

a)

Cả a và c

b)

Các quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

c)

Quan hệ việc làm

d)

Quan hệ lao động

30.

Quan hệ học nghề là?

a)

Quan hệ lao động

b)

Quan hệ về quản lý lao động

c)

Cả a, b, c đều sai

d)

Quan hệ liên quan đến quan hệ lao động

31.

Việc làm là?

a)

Cả a, b, c đều đúng

b)

Mọi hoạt động lao động tạo ra nguồn thu nhập không bị pháp luật cấm

c)

Mọi hoạt động lao động tạo ra thu nhập

d)

Mọi hoạt động lao động trong cơ quan Nhà nước

32.

Các chế định của Bộ luật Lao động điều chỉnh?

a)

Quan hệ lao động giữa người làm công ăn lương với người sử dụng lao động

b)

Các quan hệ liên quan đến lao động

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

33.

Tiền lương là một chế định của ngành luật?

a)

Bảo hiểm xã hội

b)

Dân sự

c)

Hành chính

d)

Lao động

34.

Hợp đồng lao động phải có nội dung chủ yếu nào sau đây?

a)

Công việc phải làm, thời giờ làm việc, nghỉ ngơi

b)

Tiền lương, địa điểm làm việc, thời hạn hợp đồng

c)

Cả a, b, c

d)

Điều kiện vệ an toàn lao động, vệ sinh lao động và bảo hiểm xã hội đối với người lao động

35.

Nguồn gốc trực tiếp hình thành pháp luật trong xã hội có Nhà nước là gì?

a)

Tập quán lâu đời của cộng đồng

b)

Quyền lực công của Nhà nước

c)

Ý chí tự phát của nhân dân

d)

Đạo đức truyền thống xã hội

36.

Bản chất của pháp luật thể hiện trước hết ở đặc trưng nào?

a)

Tính giai cấp và tính xã hội

b)

Tính tập quán bền vững

c)

Tính tự phát của quyền lực

d)

Tính đạo đức phổ quát

37.

Pháp luật khác với đạo đức ở điểm cốt yếu nào?

a)

Có chế tài cưỡng chế Nhà nước

b)

Chủ yếu dựa vào dư luận xã hội

c)

Không ràng buộc thành văn bản

d)

Do cộng đồng tự hình thành

38.

Chức năng điều chỉnh của pháp luật nghĩa là gì?

a)

Thay thế hoàn toàn đạo đức

b)

Thiết lập trật tự các quan hệ xã hội

c)

Xử lý mọi tranh chấp bằng đạo lý

d)

Bảo tồn tập quán truyền thống

39.

Chức năng giáo dục của pháp luật hướng tới mục tiêu nào?

a)

Hình thành ý thức tuân thủ pháp luật

b)

Tăng cường quyền lực quân sự

c)

Xóa bỏ mọi phong tục địa phương

d)

Thúc đẩy cạnh tranh kinh tế tự do

40.

Pháp luật thể hiện mối quan hệ với Nhà nước qua đặc điểm nào?

a)

Do hiệp hội tư nhân soạn thảo

b)

Ban hành bởi cơ quan quyền lực

c)

Xuất phát từ phong trào xã hội

d)

Hình thành từ thỏa ước tập thể

41.

Nhà nước sử dụng pháp luật như công cụ nào để quản lý xã hội?

a)

Phương tiện nghệ thuật tuyên truyền

b)

Cơ chế tín ngưỡng tinh thần

c)

Nguồn lực tài chính chủ yếu

d)

Công cụ quyền lực có tính cưỡng chế

42.

Dấu hiệu nhận biết một quy tắc xã hội là pháp luật?

a)

Truyền miệng qua nhiều thế hệ

b)

Do cá nhân có uy tín đề xuất

c)

Được cộng đồng tự nguyện áp dụng

d)

Có tính bắt buộc chung và chế tài

43.

Nguồn của pháp luật theo nghĩa hình thức bao gồm chủ yếu gì?

a)

Chuẩn mực đạo đức tôn giáo

b)

Án lệ truyền miệng dân gian

c)

Phong tục, tập quán cổ truyền

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

44.

Vì sao nói pháp luật có tính quy phạm phổ biến?

a)

Phụ thuộc vào ý chí cá nhân

b)

Chỉ điều chỉnh một nhóm nhỏ

c)

Tùy nghi từng địa phương

d)

Áp dụng cho mọi cá nhân, tổ chức

45.

