wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Multiple Choice Questions 1-7

Total questions: 54

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Trong lĩnh vực giám định pháp y và khoa học hình sự, việc giải mã hệ gene người có vai trò

a)

tạo và ức chế các loại protein và làm chậm sự phát triển tế bào.

b)

phân tích và so sánh trình tự nucleotide cho cá thể.

c)

thiết kế chip DNA để phân tích biểu hiện gene.

d)

nghiên cứu sự phát triển cá thể, cơ chế bệnh di truyền.

2.

Trong các yếu tố sau đây thì đột biến đảo đoạn NST có bao nhiêu hệ quả?

a)

Làm thay đổi trình tự phân bố của các gene trên NST.

b)

Làm thay đổi thành phần nhóm gene liên kết.

c)

  Làm giảm hoặc làm gia tăng số lượng gene trên NST.

d)

Làm cho một gene nào đó đang hoạt động có thể ngừng hoạt động. V. Có thể làm giảm khả năng sinh sản của thể đột biến.

e)

Có thể làm thay đổi chiều dài của phân tử DNA cấu trúc nên NST đó.

3.

Sự kết cặp nào dưới đây là đúng khi nói về nguyên tắc bổ sung trên phân tử DNA?

a)

A-T và G-C.

b)

A-C và G-T.

c)

A-U và G-C.

4.

Một đoạn phân tử DNA quy định một sản phẩm nhất định là RNA hoặc protein được gọi là

a)

mã di truyền.

b)

gene.

c)

polypeptide.

5.

Ở sinh vật nhân thực, gene được sắp xếp như thế nào trên nhiễm sắc thể?

a)

Mỗi gene quy định tại một vị trí xác định.

b)

Mỗi gene quy định nhiều tính trạng.

6.

Ví dụ nào sau đây là ứng dụng của việc chủ động đóng mở một số gene để phù hợp với nhu cầu sản xuất?

a)

Tăng cường tác động lên gene điều hoà làm tăng sự phiên mã.

b)

Thuốc tamoxifen ức chế đặc hiệu thụ thể estrogen alpha để chữa ung thư vú.

c)

Sử dụng hormone sinh dục để điều khiển giới tính ở động vật.

7.

Quy trình kỹ thuật dựa trên nguyên lý tái tổ hợp DNA và biểu hiện gene để tạo sản phẩm được gọi là công nghệ gì?

a)

Công nghệ vi sinh vật.

b)

Công nghệ sinh học.

c)

Công nghệ DNA tái tổ hợp.

8.

Nội dung nào sau đây là sai khi nói về sự vận động của nhiễm sắc thể (tự nhân đôi, phân li, tổ hợp, tái tổ hợp) trong nguyên phân, giảm phân và thụ tinh làm sáng tỏ được cơ sở tế bào học của sự truyền các gen quy định tính trạng từ thế hệ này sang thế hệ khác?

a)

Sự phân ly cùng nhau của các gen cùng nằm trên một nhiễm sắc thể.

b)

Sự phân ly theo tỷ lệ ngẫu nhiên của các gen trên các nhiễm sắc thể.

c)

Sự phân ly độc lập của các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể tương đồng khác nhau.

d)

Sự hình thành các biến dị tổ hợp và biến đổi số lượng nhiễm sắc thể.

9.

Ở DNA mạch kép, số nucleotide loại A luôn bằng số nucleotide loại T, nguyên nhân là vì:

a)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A chỉ liên kết với T, T thì liên kết với A.

b)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T có khối lượng bằng nhau.

c)

Hai mạch của DNA xoắn kép và A với T là 2 loại bazơ lớn.

d)

DNA nằm ở vùng nhân hoặc nằm ở trong nhân tế bào.

10.

Công nghệ DNA tái tổ hợp được thực hiện nhờ nguyên lí nào?

a)

Nguyên lý tái tổ hợp DNA và nguyên lý biểu hiện gene.

b)

Nguyên lý tổng hợp DNA và nguyên lý điều hòa gene.

c)

Nguyên lý tổng hợp DNA và nguyên lý biểu hiện gene.

d)

Nguyên lý tái tổ hợp DNA và nguyên lý điều hòa gene.

11.

I. Nhiều mã di truyền có thể mã hoá cho một loại amino acid.

II. Đơn phân cấu trúc của RNA gồm 4 loại nucleotide là A, T, G, C.

III. Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu cho chuỗi polypeptit là Methionine.

