wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài Kiểm Tra Toán Học

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Số liền trước của số 180 là:

a)

181

b)

182

c)

179

d)

79

2.

Cho các số sau: 324, 333, 234, 342, 432. Dãy số được xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

a)

324, 333, 342, 432, 234.

b)

234, 324, 333, 342, 432.

c)

324, 342, 432, 234, 333.

d)

234, 342, 432, 324, 333.

3.

Cho 148 < ... < 152. Số tròn chục thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

140

b)

160

c)

130

d)

150

4.

Số gồm 5 chục, 4 trăm và 2 đơn vị là:

a)

542

b)

452

c)

425

d)

524

5.

Số chẵn lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:

a)

998

b)

986

c)

978

d)

900

6.

Từ ba số 4, 1, 9 lập được số có ba chữ số khác nhau là:

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

7.

Số “tám trăm tám mươi tư” viết là:

a)

804

b)

844

c)

488

d)

884

8.

Có ba con lợn với số cân lần lượt là: 125 kg, 129 kg, 152 kg. Biết con lợn đen nặng nhất, con lợn trắng nhẹ hơn con lợn khoang. Con lợn đen nặng ... kg, con lợn trắng nặng ... kg, con lợn khoang nặng ... kg.

a)

Con lợn đen nặng 152 kg, con lợn trắng nặng 125 kg, con lợn khoang nặng 129 kg.

b)

Con lợn đen nặng 125 kg, con lợn trắng nặng 129 kg, con lợn khoang nặng 152 kg.

c)

Con lợn đen nặng 129 kg, con lợn trắng nặng 152 kg, con lợn khoang nặng 125 kg.

d)

Con lợn đen nặng 152 kg, con lợn trắng nặng 129 kg, con lợn khoang nặng 125 kg.

9.

Số 785 được phân tích thành tổng của các số nào sau đây?

a)

700 + 80 + 5

b)

700 + 50 + 8

c)

800 + 70 + 5

d)

750 + 30 + 5

10.

Số 234 là số liền trước của số nào?

a)

233

b)

235

c)

232

d)

236

11.

Số nào là số liền sau của số 455?

a)

454

b)

456

c)

457

d)

458

12.

Từ 0 đến 9 có bao nhiêu số tự nhiên?

a)

8

b)

9

c)

10

d)

11

13.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 156, 165, 298, 289, 388.

a)

156, 165, 289, 298, 388

b)

165, 156, 289, 298, 388

c)

388, 298, 289, 165, 156

d)

156, 165, 298, 388, 289

14.

Khối Một của một trường tiểu học có 234 học sinh, khối Hai có nhiều hơn khối Một 19 học sinh. Khối Hai có bao nhiêu học sinh?

a)

253

b)

252

c)

251

d)

250

15.

Tổng số học sinh của khối Một và khối Hai là bao nhiêu?

a)

487

b)

486

c)

485

d)

484

16.

Câu 1. ........ – 15 = 136. Số cần điền vào chỗ trống là?

a)

134

b)

144

c)

32

d)

151

17.

Câu 2. Số cần điền vào hình tròn là:

a)

67

b)

59

c)

95

d)

76

18.

Câu 3. Cho ..... + 37 = 448. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là?

a)

411

b)

410

c)

412

d)

413

19.

Câu 4. Cho ..... + 37 = 123. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là?

a)

86

b)

85

c)

87

d)

84

20.

Câu 5. Lớp 3A có 20 học sinh xếp thành hai hàng. Hỏi mỗi hàng có bao nhiêu học sinh?

a)

9 học sinh

b)

10 học sinh

c)

8 học sinh

d)

11 học sinh

21.

Câu 6. Số bị trừ là số nhỏ nhất có ba chữ số, hiệu là 99. Số trừ là?

a)

10

b)

0

c)

1

d)

100

22.

Câu 7. Tổng số tuổi của hai anh em là 31 tuổi. Em 12 tuổi. Hỏi anh mấy tuổi?

a)

10 tuổi

b)

14 tuổi

c)

19 tuổi

d)

20 tuổi

23.

Câu 8. Trong một phép cộng có tổng bằng 162, nếu thêm vào mỗi số hạng 8 đơn vị thì tổng mới là bao nhiêu?

a)

170

b)

178

c)

180

d)

190

24.

Dãy tính: 4 + 4 + 4 + 4 + 4 ứng với phép nhân nào?

a)

4 x 5

b)

4 x 4

c)

5 x 4

25.

3 được lấy 4 lần viết dưới dạng tích hai số là:

a)

4 x 3

b)

3 x 4

c)

3 x 5

26.

Kết quả của dãy tính: 3 x 6 + 117 là:

a)

115

b)

135

c)

125

27.

