Font size
S
M
L
XL
Worksheetssử cuối kỳ 2 l11
Total questions: 101
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trong những năm 30 của thế kỉ XX, phe “Trục” được hình thành gồm các nước
a)
A. Đức, Liên Xô, Anh
b)
B. Đức, Italia, Nhật Bản
c)
C. Italia, Hunggari, Áo
d)
D. Mĩ, Liên Xô, Anh
2.
Câu 2. Chiến tranh thế giới thứ hai kết thúc đã
a)
A. dẫn đến sự thay đổi căn bản trong tình hình thế giới
b)
B. đưa Liên Xô trở thành cường quốc hùng mạnh nhất thế giới
c)
C. làm cho chủ nghĩa phát xít bị xóa bỏ
d)
D. dẫn đến quan hệ hòa dịu trong quan hệ quốc tế
3.
Câu 3. Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ từ lí do trực tiếp nào dưới đây?
a)
A. Đức tấn công Ba Lan buộc Anh, Pháp tuyên chiến với Đức.
b)
B. Đức thôn tính Tiệp Khắc khiến Anh, Pháp buộc phải tuyên chiến.
c)
C. Thái tử Áo - Hung bị ám sát buộc Áo - Hung tuyên chiến với Xéc-bi.
d)
D. Nhật tấn công Trân Châu cảng khiến Mĩ tuyên chiến với Liên minh phát xít.
4.
Câu 4. Liên Xô đã có thái độ như thế nào trước hành động xâm lược của phe phát xít?
a)
A. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm và ngay lập tức tuyên chiến với phát xít Đức
b)
B. Coi chủ nghĩa phát xít là đối tác trong cuộc chiến chống các nước đế quốc Anh, Pháp, Mĩ
c)
C. Lo sợ chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên nhân nhượng với các nước phát xít
d)
D. Coi chủ nghĩa phát xít là kẻ thù nguy hiểm nên chủ trương liên kết với Anh, Pháp để chống phát xít và nguy cơ chiến tranh.
5.
Câu 5. Trước sự xâm lược của thực dân Pháp, thái độ của triều đình nhà Nguyễn và nhân dân như thế nào?
a)
A. Triều đình và nhân dân đồng lòng kháng chiến chống Pháp
b)
B. Triều đình sợ hãi không dám đánh Pháp, nhân dân hoang mang
c)
C. Triều đình kên quyết đánh Pháp, nhân dân hoang mang
d)
D. Triều đình do dự không dám đánh Pháp, nhân dân kiên quyết kháng chiến chống Pháp
6.
Câu 6. Ý nào không phản ánh đúng nguyên nhân làm cho phong trào kháng chiến chống Pháp xâm lược ở Nam Kì nửa sau thế kỉ XIX thất bại?
a)
A. Tương quan lực lượng chênh lệch không có lợi cho ta, vũ khí thô sơ
b)
B. Triều đình Huế từng bước đầu hàng thực dân Pháp, ngưn cản không cho nhân dân chống Pháp
c)
C. Nhân dân không kiên quyết đánh Pháp và không có người lãnh đạo
d)
D. Phong trào thiếu sự liên kết, thống nhất
7.
Câu 7. Sau khi chiếm được sáu tỉnh Nam Kì, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Tìm cách xoa dịu nhân dân
b)
B. Tìm cách mua chuộc triều đình nhà Nguyễn
c)
C. Bắt tay thiết lập bộ máy cai trị, chuẩn bị kế hoạch đánh ra Bắc Kì
d)
D. Ngừng kế hoạch mở rộng cuộc chiến để củng cố lực lượng
8.
Câu 8. Khi chuyển hướng tấn công vào Gia Định, quân Pháp đã thay đổi kế hoạch xâm lược Việt Nam như thế nào?
a)
A. Chuyển từ kế hoạch “đánh nhanh thắng nhanh” sang “chinh phục từng gói nhỏ”
b)
B. Chuyển từ kế hoạch “chinh phục từng gói nhỏ” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
c)
C. Chuyển từ kế hoạch “đánh chớp nhoáng” sang “đánh lâu dài”
d)
D. Chuyển từ kế hoạch “đánh lâu dài” sang “đánh nhanh thắng nhanh”
9.
Câu 9. Để chuẩn bị tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất, thực dân Pháp đã làm gì?
a)
A. Xây dựng lực lượng quân đội ở Bắc Kì
b)
B. Tăng cường viện binh
c)
C. Cử gián điệp ra Bắc nắm tình hình và lôi kéo một số tín đồ Công giáo lầm lạ
d)
D. Gây sức éo buộc triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước mới
10.
Câu 10. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để tấn công ra Bắc Kì lần thứ nhất (1873)?
a)
A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
b)
B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
c)
C. Nhà Nguyễn nhờ giải quyết “vụ Đuypuy”
d)
D. Nhà Nguyễn phản đối những chính sách ngang ngược của Pháp
11.
Câu 11. Ai là người đã chỉ huy nghĩa quân đánh chìm tàu Étpêrăng của Pháp trên song Vàm Cỏ Đông (1861) và có câu nói nổi tiếng: “Bao giờ người Tây nhổ hết cỏ nước Nam thì mới hết người Nam đánh Tây”
a)
A. Trương Định
b)
B. Nguyễn Trung Trực
c)
C. Nguyễn Hữu Huân
d)
D. Dương Bình Tâm
12.
