wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin học GKI

Total questions: 69

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

HTML là viết tắt của cụm từ nào?

a)

High-level Text Markup Language

b)

Hyperlink Text Media Language

c)

Hypertext Markup Language

d)

Home Tool Markup Language

2.

Phần tử nào trong HTML chứa nội dung chính sẽ được hiển thị trên trình duyệt (như văn bản, hình ảnh, liên kết)?

a)

A. <head>

b)

B. <body>

c)

C. <html>

d)

D. <meta>

3.

HTML là một ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản có vai trò chính là gì?

a)

Định dạng màu sắc, kích thước cho các đối tượng trên trang web.

b)

Xác định cách các ứng dụng xử lí dữ liệu web.

c)

Xác định cấu trúc và hiển thị nội dung trên trang web.

d)

Tạo ra các hoạt động tương tác cho người dùng.

4.

Dòng lệnh nào sau đây thường là dòng đầu tiên của một tệp HTML, dùng để khai báo loại tài liệu và mang ý nghĩa chỉ định dạng hiển thị cho tệp văn bản?

a)

A. <begin document>

b)

B. <!DOCTYPE html> 

c)

C. <start html>

d)

D. <html doctype>

5.

Thẻ <title> xác định điều gì? 

a)

Nội dung của trang web

b)

Tiêu đề của tài liệu hiển thị trên thanh tiêu đề của trình duyệt

c)

Tiêu đề chính của trang web

d)

Một siêu liên kết đến trang khác

6.

Cấu trúc HTML cơ bản bắt đầu và kết thúc với các thẻ nào?

a)

A. <html> và </html> 

b)

B. <body> và </body> 

c)

C. <head> và </head>

d)

D. <title> và </title>

7.

Thẻ <hr> dùng để làm gì?

a)

Tạo đường kẻ ngang trang

b)

Tạo một tiêu đề

c)

Tạo một liên kết

d)

Tạo một hình ảnh

8.

Trên trang HTML, thẻ p có ý nghĩa gì?

a)

Đoạn văn bản

b)

Tiêu đề trang web

c)

Tiêu đề văn bản

d)

Một câu trích dẫn ngắn

9.

Phiên bản hiện tại của HTML là?

a)

HTML4

b)

HTML5

c)

HTML6

d)

HTML7

10.

Thuộc tính nào thường được sử dụng nhiều nhất để thiết lập định dạng văn bản (như màu sắc, phông chữ, kiểu chữ) mà không nằm trong thẻ bắt đầu hoặc thẻ kết thúc?

a)

type

b)

id

c)

style

d)

class

11.

Để xuống dòng mà không tạo ra đoạn văn bản mới trong HTML, ta sử dụng thẻ nào?

a)

A. <p>

b)

B. <br>

c)

C. <div> 

d)

D. <split> 

12.

Thuộc tính CSS nào được dùng để thiết lập màu sắc cho phông chữ?

a)

color

b)

background-color

c)

font-style

d)

font-family

13.

Nhóm thẻ nào sau đây được sử dụng để định dạng tiêu đề và các tiêu đề con, với các mức độ quan trọng giảm dần?

a)

A. <h1> đến <h6>

b)

B. <head> đến <foot>

c)

C. <strong> đến <small>

d)

D. <p1> đến <p6>

14.

Để hiển thị văn bản ở dạng in đậm (strong emphasis) nhằm nhấn mạnh nội dung, thẻ nào được ưu tiên sử dụng trong các phiên bản HTML hiện đại?

a)

A. <strong> 

b)

B. <i> 

c)

C. <u>

d)

D. <small>

15.

Trong HTML, thuộc tính (attribute) có tác dụng gì đối với một thẻ?

a)

Định nghĩa nội dung được chứa bên trong thẻ đó.

b)

Bắt buộc phải có trong mọi thẻ HTML.

c)

Quy định vị trí hiển thị của thẻ trên trình duyệt.

d)

Bổ sung thông tin, làm rõ các xử lí cho thẻ.

16.

