wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Lịch sử

Total questions: 96

Worksheet time: 2hrs 41mins

Name
Class
Date
1.

Đối tượng nghiên cứu của Sử học là:

a)

quá trình phát triển của loài người.

b)

những hoạt động của loài người.

c)

quá trình tiến hóa của loài người.

d)

toàn bộ quá khứ của loài người.

2.

Sử học là:

a)

Khoa học nghiên cứu về quá khứ của loài người.

b)

Tất cả những gì đã diễn ra trong quá khứ.

c)

Tất cả những gì đã và đang diễn ra ở hiện tại.

d)

Khoa học nghiên cứu về lịch sử các loài sinh vật.

3.

Toàn bộ những gì đã diễn ra trong quá khứ, tồn tại một cách khách quan không phụ thuộc vào ý muốn chủ quan của con người được gọi là:

a)

Hiện thực lịch sử.

b)

Nhận thức lịch sử.

c)

Sự kiện tương lai.

d)

Khoa học lịch sử.

4.

Lịch sử được hiểu là:

a)

những gì đã diễn ra trong quá khứ.

b)

những gì đang diễn ra ở hiện tại.

c)

ngành khoa học dự đoán về tương lai.

d)

những gì sẽ diễn ra trong tương lai.

5.

Nhận thức lịch sử được hiểu là:

a)

Những hiểu biết của con người về hiện thực lịch sử.

b)

Tất cả những hoạt động của con người trong quá khứ.

c)

Ngành khoa học nghiên cứu về lịch sử xã hội loài người.

d)

Một phương pháp nghiên cứu, tìm hiểu về lịch sử.

6.

Người xưa nói: “ôn cố tri tân” có nghĩa là gì?

a)

Ôn mới biết cũ.

b)

Học mới biết cũ.

c)

Học mới ôn cũ.

d)

Ôn cũ biết mới.

7.

Nội dung nào không phải là hình thức tìm hiểu và học tập lịch sử bằng hoạt động thực tế?

a)

Nghe kể những câu chuyện lịch sử.

b)

Tham quan các khu tưởng niệm.

c)

Tham quan các di tích lịch sử.

d)

Tham quan các bảo tàng lịch sử.

8.

Nội dung nào phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập và khám phá lịch sử hiện nay?

a)

Học tập lịch sử chỉ diễn ra khi còn ngồi trên ghế nhà trường.

b)

Học tập lịch sử diễn ra mọi lúc, mọi nơi trong cuộc sống.

c)

Học tập lịch sử thông qua tham quan di tích, bảo tàng lịch sử.

d)

Học

9.

Học tập, nghiên cứu lịch sử bằng phương pháp Infographic là hình thức nào sau đây?

a)

Kết hợp thông tin kiến thức và hình ảnh minh họa trực quan.

b)

Kết hợp tham quan thực tế và ghi chép nội dung nghiên cứu.

c)

Kết hợp xem phim tư liệu và phục dựng lại sự kiện lịch sử.

d)

Kết hợp sưu tầm hình ảnh và trình bày nội dung nghiên cứu.

10.

Yếu tố cốt lõi nào tạo nên ý thức dân tộc và bản sắc văn hóa của cộng đồng dân tộc?

a)

Nghiên cứu và học tập.

b)

Dự đoán được tương lai.

c)

Hiểu biết về lịch sử.

d)

Hiểu biết về hiện tại.

11.

Khái niệm lịch sử không bao hàm nội dung nào sau đây?

a)

Là những gì đã diễn ra trong quá khứ của xã hội loài người.

b)

Là những câu chuyên về quá khứ hoặc tác phẩm ghi chép về quá khứ.

c)

Là sự tưởng tượng của con người liên quan đến sự việc sắp điển ra.

d)

Là một khoa học nghiên cứu về quá khứ của con người.

12.