Câu 12. Ngày 20-11-1873, quân Pháp đã nổ súng tấn công tỉnh thành nào ở Bắc Kì?
a)
A. Hà Nội
b)
B. Hung Yên
c)
C. Hải Dương
d)
D. Nam Định
13.
Câu 13. Vì sao quân đội triều đình nhanh chóng thất thủ tại thành Hà Nội năm 1873?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng
b)
B. Quân triều đình chống cự yếu ớt
c)
C. Quân triều đình đã thực hiện chiến thuật phòng thủ, dựa vào thành đợi giặc, chưa kết hợp với nhân dân kháng chiến
d)
D. Triều đình mải lo đối phó vơi phong trào đấu tranh của nhân dân
14.
Câu 14. Trận đánh nào gây được tiếng vang lớn nhát ở Bắc Kì năm 1873?
a)
A. Trận bao vây quân địch trong thành Hà Nội
b)
B. Trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng (Hà Nội)
c)
C. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại Cầu Giấy (Hà Nội)
d)
D. Trận phục kích của quân ta và quân Cờ đen tại cầu Hàm Rồng (Thanh Hóa)
15.
Câu 15. Trong trận Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (12-1873), tên tướng Pháp nào đã tử trận?
a)
A. Gác-ni-ê
b)
B. Rivie
c)
C. Hácách mạngăng
d)
D. Đuypuy
16.
Câu 16. Trong trận chiến đấu ở cửa ô Quan Chưởng, ai đã lãnh đạo binh sĩ chiến đấu đến cùng để bảo vệ thành?
a)
A. Một viên Chưởng cơ
b)
B. Tổng đốc Nguyễn Tri Phương
c)
C. Lưu Vĩnh Phúc
d)
D. Hoàng Tá Viêm
17.
Câu 17. Chiến thắng của quân ta tại Cầu Giấy (Hà Nội) lần thứ nhất (1873) đã khiến thực dân Pháp phải
a)
A. Tăng nhanh viện binh ra Bắc Kì
b)
B. Hoang mang lo sợ và tìm cách thương lượng
c)
C. Bàn kế hoạch mở rộng chiến tranh xâm lược ra Bắc Kì
d)
D. Ráo riết đẩy mạnh thực hiện âm mưu xâm lược toàn bộ Việt Nam
18.
Câu 18. Vì sao thực dân Pháp tìm cách thương lượng với triều đình nhà Nguyễn để kí kết bản hiệp ước mới vào năm 1874?
a)
A. Pháp thất bại trong việc đánh chiếm thành Hà Nội
b)
B. Pháp bị chặn đánh ở Thanh Hóa
c)
C. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ nhất
d)
D. Pháp thất bại trong trận Cầu Giấy lần thứ hai
19.
Câu 19. Chiều 31-8-1858, liên quân Pháp – Tây Ban Nha kéo quân tới dàn trận trước cửa biển nào?
a)
A. Đà Nẵng
b)
B. Hội An
c)
C. Lăng Cô
d)
D. Thuận An
20.
Câu 20. Hiệp ước nào đánh dấu việc triều đình nhà Nguyễn chính thức thừa nhận sáu tỉnh Nam Kì là đất thuộc Pháp?
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C. Hiệp ước Hác măng
d)
D. Hiệp ước Patơnốt
21.
Câu 21. Thực dân Pháp đã viện cớ nào để xâm lược Bắc Kì lần thứ hai (1882)?
a)
A. Nhà Nguyễn vẫn tiếp tục chính sách “bế quan tỏa cảng”
b)
B. Nhà Nguyễn đàn áp đẫm máu các cuộc khởi nghĩa của nông dân
c)
C. Nhà Nguyễn tiếp tục có sự giao hảo với nhà Thanh ở Trung Quốc
d)
D. Nhà Nguyễn vi phạm Hiệp ước Giáp Tuất (1874)
22.
Câu 22. Tên tướng Pháp nào đã chỉ huy cuộc tiến công ra Bắc Kì lần thứ hai?
a)
A. Gác-ni-ê
b)
B. Rivie
c)
C. Cuốcbê
d)
D. Đuypuy
23.
Câu 23. Người lãnh đạo quan quân triều đình chống lại cuộc tấn công thành Hà Nội lần thứ hai (1882) của quân Pháp là
a)
A. Nguyễn Tri Phương
b)
B. Lưu Vĩnh Phúc
c)
C. Hoàng Diệu
d)
D. Hoàng Tá Viêm
24.
Câu 24. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ hai chứng tỏ điều gì về tinh thần kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta?
a)
A. Lòng yêu nước và quyết tâm bảo vệ Tổ quốc của nhân dân ta
b)
B. Ý chí quyết tâm, sẵn sàng tiêu diệt giặc của nhân dân ta
c)
C. Lối đánh giặc tài tình của nhân dân ta
d)
D. Sự phối hợp nhịp nhàng, đồng bộ của quân và dân ta trong việc phá thế bao vây của địch
25.
Câu 25. Chiến thắng Cầu Giấy lần thứ nhất (1873) và lần thứ hai (1883) đều là chiến công của lực lượng nào?
a)
A. Dân binh Hà Nội
b)
B. Quan quân binh sĩ triều đình
c)
C. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc
d)
D. Quân Cờ đen của Lưu Vĩnh Phúc kết hợp với quân của Hoàng Tá Viêm
26.
