Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Part 3: V-ing/to V/V

Total questions: 85

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

“Stop V-ing” =

a)

Dừng để làm việc khác

b)

Ngừng hẳn việc đang làm

c)

Bắt đầu làm

d)

Đã làm

2.

Sau “decide” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

3.

Sau “want” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

4.

Sau “threaten” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

5.

Sau “enable sb ...” ta dùng:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

6.

Sau “remember to do” nghĩa là:

a)

Nhớ sẽ làm

b)

Nhớ đã làm

c)

Không nhớ làm

d)

Từ chối làm

7.

“Need V-ing” =

a)

Cần chủ động làm

b)

Cần được làm

c)

Không muốn làm

d)

Đã làm

8.

“Try to do” =

a)

Thử làm gì

b)

Cố gắng làm gì

c)

Thích làm gì

d)

Không làm gì

9.

“Try V-ing” =

a)

Thử làm gì

b)

Cố gắng làm gì

c)

Định làm gì

d)

Không muốn làm

10.

“She offered ___ me.”

a)

helping

b)

help

c)

to help

d)

helped

11.

“He promised ___ back soon.”

a)

come

b)

to come

c)

coming

d)

came

12.

“She agreed ___ me.”

a)

help

b)

to help

c)

helping

d)

helped

13.

“She can’t stand ___.”

a)

to wait

b)

waiting

c)

waited

d)

wait

14.

Sau “avoid” ta dùng:

a)

V-ing

b)

to V

c)

V nguyên mẫu

d)

V-ed

15.

Sau “enjoy” ta dùng:

a)

to V

b)

V-ing

c)

V-ed

d)

V nguyên mẫu

16.

I’m interested in_____ Japanese culture.

a)

to learn

b)

learning

c)

learn

d)

to learning

17.

_____ early is good for your health.

a)

To wake up

b)

Waking up

c)

Wake up

d)

Be waking up

18.

She apologized for _____ late.

a)

arrive

b)

arriving

c)

to arrive

d)

arrived

19.

We went to the supermarket _____ some bread.

a)

buying

b)

to buy

c)

buy

d)

to buying

20.

He promised _____ me next week.

a)

help

b)

helping

c)

to help

d)

helped

21.

It's important _____ on time.

a)

arrive

b)

to arrive

c)

arriving

d)

arrives

22.

After the meeting, they suggested _____ the plan.

a)

to change

b)

changing

c)

change

d)

changed

23.

She can _____ the piano very well.

a)

to play

b)

playing

c)

plays

d)

play

24.

The teacher made the students _____ the exercise again.

a)

to do

b)

doing

c)

do

d)

did

25.

I don’t mind _____ here for a while.

a)

stay

b)

staying

c)

to stay

d)

stayed

26.

He asked me _____ him a favor.

a)

help

b)

to help

c)

helping

d)

helped

27.

They decided _____ to Paris for their holiday.

a)

go

b)

to go

c)

going

d)

gone

28.

_____ tennis is fun.

a)

Play

b)

Playing

c)

To play

d)

Played

29.

I’m looking forward to _____ you again.

a)

meet

b)

meeting

c)

to meet

d)

met

30.

You had better _____ a doctor about that cough.

a)

see

b)

to see

c)

seeing

d)

saw

31.

He seems _____ happy with the result.

a)

to be

b)

being

c)

be

d)

been

32.

The manager let her _____ home early yesterday.

a)

go

b)

to go

c)

going

d)

w

33.

They enjoy _____ new restaurants at weekends.

a)

to try

b)

trying

c)

trying

d)

have tried

34.

It’s easy _____ wrong decisions when you’re tired.

a)

make

b)

to make

c)

making

d)

made

35.

Would you mind _____ the window?

a)

closing

b)

to close

c)

closed

d)

close

36.

I watched him _____ the bike without any help.

a)

fix

b)

to fix

c)

fixing

d)

fixed

37.

She helped me _____ my homework.

a)

do

b)

to do

c)

doing

d)

did

38.

They asked him _____ the truth.

a)

tell

b)

to tell

c)

telling

d)

told

39.

He admitted _____ the document by mistake.

a)

delete

b)

to delete

c)

deleted

d)

deleting

40.

I prefer _____ at home to going out.

a)

to stay

b)

staying

c)

stayed

d)

stay

41.

The children practiced _____ their lines for the play.

a)

to say

b)

say

c)

said

d)

saying

42.

You ought _____ more carefully with sharp tools.

a)

work

b)

to work

c)

working

d)

worked

43.

She’s the kind of person who can’t help _____ to strangers.

a)

smiling

b)

to smile

c)

smile

d)

smiled

44.

We heard them _____ in the next room all night

a)

argued

b)

to argue

c)

arguing

d)

argue

45.

He refused _____ the offer.

a)

to accept

b)

accepting

c)

accept

d)

accepted

46.

It’s difficult _____ someone who always complains.

a)

pleasing

b)

to please

c)

please

d)

pleased

47.

The coach made the team _____ harder in training.

a)

work

b)

to work

c)

working

d)

worked

48.

After the exam, she remembered _____ all night.

a)

to study

b)

studying

c)

study

d)

studied

49.

I want you _____ the meeting at 9 a.m. tomorrow.

a)

attend

b)

to attend

c)

attended

d)

attending

50.

We would rather _____ at home tonight.

a)

stay

b)

to stay

c)

staying

d)

stayed

51.

He stopped _____ the guitar when his fingers hurt.

a)

play

b)

to play

c)

playing

d)

played

52.

