wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QUIZ ĐẦU GIỜ BUỔI 13/10 - UNIT 4 + PART 1 UNIT 5

Total questions: 27

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Từ nào có nghĩa là “tên là, gọi là”?
a)
a) 叫
b)
b) 马
c)
c) 见
d)
d) 名字
2.
Câu 2. Nếu được hỏi 你叫什么名字?, ta sẽ trả lời là:
a)
a) 谢谢
b)
b) 我姓马
c)
c) 我叫马小明
d)
d) 我叫马
3.
Câu 3. Trả lời đúng cho câu hỏi: 你叫什么名字?
a)
a) 我叫王小红。
b)
b) 我姓王。
c)
c) 我姓小红。
d)
d) 我好王小红。
4.
Câu 4. Từ 再见 (zàijiàn) có nghĩa là:
a)
a) Hẹn gặp lại / Tạm biệt
b)
b) Xin chào
c)
c) Gặp gỡ
d)
d) Ngủ ngon
5.
Câu 5. “早上好!” thường dùng khi nào?
a)
a) Buổi chiều
b)
b) Buổi sáng
c)
c) Buổi tối
d)
d) Trước khi ngủ
6.
Câu 6. Câu nào dùng để chào buổi chiều?
a)
a) 你好!
b)
b) 早上好!
c)
c) 下午好!
d)
d) 再见!
7.
Câu 7. Câu nào sau đây nghĩa là “Tôi họ Vương”?
a)
a) 我叫王。
b)
b) 我姓王。
c)
c) 你好王。
d)
d) 我见王。
8.
Câu 8. Câu hỏi “Bạn tên gì?” viết đúng là:
a)
a) 你姓什么?
b)
b) 你叫名字?
c)
c) 你叫什么名字?
d)
d) 你好名字?
9.
Câu 9. Câu nào dùng để nói “Xin chào buổi sáng”?
a)
a) 你好!
b)
b) 下午好!
c)
c) 早上好!
d)
d) 再见!
10.
Câu 10. Chữ 见 trong từ 再见 có nghĩa là gì?
a)
a) Gọi
b)
b) Gặp
c)
c) Họ
d)
d) Tốt
11.
Câu 11. Câu nào dưới đây sai ?
a)
a) 我姓李。
b)
b) 我叫王小红。
c)
c) 你好!
d)
d) 我姓名字。
12.
Câu 12. Câu nào không đúng về nghĩa?
a)
A. 现在六点半。→ Bây giờ là sáu giờ rưỡi.
b)
B. 现在六点三十分。→ Bây giờ là sáu giờ ba mươi phút.
c)
C. 现在六点一刻。→ Bây giờ là sáu giờ bốn mươi lăm phút.
d)
D. 现在六点十五分。→ Bây giờ là sáu giờ mười lăm phút.
13.
Câu 13. Câu nào diễn đạt cùng thời gian với “现在两点四十五分”?
a)
A. 现在两点一刻。
b)
B. 现在两点半。
c)
C. 现在两点三刻。
d)
D. 现在两点五十分。
14.
Câu 14. Chọn cách nói đúng của “7 giờ kém 10”
a)
A. 差十分七点。
b)
B. 七点差十分。
c)
C. 七点十分。
d)
D. 七点差十分。
15.
Câu 15. “现在上午十点五十分。” → Thời điểm này tương đương với:
a)
A. 10:50 sáng
b)
B. 10:50 tối
c)
C. 22:50
d)
D. 11:50
16.
Câu 16. “现在中午十二点。” nghĩa là:
a)
A. Bây giờ là 0 giờ
b)
B. Bây giờ là 12 giờ trưa
c)
C. Bây giờ là 12 giờ tối
d)
D. Bây giờ là 11 giờ 30
17.
Câu 17. “现在下午五点五十五分。” là thời gian nào?
a)
A. 5:55
b)
B. 17:55
c)
C. 23:55
d)
D. 15:55
18.
Câu 18. “早上 (zǎoshang)” chỉ thời gian nào trong ngày?
a)
A. 5:00 – 9:00
b)
B. 9:00 – 12:00
c)
C. 13:00 – 18:00
d)
D. 18:00 – 24:00
19.
Câu 19. “上午 (shàngwǔ)” nghĩa là gì?
a)
A. Buổi sáng từ 5:00 đến 9:00
b)
B. Buổi sáng từ 9:00 - 12:00
c)
C. Buổi trưa 12:00 - 13:00
d)
D. Buổi tối 13:00 - 18:00
20.
Câu 20. “中午 (zhōngwǔ)” thường là vào thời điểm nào?
a)
A. 11:00 – 13:00
b)
B. 7:00 – 9:00
c)
C. 13:00 – 18:00
d)
D. 18:00 – 22:00
21.
Câu 21. “下午 (xiàwǔ)” là:
a)
A. Buổi sáng
b)
B. Buổi chiều
c)
C. Buổi trưa
d)
D. Buổi tối
22.
Câu 22. “晚上 (wǎnshang)” chỉ khoảng thời gian nào?
a)
A. 9:00 – 12:00
b)
B. 12:00 – 18:00
c)
C. 18:00 – 00:00
d)
D. 0:00 – 6:00
23.
Câu 23. 现在是十二点整,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 中午
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
24.
Câu 24. 现在是十四点整,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 中午
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
25.
Câu 25. 现在九点半,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 早上
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
26.
Câu 26. 现在二十三点三刻,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 早上
c)
C. 下午
d)
D. 晚上
27.
Câu 27. 现在六点五十五分,是______?
a)
A. 上午
b)
B. 早上
c)
C. 下午
d)
D. 晚上