Pháp luật bảo vệ lợi ích nào trong xã hội hiện đại?

a)

Lợi ích của giới kinh doanh

b)

Lợi ích của nhóm thiểu số

c)

Lợi ích riêng từng cá nhân

d)

Lợi ích giai cấp và lợi ích chung

46.

Quan hệ giữa Nhà nước và pháp luật thể hiện rõ nhất ở khía cạnh nào?

a)

Pháp luật tách biệt khỏi bộ máy công quyền

b)

Nhà nước chỉ chịu sự giám sát đạo đức

c)

Nhà nước ban hành và bảo đảm thi hành

d)

Pháp luật chỉ do dân trực tiếp viết

47.

Tính giai cấp của pháp luật được hiểu là gì?

a)

Phản ánh thuần túy văn hóa truyền thống

b)

Phản ánh lợi ích lực lượng cầm quyền

c)

Không liên quan đến cấu trúc xã hội

d)

Do tập quán hình thành qua thời gian

48.

Tính xã hội của pháp luật thể hiện như thế nào?

a)

Tách khỏi mọi nhu cầu cộng đồng

b)

Chỉ phục vụ một nhóm thiểu số

c)

Bảo đảm lợi ích chung và công bằng

d)

Không tác động đến hành vi con người

49.

Pháp luật thực hiện chức năng bảo vệ bằng cách nào?

a)

Đặt ra chế tài xử lý vi phạm

b)

Khuyến khích tự do tuyệt đối

c)

Bãi bỏ mọi nghĩa vụ công dân

d)

Chỉ dựa vào tuyên truyền đạo đức

50.

Trong nhà nước pháp quyền, vai trò tối thượng của pháp luật là gì?

a)

Giới hạn quyền lực và bảo vệ quyền

b)

Loại bỏ trách nhiệm của cơ quan công

c)

Mở rộng quyền lực tùy ý của cá nhân

d)

Hợp pháp hóa mọi quyết định hành chính

51.

Đặc điểm hình thành pháp luật từ tập quán khác với văn bản thế nào?

a)

Luôn được ghi nhận bằng hiến pháp

b)

Không có hiệu lực cưỡng chế Nhà nước

c)

Bắt buộc mọi tổ chức phải tuân

d)

Chỉ do tòa án tối cao thông qua

52.

Pháp luật điều chỉnh quan hệ sở hữu nhằm mục tiêu nào?

a)

Xóa bỏ mọi chế độ sở hữu

b)

Khuyến khích tích lũy vô hạn

c)

Bảo vệ quyền tài sản và trật tự

d)

Trao toàn quyền cho thị trường

53.

Sự ra đời của pháp luật gắn với sự xuất hiện của yếu tố nào trong xã hội?

a)

Nhà nước và quyền lực công

b)

Thị trường tự do hoàn hảo

c)

Nghệ thuật và giáo dục

d)

Tôn giáo và tín ngưỡng

54.

Khi Nhà nước thay đổi chính sách, pháp luật phản ánh điều gì?

a)

Tập quán cố định bất biến

b)

Sở thích cá nhân của lãnh đạo

c)

Ý kiến đơn lẻ của một nhóm

d)

Ý chí và lợi ích thống nhất mới

55.

Mối quan hệ cơ bản giữa pháp luật và kinh tế là gì?

a)

Pháp luật quyết định toàn bộ kinh tế

b)

Kinh tế quyết định nội dung pháp luật

c)

Pháp luật hoàn toàn tách rời kinh tế

d)

Pháp luật chỉ phản ánh đạo đức xã hội

56.

Vì sao sự thay đổi của cơ cấu kinh tế có thể dẫn đến sửa đổi pháp luật?

a)

Do áp lực từ văn học nghệ thuật

b)

Do nhu cầu điều chỉnh quan hệ mới

c)

Do xu hướng thời trang xã hội

d)

Do thay đổi địa lý tự nhiên

57.

Hình thức pháp luật nào hình thành từ tập quán lâu đời được nhà nước thừa nhận?

a)

Luật hiến pháp

b)

Luật án lệ

c)

Luật thành văn

d)

Luật tục lệ

58.

Án lệ là hình thức pháp luật như thế nào?

a)

Tập quán không được thừa nhận

b)

Quy tắc do cộng đồng tự đặt

c)

Quy phạm rút từ bản án điển hình

d)

Văn bản quy phạm do cơ quan lập pháp

59.