Câu 26. Sự kiện nào đánh dấu sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước sự xâm lược của thực dân Pháp?
a)
A. Quân Pháp tấn công và chiếm được Thuận An
b)
B. Triều đình kí Hiệp ước Hác măng (1883) và Hiệp ước Patơnốt (1884)
c)
C. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ nhất (1873)
d)
D. Thành Hà Nội thất thủ lần thứ hai (1882)
27.
Câu 27. Hiệp ước nào đánh dấu thực dân Pháp đã hoàn thành công cuộc xâm lược Việt Nam?
a)
A. Hiệp ước Nhâm Tuất
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C. Hiệp ước Hácách mạngăng
d)
D. Hiệp ước Patơnốt
28.
Câu 28. Triều đình nhà Nguyễn thừa nhận nền bảo hộ của Pháp trên toàn bộ đất nước Việt Nam thông qua hiệp ước nào?
a)
A. Hiệp ước Hácách mạngăng
b)
B. Hiệp ước Giáp Tuất
c)
C. Hiệp ước Patơnốt
d)
D. Hiệp ước Hácách mạngăng và Hiệp ước Patơnốt
29.
Câu 29. Thực dân Pháp hoàn thành cơ bản công cuộc xâm lược Việt Nam khi nào?
a)
A. Sau khi đánh chiếm thành Hà Nội lần thứ hai
b)
B. Sau khi kí Hiệp ước Hác măng và Patơnốt
c)
C. Sau khi đánh chiếm kinh thành Huế
d)
D. Sau khi đánh chiếm Đà Nẵng
30.
Câu 30. Tuy đã hoàn thành về cơ bản công cuộc bình định Việt Nam, thực dân Pháp vẫn gặp phải sự phản kháng quyết liệt của lực lượng nào?
a)
A. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Nam Kì
b)
B. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước và nhân dân trong cả nước
c)
C. Một số quan lại yêu nước và nhân dân Trung Kì
d)
D. Một số quan lại, văn thân, sĩ phu yêu nước ở Bắc Kì
31.
Câu 31. Người đứng đầu phái chủ chiến chủ trương chống Pháp trong triều đình Huế là
a)
A. Phan Thanh Giản
b)
B. Vua Hàm Nghi
c)
C. Tôn Thất Thuyết
d)
D. Nguyễn Văn Tường
32.
Câu 32. Sau khi cuộc phản công kinh thành Huế thất bại, Tôn Thất Thuyết đã làm gì?
a)
A. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Tân Sở (Quảng Trị)
b)
B. Tiếp tục xây dựng hệ thống sơn phòng
c)
C. Bổ sung lực lượng quân sự
d)
D. Đưa vua Hàm Nghi và Tam cung rời khỏi Hoàng thành đến sơn phòng Âu Sơn (Hà Tĩnh)
33.
Câu 33. Nội dung chủ yếu của chiếu Cần vương là
a)
A. Kêu gọi quần chúng nhân dân đứng lên kháng chiến
b)
B. Kêu gọi văn thân, sĩ phu và nhân dân cả nước vì vua mà đứng lên kháng chiến
c)
C. Kêu gọi tiến hành cải cách về chính trị, xã hội
d)
D. Tố cáo tội ác của thực dân Pháp
34.
Câu 34. Phong tào Cần vương diễn ra sôi nổi ở địa phương nào?
a)
A. Trung Kì và Nam Kì
b)
B. Bắc Kì và Nam Kì
c)
C. Bắc Kì và Trung Kì
d)
D. Bắc Kì, Trung Kì và Nam Kì
35.
Câu 35. Trong giai đoạn từ năm 1885 đến năm 1888, phong trào Cần vương đặt dưới sự chỉ huy của
a)
A. Tôn Thất Thuyết và Nguyễn Văn Tường
b)
B. Hàm Nghi và Tôn Thất Thuyết
c)
C. Nguyễn Văn Tường và Trần Xuân Soạn
d)
D. Nguyễn Đức Nhuận và Đào Doãn Dịch
36.
Câu 36. Bộ chỉ huy của phong trào Cần vương đóng tại địa bàn thuộc hai tỉnh nào?
a)
A. Quảng Ngãi và Bình Định
b)
B. Quảng Nam và Quảng Trị
c)
C. Quảng Bình và Quảng Trị
d)
D. Quảng Trị và Hà Tĩnh
37.
Câu 37. Sau khi bắt được vua Hàm Nghi, thực dân Pháp đã đưa ông đi đày ở đâu?
a)
A. Tuynidi
b)
B. Angiêri
c)
C. Mêhicô
d)
D. Nam Phi
38.
Câu 38. Sau khi vua Hàm Nghi bị bắt, phong trào Cần vương
a)
A. Chấm dứt hoạt động
b)
B. Chỉ hoạt động cầm chừng
c)
C. Vẫn tiếp tục nhưng thu hẹp địa bàn ở Nam Trung Bộ
d)
D. Tiếp tục hoạt động, quy tụ dần thành những trung tâm lớn
39.
Câu 39. Ý nghĩa của phong trào Cần vương là
a)
A. Củng cố chế độ phong kiến Việt Nam
b)
B. Buộc thực dân Pháp phải trao trả độc lập
c)
C. Thổi bùng lên ngọn lửa đáu tranh cứu nước trong nhân dân
d)
D. Tạo tiền đề cho sự xuất hiện trào lưu dân tộc chủ nghĩa đầu thế kỉ XX
40.
