Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

H2SO4

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khi phản ứng với kim loại, lưu huỳnh thể hiện tính chất gì?

a)

tính khử

b)

tính oxi hóa

c)

vừa tính oxi hóa, vừa tính khử

d)

tính lưỡng tính

2.

Sulfur đóng vai trò chất khử khi tác dụng với đơn chất nào sau đây?

a)

Fe

b)

O2

c)

H2

d)

Hg

3.

Sulfur được dân gian sử dụng để pha chế vào thuốc trị các bệnh ngoài da. Tên gọi dân gian của sulfur là

a)

diêm sinh

b)

đá vôi

c)

phèn chua

d)

giấm ăn

4.

Trong công nghiệp, phần lớn sulfur đơn chất sau khi khai thác ở các mỏ được dùng làm nguyên liệu để

a)

Lưu hóa cao su tự nhiên

b)

Sản xuất sulfuric acid

c)

Điều chế thuốc bảo vệ thực vật

d)

Bào chế thuốc đông y

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Sulfur là một nguyên tố phi kim, chỉ có tính oxi hoá

b)

Khi tham gia phản ứng, sulfur thể hiện tính oxi hoá hoặc tính khử

c)

Ở điều kiện thường, sulfur là chất rắn, màu vàng, không tan trong nước

d)

Ở điều kiện thường, sulfur tồn tại dạng phân tử tám nguyên tử

6.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur?

a)

Màu vàng ở điều kiện thường

b)

Thể rắn ở điều kiện thường

c)

Không tan trong benzene

d)

Không tan trong nước.

7.

Khi nhiệt kế thủy ngân vỡ, rắc chất bột nào sau đây lên thủy ngân rơi vãi sẽ chuyển hóa chúng thành hợp chất bền, ít độc hại?

a)

Than đá

b)

Đá vôi

c)

Muối ăn

d)

Sulfur

8.

Nguyên tố sulfur có số hiệu nguyên tử là 16. Vị trí của sulfur trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

Chu kì 3, nhóm VIA

b)

Chu kì 5, nhóm VIA

c)

Chu kì 3, nhóm IVA

d)

Chu kì 5, nhóm IVA

9.

Câu 8: Cho các phản ứng sau:

(a) S + O2 →\rightarrow SO2                                                                 (b) Hg + S →\rightarrow HgS

(c) S + 6HNO3 →\rightarrow H2SO4 + 6NO2 + 2H2O             (d) Fe + S →\rightarrow FeS

Có bao nhiêu phản ứng trong đó sulfur đóng vai trò là chất khử?

                                                                                               

a)

A. 1.   

b)

B. 2.  

c)

C. 3.    

d)

D. 4.

10.

Câu 9: Để phân biệt CO2 và SO2 chỉ cần dùng thuốc thử là

                                             

                                         

a)

A. nước bromine.          

b)

B. CaO.

c)

C. dung dịch Ba(OH)2.      

d)

D. dung dịch NaOH.

11.

Câu 10. Sulfur dioxide có thể tham gia những phản ứng sau:

(1) SO2 + Br2 + 2H2O →\rightarrow  H2SO4 + 2HBr

(2) SO2 + 2H2S →\rightarrow  3S + 2H2O

Câu nào sau đây diễn tả không đúng tính chất của các chất trong phản ứng trên?

a)

A. Phản ứng (1): SO2 là chất khử, Br2 là chất oxi hóa.

b)

B. Phản ứng (2): SO2 là chất oxi hóa, H2S là chất khử.

c)

C. Phản ứng (2): SO2 là vừa là chất khử, vừa là chất oxi hóa.

d)

D. Phản ứng (1): Br2 là chất oxi hóa; phản ứng (2): H2S là chất khử.

12.

Câu 6: SO2 là một khí độc được thải ra từ các vùng công nghiệp, là một trong những nguyên nhân chính gây ra hiện tượng nào dưới đây?

                                                           

                                             

a)

A. Mưa acid.   

b)

  B. Hiệu ứng nhà kính.

c)

C. Hiệu ứng đomino.

d)

     D. Sương mù.

13.

Câu 5: Sulfur trong chất nào sau đây vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

                                                                 

a)

A. H2S.

b)

   B. Na2SO4.    

c)

C. SO2.           

d)

D. H2SO4.

14.

Kim loại nào sau đây không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al

b)

Mg

c)

Na

d)

Cu

15.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

16.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Cu + 2H2SO4 (đặc) → CuSO4 +SO2 + 2H2O

b)

Fe + S (to) → FeS

c)

2Ag + O3 → Ag2O + O2

d)

2Fe + 3H2SO4 (loãng) → Fe2(SO4)3 + 3H2

17.

Cho các chất: Cu, CuO, BaSO4, Mg, KOH, C, Na2CO3. Số chất tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng là

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

18.

Dãy chất nào sau đây gồm những chất đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Cu, ZnO, NaOH, CaOCl2

b)

CuO, Fe(OH)2, Al, NaCl.

c)

Mg, ZnO, Ba(OH)2, CaCO3.

d)

Na, CaCO3, Mg(OH)2, BaSO4

19.

Axit sunfuric đặc nguội không phản ứng được với:

a)

Zn

b)

Fe

c)

CuO

d)

CaCO3

20.

Cặp chất không thể đồng thời tồn tại trong một dung dịch:

a)

H2SO4, Ba(NO3)2.

b)

HCl, Na2SO4.

c)

NaOH, K2SO4 .

d)

Ba(NO3)2, AgNO3.

21.

Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch, người ta thường dùng dung dịch

a)

KOH.

b)

Ba(OH)2.

c)

NaOH.

d)

NaCl.

22.

Công thức hóa học nào sau đây là của axit sunfuric?

a)

H2S.

b)

H2SO3.

c)

H2SO4.

d)

HCl.

23.

Trong phòng thí nghiệm người ta thường dùng axit sunfuric đặc để làm khô các khí ẩm. Nguyên nhân của việc làm này là

a)

axit sunfuric đặc không tan trong nước.

b)

axit sunfuric đặc tan vô hạn trong nước.

c)

axit sunfuric đặc có tính háo nước.

d)

axit sunfuric đặc có tính oxi hóa mạnh.

24.

Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

c)

xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

d)

xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

25.

Số oxi hóa của lưu huỳnh trong phân tử axit sunfuric là

a)

-2

b)

+2

c)

+4

d)

+6