wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

NÂNG CAO KIẾN THỨC SPDV BÁN LẺ

Total questions: 17

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Theo chiến dịch CASA, khách hàng được tặng bao nhiêu B-point khi có chi tiêu thẻ tín dụng đạt điều kiện?

a)

200.000 B-point

b)

500.000 B-point

c)

300.000 B-point

d)

1.000.000 B-point

2.

Mục tiêu CASA bình quân cho nhóm High CASA là bao nhiêu?

a)

120 triệu đồng

b)

150 triệu đồng

c)

100 triệu đồng

d)

200 triệu đồng

3.

Khách hàng đạt CASA từ 150 triệu đồng được hưởng ưu đãi gì về thẻ tín dụng?

a)

Giảm phí thường niên 50%

b)

Miễn phí thường niên 01 năm đầu khi phát hành mới thẻ tín dụng

c)

Giảm 10% phí thường niên năm đầu

d)

Giảm phí phát hành thẻ tín dụng 50%

4.

Trong chương trình thúc đẩy quy mô thẻ tín dụng quốc tế quý IV/2025, Khách hàng được hoàn tiền khi phát sinh giao dịch trong bao nhiêu ngày đầu tiên kể từ ngày phát hành thẻ?

a)

30 ngày

b)

60 ngày

c)

90 ngày

d)

15 ngày

5.

Ngoài mã nghề nghiệp A009, chi nhánh có thể tặng loa cho đối tượng nào khác?

a)

Khách hàng doanh nghiệp nhỏ

b)

Khách hàng chưa khai báo nghề nghiệp nhưng được chi nhánh xác định là tiểu thương thực tế 

c)

Khách hàng nội bộ BIDV

d)

Khách hàng doanh nghiệp FDI

6.

Mục tiêu chính của chương trình tặng loa và hoàn tiền 199k cho khách hàng tiểu thương là gì?

a)

Khuyến khích mở tài khoản mới

b)

Giữ vững thị phần tiểu thương và gia tăng CASA từ nhóm khách hàng hiện hữu 

c)

Gia tăng phát hành thẻ tín dụng

d)

Khuyến khích mở thẻ tín dụng BIDV

7.

Chi nhánh được quyết toán chương trình khi phát triển tối thiểu bao nhiêu loa?

a)

10 loa

b)

25 loa

c)

15 loa

d)

20 loa 

8.

Khách hàng có thể thay thế điều kiện CASA bằng điều kiện nào khác để được nhận loa?

a)

Gửi tiết kiệm 12 tháng số tiền 100trđ

b)

Vay tiêu dùng số tiền 1.000trđ

c)

Mua BHNT Metlife số tiền 50trđ

d)

Mở tài khoản số đẹp phí 10trđ

9.

Đơn vị cung cấp sản phẩm Quỹ mở là?

a)

BIDV

b)

BSC

c)

Công ty quản lý quỹ

d)

Tất cả các phương án trên

10.

Giá mua/bán chứng chỉ quỹ (CCQ) được dựa vào đâu?

a)

Căn cứ theo giá trị tài sản ròng của Quỹ (NAV) được xác định tại ngày giao dịch chứng chỉ quỹ (ngày T)

b)

Căn cứ vào nhu cầu mua bán trên thị trường

c)

Căn cứ giá niêm yết của các quỹ mở trên sàn giao dịch

11.

Nhà đầu tư cá nhân nước ngoài có được tham gia vào Quỹ mở không

a)

b)

Không

12.

Độ tuổi tham gia mới của sản phẩm QUÀ TẶNG TƯƠNG LAI?

a)

30 ngày tuổi – 65 tuổi

b)

30 ngày tuổi – 55 tuổi

c)

30 ngày tuổi – 60 tuổi

d)

30 ngày tuổi – 69 tuổi

13.

Thời hạn hợp đồng của sản phẩm QÙA TẶNG TƯƠNG LAI?

a)

1 đến 10 năm

b)

5 đến 10 năm

c)

Đến 99 tuổi

d)

10 đến 15 năm

14.

Thời gian chờ áp dụng đối với các quyền lợi rủi ro trong sản phẩm QUÀ TẶNG TƯƠNG LAI?

a)

Không áp dụng

b)

30 ngày

c)

60 ngày

d)

90 ngày

15.

Ngày 1/7/2025, anh A tham gia sản phẩm QUÀ TẶNG TƯƠNG LAI với quyền lợi nâng cao và STBH 1 tỷ đồng. Ngày 10/8/2026, anh A tử vong do tai nạn, GTTKHĐ khi này là 112 triệu. Công ty chi trả số tiền là bao nhiêu?

a)

1 tỷ

b)

112 triệu

c)

1,112 tỷ

d)

Không chi trả

16.

Đâu không phải là một đặc điểm của sản phẩm QUÀ TẶNG TƯƠNG LAI?

a)

Miễn phí rút tiền

b)

Miễn phí chấm dứt hợp đồng từ năm hợp đồng thứ 6

c)

Chủ động lựa chọn mức bảo vệ theo nhu cầu với hệ số SAM

d)

Phí bảo hiểm tăng từng năm

17.

Giới hạn số tiền bảo hiểm dành cho trẻ em dưới 1 tuổi, 2 tuổi, 3 tuổi, 4 tuổi lần lượt là bao nhiêu % số tiền bảo hiểm?

a)

20%, 40%, 60%, 80% Số tiền bảo hiểm

b)

Không có giới hạn

c)

50% số tiền bảo hiểm

d)

10%, 20%, 30%, 40% Số tiền bảo hiểm