So với hiện thực lịch sử, nhận thức lịch sử có đặc điểm gì?

a)

Nhận thức lịch sử luôn phản ánh đúng hiện thực lịch sử.

b)

Nhận thức lịch sử không thể tái hiện đầy đủ hiện thực lịch sử.

c)

Nhận thức lịch sử thường lạc hậu hơn hiện thực lịch sử.

d)

Nhận thức lịch sử độc lập, khách quan với hiện thực lịch sử.

13.

Yếu tố nào dưới đây tạo nên “khoảng cách” giữa hiện thực lịch sử và nhận thức lịch sử?

a)

Mục đích và thái độ của người nghiên cứu lịch sử.

b)

Sự thay đổi theo thời gian của hiện thực lịch sử.

c)

Tính chủ quan và luôn biến đổi của hiện thực lịch sử.

d)

Quy luật phát triển của các sự kiện, hiện tượng lịch sử.

14.

Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?

(a)  

15.

Hiện tại luôn kế thừa và được xây dựng trên nền tảng nào sau đây?

a)

Tương lai.

b)

Nhận thức.

c)

Quá khứ.

d)

Cuộc sống.

16.

Nhận định trên đề cập đến ý nghĩa nào sau đây của tri thức lịch sử?

a)

Góp phần giữ gìn và phát huy các giá trị văn hóa truyền thống.

b)

Giúp con người nhận thức sâu sắc về cội nguồn, bản sắc của dân tộc.

c)

Giúp con người dự báo chính xác về những sự kiện trong tương lai.

d)

Giúp con người đúc kết bài học kinh nghiệm từ quá khứ cho hiện tại.

17.

Trong cuộc sống hàng ngày, con người cần phải thực hiện yếu tố nào sau đây để định hướng cho tương lai?

a)

Không ngừng nghiên cứu, tìm hiểu và khám phá lịch sử.

b)

Nhận thức sâu sắc về những gì diễn ra ở cuộc sống hiện tại.

c)

Vận dụng kinh nghiệm từ quá khứ vào cuộc sống hiện tại.

d)

Phát huy những giá trị truyền thống của lịch sử dân tộc.

18.

Để biết hiện tại, dự đoán và có niềm tin vào tương lai con người phải tìm hiểu về:

a)

lịch sử.

b)

quá khứ.

c)

nguồn cội.

d)

hiện tại.

19.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về hiện thực lịch sử?

a)

Là nhận thức của con người về quá khứ.

b)

Tồn tại hoàn toàn khách quan.

c)

Phụ thuộc vào ý muốn của con người.

d)

Có thể thay đổi theo thời gian.

20.

Tri thức lịch sử không phản ánh vai trò nào sau đây?

a)

Cung cấp những thông tin về quá khứ để hiểu về cội nguồn gia đình, thân tộc, quốc gia, nhân loại.

b)

Góp phần lưu truyền, tạo nên yếu tố cốt lõi của ý thức dân tộc và bản sắc văn hoá dân tộc.

c)

Hiểu về quá khứ để lí giải những vấn đề xảy ra trong

21.

Em hiểu về quan điểm này thế nào?

a)

Phản ánh lịch sử là gì?

b)

Phản ánh mối quan hệ giữa nhà sử học và hiện thực lịch sử.

c)

Phản ánh mối quan hệ giữa quá khứ và hiện tại.

d)

Để nhận thức được lịch sử cần có sự tương tác không ngừng giữa nhà sử học, giữa hiện tại với quá khứ.

22.

Cần phải học tập và khám phá lịch sử vì học lịch sử giúp chúng ta:

a)

dự đoán được quy luật phát triển của vạn vật trên Trái Đất.

b)

hiểu được cội nguồn của bản thân, gia đình, quê hương.

c)

thay đổi được những sự kiện, hiện tượng xảy ra trong quá khứ.

d)

sáng tạo và làm phong phú thêm hiện thực lịch sử.

23.

