wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về bảo hiểm tài sản và bảo hiểm kỹ thuật

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.

Đâu không phải là đối tượng bảo hiểm của Bảo hiểm tài sản?

a)

Công trình xây dựng, vật kiến trúc đang trong quá trình sử dụng và tài sản bên trong

b)

Máy móc/ trang thiết bị dùng trong sản xuất

c)

Vật phẩm lưu kho

d)

Các công trình đang xây dựng

2.

Fire and Named Policy là loại BH?

a)

Bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro công nghiệp

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro về thương mại

3.

Property All Risk Policy là loại BH?

a)

Bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro công nghiệp

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro về thương mại

4.

Industrial All Risk Policy là loại BH?

a)

Bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro rải sản

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro công nghiệp

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro về thương mại

5.

Commercial All Risks Policy là loại BH?

a)

Bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro rải sản

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro công nghiệp

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro về thương mại

6.

Private house insurance là loại BH?

a)

Bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt

b)

Bảo hiểm nhà tư nhân

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro công nghiệp

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro về thương mại

7.

Chọn đáp án sai về đối tượng của bảo hiểm kỹ thuật:

a)

Các công trình đang xây dựng hoặc lắp đặt

b)

Máy móc, thiết bị đang hoạt động

c)

Các công trình dân dụng đã hoàn thành

d)

Vật phẩm lưu kho

8.

CAR là sản phẩm bảo hiểm:

a)

Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro có máy móc

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro thiết bị thi công

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

e)

Bảo hiểm nồi hơi

9.

EAR là sản phẩm bảo hiểm: 

a)

F. Bảo hiểm thiết bị điện tử

b)

C. Bảo hiểm máy móc thiết bị thi công

c)

B. Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

d)

D. Bảo hiểm sự cố máy móc

e)

E. Bảo hiểm nồi hơi

10.

CPM là sản phẩm bảo hiểm:

a)

Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng

b)

Bảo hiểm sự cố máy móc

c)

Bảo hiểm nồi hơi

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

e)

Bảo hiểm máy móc thiết bị thi công

11.

MB là sản phẩm bảo hiểm:

a)

Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

b)

Bảo hiểm máy móc thiết bị thi công

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng

d)

Bảo hiểm nồi hơi

e)

Bảo hiểm sự cố máy móc

12.

BPV là sản phẩm bảo hiểm:

a)

Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

b)

Bảo hiểm máy móc thiết bị thi công

c)

Bảo hiểm sự cố máy móc

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng

e)

Bảo hiểm nồi hơi

13.

EEI là sản phẩm bảo hiểm:

a)

Bảo hiểm thiết bị điện tử

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng

d)

Bảo hiểm sự cố máy móc

e)

Bảo hiểm máy móc thiết bị thi công

14.

DOS là sản phẩm bảo hiểm:

a)

Bảo hiểm máy móc thiết bị thi công

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng

d)

Bảo hiểm sự cố máy móc

e)

Bảo hiểm kho lạnh

15.

CECR là sản phẩm bảo hiểm:

a)

Bảo hiểm sự cố máy móc

b)

Bảo hiểm máy móc thiết bị thi công

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

d)

Bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng

e)

Bảo hiểm công trình dân dụng đã hoàn thành

16.

Đâu không phải là đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt:

a)

Công trình xây dựng, vật kiến trúc đã đưa vào sử dụng

b)

Máy móc thiết bị phục vụ sản xuất kinh doanh

c)

Nguyên vật liệu, sản phẩm dở dang trong dây chuyền sản xuất

d)

Tài sản đang trong quá trình xây dựng

17.

Nhà BH chia đối tượng bảo hiểm của bảo hiểm hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt theo mức độ rủi ro tăng dần thành mấy nhóm?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

18.

Rủi ro trong BH hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt bao gồm?

a)

Rủi ro cơ bản và rủi ro phụ

b)

.

19.

Rủi ro cơ bản trong BH hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt bao gồm?

a)

A. Hoả hoạn, Sét và Nổ

b)

B. Hoả hoạn, Sét và Nổ

20.