Luật thành văn (văn bản quy phạm pháp luật) chủ yếu do cơ quan nào ban hành?

a)

Cơ quan hành pháp trung ương

b)

Cơ quan lập pháp nhà nước

c)

Tòa án nhân dân tối cao

d)

Tổ chức xã hội nghề nghiệp

60.

Ưu điểm chính của luật thành văn so với tập quán pháp là gì?

a)

Tính linh hoạt không ổn định

b)

Tính truyền thống bền vững

c)

Tính chính xác và minh bạch

d)

Tính địa phương hóa cao

61.

Trong nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, pháp luật có vai trò gì với cạnh tranh?

a)

Định hướng và kiểm soát cạnh tranh

b)

Khuyến khích mọi hành vi cạnh tranh

c)

Bỏ mặc cạnh tranh tự do tuyệt đối

d)

Loại bỏ toàn bộ cạnh tranh

62.

Một ví dụ về mối tác động của pháp luật đến kinh tế là gì?

a)

Lễ hội truyền thống tăng GDP

b)

Văn học cổ điển ảnh hưởng sản xuất

c)

Bản đồ địa lý thay đổi khí hậu

d)

Luật thuế điều chỉnh hành vi đầu tư

63.

Hình thức pháp luật nào phù hợp nhất để điều chỉnh nhanh các quan hệ kinh tế hiện đại?

a)

Ý kiến tư vấn học thuật

b)

Tập quán pháp cổ truyền

c)

Án lệ địa phương hóa

d)

Văn bản quy phạm pháp luật

64.

Trong lịch sử, nhà nước chiếm hữu nô lệ sử dụng hình thức pháp luật chủ yếu nào?

a)

Tập quán pháp chưa thành hệ thống

b)

Án lệ phát triển mạnh mẽ

c)

Bộ luật thành văn nghiêm khắc

d)

Hiến pháp dân chủ hiện đại

65.

Thời phong kiến, pháp luật thường phản ánh điều gì về kinh tế – xã hội?

a)

Kinh tế công nghiệp hiện đại

b)

Chủ nghĩa xã hội kế hoạch hóa

c)

Chủ nghĩa tư bản cạnh tranh

d)

Quan hệ sản xuất phong kiến

66.

Sự ra đời của pháp luật tư sản gắn với bước ngoặt kinh tế nào?

a)

Nông nghiệp tự cấp tự túc

b)

Thương mại biển suy tàn

c)

Săn bắt hái lượm mở rộng

d)

Cách mạng công nghiệp và thị trường

67.

Nhận định nào đúng về mối quan hệ hai chiều giữa pháp luật và kinh tế?

a)

Pháp luật chỉ mô tả kinh tế không can thiệp

b)

Hai lĩnh vực hoàn toàn độc lập nhau

c)

Kinh tế chỉ tuân theo pháp luật một chiều

d)

Pháp luật tác động kinh tế, kinh tế tác động pháp luật

68.

Văn bản quy phạm pháp luật gồm những loại chính nào?

a)

Bản đồ, thống kê, thơ ca

b)

Hiến pháp, luật, nghị định

c)

Thư tín, hợp đồng, nhật ký

d)

Án lệ, đạo đức, hương ước

69.

Tập quán pháp có hạn chế gì trong quản lý kinh tế hiện đại?

a)

Không cần nhà nước thừa nhận

b)

Quá minh bạch và chi tiết

c)

Khó thích ứng nhanh với biến đổi

d)

Luôn có hiệu lực quốc tế

70.

Án lệ có thể hỗ trợ điều chỉnh kinh tế bằng cách nào?

a)

Bãi bỏ toàn bộ văn bản pháp luật

b)

Tạo chuẩn mực từ vụ việc điển hình

c)

Thay thế hoàn toàn tập quán pháp

d)

Ngăn cản tòa án giải thích luật

71.

Trong quản trị doanh nghiệp, luật về hợp đồng thuộc nhóm hình thức pháp luật nào?

a)

Tập quán pháp

b)

Án lệ

c)

Văn bản quy phạm pháp luật

d)

Nghi lễ truyền thống

72.

Khi nền kinh tế chuyển từ kế hoạch sang thị trường, pháp luật cần ưu tiên điều chỉnh lĩnh vực nào?

a)

Sản xuất nông nghiệp tự cấp

b)

Cạnh tranh, hợp đồng, sở hữu

c)

Tín ngưỡng, lễ hội, phong tục

d)

Văn học nghệ thuật cổ điển

73.