Câu 40. Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự thất bại của phong trào Cần vương là gì?
a)
A. Triều đình đã đầu hàng thực dân Pháp
b)
B. Phong trào diễn ra rời rạc, lẻ tẻ
c)
C. Thiếu đường lối lãnh đạo đúng đắn và sự chỉ huy thống nhất
d)
D. Thực dân Pháp mạnh và đã củng cố được nền thống trị ở Việt Nam
41.
Câu 41. Đặc điểm của phong trào Cần vương là
a)
A. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng và ý thức hệ phong kiến
b)
B. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng dân chủ tư sản
c)
C. Là phong trào yêu nước theo khuynh hướng vô sản
d)
D. Là phong trào yêu nước của các tầng lớp nông dân
42.
Câu 42. Cuộc khởi nghĩa tiêu biểu nhất trong phong trào Cần vương cuối thế kỉ XIX là
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. Khởi nghĩa Hùng Lĩnh
c)
C. Khởi nghĩa Ba Đình
d)
D. Khởi nghĩa Bãi Sậy
43.
Câu 43. Cuộc khởi nghĩa vũ trang lớn và kéo dài nhất trong phong trào chống Pháp cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. Khởi nghĩa Hương Khê
b)
B. Khởi nghĩa Yên Thế
c)
C. Khởi nghĩa ở vùng Tây Bắc và hạ lưu sông Đà
d)
D. Khởi nghĩa của đồng bào Tây Nguyên
44.
Câu 44. Điểm khác của khởi nghĩa Yên Thế so với các cuộc khởi nghĩa trong phong trào Cần vương là
a)
A. Hưởng ứng chiếu Cần vương
b)
B. Chống thực dân Pháp, chống triều đình nhà Nguyễn
c)
C. Là phong trào nông dân chống Pháp, không thuộc phạm trù phong trào Cần vương
d)
D. Phản ứng trước hành động đầu hàng thực dân Pháp của triều đình
45.
Câu 45. Năm 1897, thực dân Pháp cử nhân vật nào sang làm Toàn quyền Đông Dương?
a)
A. Rivie
b)
B. Gáchủ nghĩaiê
c)
C. Pôn Đume
d)
D. Bôlaéc
46.
Câu 46. Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Việt Nam những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX là
a)
A. Kinh tế nông nghiệp phát triển, kinh tế công nghiệp chậm phát triển
b)
B. Xuất hiện những mầm mống của nền kinh tế tư bản chủ nghĩa nhưng manh mún và lệ thuộc vào Pháp
c)
C. Thương nghiệp phát triển
d)
D. Hệ thống đường giao thông được mở rộng
47.
Câu 47. Trước cuộc khi thác thuộc địa lần thứ nhất, xã hội Việt Nam có hai giai cấp cơ bản là
a)
A. Địa chủ phong kiến và tiểu tư sản
b)
B. Địa chủ phong kiến và tư sản
c)
C. Địa chủ phong kiến và nông dân
d)
D. Công nhân và nông dân
48.
Câu 48. Giai cấp công nhân Việt Nam tập trung đông nhất ở ngành nào?
a)
A. Khai thác mỏ
b)
B. Đồn điền
c)
C. Công nghiệp đóng tàu
d)
D. Các xí nghiệp chế biến
49.
Câu 49. Đầu thế kỉ XX, mục tiêu đấu tranh của giai cấp công nhân Việt Nam là gì?
a)
A. Đòi quyền lợi kinh tế
b)
B. Đòi quyền lợi giai cấp
c)
C. Đòi quyền lợi dân tộc
d)
D. Đòi quyền tự do, dân chủ
50.
Câu 50. Thực dân Pháp đã thực hiện chính sách nào ngay từ khi tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam?
a)
A. Chính sách “chia để trị”
b)
B. Chính sách “dùng người Pháp trị người Việt”
c)
C. Chính sách “đồng hóa” dân tộc Việt Nam
d)
D. Chính sách “khủng bố trắng” đối với những người chống đối
51.
Câu 51. Trong quá trình khai thác thuộc địa ở Việt Nam, thực dân Pháp chú trọng vào ngành nào?
a)
A. Công nghiệp nặng
b)
B. Công nghiệp nhẹ
c)
C. Khai thác mỏ
d)
D. Luyện kim và cơ khí
52.
Câu 52. Giai cấp hay tầng lớp nào ở Việt Nam ngày càng gánh chịu nhiều thứ thuế và bị khổ cực trăm bề trong thời gian thực dân Pháp tiến hành công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất?
a)
A. Tầng lớp tư sản dân tộc
b)
B. Tầng lớp tiểu tư sản
c)
C. Giai cấp công nhân
d)
D. Giai cấp nông dân
53.
Câu 53. Thành phần xuất thân của giai cấp công nhân Việt Nam chủ yếu từ
a)
A. Tầng lớp tư sản
b)
B. Giai cấp nông dân
c)
C. Tầng lớp tiểu tư sản
d)
D. Tầng lớp địa chủ nhỏ.
54.
Câu 54. Hệ quả lớn nhất trong chính sách cai trị của thực dân Pháp đối với Việt Nam sau cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất là
a)
A. Nền kinh tế phát triển rõ rệt
b)
B. Công nghiệp phát triển
c)
C. Cơ cấu kinh tế ít nhiều có sự biến chuyển, cơ cấu xã hội biến đổi sâu sắc
d)
D. Phong trào yêu nước phát triển mạnh
55.
