wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vietnamese Language: Grammar and Vocabulary MCQs

Total questions: 35

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Sự vật nào được nói đến trong câu “Mặt trời chiếu sáng khắp nơi”?

a)

chiếu sáng

b)

Mặt trời

c)

khắp nơi

2.

Câu nào sau đây là câu nêu hoạt động?

a)

Hoa rất ngoan.

b)

Mẹ đi chợ mua rau.

c)

Cái bàn gỗ to quá!

3.

Trong câu “Cánh đồng lúa chín vàng óng”, từ “vàng óng” là từ chỉ:

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

4.

Từ “thấp thoáng” gợi tả điều gì?

a)

Sự vật hiện rõ ràng

b)

Sự vật hiện ra rồi biến mất

c)

Sự vật đứng yên một chỗ

5.

Trong câu “Tiếng chim hót líu lo trên cành cây”, từ “líu lo” có tác dụng gì?

a)

Chỉ hoạt động

b)

Tả âm thanh

c)

Chỉ sự vật

6.

Từ có nghĩa là “nói nhỏ với giọng thân mật như tâm tình”?

a)

kì thú

b)

tỉ tê

c)

lạc tiên

7.

Từ nào viết đúng chính tả?

a)

xung xuống

b)

sung sướng

c)

sung xuống

8.

Trong các từ sau, từ nào viết sai chính tả?

a)

lấp lánh

b)

lấp ló

c)

lấp loán

9.

Trong câu “Mặt trời chiếu những tia nắng vàng óng xuống cánh đồng lúa”, từ “chiếu” thuộc từ loại nào?

a)

sự vật

b)

hoạt động

c)

đặc điểm

10.

Từ nào không cùng nghĩa với các từ còn lại?

a)

Thông minh

b)

Nhanh trí

c)

Trung thực

11.

Từ “loắt choắt” trong câu “Chú bé loắt choắt, nhanh nhẹn và lanh lợi” thể hiện điều gì?

a)

Dáng người nhỏ bé

b)

Tính cách nhút nhát

c)

Dáng người cao to

12.

Câu nào diễn đạt đúng và hay nhất?

a)

Trên trời mấy con chim bay có bay.

b)

Mấy con chim bay lượn trên bầu trời xanh.

c)

Bay xanh mấy trời có con chim.

13.

Trong câu “Mặt trời chiếu sáng mọi nơi.”, từ nào là từ chỉ hoạt động?

a)

Mặt trời

b)

chiếu sáng

c)

mọi nơi

14.

Trong câu "Bác nông dân đang gặt lúa ngoài đồng", bộ phận nào chỉ hoạt động của sự vật?

a)

Bác nông dân

b)

Đang gặt lúa

c)

Ngoài đồng

15.

Trong đoạn thơ sau: "Em yêu quê em như yêu mẹ vậy, Sáng ra đồng em thấy nắng vàng tươi." Từ "như yêu mẹ vậy" thể hiện tình cảm của em với quê hương như thế nào?

a)

Thờ ơ, xa cách

b)

Thân thiết, sâu nặng

c)

Lo lắng, sợ hãi

16.

Từ nào dưới đây là từ cùng nghĩa với "vui vẻ"?

a)

Buồn bã

b)

Hớn hở

c)

Lo lắng

17.

Trong câu "Cô giáo ân cần dạy bảo học sinh", từ "ân cần" có nghĩa là gì?

a)

Nghiêm khắc

b)

Dịu dàng, chu đáo

c)

Nhanh nhẹn

18.

Câu nào dưới đây viết đúng và diễn đạt rõ ý nhất?

a)

Em đi học cùng bạn Lan mỗi buổi sáng.

b)

Đi học cùng bạn Lan em buổi sáng.

c)

Mỗi sáng cùng bạn Lan đi học em.

19.

Trong câu "Dòng sông uốn lượn quanh làng", từ "uốn lượn" giúp người đọc cảm nhận điều gì?

a)

Dòng sông chảy xiết

b)

Dòng sông quanh co mềm mại

c)

Dòng sông bị chặn lại

20.

Câu nào có cách dùng dấu phẩy đúng?

a)

Buổi sáng, em thức dậy, đánh răng rồi đi học.

b)

Buổi sáng em thức dậy đánh răng, rồi đi học.

c)

Buổi sáng em, thức dậy, đánh răng rồi đi học.

21.

Một bó hoa có 8 bông. 7 bó hoa có bao nhiêu bông?

a)

54

b)

56

c)

64

22.

Một con gà có 2 chân. 9 con gà có bao nhiêu chân?

a)

16

b)

20

c)

18

23.

36 chia cho số nào thì được 6?

a)

9

b)

6

c)

4

24.

Số nào nhân với 7 thì bằng 42?

a)

5

b)

6

c)

8

25.

Lan có 24 viên bi, chia đều vào 8 túi. Mỗi túi có bao nhiêu viên bi?

a)

2

b)

3

c)

4

26.

Số nào phải điền vào ô trống: 7 × □ = 44 − 2

a)

2

b)

3

c)

6

27.

Tìm số biết: ? × 6 = 48, ? = ….

a)

6

b)

7

c)

8

28.

Một con thỏ có 4 chân. Hỏi 2 chuồng thỏ, mỗi chuồng có 2 con thì có bao nhiêu chân thỏ?

a)

16

b)

40

c)

45

29.

Số 63 là một tích trong bảng nhân nào?

a)

bảng nhân 6

b)

bảng nhân 8

c)

bảng nhân 9

30.

Trong phép nhân 9 × 7 = 63, nếu giảm thừa số thứ hai đi 2 đơn vị thì tích mới là bao nhiêu?

a)

54

b)

45

c)

56

31.

Số thỏa mãn “?”: 8 × ? = 4 × 6.

a)

2

b)

3

c)

4

32.

Một dãy có 9 hàng ghế, mỗi hàng ghế có 10 cái ghế. Nếu bớt đi 1 hàng ghế thì còn bao nhiêu chiếc ghế?

a)

81

b)

63

c)

49

33.

Tích của hai số bằng 56. Một trong hai số là 8. Số còn lại là:

a)

6

b)

7

c)

9

34.

Có 6 túi bi, mỗi túi có 4 viên bi. Bớt mỗi túi 1 viên bi, Hỏi 6 túi có bao nhiêu viên bi?

a)

20

b)

18

c)

30

35.

Tìm một số biết khi lấy số đó nhân với 4 rồi cộng với 10 thì được kết quả là 50

a)

10

b)

20

c)

30