Điểm chung của ba hình thức pháp luật: tập quán, án lệ, thành văn là gì?

a)

Đều chỉ áp dụng kinh tế

b)

Đều là quy tắc đạo đức

c)

Đều điều chỉnh quan hệ xã hội

d)

Đều do tòa án ban hành

74.

Vì sao hệ thống văn bản pháp luật cần phân cấp (Hiến pháp, luật, nghị định)?

a)

Bảo đảm tính thống nhất và hiệu lực

b)

Tạo ra nhiều thủ tục rườm rà

c)

Loại bỏ vai trò của Quốc hội

d)

Giảm tính minh bạch của luật

75.

Điểm khác biệt cốt lõi giữa quy phạm pháp luật và quy phạm xã hội là gì?

a)

Có tính bắt buộc do Nhà nước bảo đảm

b)

Không gắn với chế tài cưỡng chế nhà nước

c)

Hình thành từ phong tục, tập quán

d)

Chủ yếu dựa vào dư luận cộng đồng

76.

Cấu trúc cơ bản của một quy phạm pháp luật gồm những bộ phận nào?

a)

Giả định, quy định, chế tài

b)

Khái niệm, nguyên tắc, ví dụ

c)

Mục tiêu, giải pháp, kết quả

d)

Thẩm quyền, thủ tục, biểu mẫu

77.

Bộ phận giả định trong quy phạm pháp luật dùng để xác định điều gì?

a)

Điều kiện hoàn cảnh áp dụng

b)

Hình thức xử phạt cụ thể

c)

Quyền lợi được hưởng thêm

d)

Cơ quan tổ chức ban hành

78.

Trong quy phạm pháp luật, bộ phận quy định thể hiện nội dung nào?

a)

Thủ tục khiếu nại chi tiết

b)

Bối cảnh xã hội lịch sử

c)

Mệnh lệnh, quyền và nghĩa vụ

d)

Danh mục tài liệu tham khảo

79.

Chế tài trong quy phạm pháp luật có ý nghĩa chủ yếu gì?

a)

Căn cứ xây dựng chính sách

b)

Hậu quả pháp lý khi vi phạm

c)

Phương pháp soạn thảo văn bản

d)

Nguồn giải thích thuật ngữ

80.

Ví dụ nào dưới đây minh họa đúng cấu trúc giả định – quy định – chế tài?

a)

Nếu gây tai nạn nghiêm trọng thì bị phạt tù

b)

Nhà nước khuyến khích học tập suốt đời

c)

Công dân có quyền tự do cư trú toàn quốc

d)

Cơ quan ban hành văn bản pháp luật mới

81.

Quy phạm xã hội thường được bảo đảm thực hiện bằng cơ chế nào?

a)

Dư luận, truyền thống, đạo đức

b)

Phán quyết của Toà án nhân dân

c)

Cưỡng chế bằng vũ lực nhà nước

d)

Truy tố bởi Viện kiểm sát

82.

Điểm giống nhau giữa quy phạm pháp luật và quy phạm đạo đức là gì?

a)

Đều định hướng hành vi xã hội

b)

Đều có tính cưỡng chế nhà nước

c)

Đều do Quốc hội ban hành

d)

Đều áp dụng chỉ trong tổ chức

83.

Một quy phạm pháp luật thiếu chế tài sẽ gây hệ quả gì trong thực thi?

a)

Giảm hiệu lực răn đe, khó cưỡng chế

b)

Tự động vô hiệu toàn bộ

c)

Tăng tính tự nguyện tuân thủ

d)

Không ảnh hưởng đến áp dụng

84.

Phân biệt mệnh lệnh bắt buộc và mệnh lệnh cấm trong quy định được dựa trên tiêu chí nào?

a)

Thời hạn áp dụng mệnh lệnh

b)

Mức độ nghiêm trọng hậu quả

c)

Nội dung cho phép hay không cho phép

d)

Cơ quan thi hành chế tài

85.

Một quy phạm pháp luật xác định: "Người lái xe có nồng độ cồn vượt mức X thì bị phạt tiền Y". Bộ phận nào là giả định?

a)

Cơ quan công an xử phạt

b)

Thời hạn nộp phạt bảy ngày

c)

Bị phạt tiền Y theo khung mức

d)

Người lái xe có nồng độ cồn vượt mức X

86.