Chọn 1 phương án đúng về đối tượng bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc:

a)

Tài sản của các cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ

b)

Tài sản phải tham gia cháy, nổ bắt buộc gồm: Nhà cửa, công trình kiến trúc và các trang thiết bị kèm theo; máy móc thiết bị; các loại hàng hoá, vật tư và các tài sản khác

c)

Ô tô

d)

A, B đúng

21.

Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, "cháy" được định nghĩa là:

a)

Phản ứng hoá học có phát sáng do nó hoặc bất kỳ nguyên nhân nào khác

b)

Phản ứng hoá học có toả nhiệt do nó hoặc bất kỳ nguyên nhân nào khác

c)

Phản ứng hoá học có toả nhiệt và phát sáng do nó hoặc bất kỳ nguyên nhân nào khác

d)

Phản ứng hoá học

22.

Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, "nổ" được định nghĩa là:

a)

Phản ứng hoá học gây ra việc giải phóng khí và năng lượng đột ngột với khối lượng lớn

b)

Phản ứng hoá học phát ra âm thanh

c)

Phản ứng hoá học ảnh hưởng vật lý đến các vật xung quanh

d)

A, B, C đúng

23.

Trong đơn bảo hiểm hoả hoạn tiêu chuẩn, tài sản bị thiệt hại do tự bốc cháy:

a)

A. Không bao giờ thuộc trách nhiệm bảo hiểm

b)

B. Có thể thuộc trách nhiệm bảo hiểm nếu khách hàng yêu cầu bảo hiểm theo điều khoản bổ sung

c)

C. Có thể thuộc trách nhiệm bảo hiểm nếu khách hàng yêu cầu mua bảo hiểm cho rủi ro phụ

d)

D. Người bảo hiểm từ chối bồi thường cho mọi trường hợp

24.

Trong BH hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt, xác định giá nhà cửa, vật kiến trúc như nào?

a)

Chi phí nguyên vật liệu và xây lắp tại sản trừ khấu hao thời gian đã sử dụng

b)

Giá thị trường và chi phí vận chuyển trừ đi khấu hao

c)

Giá trị bình quân hoặc giá trị tối đa

25.

Trong BH hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt, xác định giá trị bảo hiểm đối với máy móc thiết bị như nào?

a)

Chi phí nguyên vật liệu và xây lắp tại sản trừ khấu hao thời gian đã sử dụng

b)

Giá thị trường và chi phí vận chuyển trừ đi khấu hao

c)

Giá trị bình quân hoặc giá trị tối đa

26.

Trong BH hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt, xác định giá trị bảo hiểm đối với vật tư hàng hóa đồ dùng như nào?

a)

Chi phí nguyên vật liệu và xây lắp tại sản trừ khấu hao thời gian đã sử dụng

b)

Giá thị trường và chi phí vận chuyển trừ đi khấu hao

c)

Giá trị bình quân hoặc giá trị tối đa

27.

Tài sản được bảo hiểm được coi là đơn vị rủi ro cách biệt về không gian khi

a)

Khoảng cách tối thiểu tính bằng chiều cao của ngôi nhà cao nhất hoặc vượt quá 20m nếu tài sản là loại dễ cháy và 10m nếu là tài sản không cháy hoặc dễ cháy

b)

.

28.

Đơn vị rủi ro cách biệt về cấu trúc nếu được ngăn cách bằng

(a)  

29.

Tường chống lửa chịu lửa ít nhất bao nhiêu phút?

a)

60 phút

b)

90 phút

c)

120 phút

d)

150 phút

30.

Tường chống lửa nếu mái nhà là loại khó cháy thì phải xây:

a)

Kín tới tận mái

b)

Vượt quá mái nhà 30cm

31.

Tường chống lửa nếu mái nhà là loại dễ cháy thì phải xây:

a)

Kín tới tận mái

b)

Vượt quá mái nhà 30cm

32.

Tường chống lửa nếu mái nhà là loại có lỗ hở trên mái thì phải xây cách ít nhất?

a)

2m

b)

5m

c)

7m

d)

10m

33.