Thẻ <sub> trong HTML có tác dụng gì đối với văn bản?

a)

Hiển thị văn bản dưới dạng chỉ số dưới

b)

Hiển thị văn bản dưới dạng chỉ số trên

c)

Hiển thị văn bản in đậm

d)

Hiển thị văn bản in nghiêng

17.

Giá trị nào trong thuộc tính style dùng để định dạng phông chữ?

a)

font-style

b)

font-size

c)

font-type

d)

font-family

18.

Khi muốn thực hiện nhiều định dạng phông đồng thời, em ngăn cách các cặp tên:giá trị trong phần giá trị của thuộc tính bằng dấu gì?

a)

Dấu ';'

b)

Dấu ','

c)

Dấu '.'

d)

Dấu cách

19.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tô nền vàng cho văn bản?

a)

A. < mark >

b)

B. < highlight >

c)

C. < strong >

d)

D. < em >

20.

Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo chữ in nghiêng?

a)

A. < strong >

b)

B. < em >

c)

C. < b >

d)

D. < u >

21.

Để giảm cỡ chữ nhỏ hơn so với bình thường, em sử dụng thẻ nào trong HTML?

a)

A. < small >

b)

B. < downsize >

c)

C. < sup >

d)

D. < figure >

22.

Để tạo một danh sách có thứ tự (Ordered List), ta sử dụng cặp thẻ nào sau đây? 

a)

A. <ul> và <li>

b)

B. <ol> và <li>

c)

C. <dl> và <dd>

d)

D. <list> và <item>

23.

Thẻ nào được dùng để định nghĩa một hàng trong bảng HTML?

a)

A. <table>

b)

B. <tr>

c)

C. <td>

d)

D. <th>

24.

Để gộp nhiều hàng (row) thành một ô duy nhất trong bảng HTML, ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

colspan

b)

rowspan

c)

border

d)

align

25.

Thẻ nào được sử dụng để định nghĩa bảng trong HTML?

a)

A. <table>

b)

B. <tr>

c)

C. <td>

d)

D. <th>

26.

Để gộp nhiều cột (column) thành một ô duy nhất trong bảng HTML, ta sử dụng thuộc tính nào?

a)

rowspan

b)

colspan

c)

border

d)

width

27.

Danh sách lồng trong HTML là gì?

a)

Một danh sách có cả các mục có thứ tự và không thứ tự.

b)

Một danh sách mà các mục trong danh sách này chứa danh sách khác bên trong.

c)

Một danh sách chỉ có một loại thẻ <li>

d)

Một danh sách không thể chứa danh sách khác bên trong.

28.

Thẻ HTML nào được dùng để tạo tiêu đề cho ô trong bảng?

a)

A. <table> 

b)

B. <td>

c)

C. <th>

d)

D. <tr>

29.

Thẻ <table> phải chứa các thẻ con nào? 

a)

A. <tr>, <td>

b)

B. <ul>, <li>

c)

C. <dl>, <dt>

d)

D. <form>, <input>

30.

Để thay đổi kiểu đánh số thứ tự trong thẻ <ol> (VD: A, I, 1, i, a) ta cần điều chỉnh trong thuộc tính  nào? 

a)

border

b)

type

c)

cellspacing

d)

cellpadding

31.

Thẻ <th> tạo ô nội dung trong bảng có đặc điểm gì?

a)

Căn trái, chữ thường

b)

Căn giữa, in đậm

c)

Căn phải, in nghiêng

d)

Căn giữa, in thường

32.

Điểm khác biệt chính giữa danh sách có thứ tự (<ol>) và danh sách không thứ tự (<ul>) là gì?

a)

A. Danh sách <ul> có các ký tự số

b)

B. Danh sách <ol> có các ký tự đầu dòng, còn <ul> có các ký tự số.

c)

C. Danh sách <ol> sử dụng các số/chữ cái để đánh dấu mục, còn <ul> sử dụng các ký tự đầu dòng (bullet).

d)

D. Không có sự khác biệt.

33.

Thẻ HTML nào dùng để tạo mục trong danh sách?

a)

A. <ol>

b)

B. <li>

c)

C. <ul>

d)

D. <tr>

34.