Cần học tập lịch sử suốt đời vì tri thức lịch sử:

a)

liên quan và ảnh hưởng quyết định đến tắt cả mọi sự vật, hiện tượng.

b)

chưa hoàn toàn chính xác, cần sửa đổi và bổ sung thường xuyên.

c)

rất rộng lớn và đa dạng, lại biến đổi và phát triển không ngừng.

d)

giúp cá nhân hội nhập nhanh chóng vào cuộc sông hiện đại.

24.

Nhận định nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến sự cần thiết của việc học tập, khám phá lịch sử suốt đời?

a)

Tri thức lịch sử luôn biết đổi và phát triển không ngừng.

b)

Tri thức lịch sử gắn liền với sự xuất hiện nguồn sử liệu mới.

c)

Nhận thức về sự kiện, hiện tượng lịch sử có thể thay đổi.

d)

Nhận thức lịch sử phụ thuộc vào nội dung nghiên cứu.

25.

Thu thập sử liệu được hiểu là:

4 lines
26.

Câu 24: Thu thập sử liệu được hiểu là:

a)

quá trình tập hợp, tìm kiếm tài liệu tham khảo về đối tượng nghiên cứu, tìm hiểu lịch sử.

b)

quá trình khảo sát, tìm kiếm, sưu tầm và tập hợp những thông tin liên quan đến đối tượng học tập, nghiên cứu, tìm hiểu lịch sử.

c)

một khẩu của quá trình thẩm định sử liệu.

d)

công đoạn cuối cùng của nghiên cứu lịch sử.

27.

Câu 25: Để làm giàu tri thức lịch sử, việc thu thập, xử lí thông tin và sử liệu cần tiến hành theo quy trình nào sau đây?

a)

Xác minh, đánh giá sử liệu => lập thư mục => chọn lọc, phân loại sử liệu => sưu tầm sử liệu.

b)

Lập thư mục => sưu tầm sử liệu => chọn lọc, phân loại sử liệu => Xác minh, đánh giá sử liệu.

c)

Chọn lọc, phân loại sử liệu => sưu tầm sử liệu => xác minh, đánh giá sử liệu => lập thư mục.

d)

Sưu tầm sử liệu => chọn lọc, phân loại sử liệu => xác minh, đánh giá sử liệu => lập thư mục.

28.

Câu 26: Dựa trên những luồng ý kiến trái chiều về sự kiện quân đội Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản, nhận xét nào sau đây phản ánh đúng nhất về tính chất của Lịch sử được con người nhận thức?

a)

Nhận thức lịch sử luôn mang tính khách quan tuyệt đối và cố định theo thời gian, không phụ thuộc vào quan điểm cá nhân.

b)

Nhận thức lịch sử luôn đồng nhất với Hiện thực lịch sử, vì các nhà sử học đã có đủ tư liệu để tái hiện quá khứ một cách trọn vẹn.

c)

Mọi nhận thức lịch sử về một sự kiện đều phải giống nhau nếu các nhà nghiên cứu sử dụng cùng một nguồn tư liệu.

d)

Nhận thức lịch sử mang tính chủ quan, có thể dẫn đến những đánh giá trái chiều về cùng một hiện thực lịch sử, và không thể tái hiện đầy đủ mọi khía cạnh của quá khứ.

29.

Câu 27: Kết nối kiến thức, bài học lịch sử vào cuộc sống chính là:

4 lines
30.

Kết nối kiến thức, bài học lịch sử vào cuộc sống chính là:

a)

Sử dụng tri thức lịch sử để điều chỉnh hiện tại, định hướng tương lai.

b)

Sử dụng trị thức lịch sử để giải thích và hiểu rõ hơn những vấn đề của cuộc sống hiện tại.

c)

Tái hiện lịch sử trong cuộc sống hiện tại thông qua các hình thức như triển lãm, bảo tàng...

d)

Áp dụng tri thức, kinh nghiêm lịch sử để giải quyết mọi vấn đề của cuộc sống.

