Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cấu tạo vỏ nguyên tử

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trong nguyên tử, electron chuyển động quanh hạt nhân theo các vùng không gian có xác suất xuất hiện cao nhất (khoảng 90%) gọi là gì?

a)

Lớp electron

b)

Phân lớp electron

c)

Orbital (AO)

d)

Quỹ đạo Bohr

2.

Orbital nguyên tử s có hình dạng đặc trưng là:

a)

Hình số 8 nổi

b)

Hình cầu

c)

Hình nón

d)

Hình xoắn ốc

3.

Trong nguyên tử, orbital p có bao nhiêu hướng định hướng trong không gian?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

6

4.

Một orbital có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

6

5.

Nguyên lí Pauli phát biểu rằng:

a)

Các electron điền vào orbital theo thứ tự năng lượng tăng dần

b)

Trong cùng một phân lớp, electron phân bố sao cho số electron độc thân là tối đa

c)

Hai electron trong cùng một orbital phải có chiều spin (tự quay) ngược nhau

d)

Electron có năng lượng thấp nhất chiếm vị trí gần hạt nhân nhất

6.

Theo nguyên lí vững bền, thứ tự phân bố electron đúng là:

a)

1s → 2s → 2p → 3s → 3p → 4s

b)

1s → 2p → 2s → 3s → 3p → 3d

c)

1s → 3s → 2s → 3p → 4p → 4s

d)

1s → 2s → 3p → 2p → 3s → 3p

7.

Theo quy tắc Hund, trong cùng một phân lớp chưa bão hòa, electron sẽ:

a)

Ghép đôi trong một orbital

b)

Phân bố sao cho số electron độc thân là tối đa

c)

Điền vào orbital có năng lượng cao hơn

d)

Phân bố ngẫu nhiên

8.

Số electron tối đa trong lớp thứ ba (n = 3) là:

a)

8

b)

18

c)

32

d)

10

9.

Phân lớp d có thể chứa tối đa bao nhiêu electron?

a)

6

b)

8

c)

10

d)

12

10.

Nguyên tử có cấu hình electron là 1s² 2s² 2p⁵ thuộc nguyên tố nào?

a)

Nitrogen (Z = 7)

b)

Oxygen (Z = 8)

c)

Fluorine (Z = 9)

d)

Neon (Z = 10)

11.

Cấu hình electron của nguyên tử Oxygen (Z = 8) là 1s² 2s² 2p⁴. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nguyên tử có 3 lớp electron

b)

Nguyên tử có 2 lớp electron

c)

Nguyên tử có 4 electron lớp ngoài cùng

d)

Nguyên tử có 8 electron lớp ngoài cùng

12.

Nguyên tử 11Na cho đi 1 electron để trở thành ion 11Na⁺. Cấu hình electron của ion 11Na⁺ là:

a)

1s² 2s² 2p⁶

b)

1s² 2s² 2p⁶ 3s¹

c)

1s² 2s² 2p⁵

d)

1s² 2s² 2p⁶ 3p¹

13.

Cấu hình electron 1s² 2s² 2p5 3s² 3p⁷ là:

a)

Viết đúng cho khí hiếm Argon (Z = 18)

b)

Viết sai số electron ở phân lớp p.

c)

Viết đúng cho nguyên tử có 3 phân lớp.

d)

Viết đúng số electron ở lớp ngoài cùng

14.

Nguyên tố có cấu hình electron kết thúc bằng 3d⁵ 4s¹ là:

a)

Iron (26Fe)

b)

Chromium (24Cr)

c)

Manganese (25Mn)

d)

Copper (29Cu)

15.

Cấu hình electron của Sodium (Na, Z = 11) là 1s² 2s² 2p⁶ 3s¹. Nguyên tử này có bao nhiêu electron lớp ngoài cùng?

a)

1

b)

2

c)

8

d)

3

16.

Nguyên tử có cấu hình electron là 1s² 2s² 2p⁶ 3s² 3p¹. Nguyên tố đó có bao nhiêu lớp electron?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Nguyên tố có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s² 3p⁵ thuộc loại nguyên tố nào?

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Nguyên tố d

18.

Nguyên tố có cấu hình electron kết thúc bằng 4s² 4p⁶ là:

a)

Phi kim

b)

Khí hiếm

c)

Kim loại kiềm

d)

Nguyên tố p bán kim

19.

Nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 4s¹ thuộc loại nguyên tố:

a)

Phi kim

b)

Kim loại

c)

Khí hiếm

d)

Bán kim

20.

Trong phân lớp 3p có 5 electron, số electron độc thân là:

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

21.

Nguyên tố có cấu hình electron kết thúc bằng 3d⁶ 4s² là nguyên tố thuộc loại nào?

a)

Nguyên tố s

b)

Nguyên tố p

c)

Nguyên tố d

d)

Nguyên tố f

22.

Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron: [Ne] 3s² 3p⁴. Hỏi X có bao nhiêu electron độc thân ở trạng thái cơ bản?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

4

23.

Nguyên tố nào sau đây thuộc khối s?

a)

Magnesium (12Mg)

b)

Phosphorus (15P)

c)

Iron (26Fe)

d)

Chlorine (17Cl)

24.

Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố khí hiếm thường có dạng:

a)

ns² np⁵

b)

ns² np⁶

c)

ns² np⁴

d)

ns¹ np⁶