Thuộc tính nào của bảng HTML được dùng để điều chỉnh đường viền?

a)

cellpadding

b)

cellspacing

c)

border

d)

type

35.

Thẻ <caption> có tác dụng gì trong bảng? 

a)

Định nghĩa tiêu đề cho bảng

b)

Định nghĩa hàng trong bảng

c)

Định nghĩa ô dữ liệu trong bảng

d)

Định nghĩa đường viền của bảng

36.

Đường dẫn tương đối là gì?

a)

Đường dẫn chứa giao thức và tên miền đầy đủ

b)

Đường dẫn chỉ cần cung cấp tên đường dẫn đến tài liệu trong cùng máy chủ

c)

Đường dẫn chứa thông tin về địa chỉ IP của máy chủ

d)

Đường dẫn chỉ cần chứa tên tệp tin

37.

Thuộc tính nào là bắt buộc trong thẻ <a> và dùng để chỉ định địa chỉ đích mà liên kết sẽ dẫn tới?

a)

target

b)

name

c)

href

d)

src

38.

Khi nào nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối trong thẻ <a>?

a)

Khi liên kết tới một trang web bên ngoài

b)

Khi liên kết trong cùng một trang

c)

Khi liên kết trong cùng một thư mục

d)

Khi không thể xác định được đường dẫn tương đối

39.

Đường dẫn tương đối là gì?

a)

A. Đường dẫn chứa giao thức và tên miền đầy đủ

b)

B. Đường dẫn chỉ cần cung cấp tên đường dẫn đến tài liệu trong cùng máy chủ

c)

C. Đường dẫn chứa thông tin về địa chỉ IP của máy chủ

d)

D. Đường dẫn chỉ cần chứa tên tệp tin

40.

Thuộc tính nào trong thẻ <img> dùng để xác định văn bản thay thế sẽ được hiển thị nếu hình ảnh  không tải được, và là một thuộc tính quan trọng đối với khả năng truy cập?

a)

src

b)

alt

c)

title

d)

href

41.

Thuộc tính nào sau đây không thuộc về thẻ <audio>?

a)

autoplay

b)

src

c)

controls

d)

height

42.

Trong thẻ <audio>, thuộc tính nào cho phép audio tự động phát âm thanh? 

a)

autoplay

b)

controls

c)

loop

d)

muted

43.

Để chèn một khung nội tuyến (iframe) vào trang HTML, thuộc tính nào sau đây được sử dụng để chỉ định chiều rộng của khung?

a)

src

b)

height

c)

width

d)

frameborder

44.

Thuộc tính nào là bắt buộc của thẻ <img> để chỉ định đường dẫn tới tệp hình ảnh?

a)

alt

b)

src

c)

title

d)

height

45.

Trong thẻ <video>, thuộc tính nào cho phép người dùng điều khiển việc phát hoặc tạm dừng  video?

a)

A. autoplay

b)

B. controls

c)

C. loop

d)

D. muted

46.

Thông tin 1. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi định dạng văn bản, một nhóm học sinh đưa ra các nhận  xét sau:

a)

A. Phần tử em chỉ dùng để tạo bóng nội dung.

b)

B. Phần tử strong dùng để in đậm nội dung.

c)

C. Phần tử mark dùng để tô màu vàng cho nền của nội dung

d)

D. Phần tử b để in nghiêng văn bản và phần tử i để in đậm văn bản

47.

Thông tin 2. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi định dạng văn bản, một nhóm học sinh đưa ra các nhận  xét sau:

a)

A. Nội dung các tiêu đề mục tạo bởi các phần tử h1, h2, h3, h4, h5, h6 khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web  đều được in đậm.

b)

B. Nội dung của phần tử strong không thể chứa phần tử h1.

c)

C. Đoạn văn bản tạo bởi phần tử p được hiển thị trên một đoạn mới khi mở bằng trình duyệt web.

d)

D. Nội dung của phần tử mark khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web được tô nền màu xanh.

48.