Trong BH hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt khi tính phí bảo hiểm xét tường nhà sử dụng nhiều chất liệu thì lấy chất liệu để phân loại tính phí?

a)

Cơ cấu co nhất hoặc bao phủ tường liên tục với diện tích hơn 10m2

b)

.

34.

Trong BH hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt khi tính phí bảo hiểm xét sàn nhà sử dụng nhiều chất liệu thì lấy chất liệu để phân loại tính phí?

a)

Lấy chất liệu sàn thấp nhất có cơ cấu trên 25%

b)

.

35.

Chiều cao mà các phương tiện phòng cháy, chữa cháy hiện nay có thể khống chế được là bao nhiêu?

a)

20m

b)

22m

c)

25m

d)

28m

36.

Trong BH hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt khi tính phí bảo hiểm xét mái nhà sử dụng nhiều chất liệu thì lấy chất liệu để phân loại tính phí?

a)

Vật liệu kém nhất, chiếm hơn 10% diện tích hoặc chiếm diện tích liên tục hơn 10m2

b)

.

37.

Theo M Re nếu phân loại D thì phí bảo hiểm được:

a)
Giảm 10%
b)

Không thay đồi

c)

Tăng 10%

38.

Theo M Re nếu phân loại N thì phí bảo hiểm được:

a)

Giảm 10%

b)

Không thay đổi

c)

Tăng 10%

39.

Theo M Re nếu phân loại L. thì phí bảo hiểm được:

a)

Giảm 10%

b)

Không thay đổi

c)

Tăng 10%

40.

Ai là người sở hữu vốn trong xây dựng lắp đặt:

a)

A. Chủ đầu tư

b)

B. Người cung cấp

c)

C. Nhà thầu

d)

D. Người tư vấn đầu tư xây dựng

41.

Ai là người ký kết hợp đồng xây dựng lắp đặt với chủ công trình

a)

Nhà thầu chính

b)

Nhà thầu phụ

42.

Ban giám sát công trình được hình thành theo yêu cầu của ai?

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu

43.

Rủi ro trong xây dựng lắp đặt gồm

a)

Rủi ro nội sinh (có thể kiểm soát được) và Rủi ro ngoại lai (không thể kiểm soát được)

b)

.

44.

Rủi ro nội sinh trong bảo hiểm xây dựng lắp đặt không gồm

a)

Sai số thiết kế và tính toán, phương pháp thi công không thích hợp

b)

Cháy nổ, trộm cắp, đâm va

c)

Thiếu hụt tài chính của người tham gia

d)

Số liệu địa chất

45.

Rủi ro ngoại lai trong bảo hiểm xây dựng lắp đặt không bao gồm?

a)

Các điều kiện thiên nhiên: thời tiết, khí hậu

b)

Điều kiện chính trị thạ đổi

c)

Chậm trễ trong việc cung cấp nguyên liệu

d)

Phát sinh trách nhiệm với công nhân hoặc người thứ ba

46.

Sản phẩm bảo hiểm trong giai đoạn nghiên cứu thiết kế là?

a)

Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn

b)

Bảo hiểm mọi rủi ro công trình

c)

Bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt

d)

Bảo hiểm bảo hành

47.

Người mua bảo hiểm trong giai đoạn nghiên cứu thiết kế trong BH xây dựng lắp đặt là:

a)

Chủ đầu tư

b)

Nhà thầu chính

c)

Nhà thầu phụ

d)

Người tư vấn đầu tư

48.

BH CAR và BH EAR được cấp trong 1 đơn bảo hiểm

a)

12

b)

23

c)

18

d)

36

49.

Thời hạn bảo hiểm của Bảo hiểm bảo hành là:

a)

6 tháng 12 tháng

b)

12 tháng- 24 tháng

c)

18 tháng - 24 tháng

d)

24 tháng- 36 tháng

50.