Câu 55. Qua công cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp, phương thức sản xuất nào từng bước du nhập vào Việt Nam?
a)
A. Phương thức sản xuất phong kiến
b)
B. Phương thức sản xuất nhỏ, tự cung tự cấp
c)
C. Phương thức sản xuất thực dân
d)
D. Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa
56.
Câu 56. Để tối đa hóa nguồn lợi nhuận, trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất ở Việt Nam, thực dân Pháp vẫn duy trì phương thức bóc lột nào?
a)
A. Phương thức bóc lột tư bản chủ nghĩa
b)
D. Phương thức bóc lột tiền tư bản chủ nghĩa
c)
B. Phương thức bóc lột phong kiến
d)
C. Phương thức bóc lột thực dân
57.
Câu 57. Trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam đã làm xuất hiện các giai cấp và tầng lớp xã hội mới, đó là
a)
A. Địa chủ nhỏ và công nhân
b)
B. Công nhân, tư sản dân tộc và tiểu tư sản
c)
C. Công nhân, nông dân và tư sản dân tộc
d)
D. Công nhân, nông dân và tiểu tư sản
58.
Câu 58. Giai cấp nào ra đời trước cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất của thực dân Pháp ở Việt Nam và trở thành lực lượng đông đảo của cách mạng?
a)
A. Tư sản dân tộc
b)
B. Công nhân
c)
C. Nông dân
d)
D. Tiểu tư sản
59.
Câu 59. Vì sao phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm đầu thế kỉ XX còn mang tính tự phát?
a)
A. Vì họ đấu tranh chưa mạnh mẽ, chưa kiên quyết
b)
B. Vì họ đấu tranh chỉ đòi quyền lợi về kinh tế
c)
C. Vì họ chưa quan tâm đến việc đấu tranh đòi các quyền tự do dân chủ
d)
D. Vì sự đàn áp dã man của thực dân Pháp
60.
Câu 60. Lực lượng xã hội nào đã tiếp thu luồng tư tưởng mới bên ngoài vào Việt Nam đầu thế kỉ XX?
a)
A. Nông dân
b)
B. Công nhân
c)
C. Sĩ phu yêu nước tiến bộ và các tầng lớp nhân dân đô thị
d)
D. Sĩ phu yêu nước
61.
Câu 61. Những năm cuối thế kỉ XIX – đầu thế kỉ XX, tư tưởng tiến bộ từ những nước nào đã ảnh hưởng đến Việt Nam?
a)
A. Các nước ở khu vực Đông Nam Á
b)
B. Nhật Bản và Trung Quốc
c)
C. Anh và Pháp
d)
D. Ấn Độ và Trung Quốc
62.
Câu 62. Ý nào không phải là lí do mà vào những năm đầu thế kỉ XX một số nhà yêu nước Việt Nam muốn đi theo con đường cứu nước của Nhật Bản?
a)
A. Nhật Bản là nước “đồng văn, đồng chủng”, là nước duy nhất ở châu Á thoát khỏi số phận một nước thuộc địa
b)
B. Sau Cải cách Minh Trị, Nhật Bản trở thành nước tư bản hùng mạnh
c)
C. Nhật Bản dã đánh thắng đế quốc Nga (1905)
d)
D. Nhật Bản đã đề ra thuyết “Đại Đông Á” nhằm mở rộng ảnh hưởng ở khu vực Đông Á, trong đó có Việt Nam
63.
Câu 63. Phan Bội Châu thực hiện chủ trương giái phóng dân tộc bằng con đường nào?
a)
A. Cải cách kinh tế, xã hội
b)
B. Duy tân để phát triển đất nước
c)
C. Bạo lực để giành độc lập dân tộc
d)
D. Đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh vũ trang
64.
Câu 64. Phan Bội Châu và các đồng chí của ông chủ trương thành lập Hội Duy tân nhằm mục đích gì?
a)
A. Đánh đuổi giặc Pháp, giành độc lập, thiết lập chế độ quân chủ lập hiến ở Việt Nam
b)
B. Duy tân làm cho đất nước cường thịnh để giành độc lập
c)
C. Đánh đuổi giặc Pháp, đánh đổ phong kiến, hành lập chính thể cộng hòa
d)
D. Đánh đổ ngôi vua, phát triển lên tư bản chủ nghĩa
65.
Câu 65. Để thực hiện chủ trương cầu viện Nhật Bản giúp đỡ đánh Pháp, Phan Bội Châu đã tổ chức phong trào
a)
A. Duy tân
b)
B. Đông du
c)
C. Bạo động chống Pháp
d)
D. “Chấn hung nội hóa”
66.
Câu 66. Vì sao phong trào Đông du tan rã (1908)?
a)
A. Phụ huynh đòi đưa con em về nước trước thời hạn
b)
B. Đã hết thời gian đào tạo, học sinh phải về nước
c)
C. Phan Bội Châu thấy không có tác dụng nên đưa học sinh về nước
d)
D. Chính phủ Nhật Bản câu kết với thực dân Pháp ở Đông Dương, trục xuất số lưu học sinh Việt Nam, kể cả Phan Bội Châu
67.
Câu 67. Xã hội Việt Nam đầu thế kỉ XX mang tính chất
a)
A. Xã hội thuộc địa nửa phong kiến
b)
B. Xã hội thuộc địa
c)
C. Xã hội nửa thuộc địa nửa phong kiến
d)
D. Xã hội tư bản chủ nghĩa
68.