Mai lấy 5 đôi đũa cho cả nhà. Hỏi Mai đã lấy bao nhiêu chiếc đũa?

a)

5 chiếc

b)

10 đôi

c)

10 chiếc

28.

Trong phép nhân: 3 x 7 = 21, có thừa số là:

a)

7 và 14

b)

7 và 3

c)

14 và 3

29.

Phép nhân: 4 x 8 = 32 có tích là:

a)

2

b)

8

c)

32

30.

Phép nhân nào có tích bằng một thừa số?

a)

2 x 3

b)

3 x 1

c)

2 x 2

31.

Mỗi cái bàn có 4 chân. Hỏi có 6 cái bàn bao nhiêu chân?

a)

10 chân

b)

24 chân

c)

30 chân

32.

Mỗi luống rau cải bắp có 4 hàng. Hỏi 8 luống rau có bao nhiêu hàng?

a)

32 hàng

b)

12 hàng

c)

16 hàng

d)

8 hàng

33.

Có 18 học sinh xếp thành các hàng. Nếu xếp đều thành 3 hàng thì mỗi hàng có mấy học sinh?

a)

6 học sinh

b)

9 học sinh

c)

3 học sinh

d)

12 học sinh

34.

Có 18 học sinh xếp thành các hàng. Nếu xếp đều thành 2 hàng thì mỗi hàng có mấy học sinh?

a)

8 học sinh

b)

9 học sinh

c)

10 học sinh

d)

6 học sinh

35.

Có 20 quả táo chia đều cho 4 bạn. Vậy mỗi bạn được bao nhiêu quả táo?

a)

4 quả táo

b)

5 quả táo

c)

6 quả táo

d)

3 quả táo

36.

Có 20 quả táo chia đều cho 5 bạn. Vậy mỗi bạn được bao nhiêu quả táo?

a)

4 quả táo

b)

5 quả táo

c)

6 quả táo

d)

3 quả táo

37.

Chọn đáp án đúng: 4 x 6 < 3 x .... < 4 x 7

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

38.

Chọn đáp án đúng: 2 x 9 < .... x 5 < 3 x 8

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

39.

Chọn đáp án đúng: 4 x 9 > 5 x .... > 4 x 8

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

40.

Phép nhân 6 x 5 có kết quả là:

a)

11

b)

30

c)

35

d)

25

41.

Kết quả của phép tính 36 : 6 là:

a)

3

b)

6

c)

5

d)

7

42.

6 x .... = 42. Số điền vào chỗ chấm là:

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

43.

Phép nhân nào có tích bằng một thừa số là:

a)

6 x 0

b)

6 x 3

c)

3 x 3

d)

4 x 2

44.

Sóc Nâu nhặt được 18 hạt dẻ. Sóc Nâu chia cho mẹ, bà và Sóc Nâu. Hỏi mỗi người được bao nhiêu hạt dẻ?

a)

5 hạt dẻ

b)

4 hạt dẻ

c)

6 hạt dẻ

d)

3 hạt dẻ

45.

Mai cắm 26 bông hoa vào 4 lọ. Vậy mỗi lọ có bao nhiêu bông hoa và thừa ra mấy bông hoa?

a)

mỗi lọ 6 bông thừa 1 bông

b)

mỗi lọ 6 bông thừa 2 bông

c)

mỗi lọ 4 bông thừa 3 bông

d)

mỗi lọ 5 bông thừa 1 bông

46.

Bài 1. Số? (Dựa vào bảng nhân trong hình)

a)

12, 18, 24, 30, 36, 42, 48, 54

b)

10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80

c)

14, 21, 28, 35, 42, 49, 56, 63

d)

16, 22, 28, 34, 40, 46, 52, 58

47.

Một con kiến bò từ A đến D (qua B và C) như hình vẽ sau. Tính quãng đường con kiến bò?

a)

53dm

b)

50dm

c)

45dm

d)

40dm

48.

Viết các số có hai chữ số mà tích của hai chữ số đó bằng 12.

a)

34, 26

b)

24, 36

c)

21, 42

d)

12, 48

49.

Điền số thích hợp vào ô trống: 6 x 7 + 6 = ?

a)

48

b)

42

c)

36

d)

30

50.

So sánh: 6 x 3 < 6 x ? < 6 x 5. Số nào thích hợp để điền vào dấu hỏi chấm?

a)

4

b)

2

c)

6

d)

7

51.

