wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về cơ chế thị trường và giá cả hàng hóa

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Hạ giá thành sản phẩm.

b)

Sử dụng những thủ đoạn phi pháp.

c)

Đổi mới công nghệ sản xuất.

d)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

2.

Số tiền phải trả cho một hàng hóa để bù đắp những chi phí sản xuất và lưu thông hàng hóa đó được gọi là

a)

Giá trị sử dụng

b)

Tiêu dùng sản phẩm.

c)

Phân phối sản phẩm.

d)

Giá cả hàng hóa.

3.

Giá bán thực tế của hàng hóa do tác động qua lại giữa các chủ thể kinh tế trên thị trường tại một thời điểm, địa điểm nhất định được gọi là

a)

Giá cả cá biệt.

b)

Giá cả thị trường.

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Giá trị sử dụng.

4.

Hệ thống các quan hệ mang tính điều chỉnh tuân theo yêu cầu của các quy luật kinh tế được gọi là:

a)

Thị trường.

b)

Cơ chế thị trường.

c)

Giá cả thị trường.

d)

Kinh tế thị trường.

5.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quy luật giá trị.

b)

Niềm tin tôn giáo.

c)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

d)

Thị hiếu người tiêu dùng.

6.

Khi các chủ thể kinh tế cần cứ vào các thông tin của giá cả thị trường để đưa ra các quyết định phù hợp nhằm thu được lợi nhuận về mình là nói về

a)

Khái niệm giá cả thị trường.

b)

Quy luật của giá cả thị trường.

c)

Bản chất của giá cả thị trường.

d)

Chức năng giá cả thị trường.

7.

Hệ thống các quan hệ kinh tế mang tính tự điều chỉnh và tuân theo những quy luật kinh tế cơ bản được gọi là

a)

Cơ chế kinh doanh.

b)

Cơ chế điều tiết.

c)

Cơ chế thị trường.

d)

Cơ chế làm việc.

8.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả thị trường?

a)

A. Điều tiết hàng hóa an sinh xã hội.

b)

B. Góp phần điều tiết quy mô sản xuất.

c)

C. Phân bổ nguồn lực sản xuất giữa các ngành.

d)

D. Điều tiết mối quan hệ cung – cầu.

9.

Thông qua việc phân bổ nguồn lực sản xuất giá cả thị trường góp phần điều tiết các yếu tố sản xuất giữa

a)

Khái niệm giá cả thị trường.

b)

Quy luật của giá cả thị trường.

c)

Bản chất của giá cả thị trường.

d)

Chức năng giá cả thị trường.

10.

Giá cả hàng hóa được hiểu là

a)

Giá trị trao đổi được biểu hiện bằng tiền.

b)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị sử dụng.

c)

Biểu hiện bên ngoài của giá trị sử dụng.

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

11.

Giá cả thị trường chịu không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quy luật giá trị.

b)

Niềm tin tôn giáo.

c)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

d)

Thị hiếu người tiêu dùng.

12.

Hành vi của chủ thể kinh tế nào sau đây vận dụng tốt cơ chế thị trường?

a)

Tiệm thuốc T đẩy giá thuốc lên khi thấy trên thị trường thuốc khan hiếm.

b)

Công ti H ngừng bán xăng dầu và tích trữ khi nghe tin giá xăng tăng lên.

c)

Doanh nghiệp mở rộng vùng trồng nguyên liệu khi đơn hàng của các đối tác tăng cao.

d)

Cửa hàng vật tư y tế B đã bán khẩu trang y tế bán với giá cao khi nhu cầu mua của người dân tăng cao.

13.

Cơ chế thị trường điều tiết lưu thông hàng hoá thể hiện thông qua cách thức nào dưới đây?

a)

Hàng hoá được lưu chuyển từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao.

b)

Hàng hoá được lưu chuyển từ nơi có giá cả cao đến nơi có giá cả thấp.

c)

Hàng hoá được lưu chuyển từ thị trường trong nước tới thị trường nước ngoài.

d)

Hàng hoá được lưu chuyển từ thị trường nước ngoài vào thị trường trong nước.

14.

Phát biểu nào dưới đây là đúng về cơ chế thị trường?

a)

Cơ chế thị trường là cơ chế tự điều tiết của nền kinh tế thị trường, do sự tác động khách quan vốn có của nó.

b)

Cơ chế thị trường là một kiểu cơ chế vận hành nền kinh tế do bản thân nền sản xuất hàng hoá hình thành.

c)

Cơ chế thị trường là hệ thống hữu cơ của sự thích ứng, tự điều tiết lẫn nhau, của mối quan hệ biện chứng gắn bó giữa các yếu tố giá cả, cung cầu, cạnh tranh,...

d)

Cơ chế thị trường là phương thức cơ bản để phân phối và sử dụng các nguồn vốn, tài nguyên, sức lao động trong mọi nền kinh tế.

15.

Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của giá cả?

a)

Cung cấp thông tin để các chủ thể kinh tế điều chỉnh.

b)

Giá cả điều tiết quy mô sản xuất của các doanh nghiệp.

c)

Giá cả điều tiết hành vi của người tiêu dùng.

d)

Giá cả thúc đẩy sự bất bình đẳng xã hội.

16.

Nội dung nào sau đây được xem là mặt hạn chế của cơ chế thị trường?

a)

Đầu cơ tích trữ gây rối loạn thị trường.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

Kích thích sức sản xuất.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

17.

Một trong những mặt tích cực của giá cả thị trường là góp phần cung cấp thông tin để các chủ thể sản xuất đưa ra quyết định

a)

Tiêu dùng hợp lý.

b)

Vượt biên trái phép.

c)

Phân chia lợi nhuận.

d)

Tận diệt nguồn tài nguyên.

18.

Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, mặt tích cực của cơ chế thị trường thể hiện ở việc, các chủ thể kinh tế vì nhằm giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

a)

Hủy hoại môi trường tự nhiên.

b)

Áp dụng kĩ thuật tiên tiến.

19.

Trong nền kinh tế hàng hóa, nội dung nào dưới đây không thể hiện mặt tích cực của cơ chế thị trường?

a)

Tung tin bịa đặt về đối thủ.

b)

Thu lợi nhuận cho người kinh doanh.

c)

Tìm kiếm các hợp đồng có lợi.

d)

Nâng cao chất lượng cuộc sống.

20.

Một trong những tác động tích cực của cơ chế thị trường là

a)

Tận diệt nguồn tài nguyên.

b)

Phân bổ mọi nguồn thu nhập.

c)

Kích thích sản xuất phát triển.

d)

Chia đều mọi nguồn lợi nhuận.