31.

Yếu tố nào là quan trọng nhất khi tiếp thu những thành tựu văn hóa nhân loại?

a)

Tiếp thu một cách toàn diện.

b)

Chủ động, linh hoạt và sáng tạo.

c)

Chủ động tiếp thu có chọn lọc.

d)

Chọn lọc và chỉnh sửa cho phù hợp.

32.

Nhà sử học khôi phục lại hiện thực lịch sử một cách khách quan, không nhận thức phiến diện, một chiều nguyên tắc cơ bản nào của Sử học?

a)

Nhân văn.

b)

Trung thực.

c)

Khách quan.

d)

Tiến bộ.

33.

Sử học vừa phải phản ánh sự thật trong quá khứ, nhưng không kích động hận thù, xung đột hoặc kỳ thị, phân biệt đối xử. Đây là nguyên tắc nào của sử học?

a)

Khách quan, tiến bộ.

b)

Chủ quan, khoa học.

c)

Nhân văn, tiến bộ.

d)

Trung thực, nhân văn.

34.

Đọc đoạn tư liệu sau đây: “Ngày 2/9/1945, tại quảng trường Ba Đình (Hà Nội), trước hàng vạn quần chúng nhân dân, chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập, khai sinh ra nước VNDCCH, đánh dấu thắng lợi của cách mạng tháng Tám năm 1945. Nhận xét về sự kiện lịch sử này, có hai luồng ý kiến trái ngược nhau: Luồng ý kiến thứ nhất cho rằng đây là kết quả của quá trình kết hợp nhuần nhuyễn những điều kiện chủ quan và khách quan thuận lợi. Luồng ý kiến thứ hai cho rằng, cách mạng tháng Tám thành công là nhờ ăn may.”

4 lines
35.

Cách mạng tháng Tám “là kết quả của quá trình kết hợp nhuần nhuyễn những điều kiện chủ quan và khách quan thuận lợi” là lịch sử được con người nhận thức.

a)

Ngày 2/9/1945, tại quảng trường Ba Đình (Hà Nội), chủ tịch Hồ Chí Minh đọc bản Tuyên ngôn độc lập là hiện thực lịch sử.

b)

Cách mạng tháng Tám “là kết quả của quá trình kết hợp nhuần nhuyễn những điều kiện chủ quan và khách quan thuận lợi” là lịch sử được con người nhận thức.

c)

Một trong những nguyên nhân dẫn đến nhận thức về sự kiện cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công có sự khác nhau là do quan điểm tiếp cận khác nhau.

d)

Tất cả những nhận thức về sự kiện cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam thành công đều khách quan, trung thực, phản ánh đúng bản chất sự kiện.

36.

Đoạn tư liệu là đoạn trích từ sách “Đại Việt sử lược”.

a)

Đoạn tư liệu là đoạn trích từ sách “Đại Việt sử lược”.

b)

Trần Trọng Kim khẳng đối tượng sử học thời cổ - trung đại chủ yếu ghi chép hoạt động của vua, quan, triều đình...ít chú ý đến quần chúng nhân dân.

c)

Đoạn trích cung cấp tri thức về quan niệm đối tượng sử học phương Đông thời cổ - trung đại.

d)

Đoạn trích phản ánh việc chép sử của các quan thời xưa chưa chính xác.

37.

Vì sao mà làm quốc sử? Vì sử chủ yếu là để ghi chép sự việc.

4 lines
38.

Bài tựa sách của Phạm Công Trứ tóm tắt lại nội dung một tác phẩm văn học.

4 lines
39.

Phạm Công Trứ khẳng định việc viết quốc sử chỉ nhằm giáo dục và nêu gương.

4 lines
40.

Đoạn trích cung cấp tri thức về chức năng và nhiệm vụ của Sử học.

4 lines
41.

Đoạn trích phản ánh các nội dung khác nhau của khái niệm lịch sử.