Thông tin 3. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi tạo danh sách và bảng, một nhóm học sinh đưa ra các  nhận xét sau: 

a)

A. Thuộc tính type trong thẻ <ol> xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

b)

B. Để tạo danh sách lồng nhau, ta phải tạo một thẻ <ul> hoàn toàn mới bên ngoài thẻ <li> của danh sách mẹ. 

c)

C. Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>.

d)

D. Trong một bảng, nếu bạn muốn tạo một ô chiếm nhiều cột, bạn sử dụng thuộc tính rowspan.

49.

Thông tin 4. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi tạo danh sách và bảng, một nhóm học sinh đưa ra các  nhận xét sau: 

a)

A. Thuộc tính type trong thẻ <ol> xác định giá trị bắt đầu đánh số, nhận giá trị là các số nguyên

b)

B. Thuộc tính list-style-type được sử dụng để thay đổi kiểu kí tự đầu dòng trong danh sách không có thứ tự.

c)

C. Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay sau thẻ <table>.

d)

D. Trong một bảng, nếu bạn muốn tạo một ô chiếm nhiều cột, bạn sử dụng thuộc tính colspan.

50.

Thông tin 5. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi định dạng văn bản, một nhóm học sinh đưa ra các nhận  xét sau:

a)

A. Một thẻ HTML chỉ được phép có tối đa một thuộc tính duy nhất. 

b)

B. Để ngắt dòng (xuống dòng) mà không cần tạo đoạn văn bản mới, ta sử dụng thẻ <br>.

c)

C. Phần tử <span> là một phần tử nội tuyến (inline), được dùng để áp dụng định dạng cho một đoạn văn bản nhỏ mà không ngắt dòng. 

d)

D. Thuộc tính color trong CSS được dùng để định dạng màu nền cho phần tử. S

51.

Thông tin 6. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi tạo danh sách và bảng, một nhóm học sinh đưa ra các  nhận xét sau:

a)

A. Mỗi mục trong danh sách (<ul> hoặc <ol>) đều được định nghĩa bằng thẻ <li>. 

b)

B. Thẻ <caption> được sử dụng để thêm tiêu đề cho bảng 

c)

C. Thẻ <td> được sử dụng để định nghĩa một ô tiêu đề (header cell). 

d)

D. Thuộc tính colspan được sử dụng để gộp nhiều ô nằm trên nhiều cột thành một ô duy nhất. 

52.

Thông tin 7. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi tạo liên kết trong trang web, một nhóm học sinh đưa ra  các nhận xét sau:

a)

A. Không thể tạo liên kết từ một trang web đến chính nó

b)

B. Nếu đường dẫn tương đối đến tệp tin đích không chứa dấu “/” nào thì tệp tin đó nằm cùng thư mục với tệp tin  đang làm việc

c)

C. Thuộc tính href không xác định được địa chỉ của tài nguyên web trên internet.

d)

D. https://www.24h.com.vn/ là đường dẫn tuyệt đối

53.

Thông tin 8. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi tạo liên kết trong trang web, một nhóm học sinh đưa ra  các nhận xét sau: 

a)

A. Thuộc tính href là bắt buộc trong thẻ <a> để xác định địa chỉ đích. 

b)

B. Đường dẫn tương đối dùng để liên kết tới tài nguyên nằm trên internet. 

c)

C. Mỗi tệp tin lưu trên máy tính có thể là một siêu liên kết

d)

D. Nên sử dụng đường dẫn tương đối vì luôn đảm bảo có thể truy cập từ bất cứ đâu (giả sử có internet và vị trí  tệp tin trên máy chủ không thay đổi)

54.

Thông tin 9. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi tạo liên kết trong trang web, một nhóm học sinh đưa ra  các nhận xét sau: 

a)

A. Liên kết nội trang là liên kết tới một trang web hoàn toàn khác

b)

B. Thuộc tính target là bắt buộc trong thẻ <a> nếu muốn liên kết hoạt động.

c)

C. Đường dẫn tới tệp tin chỉ chứa tên là đường dẫn tuyệt đối.

d)

D. Có thể nhúng thẻ <a> vào bên trong thẻ <img> để biến hình ảnh thành một liên kết. 

55.