Nối hai phép tính có cùng kết quả: 8 x ___, 20 : ___, 6 x ___, 15 : ___, 5 x ___.

a)

8 x 2, 20 : 4, 6 x 3, 15 : 3, 5 x 6

b)

8 x 3, 20 : 5, 6 x 3, 15 : 3, 5 x 4

c)

8 x 2, 20 : 5, 6 x 3, 15 : 3, 5 x 6

d)

8 x 2, 20 : 4, 6 x 3, 15 : 5, 5 x 6

52.

Kết quả của phép tính 7 x 5 là:

a)

30

b)

25

c)

35

d)

12

53.

49 là kết quả của phép tính nào dưới đây?

a)

8 x 8

b)

7 x 7

c)

7 x 6

d)

7 x 5

54.

Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm khi so sánh 7 x 4 .... 7 x 3:

a)

>

b)

<

c)

=

d)

không so sánh được

55.

Điền vào chỗ chấm trong phép tính 8 cm x 5 = .... cho phù hợp:

a)

13 cm

b)

20 cm

c)

80 cm

d)

40 cm

56.

Lúc đầu cửa hàng có 28 l dầu. Sau một ngày bán, số dầu cửa hàng giảm đi 7 lần. Hỏi sau khi bán cửa hàng còn lại mấy lít dầu?

a)

5 l

b)

4 l

c)

6 l

d)

12 l

57.

Trong bài toán, Hà có 36 cái kẹo và thêm vào 4 cái kẹo. Sau đó, Hà chia đều số kẹo cho Lan, Minh, Hoa và Hà. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu cái kẹo?

a)

8 cái kẹo

b)

10 cái kẹo

c)

9 cái kẹo

d)

12 cái kẹo

58.

Trong phép chia, số bị chia là 72. Số chia là số nhỏ nhất có hai chữ số và là số chẵn. Tính thương của phép chia này.

a)

6

b)

8

c)

9

d)

12

59.

..... x 8 = 64. Số cần điền vào dấu chấm là:

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

60.

6 là kết quả của phép tính nào dưới đây:

a)

12 : 3

b)

12 : 6

c)

42 : 7

d)

40 : 8

61.

Thừa số thứ nhất là 9, thừa số thứ hai là 7. Lúc đó tích là:

a)

49

b)

72

c)

63

d)

36

62.

Trong phép tính 36 : 9 = 4, số bị chia là:

a)

36

b)

9

c)

4

d)

36, 9

63.

Phép tính 27 : 9 + 5 có kết quả là:

a)

14

b)

9

c)

8

d)

15

64.

Cho ... x 6 = 8 x 3. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

a)

4

b)

6

c)

8

d)

9

65.

Cho phép tính 27 + 27 + 72 : 9 = .... Kết quả của phép tính là:

a)

54

b)

63

c)

72

d)

81

66.

Trong dãy số: 27, 36, 45, ...., .... Hai số thích hợp để viết tiếp vào chỗ chấm là:

a)

54, 60

b)

54, 62

c)

54, 63

d)

48, 56

67.

Tính: 24 : 6 + 36 = ?

a)

40

b)

42

c)

48

d)

50

68.

Tìm một số, biết số đó nhân với 7 được 49. Số đó là?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

69.

Cô giáo có 56 quyển vở, cô thưởng cho 3 bạn, mỗi bạn 9 quyển. Cô đã phát thưởng bao nhiêu quyển vở?

a)

27

b)

28

c)

30

d)

25

70.

Cô giáo có 56 quyển vở, cô thưởng cho 3 bạn, mỗi bạn 9 quyển. Cô còn lại bao nhiêu quyển vở?

a)

27

b)

29

c)

30

d)

25

71.

Hình nào trong hình dưới đây biểu thị "một phần mấy" của chiếc bánh pizza?

a)

1/2

b)

1/3

c)

1/4

d)

1/5

72.

Hình nào đã được tô màu một phần và có dạng hình tam giác?

a)

Hình chữ nhật đã tô màu một phần.

b)

Hình tam giác đã tô màu một phần.

c)

Hình tròn chưa tô màu.

d)

Hình chữ nhật chưa tô màu.

73.

Số miếng bánh pizza được chia là bao nhiêu?

a)

4 miếng.

b)

6 miếng.

c)

8 miếng.

d)

5 miếng.

74.

Hình nào chưa được tô màu và có dạng hình tròn?

a)

Hình chữ nhật chưa tô màu.

b)

Hình tam giác đã tô màu.

c)

Hình tròn chưa tô màu.

d)

Hình chữ nhật đã tô màu.

75.

Trong hình, số trái bơ có kính râm là bao nhiêu?

a)

3 trái bơ.

b)

4 trái bơ.

c)

5 trái bơ.

d)

6 trái bơ.

76.

Số bị chia là 36, số chia là 4. Hỏi thương là bao nhiêu?

a)

9

b)

7

c)

8

d)

6

77.