4 lines
42.

Đoạn tư liệu nhấn mạnh quan điểm của Võ Nguyên Giáp về vị trí, tầm quan trọng của bộ môn Lịch sử trong việc giáo dục truyền thống yêu nước cho nhân dân.

4 lines
43.

Toàn bộ cuộc chiến đấu của nhân dân ta trong thế kỉ XX chỉ có thể được khôi phục lại qua cuốn Việt Nam sử lược.

4 lines
44.

Một trong những chức năng của Sử học được nhắc đến trong đoạn tư liệu trên chính là giúp thế hệ sau có nhiều bài học kinh nghiệm quý báu để chiến đấu chống thực dân.

4 lines
45.

Chức năng xã hội của cuốn Việt Nam sử lược được nhắc đến trong đoạn tư liệu chính là “biên soạn mạch lạc về lịch sử nước nhà”.

4 lines
46.

Công nghiệp văn hóa Việt Nam bao gồm ngành nào sau đây?

a)

Du lịch văn hóa

b)

Công nghệ thông tin.

c)

Sinh học.

d)

Y khoa.

47.

Ngành công nghiệp văn hóa nào sau đây cần thiết phải sử dụng chất liệu lịch sử trong quá trình phát triển?

a)

Xuất bản.

b)

Quảng cáo.

c)

Thủ công mĩ nghệ.

d)

Du lịch văn hóa.

48.

Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì?

a)

Xác định giá trị thực tế của di sản.

b)

Phát huy giá trị của di sản văn hóa.

c)

Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản.

d)

Tu bổ v

49.

Yếu tố cốt lõi trong hoạt động bảo tồn di sản là gì?

a)

Xác định giá trị thực tế của di sản.

b)

Phát huy giá trị của di sản văn hóa.

c)

Đảm bảo tính nguyên trạng của di sản.

d)

Tu bổ và phục hồi di sản thường xuyên.

50.

Hoạt động bảo tồn di sản phải đảm bảo những đặc điểm gì?

a)

Đảm bảo tính nguyên trạng, "Yếu tố gốc cấu thành di tích", "tính xác thực", "tính toàn vẹn", "giá trị nổi bật".

b)

Đảm bảo tính nguyên trạng, "giá trị nổi bật", mà di tích lịch sử-văn hóa vốn có.

c)

Hiện vật, di tích cần được làm mới, tu bổ để hiện vật không bị mai một, xuống cấp.

d)

Đảm bảo di tích hiện vật còn nguyên vẹn, chưa được tu bổ.

51.

Lĩnh vực đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển công nghiệp văn hóa là

a)

Toán học.

b)

Văn học.

c)

Sử học.

d)

Địa lí.

52.

Công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ, phục hồi...di sản được xem là nhiệm vụ

a)

thường xuyên.

b)

lâu dài.

c)

trước mắt.

d)

xuyên suốt.

53.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa vật thể?

a)

Đàn ca tài tử.

b)

Nghệ thuật ca trù.

c)

Hát xướng, hát xoan.

d)

thành quách, lăng tẩm.

54.

Di sản nào sao đây được xem là di sản văn hóa phi vật thể?

a)

Cung điện.

b)

Nhà cổ.

c)

Lăng tẩm.

d)

Hát xoan.

55.

Di sản văn hóa không gồm loại nào sau đây?

a)

Những sản phẩm được tạo ra trong cuộc sống hiện đại

b)

Di sản văn hóa vật thể

c)

Di sản văn hóa phi vật thể

d)

Di sản thiên nhiên và di sản hỗn hợp.

56.

Trong xu thế hội nhập hiện nay, một trong những ngành có thế mạnh và giữ vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế- xã hội ở nhiều quốc gia là

a)

du lịch.

b)

thương mại.

c)

buôn bán

d)

dịch vụ.

57.

Việc Sử học cung cấp những thông tin có giá trị và tin cậy liên quan đến di sản văn hoá, di sản thiên nhiên có vai trò gì?