IV. Phân tử tRNA và rRNA là những phân tử có cấu trúc mạch kép.

V. Ở trong tế bào, trong các loại RNA thì mRNA có số lượng đa dạng nhất.

VI. Ở trong cùng một tế bào, DNA là loại acid nucleic có kích thước lớn nhất.

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

12.

Tính thoái hóa của mã di truyền là hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một loại amino acid. Những mã di truyền nào sau đây có tính thoái hóa?

a)

5’AUG3’, 5’UGG3’

b)

5’CAG3’, 5’AUG3’

c)

5’UUU3’, 5’AUG3’

d)

5’AAC3’, 5’ACG3’

13.

Khi nối về bộ ba mở đầu ở trên mRNA, phát biểu nào sau đây đúng?

I. Trên mỗi phân tử mRNA có thể có nhiều bộ ba AUG có hai bộ ba làm nhiệm vụ mở đầu.

II. Trên mỗi phân tử mRNA chỉ có một bộ ba mở đầu và nó nằm ở đầu 3’ của mRNA.

III. Trên mỗi mRNA sẽ có nhiều bộ ba AUG, việc xuất hiện các bộ ba là ngẫu nhiên nên mỗi bộ ba sẽ được xác hiện nhiều lần trên mRNA.

IV. Tất cả các bộ ba AUG ở trên mRNA đều làm nhiệm vụ mã mở đầu.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Phân tích vật chất di truyền của một chúng gây bệnh cúm ở gà thì thấy rằng vật chất di truyền của nó là một phân tử acid nucleic được cấu tạo bởi 4 loại đơn phân với tỉ lệ mỗi loại là 19%, 27%U, 13%X, 31%C. Loại vật chất di truyền của chúng gây bệnh này là

a)

DNA mạch kép.

b)

DNA mạch đơn.

c)

RNA mạch kép.

d)

RNA mạch đơn.

15.

Trong các phát biểu sau đây, có bao nhiêu phát biểu đúng về mã di truyền?

I.      Tất cả các loài đều sử dụng chung một bộ mã di truyền, là mã bộ ba

II.    Có tất cả 64 bộ ba mã hóa cho các loại amino acid

III.  Một đoạn phân tử mRNA chỉ được cấu tạo từ 2 loại nucleotide là A và U, có thể mã hoá cho tối đa 7 loại amino acid

IV.  Codon 5’AUG3’mã hoá cho amino acid mở đầu khi tổng hợp protein.

a)

3.

b)

2.

c)

4.

d)

5.

16.

Ý nghĩa của quá trình phiên mã ngược là nghiên cứu

a)

công nghệ chuyển gene.

b)

sự tiến hóa của hệ thống sinh giới.

c)

công nghệ sinh học.

d)

di truyền y học.

17.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về ứng dụng và thành tựu của việc giải mã hệ gene ở người?

a)

Thống nhất quy luật di truyền về các cặp tính trạng tương phản ở người.

b)

Chế tạo và sử dụng các loại thuốc đặc trị làm chậm sự phát triển của tế bào ung thư.

c)

Sử dụng trình tự DNA để xác định mối quan hệ huyết thống.

d)

Nghiên cứu cơ chế gây bệnh di truyền ở người.

18.

Khi acridine chèn vào mạch khuôn trong quá trình nhân đôi sẽ gây ra đột biến gene dạng nào?

a)

Thay thế 1 cặp nucleotide cùng loại.

b)

Mất 1 cặp nucleotide.

c)

Thay thế 1 cặp nucleotide khác loại.

d)

Thêm 1 cặp nucleotide.

19.

Hầu hết các loài sinh vật sử dụng chung bộ mã di truyền (trừ một số trường hợp) thể hiện đặc điểm nào của mã di truyền?

a)

Tính phổ biến.

b)

Tính đặc hiệu.

c)

Tính thoái hóa.

d)

Tính gối đầu.

20.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể?

a)

Đột biến lặp đoạn làm tăng cường hoặc giảm số lượng nhiễm sắc thể.

b)

Sự trao đổi chéo giữa 2 nhiễm sắc thể không tương đồng gây đột biến đảo đoạn.

c)

Đột biến mất đoạn gây hậu quả nghiêm trọng nhất trong các dạng đột biến cấu trúc.

d)

Đột biến đảo đoạn gây ra nhiều rối loạn nhất trong chuyển hóa.

21.