Câu 68. Lực lượng có vai trò tiên phong phong trào yêu nước đầu thế kỉ XX là
a)
A. Văn thân, sĩ phu yêu nước
b)
B. Văn thân, sĩ phu yêu nước tiến bộ
c)
C. Công nhân
d)
D. Tư sản và tiểu tư sản
69.
Câu 69. Năm 1912, Phan Bội Châu thành lập Việt Nam Quang phục hội ở Quảng Châu (Trung Quốc) nhằm mục đích gì?
a)
A. Tập hợp các lực lượng yêu nước của Việ Nam đang hoạt động ở Trung Quốc
b)
B. Chuẩn bị lực lượng để tiến hành bạo động giành độc lập
c)
C. Đào tạo đội ngũ cán bộ, đưa về nước hoạt động
d)
D. Đánh đuổi giặc Pháp, khôi phục nước Việt Nam, thành lập nước Cộng hòa Dân quốc Việt Nam
70.
Câu 70. Việt Nam Quang phục hội đã có những hoạt động gì để gây tiếng vang trong nước và thức tỉnh đồng bào?
a)
A. Tổ chức tuyên truyền vận động đối với quần chúng cách mạng trong nước
b)
B. Mở lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
C. Cử người bí mật về nước trừ khử những tên thực dân đầu sỏ, kể cả Toàn quyền Anbe Xarô và những tên tay sai đắc lực
d)
D. Tiến hành bạo động vũ trang ở trong nước
71.
Câu 71. Kết quả hoạt động buổi đầu của Việt Nam Quang phục hội là
a)
A. Tuyên truyền vận động được quần chúng nhân dân ở trong nước
b)
B. Mở được nhiều lớp huấn luyện đội ngũ cán bộ tại Quảng Châu
c)
C. Khuấy động được dư luận trong và ngoài nước
d)
D. Kích động được tinh thần yêu nước của nhân dân ta
72.
Câu 72. “Nhiệm vụ chủ yếu của Đông Dương là cung cấp cho chính quốc đến mức tối đa nhân lực, vật lực và tài lực …” là tuyên bố của
a)
A. Chính phủ Pháp
b)
B. Toàn quyền Đông Dương
c)
C. Chính phủ tay sai ở Đông Dương
d)
D. Chỉ huy quân đội Pháp ở Đông Dương
73.
Câu 73. Để phục vụ cho cuộc Chiến tranh thế giới thứ nhất, thực dân Pháp ở Đông Dương đã thực hiện chính sách gì?
a)
A. Khuyến khích nhân dân ta tích cực sản xuất nông nghiệp để tăng nguồn lương thực
b)
B. Tăng cường đầu tư sản xuất công nghiệp
c)
C. Tăng thuế để tăng nguồn thu ngân sách
d)
D. Bắt nhân dân ta đóng nhiều thứ thuế, mua công trái, đưa lương thực, nông sản, kim loại sang Pháp
74.
Câu 74. Chính sách của thực dân Pháp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất đã tác động mạnh nhất đến lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Văn hóa
c)
C. Kinh tế - xã hội
d)
D. Giáo dục
75.
Câu 75. Nền công nghiệp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có vai trò như thế nào?
a)
A. Phải gánh đỡ những tổn thất, thiếu hụt của chính quốc
b)
B. Có vai trò chính trong việc bù đắp những tổn thất, thiếu hụt do chiến tranh của chính quốc
c)
C. Cung cấp các mặt hàng thiết yếu phục vụ nhu cầu của chiến tranh
d)
D. Tránh sự phụ huộc vào nền công nghiệp chính quốc
76.
Câu 76. Chiến tranh thế giới thứ nhất làm cho việc trao đổi hàng hóa giữa Pháp với Đông Dương thế nào?
a)
A. Hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương giảm
b)
B. Hàng hóa nhập khẩu từ Pháp sang Đông Dương tăng lên
c)
C. Hàng hóa xuất khẩu từ Đông Dương sang Pháp giảm
d)
D. Hàng hóa xuất khẩu từ Đông Dương sang Pháp tăng lên
77.
Câu 77. Để giải quyết khó khăn trong việc trao đổi hàng hóa giữa Đông Dương và Pháp rong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất, tư bản Pháp đã đưa ra giải pháp gì?
a)
A. Liên kết đầu tư kinh doanh
b)
B. Nới lỏng độc quyền, cho tư bản người Việt được kinh doanh tương đối tự do
c)
C. Khuyến khích đầu tư vốn vào các ngành sản xuất công nghiệp
d)
D. Khuyến khích các nghề htur công truyền thống phát triển
78.
Câu 78. Nền nông nghiệp ở Đông Dương trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có sự chuyển biến ra sao?
a)
A. Chuyển từ độc canh cây lúa sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh
b)
B. Chuyển hẳn sang trồng cây công nghiệp phục vụ chiến tranh
c)
C. Chuyển sang nền nông nghiệp chuyên canh hóa
d)
D. Chuyển sang nền nông nghiệp hàng hóa
79.
Câu 79. Yếu tố nào tác động đến tình hình xã hội Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Chính sách về kinh tế, xã hội của Pháp ở Việt Nam
b)
B. Những biến động về kinh tế ở Việt Nam
c)
C. Chính sách của Pháp và những biến động về kinh tế ở Việt Nam
d)
D. Pháp là một bên tham chiến trong Chiến tranh thế giới thứ nhất
80.