4 lines
58.

Việc Sử học cung cấp những thông tin có giá trị và tin cậy liên quan đến di sản văn hoá, di sản thiên nhiên có vai trò gì?

a)

Là cơ sở cho công tác bảo tồn và phát huy giá trị của di sản.

b)

Định hướng cho việc xây dựng lại di sản.

c)

Là nền tảng quyết định cho việc quản lí di sản ở các cấp.

d)

Là cơ sở cho việc đào tạo hướng dẫn viên.

59.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản?

a)

Kết quả nghiên cứu của Sử học là cơ sở khoa học để xác định giá trị của di sản.

b)

Sử học tái hiện đầy đủ mọi giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên.

c)

Sử học giúp cho giá trị của di sản văn hóa và di sản thiên nhiên luôn bền vững.

d)

Các phương pháp nghiên cứu Sử học luôn phục dựng lại nguyên vẹn di sản.

60.

Sử học có vai trò như thế nào đối với sự phát triển ngành công nghiệp văn hóa?

a)

Hình thành ý tưởng, cảm hứng cho ngành.

b)

Hoạch định chiến lược phát triển cho ngành.

c)

Yếu tố quyết định hàng đầu phát triển cho ngành.

d)

Can thiệp trực tiếp vào phát triển cho ngành.

61.

Trong thế giới toàn cầu hóa, công nghiệp văn hóa có vai trò quan trọng, góp phần tăng cường

a)

“sức mạnh cứng” và sức cạnh tranh quốc gia.

b)

“sức mạnh mềm” và sức cạnh tranh quốc gia.

c)

sức mạnh toàn diện và sức cạnh tranh quốc gia.

d)

sức mạnh tổng hợp và sức cạnh tranh quốc gia.

62.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa?

a)

Góp phần gìn giữ, bảo tồn giá trị của di tích, di sản.

b)

Giúp nhân dân biết quý trọng, tự hào về di tích, di sản.

c)

Mang lại nguồn lực cho việc bảo tồn di tích, di sản.

d)

Là cơ sở cho sự hình thành của các di tích, di sản.

63.

Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

(a)  

64.

Một trong những vai trò của du lịch đối với việc bảo tồn di tích lịch sử và di sản văn hóa là

a)

cung cấp đầy đủ những tri thức về di tích lịch sử và di sản văn hóa.

b)

thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia.

c)

thúc đẩy quá trình giao lưu văn hóa giữa các quốc gia, khu vực trên thế giới.

d)

giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản thiên nhiên và di sản văn hóa.

65.

Nội dung nào sau đây là vai trò của các ngành, nghề thuộc lĩnh vực công nghiệp văn hóa đối với Sử học?

a)

Cung cấp tri thức, ý tưởng và cảm hứng cho sự phát triển của ngành Sử học.

b)

Cung cấp toàn bộ tri thức về quá trình hình thành và phát triển của ngành Sử học.

c)

Quảng bá, lan tỏa rộng rãi những tri thức, giá trị lịch sử dưới nhiều hình thức.

d)

Là nguồn tư liệu đáng tin cậy nhất cho công tác nghiên cứu và phục dựng lịch sử.

66.

Nội dung nào sao đây không phản ánh đúng vai trò của lịch sử - văn hóa đối với du lịch?

a)

Là di sản, tài nguyên quý giá để phát triển du lịch.

b)

Tạo sức hấp dẫn to lớn để thu hút khách du lịch.

c)

Giúp con người hưởng thụ giá trị của di sản văn hóa.

d)

Là yếu tố quyết định duy nhất sự phát triển du lịch.

67.

Du lịch có vai trò như thế nào trong việc bảo tồn di tích lịch sử và văn hóa?

a)

Nguồn lực hỗ trợ.

b)

Can thiệp trực tiếp.

c)

Hoạch định đường lối.

d)

Tổ chức thực hiện.