Thông tin 10. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi định dạng văn bản, một nhóm học sinh đưa ra các nhận  xét sau: 

a)

A. Mặc định, nội dung của thẻ <h2> sẽ có kích thước nhỏ hơn nội dung của thẻ <h3>. 

b)

B. Thẻ <strong> và thẻ <em> là hai thẻ được khuyến khích sử dụng để nhấn mạnh văn bản thay vì thẻ <b> và  <i> cũ.

c)

C. Phần tử <div> tạo một khối dữ liệu, nhưng không làm thay đổi cách hiển thị của các phần tử con.

d)

D. Giá trị của mỗi màu trong RGB (r, g, b) nằm trong khoảng từ 0 đến 255. 

56.

Thông tin 11. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi tạo danh sách và bảng, một nhóm học sinh đưa ra các  nhận xét sau: 

a)

A. Mỗi mục trong danh sách (<ul> hoặc <ol>) đều được định nghĩa bằng thẻ <li>. 

b)

B. Để tạo danh sách lồng nhau, ta phải tạo một thẻ <ul> hoàn toàn mới bên ngoài thẻ <li> của danh sách mẹ. 

c)

C. Chiều rộng của bảng phải luôn được thiết lập bằng giá trị tuyệt đối (pixel). 

d)

D. Ta có thể đặt một danh sách không có thứ tự (<ul>) vào bên trong một ô dữ liệu bảng (<td>). 

57.

Thông tin 12. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi tạo liên kết trong trang web, một nhóm học sinh đưa ra  các nhận xét sau: 

a)

A. Thuộc tính src là bắt buộc trong thẻ <a> để xác định địa chỉ đích. 

b)

B. Đường dẫn tương đối dùng để liên kết tới tài nguyên nằm trong cùng một website. 

c)

C. Thẻ <a> chỉ dùng để liên kết tới các tệp HTML mà thôi. 

d)

D. thong_tin.html là một ví dụ về đường dẫn tuyệt đối. 

58.

Thông tin 13. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi chèn tệp tin đa phương tiện vào trang web, một nhóm  học sinh đưa ra các nhận xét sau: 

a)

A. Thẻ <img> được dùng để chèn hình ảnh và là một thẻ đơn (không có thẻ kết thúc). 

b)

B. Văn bản trong thuộc tính alt sẽ được hiển thị khi hình ảnh không tải được. 

c)

C. Thuộc tính autoplay (tự động phát) phải có giá trị số

d)

D. Tệp âm thanh MP3 không được hỗ trợ để chèn vào trang web.

59.

Thông tin 14. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi chèn tệp tin đa phương tiện vào trang web, một nhóm  học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

A. Kích thước hình ảnh nên được thiết lập bằng thuộc tính alt.

b)

B. Các định dạng tệp ảnh phổ biến như PNG, JPEG, GIF đều được trình duyệt hỗ trợ chèn vào trang web. 

c)

C. Thẻ <img> không bắt buộc khai báo thuộc tính width hoặc height. 

d)

D. Việc chèn các tệp đa phương tiện có dung lượng lớn là một yếu tố làm tăng tốc độ tải trang web.

60.

Thông tin 15. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi chèn tệp tin đa phương tiện vào trang web, một nhóm  học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

A. Thẻ <iframe> có thể được sử dụng để nhúng video từ YouTube hoặc Google Maps vào trang web.

b)

B. Thẻ <audio> hỗ trợ thuộc tính width và height để thiết lập kích thước của âm thanh khi hiển thị.

c)

C. Để tránh lỗi khi ảnh trên mạng bị thay đổi, nên sử dụng đường dẫn tuyệt đối khi chèn ảnh vào trang web.

d)

D. HTML có hỗ trợ chèn ảnh có định dạng WebP. 

61.