Khi nói về quá trình dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

a)

Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribosome tách khỏi mRNA và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo.

b)

Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, formylmethionine được cắt khỏi chuỗi polypeptide.

c)

Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tRNA mang amino acid mở đầu là Methionine đến ribosome để bắt đầu dịch mã

d)

Tất cả các polypeptide sau dịch mã đều được cắt bỏ amino acid mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để thành protein có hoạt tính sinh học.

22.

Phiên mã ngược là quá trình tổng hợp RNA từ

a)

protein.

b)

RNA.

c)

polypeptide.

d)

DNA.

23.

Điều nào sau đây là đúng khi nói về sự biểu hiện tính trạng của các allele cùng một gene trong quy luật phân ly của Mendel?

a)

quy định nhiều tính trạng

b)

xảy ra nhiều dạng đột biến

c)

không hoà trộn vào nhau

d)

nhiểu cặp allele quy định cùng tính trạng

24.

Đột biến gene là

a)

sự thay đổi về trình tự gene.

b)

sự thay đổi về hình dạng gene.

c)

những biến đổi về số lượng gene.

d)

những biến đổi trong cấu trúc của gene.

25.

Khi nói về dịch mã, có bao nhiêu phát biểu sau đây sai?

I. Các amino acid liên kết với nhau bằng các liên kết peptide.

II. Trình tự các bộ ba trên mRNA quy định trình tự các amino acid trên chuỗi polypeptide.

III. Liên kết peptide được hình thành trước liên kết bổ sung.

IV. Trong quá trình dịch mã, mRNA mang amino acid mở đầu tiến vào ribosome và tiến hành dịch mã đầu tiên.

V. Ở sinh vật nhân sơ, amino acid mở đầu cho chuỗi polypeptide là Methionine.

VI. Ở sinh vật nhân thực, amino acid mở đầu cho chuỗi polypeptide là formylmethionine.

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

26.

Dioxin có thể gây hại như thế nào cho con người?

a)

Gây bệnh ngoài da.

b)

Chỉ ảnh hưởng đến bệnh đường hô hấp.

c)

Hình thành các dạng đột biến sinh dưỡng.

d)

Gây tai biến sinh sản và dị tật.

27.

Ở mã di truyền, đặc điểm nhiễu bộ ba cung quy định một amino acid thể hiện

a)

tính phổ biến.

b)

tính đặc hiệu.

c)

tính thoái hóa.

d)

tính gối đầu.

28.

Phiên mã ngược là quá trình

a)

tổng hợp RNA từ khuôn DNA.

b)

tổng hợp DNA từ khuôn mRNA.

c)

tổng hợp DNA từ khuôn RNA.

d)

tổng hợp RNA từ khuôn mDNA.

29.

Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về việc sản xuất và sử dụng sản phẩm biến đổi gene?

a)

Trên bao bì sản phẩm được ghi chú GMO.

b)

Hệ gene của loài không thay đổi.

c)

Có thể dùng làm thức ăn trong chăn nuôi.

d)

Có đặc tính mong muốn của con người.

30.

Phương pháp nào dưới đây không tạo sinh vật biến đổi gene?

a)

Biến đổi 1 gene trong hệ gene (không gồm những sinh vật đột biến gene).

b)

Đưa 1 gene lạ vào hệ gene (chuyển gene).

c)

Làm bật hoạt hoặc loại bỏ 1 gene nào đó trong hệ gene.

d)

Lai tạo hai dòng khác nhau tạo nên con lai.

31.

Khi nói về cơ chế di truyền ở cấp phân tử, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở sinh vật nhân sơ, loại phân tử có cấu trúc hai mạch hoặc mạch xoắn kép là DNA.

II. Quá trình nhân đôi DNA diễn ra trên cả 2 mạch, còn phiên mã chỉ diễn ra trên mạch gốc của gene.

III. Ở sinh vật nhân thực, sự nhân đôi DNA xảy ra ở nhiều điểm trong mỗi phân tử DNA tạo ra nhiễu đơn vị tái bản.

IV. Thông tin di truyền trong DNA được truyền từ tế bào này sang tế bào khác nhờ cơ chế nhân đôi DNA.

a)

1.

b)

3.

c)

2.

d)

4.

32.

Trong quá trình phiên mã, nucleotide loại A của gene liên kết bổ sung với loại nucleotide nào ở môi trường nội bào?

a)

U.

b)

C.

c)

G.

d)

T.

33.