68.

Công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản thiên nhiên góp phần:

a)

Phát triển du lịch, đặc biệt là du lịch sinh thái, du lịch cộng đồng

b)

Bảo tồn nhiều loại động, thực vật quý hiếm

c)

Phát triển đa dạng sinh học, làm tăng giá trị khoa học của di sản

d)

Tất cả các đáp án trên.

69.

Trong việc phát triển du lịch, yếu tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?

4 lines
70.

Trong việc phát triển du lịch, yếu tố nào sau đây có vai trò đặc biệt quan trọng?

a)

Kết quả hoạt động trong quá khứ của ngành du lịch.

b)

Hoạt động sản xuất của các nhà máy, xí nghiệp.

c)

Những giá trị về lịch sử, văn hoá truyền thống.

d)

Sự đổi mới, xây dựng lại các công trình di sản.

71.

Nội dung nào sau đây là vai trò của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa vật thể?

a)

Góp phần lưu trữ và thực hành di sản từ thế hệ này sang thế hệ khác.

b)

Góp phần phát triển đa dạng sinh học và làm tăng giá trị của di sản.

c)

Tạo ra môi trường thuận lợi cho sự sinh sống và phát triển của các di sản.

d)

Hạn chế tác động tiêu cực của điều kiện tự nhiên và con người đến di sản.

72.

Lĩnh vực công nghiệp sản xuất và phân phối các loại hàng hóa dựa trên sự khai thác và phát huy các giá trị của di sản văn hóa gọi là

a)

thương nghiệp văn hóa.

b)

thương mại văn hóa.

c)

dịch vụ văn hóa.

d)

công nghiệp văn hóa.

73.

Nhiệm vụ thường xuyên và quan trọng hàng đầu trong công tác quản lí di sản của mỗi quốc gia là

a)

công tác bảo vệ, bảo quản, tu bổ di sản.

b)

công tác chăm sóc, giữ gìn di sản.

c)

công tác sửa chửa theo hướng hiện đại.

d)

công tác phát huy giá trị di sản.

74.

Sự phát triển của du lịch sẽ góp phần

a)

định hướng sự phát triển của Sử học trong tương lai.

b)

Xác định chức năng, nhiệm vụ của khoa học lịch sử.

c)

cung cấp bài học kinh nghiệm cho các nhà sử học.

d)

quảng bá lịch sử, văn hoá cộng đồng ra bên ngoài.

75.

Trong bảo tồn và phát huy giá trị của di sản, yêu cầu quan trọng nhất đặt ra là gì?

a)

Phải phục vụ nhu cầu phát triển kinh tế xã hội.

b)

Phải đảm bảo giá trị thẫm mĩ của di sản.

c)

Phải đảm bảo giá trị lịch sử, văn hoá, khoa học, vì sự phát triển bền vững.

d)
76.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tác động của du lịch đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa?

a)

Góp phần quảng bá rộng rãi giá trị di tích lịch sử - văn hóa ra bên ngoài

b)

Bồi đắp ý thức trách nhiệm bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa của cộng đồng

c)

Tạo ra nguồn kinh phí hỗ trợ công tác bảo tồn và phát huy giá trị các di sản.

d)

Ngăn cản tác động xấu của thiên nhiên và con người lên các di sản văn hóa.

77.

Ý nào dưới đây không phản ánh đúng vai trò của công nghiệp văn hoá đối với việc bảo tồn và phát huy các giá trị, truyền thống lịch sử - văn hoá?

a)

Thông qua công nghiệp văn hoá, những giá trị về lịch sử - văn hoá truyền thống của dân tộc được quảng bá, lan toả dưới nhiều hình thức sinh động, hấp dẫn.

b)

Công nghiệp văn hoá góp phần cũng cố, bảo tồn và trao truyền cho thế hệ sau những giá trị và truyền thống lịch sử - văn hoá.

c)

Công nghiệp văn hoá giúp cho những thành tựu nghiên cứu của Sử học gắn liền với cuộc sống, phục vụ cuộc sống.

d)

Công nghiệp văn hoá đóng góp nguồn lực vật chất lớn nhất để tái đầu tư nghiên cứu lịch sử cũng như bảo tồn và phát huy giá trị của công trình lịch sử văn hoá.