Let him _____ — he knows what to do.

a)

go

b)

to go

c)

going

d)

went

53.

She seems _____ surprised at the news.

a)

be

b)

to be

c)

being

d)

been

54.

I forgot _____ you that I would be late.

a)

to tell

b)

tell

c)

told

d)

telling

55.

They made me _____ the whole report again.

a)

write

b)

to write

c)

wrote

d)

have written

56.

Choose the correct sentence: “She made me ___ my homework.”

a)

do

b)

to do

c)

doing

d)

did

57.

“Hear” dùng với O + V hay O +V-ing?

Chọn phương án đúng nhất cho câu: “I heard him ___ in the yard.”

a)

to sing

b)

sing / singing (tùy ý nghĩa)

c)

sang

d)

to singing

58.

“Need + V-ing” khác “need + to-V” thế nào? (chọn phát biểu đúng)

a)

need V-ing = chủ thể cần làm việc; need to-V = việc cần được làm (passive)

b)

need V-ing = việc cần được làm (cần có hành động thực hiện); need to-V = chủ thể cần làm việc

c)

giống nhau luôn

d)

không tồn tại need + V-ing

59.

“Stop + to-V” nghĩa là:

a)

dừng hành động để làm việc khác (stop in order to do sth)

b)

dừng hẳn hành động đó mãi mãi

c)

bắt đầu làm gì

d)

đảo ngữ

60.

“Used to” + V và “be used to” + V-ing: câu nào đúng?

a)

I used to smoke. = Tôi đã từng hút trước đây nhưng không còn.

b)

I am used to smoking. = Tôi quen với việc hút thuốc.

c)

Cả A & B đều đúng.

d)

Cả hai sai.

61.

“Go on + to-V” trong chuỗi hành động thường có nghĩa:

a)

tiếp tục cùng hoạt động

b)

tiếp tục hoạt động khác sau khi hoàn thành hành động trước

c)

dừng hoạt động

d)

nhắc lại hành động

62.

“Go on + V-ing” thường có nghĩa:

a)

tiếp tục cùng một hoạt động

b)

bắt đầu một hoạt động khác

c)

xin phép làm gì

d)

đủ nghĩa như to-V

63.

“Admit” theo sau bởi:

a)

to-V

b)

V-ing

c)

bare infinitive

d)

have + V-ed

64.

“Forget + V-ing” vs “forget + to-V”: phát biểu nào đúng?

a)

forget V-ing = quên đã làm; forget to-V = quên phải làm

b)

ngược lại

c)

giống nhau

d)

không dùng với forget

65.

Sau “Recommend” thường dùng:

a)

V

b)

to V

c)

V-ing

d)

V-ed

66.

điền đúng: “He is used to ___ up early.”

a)

wake

b)

waking

c)

to wake

d)

woken

67.

“Mean to + V” có nghĩa:

a)

có ý định làm gì

b)

diễn tả nghĩa của từ

c)

thể hiện cảm xúc

d)

quá khứ đơn

68.

Chọn động từ trong danh sách sau đây không theo sau bởi V-ing:

a)

enjoy

b)

avoid

c)

decide

d)

postpone

69.

Admit +to V nghĩa là gì?

a)

nhận lời là sẽ làm gì

b)

khuyến khích ai làm gì

c)

(thú) nhận là đã làm gì

d)

cấm làm gì

70.

see/hear/smell/feel....+ O+ V-ing dùng để làm gì

a)

quen làm gì

b)

chứng kiến 1 phần hành động

c)

chứng kiến toàn bộ hành động

d)

có dự định làm gì

71.

like V-ing nghĩa là gì

a)

thích làm gì (theo sở thích)

b)

thử làm gì

c)

thích làm gì (vì tốt/cần thiết)

d)

thích làm .....hơn làm ...

72.

Điền vào chỗ trống: Prefer + ...+ rather than V

a)

to V

b)

V-ing

c)

V

d)

V-ed

73.

Điền vào chỗ trống: begin=start, continue, intend + ....

a)

to V/V-ing: không thay đổi nghĩa

b)

to V: sẽ làm gì

c)

V-ing: đã làm gì

74.

Like to V

a)

thích làm gì (theo sở thích)

b)

nhớ/quên/tiếc đã làm gì

c)

thích làm gì (vì tốt/cần thiết)

d)

khuyên làm gì

75.

sau : Have sb ....

a)

V

b)

to V

c)

V0ing

76.

have sth ....

a)

done (P2)

b)

to V

c)

V

d)

V-ing

77.

get sb ....

a)

to V

b)

V

c)

V-ing

78.

get sth .....- cấu trúc nào dưới đây

a)

have sth done(P2)

b)

have sth do sb

c)

get sth to do

79.

see/hear/smell/feel....+ O+ V dùng để làm gì

a)

chứng kiến toàn bộ hành động

b)

chứng kiến 1 phần hành động

80.

Advise/allow/permit/recommend/forbid/encourage + O +...

a)

to V

b)

V

c)

V-ing

81.

Advise/allow/permit/recommend/forbid/encourage + ...

a)

to V

b)

V

c)

V-ing

82.

Used + ....

a)

to V

b)

V

c)

V-ing

83.

    Be/Get used+....

a)

to V

b)

to V-ing

c)

V

84.

Want/ Need to V: nghĩa là gì

a)

muốn/cần lz (chủ động)

b)

muốn/cần được lz (bịđộng)

85.

"muốn/cần được làm gì" là cấu trúc tiếng anh nào

a)

Want / Need V-ing

b)

Want / Need to V

c)

Want / Need V