Chia 36 viên bi thành 6 phần bằng nhau. Số viên bi mỗi phần là bao nhiêu?

a)

6 viên

b)

7 viên

c)

5 viên

d)

8 viên

78.

Chia 36 viên bi thành 4 phần bằng nhau. Số viên bi mỗi phần là bao nhiêu?

a)

9 viên

b)

8 viên

c)

7 viên

d)

6 viên

79.

Trong vườn có 45 cây táo. Số cây cam bằng số cây táo. Hỏi trong vườn có bao nhiêu cây cam?

a)

45 cây

b)

40 cây

c)

50 cây

d)

35 cây

80.

Khi chuẩn bị cho buổi sinh nhật của mình, Việt đã xếp li vào 6 bàn. Mỗi bàn 6 cái li. Hỏi Việt cần lấy bao nhiêu cái li?

a)

36 cái

b)

30 cái

c)

40 cái

d)

42 cái

81.

Điểm K nằm giữa hai điểm nào trong hình dưới đây?

a)

Điểm I nằm giữa hai điểm E và F

b)

Điểm K nằm giữa hai điểm H và G

c)

Điểm F nằm giữa hai điểm E và G

d)

Điểm K nằm giữa hai điểm F và I

82.

Biết M là trung điểm của đoạn thẳng AB theo hình vẽ dưới đây thì độ dài đoạn AM bằng bao nhiêu?

a)

7cm

b)

8cm

c)

9cm

d)

10cm

83.

Cho đoạn thẳng PQ = 80 cm, có M là trung điểm của đoạn PQ, N là trung điểm của đoạn thẳng MQ. Độ dài đoạn thẳng MN là bao nhiêu?

a)

20 cm

b)

30 cm

c)

40 cm

d)

50 cm

84.

Bán kính của hình tròn bên là gì?

a)

AD

b)

OB

c)

OE

d)

BC

85.

Mình muốn tạo chiếc khung có dạng khối hộp chữ nhật từ hai khối lập phương. Mỗi đỉnh cần 1 viên đất nặn, 1 cạnh cần 1 que tăm. Vậy mình cần bao nhiêu que tăm?

a)

12 que tăm

b)

24 que tăm

c)

36 que tăm

d)

48 que tăm

86.

Bạn Ngọc trang trí một hộp quà dạng khối lập phương bằng cách dán 6 bông hoa vào mỗi mặt của hộp quà. Hỏi bạn Ngọc đã dán bao nhiêu bông hoa vào hộp quà đó?

a)

24 bông hoa

b)

30 bông hoa

c)

36 bông hoa

d)

42 bông hoa

87.

Kiến July đã bò lần lượt qua hết các cạnh của khối hộp chữ nhật. Biết mỗi cạnh July chỉ bò 1 lần. Vậy khối hộp chữ nhật có bao nhiêu cạnh?

a)

8 cạnh

b)

10 cạnh

c)

12 cạnh

d)

14 cạnh

88.

Để làm xúc xắc dạng khối lập phương, em cần chuẩn bị những gì?

a)

Kéo, keo dán, bút dạ, giấy bìa màu tùy thích

b)

Kéo, bút chì, giấy trắng

c)

Keo dán, bút mực, giấy báo

d)

Kéo, bút màu, giấy nhám

89.

Tính 20 x 4 = ?

a)

40

b)

30

c)

80

d)

60

90.

Tính 23 m x 3 = ?

a)

26m

b)

45m

c)

46m

d)

69m

91.

Năm nay em 8 tuổi. Tuổi anh gấp 3 lần tuổi em. Anh bao nhiêu tuổi?

a)

26 tuổi

b)

28 tuổi

c)

25 tuổi

d)

24 tuổi

92.

Con lợn nặng 20 kg. Con chó nặng 10 kg. Những câu nào diễn đạt chính xác với đề bài?

a)

Con lợn nặng gấp 3 lần con chó

b)

Con lợn nặng gấp 2 lần con chó

c)

Con lợn nặng bằng con chó

d)

Hai con bằng như nhau

93.

Em cân nặng 10kg, chị nặng gấp 3 lần. Hỏi chị cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

10 x 3 = 30 (kg)

b)

3 x 10 = 30

c)

10 + 10 + 10 = 30 (kg)

d)

10 x 10 = 100 kg

94.

Có 14 người khách cần sang sông, mỗi chuyến thuyền chở được nhiều nhất 4 người khách (không kể người chèo thuyền). Hỏi cần ít nhất mấy chuyến thuyền để chở hết số khách đó?

a)

3 chuyến

b)

4 chuyến

c)

5 chuyến

d)

6 chuyến