78.

Nội dung nào sao đây không phải là biện pháp để bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa?

a)

Tăng cường tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật.

b)

Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước về di sản văn hóa.

c)

Phát huy vai trò của cộng đồng trong bảo tồn di sản.

d)

Làm mới hoàn toàn các di sản văn hóa bị xuống cấp.

79.

Dân ca quan họ là một loại hình di sản văn hóa phi vật thể của Việt Nam đã được UNESCO ghi danh.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Giá trị của dân ca Quan họ đã được xác định đúng và được phát huy nhờ những nghiên cứu của Sử học.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Việc phát triển các làng quan họ, các câu lạc bộ Dân ca Quan họ là một thành công của công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Việc quảng bá hình ảnh, giá trị của Dân ca Quan họ trong cả nước và ra nước ngoài là nhiệm vụ duy nhất của những nhà nghiên cứu Sử học.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Trung tâm Hoàng thành Thăng Long là di tích lịch sử - cách mạng của nước ta đã được UNESCO ghi danh.

4 lines
84.

Hoàng thành Thăng Long được hình thành vào thế kỉ XI và trở thành kinh đô của nước Đại Việt trong suốt các triều đại Lý, Trần, Hậu Lê, Nguyễn.

4 lines
85.

Khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long trở thành một địa điểm du lịch nổi tiếng của Hà Nội nhờ sức hút của giá trị lịch sử, văn hóa lâu đời gắn với kinh thành hơn 1000 năm tuổi.

4 lines
86.

Không chỉ phát triển du lịch, khu di tích trung tâm Hoàng thành Thăng Long còn là một nguồn sử liệu quan trọng để nghiên cứu về văn minh Đại Việt.

4 lines
87.

Trong mối quan hệ tương tác hai chiều, du lịch phát triển góp phần thúc đẩy việc bảo vệ di sản văn hóa, di tích lịch sử của các quốc gia.

4 lines
88.

Nội dung chủ đạo của đoạn tư liệu đề cập đến vai trò của du lịch đối với công tác bảo tồn di tích lịch sử, di tích văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Du lịch văn hóa là loại hình phổ biến của ngành du lịch, dựa vào nguồn tài nguyên quan trọng là các di tích lịch sử - văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Sự phát triển của du lịch là nguyên nhân duy nhất khiến các cấp chính quyền và nhân dân quan tâm đến việc bảo tồn và phát huy giá trị của các di tích, di sản.

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Sự phát triển của ngành du lịch và việc bảo vệ các di tích, di sản có quan hệ tỉ lệ nghịch với nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Đoạn tư liệu cung cấp thông tin về vai trò của Sử học đối với công tác bảo tồn và phát huy giá trị của di sản văn hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Các di tích lịch sử - văn hóa là một trong những nguồn tài nguyên du lịch quý giá giúp Việt Nam được bình chọn là “Điểm đến hàng đầu châu Á về di sản, ẩm thực và văn hóa” năm 2020.

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Với giá trị lịch sử - văn hóa lâu đời, cố đô Huế là quần thể di tích duy nhất của nước ta đã được UNESCO ghi danh.

4 lines
95.

Đoạn tư liệu đưa ra những cảnh báo về nguy cơ Cố đô Huế có thể bị xâm hại ở nhiều di tích, hiện vật.

4 lines
96.

Tổng mức đầu tư dự kiến cho dự án bảo tồn, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị di tích Cố đô Huế trong giai đoạn 2016 - 2020 là bao nhiêu?

(a)