Amino acid Valine được mã hóa bởi 4 bộ ba 5’GUU3’, 5’GUC3’, 5’GUA3’, 5’GUG3’. Đặc điểm này thể hiện mã di truyền có

a)

Tính phổ biến.

b)

Tính đặc hiệu.

c)

Tính thoái hóa.

d)

Tính liên tục.

34.

Ví dụ nào dưới đây chứng minh điều hòa biểu hiện gene được ứng dụng trong sản xuất ức chế sản phẩm gene?

a)

Biệt hóa của tế bào thành mô mong muốn.

b)

Sử dụng hormone sinh dục để điều khiển giới tính ở động vật.

c)

Thuốc tamoxifen ức chế đặc hiệu thụ thể estrogen alpha để chữa ung thư vú.

d)

Chủ động đóng mở một số gene nhằm định phu hợp với nhu cầu sản xuất.

35.

Khi nói về đặc điểm của mã di truyền, phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định, theo từng bộ ba theo chiều từ 3’ đến 5’ trên mRNA.

b)

Mã di truyền có tính phổ biến, tức là nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa cho một amino acid, trừ bộ ba AUG và UGG.

c)

Mã di truyền có tính thoái hóa, tức là cứ 3 nucleotide dừng kế tiếp nhau quy định 1 amino acid, trừ bộ ba kết thúc.

d)

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là một bộ ba chỉ mã hóa cho một loại amino acid.

36.

Gene là

a)

một đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm nhất định.

b)

tất cả các đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm nhất định.

c)

một số đoạn phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm nhất định.

d)

nhiều phân tử DNA mang thông tin mã hóa cho một sản phẩm nhất định.

37.

Thành tựu sau đây không phải là ứng dụng công nghệ DNA tái tổ hợp?

a)

Sản xuất hormone tăng trưởng (GH).

b)

Sản xuất insulin chữa bệnh tiểu đường.

c)

Chỉnh sửa gene lẫn công tế bào ung thư.

d)

Điều chế vaccine viêm gan B.

38.

Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Ở mạch khuôn 5’–3’, mạch mới được tổng hợp gián đoạn.

II. Sự tổng hợp mạch mới trên cả hai mạch khuôn đều cần enzyme DNA polymerase xúc tác.

III. Enzyme Ligase hoạt động trên cả hai mạch mới.

IV. Ở mạch khuôn 3’–5’, mạch mới được tổng hợp liên tục.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

39.

Một phân tử DNA mạch kép nhân đôi một số lần liên tiếp đã tạo ra được 6 mạch polynucleotide mới. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

I. Phân tử DNA nói trên đã nhân đôi 4 lần liên tiếp.

II. Nếu điện ra theo nguyên tắc

III. Theo nguyên tắc bổ sung thì tất cả các DNA con đều có cấu trúc giống nhau.

IV. Trong các phân tử DNA con được tạo ra, có 2 phân tử cấu tạo hoàn toàn từ nguyên liệu của môi trường nội bào.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

40.

Mã di truyền không có đặc điểm nào sau đây?

a)

đặc trưng.

b)

đặc hiệu.

c)

thoái hóa.

d)

phổ biến.

41.

Nguyên phân và giảm phân có ý nghĩa như thế nào trong nghiên cứu di truyền?

a)

Giải thích cơ chế hình thành biến dị tổ hợp và sự đa dạng di truyền ở đời con.

b)

Giải thích được tại sao thế hệ con có nhiều đặc điểm giống với bố mẹ.

c)

Liên quan đến phân ly của các cặp nhân tố di truyền trong quá trình phát sinh giao tử.

d)

Đưa ra tâm quan trọng của việc hình thành thoi vô sắc trong quá trình phát sinh giao tử.

42.

Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là

a)

những biến đổi trong cấu trúc nhiễm sắc thể.

b)

những biến đổi hình dạng và cấu trúc của nhiễm sắc thể.

c)

những thay đổi về vị trí và số lượng nhiễm sắc thể.

d)

những thay đổi về số lượng gene trên nhiễm sắc thể.

43.

Đột biến số lượng nhiễm sắc thể là sự biến đổi số lượng nhiễm sắc thể có liên quan đến

a)

một hoặc một số nhiễm sắc thể.

b)

toàn bộ bộ nhiễm sắc thể.

c)

cặp nhiễm sắc thể giống nhau.

d)

một số hoặc toàn bộ bộ nhiễm sắc thể.

