wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ammonia và hợp chất ammonium

Total questions: 46

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Liên kết hoá học trong phân tử NH3 là liên kết

a)

A. cộng hoá trị có cực.

b)

B. ion.

c)

C. cộng hoá trị không cực.

d)

D. kim loại.

2.

Câu 2. Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

A. Nitrogen.

b)

B. Ammonia.

c)

C. Oxygen.

d)

D. Hydrogen.

3.

Câu 3. Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

A. acid.

b)

B. base.

c)

C. chất oxi hóa.

d)

D. chất khử.

4.

Câu 4. Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

A. Hồng.

b)

B. Xanh.

c)

C. Không màu.

d)

D. Vàng.

5.

Câu 5. Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, to) tạo thành sản phẩm chính là

a)

A. NO.

b)

B. N2.

c)

C. N2O.

d)

D. NO2.

6.

Câu 6. Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

A. NaCl.

b)

B. CaCO3.

c)

C. KClO3

d)

D. (NH4)2CO3.

7.

Câu 7. Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

A. NH3.

b)

B. H2.

c)

C. NO2

d)

D. NO.

8.

Câu 8. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

A. KCl.

b)

B. KNO3

c)

C. KOH.

d)

D. K2SO4

9.

Câu 9. Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

A. Phân cực mạnh.

b)

B. Có một cặp electron không liên kết.

c)

C. Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

D. Có khả năng nhận proton.

10.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

B. Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

C. Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

D. Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

11.

Câu 2. Ở trạng thái lỏng nguyên chất, phân tử chất nào sau đây tạo được liên kết hydrogen với nhau?

a)

A. Nitrogen.

b)

B. Ammonia.

c)

C. Oxygen.

d)

D. Hydrogen.

12.

Câu 3. Khi tác dụng với nước và hydrochloric acid, ammonia đóng vai trò là

a)

A. acid.

b)

B. base.

c)

C. chất oxi hóa.

d)

D. chất khử.

13.

Câu 4. Cho vài giọt dung dịch phenolphthalein vào dung dịch NH3, phenolphthalein chuyển sang màu nào sau đây?

a)

A. Hồng.

b)

B. Xanh.

c)

C. Không màu.

d)

D. Vàng.

14.

Câu 5. Trong phương pháp Ostwald, ammoni bị oxi hóa bởi oxygen không khí (xúc tác Pt, to) tạo thành sản phẩm chính là

a)

A. NO.

b)

B. N2.

c)

C. N2O.

d)

D. NO2.

15.

Câu 6. Nhiệt phân hoàn toàn muối nào sau đây thu được sản phẩm chỉ gồm khí và hơi?

a)

A. NaCl.

b)

B. CaCO3.

c)

C. KClO3

d)

D. (NH4)2CO3.

16.

Câu 7. Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

a)

A. NH3.

b)

B. H2.

c)

C. NO2

d)

D. NO.

17.

Câu 8. Phân biệt được dung dịch NH4Cl và NaCl bằng thuốc thử là dung dịch

a)

A. KCl.

b)

B. KNO3

c)

C. KOH.

d)

D. K2SO4

18.

Câu 9. Nhận định nào sau đây về phân tử ammonia không đúng?

a)

A. Phân cực mạnh.

b)

B. Có một cặp electron không liên kết.

c)

C. Có độ bền nhiệt rất cao.

d)

D. Có khả năng nhận proton.

19.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Ammonia là base Bronsted khi tác dụng với nước.

b)

B. Ammonia được sử dụng làm chất làm lạnh.

c)

C. Muối ammonium là tinh thể ion, dễ tan trong nước.

d)

D. Các muối ammonium đều rất bền với nhiệt.

20.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

A. màu hồng.

b)

B. màu vàng.

c)

C. màu đỏ.

d)

D. màu xanh.

21.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

C. giấy quỳ mất màu.

d)

D. giấy quỳ không chuyển màu.

22.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

A. khói màu trắng.

b)

B. khói màu tím.

c)

C. khói màu nâu.

d)

D. khói màu vàng.

23.

Tính chất hóa học của NH3

a)

A. tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

24.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. KCl.

c)

C. HCl.

d)

D. KOH

25.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

A. HCl, CaCl2.

b)

B. KNO3, H2SO4.

c)

C. Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

D.Ba(NO3)2, HNO3.

26.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. CaCO3.

d)

D. NH4NO2.

27.

Phát biểu không đúng là

a)

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

B. Khí NH3 nhẹ hơn không khí.

c)

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan ít trong nước.

d)

D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

28.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

A. H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

b)

B. HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

c)

C. HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

D. HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

29.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

a)

A. Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

B. P2O5 khan.

c)

C. MgO khan.

d)

D. CaO khan.

30.

Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

31.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

A. đẩy nước.

b)

B. chưng cất.

c)

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

b)

B. Các muối amoni khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c)

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni đều bị phân hủy thành amoniac và axit.

d)

D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

33.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

34.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

A. màu hồng.

b)

B. màu vàng.

c)

C. màu đỏ.

d)

D. màu xanh.

35.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

C. giấy quỳ mất màu.

d)

D. giấy quỳ không chuyển màu.

36.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

A. khói màu trắng.

b)

B. khói màu tím.

c)

C. khói màu nâu.

d)

D. khói màu vàng.

37.

Tính chất hóa học của NH3

a)

A. tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

38.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. KCl.

c)

C. HCl.

d)

D. KOH

39.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

A. HCl, CaCl2.

b)

B. KNO3, H2SO4.

c)

C. Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

D.Ba(NO3)2, HNO3.

40.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. CaCO3.

d)

D. NH4NO2.

41.

Phát biểu không đúng là

a)

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

B. Khí NH3 nhẹ hơn không khí.

c)

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan ít trong nước.

d)

D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

42.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

A. H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

b)

B. HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

c)

C. HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

D. HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

43.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

a)

A. Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

B. P2O5 khan.

c)

C. MgO khan.

d)

D. CaO khan.

44.

Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

45.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

A. đẩy nước.

b)

B. chưng cất.

c)

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

b)

B. Các muối amoni khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c)

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni đều bị phân hủy thành amoniac và axit.

d)

D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.