Thông tin 16. Khi xây dựng trang web bằng HTML, khi chèn tệp tin đa phương tiện vào trang web, một nhóm  học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

A. Thuộc tính alt trong thẻ <img> là tùy chọn và không cần thiết nếu ảnh không hiển thị.

b)

B. Kích thước của ảnh trong thẻ <img> có thể được thiết lập bằng thuộc tính width và height, và nếu chỉ sử dụng  một thuộc tính, chiều còn lại sẽ được tính toán tự động.

c)

C. Thẻ <img> là thẻ đôi và yêu cầu phải có thuộc tính src để chỉ đường dẫn tới tệp ảnh.

d)

D. Thuộc tính controls trong thẻ <video> và <audio> cho phép hiển thị các thành phần điều khiển như nút  phát/tạm dừng và điều chỉnh âm lượng.

62.

Thông tin 17. Thuộc tính của thẻ có tác dụng bổ sung thông tin, làm rõ các điều khiển được thẻ chỉ định. Một số học sinh đưa ra nhận xét như sau:

a)

A: Mỗi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

b)

B: Cú pháp để xác định thuộc tính: tên_thuộc_tính="giá trị". 

c)

C: Thuộc tính có thể nằm trong thẻ kết thúc. 

d)

D: Trong trường hợp thẻ có nhiều hơn một thuộc tính thì các thuộc tính được ngăn cách bởi dấu cách. 

63.

Thông tin 18. Thầy giáo yêu cầu các học sinh tạo một bảng điểm trong HTML với 3 cột và 5 dòng, trong đó dòng đầu tiên là tiêu đề bảng, có màu nền xanh và chữ màu trắng. Dưới đây là đoạn mã HTML được đưa ra để giải quyết yêu cầu:

a)

A: Thẻ <th> được sử dụng để định nghĩa tiêu đề của bảng và có thể sử dụng CSS để thay đổi màu nền và màu chữ của tiêu đề. 

b)

B: Mã HTML này không sử dụng thẻ <th>, nên sẽ không tạo ra được bảng có tiêu đề đúng.

c)

C: Thẻ <tr> trong bảng này dùng để tạo các ô dữ liệu, còn thẻ <td> dùng để tạo tiêu đề.

d)

D: Mã ld này sẽ tạo ra một bảng không có tiêu đề, vì thẻ <th> không thể sử dụng trong HTML.

64.

Thông tin 19. Siêu văn bản là loại văn bản mà nội dung của nó không chỉ chứa văn bản mà còn có thể chứa nhiều dạng dữ liệu khác như âm thanh, hình ảnh,… và đặc biệt là chứa các siêu liên kết tới siêu văn bản khác? Một số học sinh đưa ra nhận xét như sau:

a)

A: Các tệp có phần mở rộng .txt đều là các siêu văn bản. 

b)

B: Trong HTML, người ta sử dụng thẻ <href> để tạo siêu liên kết. 

c)

C: Có hai loại đường dẫn chính là đường dẫn tuyệt đối và đường dẫn tương đối. 

d)

D: Đường dẫn tương đối không yêu cầu giao thức hay tên miền mà chỉ cần tên đường. 

65.

Thông tin 20. Một nhóm học sinh đang thực hành chèn ảnh vào trang web. Các bạn được giao nhiệm vụ tạo  một trang web với hình ảnh minh họa cho một bài viết về "Tầm quan trọng của nước trong cuộc sống." Thầy  giáo đã đưa ra các yêu cầu sau:

  • 1. Sử dụng thẻ <img> để chèn hình ảnh. 

  • 2. Đảm bảo sử dụng thuộc tính alt để cung cấp văn bản thay thế cho mỗi hình ảnh, giúp người dùng hình  dung được nội dung bức ảnh nếu không tải được ảnh. 

  • 3. Dung lượng ảnh không nên quá lớn để tránh ảnh hưởng tới tốc độ tải trang. 

  • 4. Có thể sử dụng các thuộc tính width và height để thiết lập kích thước ảnh, nhưng cần duy trì đúng tỉ lệ  gốc của ảnh.