44.

Việc giải mã hệ genome người có vai trò như thế nào?

a)

Làm chết vật chủ.

b)

Chỉ định điều khiển giới tính thai nhi khi mang thai.

c)

Tạo ra nhiều con lai với mục đích nghiên cứu di truyền.

d)

Xác định bệnh di truyền, nghiên cứu chuẩn đoán và điều trị bệnh.

45.

Một NST có trình tự các gene là ABCDEGF*HIKM bị đột biến thành NST có trình tự các gene là ADCBEGF*HIKM. Dạng đột biến này làm thay đổi đặc điểm cấu trúc nào của NST?

a)

Thành phần gene trên NST.

b)

Số lượng gene trên NST.

c)

Trật tự các gene trên NST.

d)

Kích thước của NST.

46.

Trong một loài thực vật, trên một nhiễm sắc thể, người ta phát hiện thấy các nòi có các NST với trình tự gene phân bố như sau:

I. ABCDEGFH.

II. AGCEFBDH.

III. ABCGFEDH.

IV. AGCBFEDH.

Biết nòi I là nòi gốc và chỉ xảy ra đột biến cấu trúc dạng đảo đoạn. Theo lí thuyết trình tự phát sinh các nòi trên là

a)

I → III → IV → II.

b)

I → IV → III → II.

c)

I → III → II → IV.

d)

I → II → III → IV.

47.

Trình tự sắp xếp các nucleotid trong gene (trong mạch khuôn) quy định trình tự sắp xếp các amino acid trong protein được gọi là

a)

mã di truyền.

b)

gene.

c)

polypeptide.

d)

ribosome.

48.

Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?

l. Nhiễm sắc thể giới tính chi có ở tế bào sinh dục.

II. Nhiễm sắc thể giới tính chỉ chứa các gene quy định tính trạng giới tính.

II.    Hợp tử mang cặp nhiễm sắc thể giới tính XY bao giờ cũng phát triển thành cơ thể đực.

III.  Nhiễm sắc thể giới tính có thể bị đột biến về cấu trúc, số lượng.

a)

1

b)

2

c)

0

d)

3

49.

DNA có chức năng

a)

phiên mã tạo ra RNA biểu hiện thành tính trạng.

b)

lưu trữ thông tin di truyền cho thế hệ sau.

c)

lưu trữ và truyền đạt thông tin di truyền cho thế hệ sau.

d)

lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền.

50.

Vì sao người ta dùng dây là thừng nói về cấu trúc của gene ở sinh vật nhân thực?

a)

Gồm hai mạch xoắn kép từ trái sang phải.

b)

Gồm một mạch xoắn kép từ trái sang phải.

c)

Gồm hai mạch xoắn kép từ phải sang trái.

d)

Gồm một mạch xoắn kép từ phải sang trái.

51.

Phiên mã ngược có ý nghĩa như thế nào đối với virus?

a)

Tạo nên những đoạn DNA lặp lại.

b)

Giúp hợp nhất với hệ gene tế bào chủ.

c)

Tổng hợp nên RNA khuôn.

d)

Hình thành RNA mới ở tế bào chủ.

52.

Tập hợp đầy đủ các trình tự DNA có trong tế bào của một loài sinh vật được gọi là

a)

đột biến gene.

b)

hệ gene.

c)

ứng dụng gene.

d)

mã di truyền.

53-56.

Ở sinh vật nhân thực DNA được cấu tạo theo mạch kép dạng vòng. Quan sát hình bên và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về cấu trúc của gene?

53.

Cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là nucleotide.

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Có 4 loại đơn phân là A, U, G, C.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

DNA gồm 1 mạch xoắn kép ngược chiều nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Hai mạch đơn liên kết theo nguyên tắc bổ sung.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quan sát hình bên dưới và cho biết mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai khi mô tả về các cấu trúc của nhiễm sắc thể.

57.

câu nào đúng

a)

Cấu trúc có đường kính 11nm là số 1.

b)

Chú thích số 3 là sợi nhiễm sắc có đường kính 30nm khi đóng xoắn sẽ tạo nên cấu trúc siêu xoắn.

c)

Chú thích số 1 chỉ cấu trúc nucleosome gồm 4 phân tử protein histone và DNA quắn 1.65 vòng quanh các histone.

d)

Số 5 là cấu trúc nhỏ nhất gồm chuỗi DNA xoắn có đường kính 2nm.