Câu 80. Nguyên nhân nào dẫn đến đời sống củ nông dân Việt Nam này càng bần cùng trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất?
a)
A. Pháp chuyển sang độc canh cây công nghiệp phục vụ chiến tranh
b)
B. Không quan tâm phát triển nông nghiệp
c)
C. Nạn bắt lính đưa sang chiến trường châu Âu, nạn chiếm đoạt ruộng đất, sưu cao thuế nặng
d)
D. Hạn hán, lũ lụt diễn ra thường xuyên
81.
Câu 81. Trong bối cảnh đó, tư sản Việt Nam làm gì để có địa vị chính trị nhất định?
a)
A. Tăng cường đẩy mạnh sản xuất kinh doanh
b)
B. Đẩy mạnh buôn bán với tư bản Pháp
c)
C. Lập cơ quan ngôn luận, bênh vực quyền lợi về chính trị và kinh tế cho người trong nước
d)
D. Cử người tham gia bộ máy chính quyền thực dân Pháp ở Đông Dương
82.
Câu 82. Lực lượng chủ chốt của phong trào dân tộc trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
A. Tư sản dân tộc
b)
B. Tiểu tư sản
c)
C. Công nhân
d)
D. Công nhân và nông dân
83.
Câu 83. Hình thức đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
A. Đấu tranh chính trị
b)
B. Đấu tranh kinh tế
c)
C. Đấu tranh kinh tế kết hợp với bạo động
d)
D. Bạo động vũ trang
84.
Câu 84. Hình thức đấu tranh kinh tế của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất là
a)
A. Chống cúp phạt lương
b)
B. Đòi tăng lương
c)
C. Đòi giảm giờ làm
d)
D. Chống làm việc quá 12 giờ trong ngày
85.
Câu 85. Phong trào đấu tranh của công nhân Việt Nam trong những năm Chiến tranh thế giới thứ nhất có ý nghĩa gì?
a)
A. Đánh dấu bước phát triển mới của phong trào công nhân
b)
B. Thể hiện tinh thần đoàn kết, ý thức kỉ luật của giai cấp công nhân
c)
C. Tiếp nối truyền thống yếu nước của dân tộc
d)
D. Khẳng định vị trí, vai trò của công nhân trong cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc
86.
Câu 86. Đối với các nhà yêu nước tiền bối, Nguyễn Tất Thành có thái độ như thế nào?
a)
A. Khâm phục tinh thần yêu nước của họ
b)
B. Không tán thành con đường cứu nước của họ
c)
C. Khâm phục tinh thần yêu nước, nhưng không tán thành con đường cứu nước của họ
d)
D. Tán thành con đường cứu nước của họ
87.
Câu 87. Trước những hạn chế của khuynh hướng cứu nước của các chí sĩ yêu nước đi trước, Nguyễn Tất Thành đã có quyết định gì?
a)
A. Quyết định ra nước ngoài tìm con đường cứu nước mới cho dân tộc
b)
B. Tích cực tham gia các hoạt động yêu nước để tìm hiểu thêm
c)
C. Sang Trung Quốc tìm hiểu và nhờ sự giúp đỡ
d)
D. Sang Nga học tập và nhờ sự giúp đỡ
88.
Câu 88. Bối cảnh lịch sử nào quyết định việc Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước?
a)
A. Thực dân Pháp đặt xong ách thống trị trên đất nước Việt Nam
b)
B. Phong trào kháng chiến chống Pháp của nhân dân ta phát triển mạnh mẽ
c)
C. Các tư tưởng cứu nước mới theo khuynh hướng dân chủ tư sản ảnh hưởng sâu rộng đến nước ta
d)
D. Con đường cứu nước giải phóng dân tộc ở Việt Nam đang bế tắc, chưa có lối thoát
89.
Câu 89. Vì sao Nguyễn Tất Thành quyết định sang phương Tây tìm đường cứu nước?
a)
A. Vì Pháp là kẻ thù trực tiếp của nhân dân ta
b)
B. Nơi đặt trụ sở của Quốc tế Cộng sản – tổ chức ủng hộ phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc
c)
C. Để tìm hiểu xem nước Pháp và các nước khác làm thế nào, rồi trở về giúp đồng bào mình
d)
D. Nơi diễn ra các cuộc cách mạng tư sản nổi tiếng
90.
Câu 90. Điểm đến đầu tiên trong hành trình tìm đường cứu nước của Nguyễn Tất Thành là quốc gia nào?
a)
A. Pháp
b)
B. Trung Quốc
c)
C. Nhật Bản
d)
D. Liên Xô
91.
Câu 91. Trong hành trình tìm đường cứu nước, nhận thức đầu tiên của Nguyễn Tất Thành, khác với các nhà yêu nước đi trước là
a)
A. Cần phải đoàn kết các lực lượng dân tộc để đánh đuổi thực dân Pháp xâm lược
b)
B. Ở đâu bọn đế quốc, thực dân cũng tàn bạo, độc ác; ở đâu người lao động cũng bị áp bức bóc lột dã man
c)
C. Cần phải đoàn kết với các dân tộc bị áp bức để đấu tranh giành độc lập
d)
D. Cần phải đoàn kết với nhân dân Pháp trong cuộc đấu tranh giành độc lập
92.