Chọn đáp án sai về đối tượng của bảo hiểm xây dựng:

a)

Công trình xây dựng nhà ở dân dụng

b)

Máy móc xây dựng phục vụ quá trình xây dựng

c)

Các công trình tạm thời phục vụ cho quá trình thi công xây dựng công trình

d)

Công trình công cộng đang trong quá trình khai thác sử dụng

51.

Rủi ro trong Bảo hiểm xây dựng được chia thành

a)

Rủi ro chính và rủi ro riêng

b)

Rủi ro chung và rủi ro đặc biệt

c)

Rủi ro vật chất và rủi ro trách nhiệm

d)

Rủi ro tài sản và rủi ro con người

52.

Rủi ro riêng trong bảo hiểm xây dựng của được bảo hiểm không?

a)

b)

Không

c)

Bổ sung nếu muốn

53.

Phí BH trong bảo hiểm xây dựng được tính như nào?

a)

Phí BH = Phí tiêu chuẩn + Phụ phí mở rộng tiêu chuẩn + Phụ phí mở rộng ngoài tiêu chuẩn + Phí BH TNDS đối với người thứ ba

b)

Phí BH = Phí tiêu chuẩn + Phí BH TNDS đối với người thứ ba

c)

Phí BH = Phí tiêu chuẩn + Phụ phí mở rộng tiêu chuẩn

d)

Phí BH = Phí tiêu chuẩn + Phụ phí mở rộng ngoài tiêu chuẩn

54.

Đơn bảo hiểm hóa hạn và các rủi ro đặc biệt, tham gia điều khoản Đồng bảo hiểm 80%. Số tiền bảo hiểm là 150.000 UM. Phát sinh tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm là 45.000 UM. Giá trị thực tế của tài sản được xác định là 200.000 UM. Số tiền bồi thường của BH là:

a)

33.750 UM

b)

42.187,5 UM

c)

36.000 UM

d)

Các câu trả lời đều sai

55.

Khi cấp Đơn bảo hiểm xây dựng - lắp đặt, phân trách nhiệm của người được bảo hiểm đối với bên thứ ba về người và tài sản có thể:

a)

Nhận bảo hiểm riêng mà không kèm theo phần tổn thất vật chất.

b)

Giới hạn trách nhiệm có thể vượt quá 50% số tiền bảo hiểm của phần tổn thất vật chất.

c)

Giới hạn trách nhiệm không vượt quá 50% số tiền bảo hiểm của phần tổn thất vật chất

d)

A. B. C đúng

56.

Các công trình có thiết bị phụ trợ là tăng khả năng xảy ra tt

a)

15

b)

10

c)

20

d)

5

57.

Công trình có điều kiện đặc biệt không thuận lợi Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

10

b)

5

c)

20

d)

15

58.

58. Trg tâm máy tính không ngăn bằng tường chống cháy Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

5

b)

10

c)

3

d)

7

59.

59. Khả năng xảy ra rủi ro phá hoại Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

5

b)

2

c)

7

d)

10

60.

60. Giảm phí max
Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

45

b)

30

c)

60

d)

50

61.

Hệ thống báo cháy tự động nổi thẳng trạm cứu hỏa công cộng. Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

8

b)

5

c)

10

d)

3

62.

Hệ thống báo cháy nổi phòng thường trực Điền số thích hợp vào chỗ trống.

a)

6

b)

3

c)

8

d)

10

63.

Phí Bảo hiểm của công trình kiến trúc tính như thế nào?

a)

= Phí cơ bản x (1-D/N/L)

b)

= Phí cơ bản x Hệ số điều chỉnh

64.

Phí Bảo hiểm của hàng hóa được tính như thế nào?

a)

= Phí cơ bản x (1-D/N/L)

b)

= Phí cơ bản x Hệ số điều chỉnh

65.

Phí cơ bản của công trình kiến trúc dựa vào yếu tố nào?

a)

Loại nhà máy sản xuất gì

b)

Chiều cao công trình

c)

Diện tích công trình

66.

Phí cơ bản của hàng hóa

a)

Loại hàng hóa

b)

Loại kho

c)

Cả 2

67.