Trong hệ thống pháp luật, quy phạm pháp luật thuộc cấp độ khái niệm nào?

a)

Tế bào của pháp luật

b)

Chính sách công

c)

Án lệ tối cao

d)

Hiệp ước quốc tế

87.

Hệ thống pháp luật được tổ chức theo các yếu tố nào sau đây?

a)

Cơ quan, ngân sách, nhân sự

b)

Văn bản, hồ sơ, biểu mẫu

c)

Thẩm phán, luật sư, kiểm sát

d)

Ngành luật, chế định, quy phạm

88.

Ngành luật là tập hợp quy phạm điều chỉnh nhóm quan hệ nào?

a)

Quan hệ nội bộ doanh nghiệp

b)

Quan hệ phát sinh cá nhân

c)

Quan hệ thuần túy đạo đức

d)

Quan hệ thuộc cùng lĩnh vực

89.

Chế định pháp luật trong một ngành luật thường bao gồm gì?

a)

Nhóm quy phạm cùng chủ đề

b)

Toàn bộ văn bản hiến định

c)

Danh mục cơ quan tư pháp

d)

Các án lệ quốc tế nổi bật

90.

Khi áp dụng quy phạm, bước đầu tiên cần xác định đúng điều gì?

a)

Mức phạt tối đa áp dụng

b)

Điều kiện giả định đã thỏa mãn

c)

Thẩm quyền xử lý vụ việc

d)

Nguồn luật so sánh tham khảo

91.

Tình huống: A đăng tin giả gây hoang mang. Quy phạm cấm phát tán thông tin sai sự thật kèm chế tài phạt tiền. Áp dụng đúng như thế nào?

a)

Xác định hành vi thuộc quy định cấm

b)

Bỏ qua vì không gây thiệt hại

c)

Chỉ nhắc nhở theo đạo đức

d)

Tạm hoãn vì chưa có án lệ

92.

So với quy phạm pháp luật, quy phạm tôn giáo có đặc điểm nào nổi bật?

a)

Áp dụng bắt buộc toàn dân

b)

Do Quốc hội thông qua

c)

Có cưỡng chế bằng cảnh sát

d)

Chủ yếu dựa niềm tin, giáo lý

93.

Vì sao cần phân định rõ giả định và chế tài khi soạn thảo quy phạm?

a)

Tăng quyền tự do lập pháp cá nhân

b)

Tránh phải ban hành nghị định mới

c)

Giảm số lượng văn bản cần thiết

d)

Bảo đảm logic áp dụng, tính minh bạch

94.

Trong thực tiễn, quy phạm có thể chỉ gồm giả định và quy định mà không có chế tài. Trường hợp phù hợp nhất là?

a)

Tuyên bố quyền, nghĩa vụ chung

b)

Xử phạt hành vi nghiêm trọng

c)

Áp dụng biện pháp cưỡng chế

d)

Truy cứu trách nhiệm hình sự

95.

Trong hệ thống văn bản quy phạm pháp luật, văn bản nào có hiệu lực pháp lý cao nhất?

a)

Nghị định của Chính phủ

b)

Quyết định của UBND tỉnh

c)

Luật do Quốc hội ban hành

d)

Thông tư của Bộ trưởng

96.

Hiệu lực không gian của văn bản quy phạm pháp luật thường được xác định như thế nào?

a)

Theo địa giới hành chính ban hành

b)

Theo thời điểm công bố văn bản

c)

Theo đối tượng bị tác động

d)

Theo cơ quan ký ban hành

97.

Văn bản quy phạm pháp luật có hiệu lực thời gian kể từ khi nào?

a)

Ngày cơ quan thẩm quyền phê duyệt

b)

Ngày đăng tải trên báo

c)

Ngày được công bố hoặc có hiệu lực ghi rõ

d)

Ngày ký văn bản

98.

Thứ bậc hiệu lực giữa Luật và Nghị định được hiểu đúng nhất như thế nào?

a)

Hai văn bản ngang nhau

b)

Nghị định cao hơn Luật

c)

Phụ thuộc lĩnh vực điều chỉnh

d)

Luật cao hơn Nghị định

99.

Khái niệm quan hệ pháp luật là gì?

a)

Quan hệ hành chính nội bộ cơ quan

b)

Quan hệ kinh tế thuần túy

c)

Quan hệ tình cảm giữa cá nhân

d)

Quan hệ xã hội có quy phạm điều chỉnh

100.