Câu 92. Những hoạt động yêu nước đầu tiên của Nguyễn Tất Thành ở Pháp có tác dụng gì?
a)
A. Là cơ sở tiếp nhận ảnh hưởng của Cách mạng tháng Mười Nga
b)
B. Làm chuyển biến mạnh mẽ tư tưởng của Người
c)
C. Tuyên truyền và khích lệ tinh thần yếu nước của Việt kiều ở Pháp
d)
D. Là cơ sở quan trọng để Người xác định con đường cứu nước đúng đắn cho dân tộc Việt Nam
93.
Câu 93. Giữa thế kỉ XIX, khi chế độ phong kiến Việt Nam đang trong tình trạng khủng hoảng thì ở bên ngoài lại xuất hiện nguy cơ gì đe dọa nền độc lập của nước ta?
a)
A. Nhà Thanh ở Trung Quốc lăm le xâm lược nước ta
b)
B. Nhật Bản tăng cường các hoạt động gây ảnh hưởng đến Việt Nam
c)
C. Chủ nghĩa tư bản phương Tây ráo riết bành trướng thế lực sang phương Đông
d)
D. Phong kiến Xiêm triển khai kế hoạch bành trướng thế lực ở Đông Nam Á
94.
Câu 94. Thực dân Pháp triển khai âm mưu xâm lược Việt Nam thông qua hoạt động nào?
a)
A. Điều tra, tìm hiểu tình hình Việt Nam trong thời gian dài
b)
B. Thông qua hoạt động của các giáo sĩ trong Hội truyền giáo nước ngoài của Pháp để thiết lập cơ sở về chính trị, xã hội cần thiết
c)
C. Mua chộc quan lại nhà Nguyễn
d)
D. Thông qua các thương nhân Pháp để timg hiểu tình hình Việt Nam
95.
Câu 95. Trước nguy cơ xâm lược từ tư bản phương Tây, yêu cầu lịch sử đặt ra là gì?
a)
A. Cải cách – duy tân đất nước để tự cường, cải thiện đời sống nhân dân
b)
B. Tăng cường liên kết với các nước trong kv để tăng tiềm lực
c)
C. “Đóng cửa” không giao thương với phương Tây để tránh những tác động tiêu cực
d)
D. Thực hiện chính sách “cấm đạo” triệt để
96.
Câu 96. Sự kiện liên quân Pháp – Tây Ban Nha nổ súng tấn công ở cửa biển Đà Nẵng (1858) chứng tỏ điều gì?
a)
A. Quan hệ giữa nhà Nguyễn và thực dân Pháp chấm dứt
b)
B. Pháp chính thức mở cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam
c)
C. Là hoạt động dọn đường, chuẩn bị cho cuộc xâm lược Việt Nam của quân Pháp
d)
D. Nhà Nguyễn sẽ thất bại trước cuộc xâm lược của quân Pháp
97.
Câu 97. Nguyên nhân chính khiến Việt Nam rơi vào tay thực dân Pháp là gì?
a)
A. Tiềm lực kinh tế, quân sự yếu hơn nhiều so với tư bản Pháp
b)
B. Nhà Nguyễn thực hiện chính sách đối nội, đối ngoại sai lầm, thiếu đường lối chỉ đạo đúng đắn và thiếu ý chí quyết tâm đánh giặc
c)
C. Nhà Nguyễn không nhận được sự ủng hộ của nhân dân
d)
D. Ngọn cờ phong kiến đã lỗi thời, không đủ sức hiệu triệu nhân dân chống Pháp
98.
Hiệp ước Patơnốt đã đánh dấu
a)
A. Triều đình nhà Nguyễn bước đầu đầu hàng thực dân Pháp
b)
B. Mộ phần nước ta bị bán cho thực dân Pháp
c)
C. Lần cuối cùng triều đình nhà Nguyễn kí hiệp ước đầu hàng thực dân Pháp
d)
D. Sự đầu hàng hoàn toàn của triều đình nhà Nguyễn trước thực dân Pháp, kế thúc sự tồn tại của nhà nước phong kiến Việt Nam độc lập
99.
Câu 98. Tại sao sau gần 40 năm (1858 – 1896), thực dân Pháp mới thiết lập được nền thống trị trên toàn lãnh thổ Việt Nam?
a)
A. Tình hình nước Pháp có nhiều biến động, làm gián đoạn tiến trình xâm lược
b)
B. Pháp phải tập trung lực lượng tranh giành ảnh hưởng ở Trung Quốc với các đế quốc khác
c)
C. Chúng vấp phải cuộc chiến tranh nhân dân bền bỉ, quyết liệt của nhân dân ta
d)
D. Sự cản trở quyết liệt của triều đình Mãn Thanh
100.
Câu 99. Một phong trào đấu tranh vũ trang chống Pháp của nhân dân ta diễn ra khắp Bắc Kì, Trung Kì những năm cuối thế kỉ XIX là
a)
A. Phong trào Cần vương
b)
B. Phong trào “tị địa”
c)
C. Phong trào cải cách – duy tân đất nước
d)
D. Phong trào nông dân Yên Thế
101.
Câu 100. Đối với các nhà yêu nước tiền bối, Nguyễn Tất Thành có thái độ như thế nào?
a)
A. Khâm phục tinh thần yêu nước của họ
b)
B. Không tán thành con đường cứu nước của họ
c)
C. Khâm phục tinh thần yêu nước, nhưng không tán thành con đường cứu nước của họ
d)
D. Tán thành con đường cứu nước của họ
Reset