Nhóm đã viết các đoạn mã HTML sau để trả lời các yêu cầu của thầy giáo, theo em đáp án nào đúng, đáp án nào  sai?

a)

A: <img href="images/water.png" alt="Tech12h" width="200" height="100">. 

b)

B: <img src="https://example.com/large-image.jpg" alt="Tech12h" >. 

c)

C: <img src="images/river.jpg" alt="Tech12h" width="300">. 

d)

D: <img src="photos/lake.png" alt="Tech12h" width="150" height="100">. 

66.

Thông tin 21. Một nhóm học sinh đang thực hiện bài thực hành với HTML mà cô giáo đưa ra. Cô giáo đưa ra dòng lệnh <p>Em yêu môn Tin học</p> và yêu cầu các bạn chỉnh sửa đơn giản cho câu lệnh cho dòng chữ được in ra với dòng chữ “Tin học” được làm nổi bật. Dưới đây là một số ý kiến được các các bạn đưa ra:

a)

A: Chúng ta có thể sửa đoạn code như sau:

<p>Em yêu môn <I style=”color:red”>Tin học</i></p>

Kết quả in ra là: chữ “Tin học” được in nghiêng, màu đỏ. 

b)

B: Chúng ta có thể sửa đoạn code thành như sau:

<p>Em yêu môn <strong style=”color:red”>Tin học</strong></p>

Kết quả in ra là: chữ “Tin học” được in đậm, màu xanh lá. 

c)

C: Trong đoạn code của cô đưa ra thì từ “Tin học” đã được làm nổi bật rồi, không cần sửa gì thêm.

d)

D: Chúng ta không có phương pháp nào để làm nổi bật chữ “Tin học” được vì trong soạn thảo HTML không có chức năng này. 

67.

Thông tin 22. Sử dụng danh sách và bảng sẽ giúp văn bản được trình bày khoa học hơn, một nhóm học sinh đưa  ra các nhận xét sau:

a)

A: Có hai dạng danh sách chính trong HTML là danh sách có thứ tự và danh sách không có thứ tự. 

b)

B: Để chọn kí tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 4 giá trị disc, circle, square và none. 

c)

C: Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ <caption>, ngay trước thẻ <table>. 

d)

D: Sử dụng thuộc tính con width và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng. 

68.

Thông tin 23. Một lập trình viên đang tạo một siêu văn bản với siêu liên kết để tham chiếu đến tài liệu trên Internet và trong cùng một thư mục. Dưới đây là danh sách các liên kết mà lập trình viên đã sử dụng? 

1. <a href=”docs/tutorial.html”>Hướng dẫn</a> 

2. <a href=”http://docs.example.com/resources/tutorial.pdf”>Tài liệu PDF</a> 

3. <a href=”docs/resources/tutorial.pdf”>PDF trong thư mục con</a> 

4. <a href=”https://docs.example.com/tutorial.html”>Hướng dẫn qua Internet</a> 

Một nhóm học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

A: 1 và 3 là đường dẫn tương đối; 2 và 4 là đường dẫn tuyệt đối. 

b)

B: 2 và 3 là đường dẫn tương đối; 1 và 4 là đường dẫn tuyệt đối 

c)

C: 1, 2 và 4 là đường dẫn tuyệt đối; chỉ có 3 là đường dẫn tương đối. 

d)

D: Tệp tutorial.html được đặt trong thư mục docs.

69.

Thông tin 24. Việc chèn ảnh vào trang web là một kỹ năng cơ bản nhưng không kém phần quan trọng trong thiết kế web. Một nhóm học sinh đưa ra các nhận xét sau:

a)

A: Để chèn ảnh vào trang web, ta chỉ có thể sử dụng định dạng ảnh PNG và JPEG. 

b)

B: Thuộc tính src trong thẻ <img> dùng để chỉ đường dẫn đến tệp ảnh. 

c)

C: Thuộc tính alt trong thẻ <img> chỉ dùng để hiển thị văn bản thay thế khi hình ảnh không tải được. 

d)

D: Kích thước của ảnh trong thẻ <img> có thể được thiết lập bằng thuộc tính width và height, và nếu chỉ sử  dụng một thuộc tính, chiều còn lại sẽ được tính toán tự động.