Yếu tố cấu thành quan hệ pháp luật KHÔNG bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Cảm xúc chủ quan của các bên

b)

Năng lực hành vi pháp luật

c)

Khách thể của quan hệ

d)

Chủ thể của quan hệ

101.

Năng lực pháp luật của cá nhân được hiểu là gì?

a)

Khả năng chịu trách nhiệm hình sự

b)

Khả năng ký kết hợp đồng

c)

Khả năng được hưởng quyền, gánh nghĩa vụ

d)

Khả năng thực hiện hành vi thực tế

102.

Năng lực hành vi dân sự khác năng lực pháp luật ở điểm nào?

a)

Đều có từ khi sinh ra

b)

Chỉ tồn tại với pháp nhân

c)

Phát sinh đầy đủ khi đủ tuổi, có điều kiện

d)

Chỉ do cơ quan nhà nước trao

103.

Trong quan hệ pháp luật dân sự, khách thể thường là gì?

a)

Hành vi, tài sản, dịch vụ

b)

Ngân sách quốc gia

c)

Cơ quan nhà nước cấp cao

d)

Bản án của tòa án

104.

Văn bản trái với văn bản có hiệu lực pháp lý cao hơn sẽ có hậu quả pháp lý nào?

a)

Được áp dụng bổ sung

b)

Bị đình chỉ, hủy bỏ toàn bộ hoặc một phần

c)

Tiếp tục áp dụng có thời hạn

d)

Chuyển thành văn bản hướng dẫn

105.

Một quan hệ pháp luật chỉ phát sinh khi có điều kiện nào?

a)

Có quy phạm pháp luật phù hợp và sự kiện pháp lý

b)

Có thỏa thuận đạo đức xã hội

c)

Có ý chí của một bên duy nhất

d)

Có văn bản hành chính nội bộ

106.

Sự kiện pháp lý trong dân sự bao gồm nhóm nào?

a)

Hành vi pháp lý và sự biến pháp lý

b)

Chỉ hành vi pháp lý

c)

Chỉ sự biến tự nhiên

d)

Chỉ quyết định cơ quan nhà nước

107.

Năng lực pháp luật của pháp nhân bắt đầu từ thời điểm nào?

a)

Khi có người đại diện pháp luật

b)

Khi được đăng ký thành lập hợp lệ

c)

Khi có vốn điều lệ đủ lớn

d)

Khi có con dấu riêng

108.

Trong thang thứ bậc văn bản, Hiến pháp có vai trò gì?

a)

Văn bản địa phương áp dụng thử

b)

Văn bản nền tảng, hiệu lực cao nhất

c)

Văn bản dưới luật chuyên ngành

d)

Văn bản hướng dẫn thi hành luật

109.

Tính hợp hiến của văn bản quy phạm pháp luật được kiểm soát bằng cơ chế nào?

a)

Chỉ ý kiến các bộ, ngành

b)

Khảo sát ý kiến người dân

c)

Chỉ thẩm định của Bộ Tư pháp

d)

Giám sát của Quốc hội và Tòa án

110.

Trong quan hệ pháp luật, quyền và nghĩa vụ của các bên được xác định dựa trên yếu tố nào?

a)

Tập quán xã hội thuần túy

b)

Quy phạm pháp luật và thỏa thuận hợp pháp

c)

Ý chí một bên mạnh hơn

d)

Mệnh lệnh miệng của cơ quan

111.

Một văn bản có hiệu lực thời gian hồi tố khi nào?

a)

Không bao giờ được phép

b)

Khi người dân đồng ý

c)

Khi văn bản quy định rõ áp dụng hồi tố

d)

Khi cơ quan áp dụng tự quyết định

112.

Khách thể của quan hệ pháp luật hình sự chủ yếu là gì?

a)

Quan hệ xã hội về trật tự an toàn

b)

Tài sản giao dịch dân sự

c)

Hợp đồng lao động

d)

Quyền sở hữu trí tuệ

113.

Điều kiện để cá nhân có năng lực hành vi dân sự đầy đủ là gì?

a)

Đủ tuổi theo luật và không mắc bệnh tâm thần

b)

Có giấy tờ tùy thân hợp lệ

c)

Được gia đình đồng ý

d)

Có tài sản riêng và thu nhập ổn định