Hệ số điều chỉnh đối với tính ohis bảo hiểm của hàng hóa

a)

Diện tích xếp hàng

b)

Độ cao xếp hàng

c)

Cả 2

68.

Khi tính phí Bảo hiểm xây dựng, nếu mức khấu trừ tăng 2 lần thì mức giảm phí là

a)

7,5%

b)

15%

c)

20%

69.

Khi tính phí Bảo hiểm xây dựng, nếu mức khấu trừ tăng 5 lần thì mức giảm phí là

a)

7,5%

b)

15%

c)

20%

70.

Khi tính phí Bảo hiểm xây dựng, nếu mức khấu trừ tăng 10 lần thì mức giảm phí là

a)

7,5%

b)

15%

c)

20%

71.

Giá trị bảo hiểm của công trình xây dựng?

a)

Chi phí tính đến khi kết thúc thời gian xây dựng

b)

Tổng giá trị khôi phục lại công trình

c)

Giá trị bằng tổn thất lớn nhất có thể xảy ra

d)

Giá trúng thầu công trình

e)

Tất cả các đáp án trên

72.

Tổng giá trị khôi phục lại công trình, giá trị bằng tổn thất lớn nhất có thể xảy ra, giá trúng thầu công trình. Đáp án nào đúng?

a)

Tổng giá trị khôi phục lại công trình

b)

Giá trị bằng tổn thất lớn nhất có thể xảy ra

c)

Giá trúng thầu công trình

d)

Tất cả các đáp án trên

e)

Chi phí tính đến khi kết thúc thời gian xây dựng

73.

Phụ phí tiêu chuẩn gồm những loại nào?

a)

Phụ phí rủi ro động đất

b)

Phụ phí rủi ro lũ

c)

Cả 2

74.

Phụ phí rủi ro đặt đất căn cứ vào yếu tố nào?

a)

Độ nhạy cảm của công trình và khu vực

b)

Chiều cao của công trình

c)

Loại vật liệu xây dựng sử dụng

d)

Số lượng công nhân tham gia thi công

75.

Phụ phí rủi ro động đất xếp thành mấy loại?

a)

5 loại: C D E F G H

b)

3 loại: A B C

c)

2 loại: X Y

d)

4 loại: M N O P

76.

Khu vực công trình được chia làm mấy loại?

a)

2 khu vực 0 và 1

b)

3 khu vực 1, 2 và 3

c)

4 khu vực 0, 1, 2 và 3

d)

1 khu vực duy nhất

77.

Phụ phí mở rộng tiêu chuẩn gồm: ________

a)

Phí TNDS với người thứ ba

b)

Phụ phí bảo hiểm cho chi phí dọn dẹp

c)

Phụ phí bảo hiểm máy móc xây dựng

d)

Phụ phí bảo hiếm trang thiết bị xây dựng

e)

Phụ phí BH tài sản có sẵn trên và xung quanh công trình

78.

Chọn đáp án đúng: Theo qui định phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép TCVN6259. 1:2003, tàu hoạt động ở vùng biển hạn chế I là tàu được hoạt động ở vùng biển hở hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn gần nhất không quá:

a)

a. 50 hải lý với chiều cao sóng không quá 4 m

b)

b. 200 hải lý với chiều cao sóng không quá 8,5 m

c)

c. 40 hải lý với chiều cao sóng không quá 3,5 m

d)

d. 30 hải lý với chiều cao sóng không quá 2 m

79.

Chọn đáp án đúng: Theo qui định phân cấp và đóng tàu biển vỏ thép TCVN6259. 1:2003, tàu hoạt động ở vùng biển hạn chế II là tàu được hoạt động ở vùng biển hở hạn chế cách xa bờ hoặc nơi trú ẩn gần nhất không quá:

a)

a. 50 hải lý với chiều cao sóng không quá 6 m

b)

b. 20 hải lý với chiều cao sóng không quá 3 m

c)

c. 40 hải lý với chiều cao sóng không quá 3,5 m

d)

d. 30 hải lý với chiều cao sóng không quá 2 m