wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Excel

Total questions: 82

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Trong excel, cách nào sau đây dùng để thiết lập Font mặc định

a)

Chọn File->Options->Genral, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc định

b)

Chọn Home->Font->Genral, chọn tab Font, chọn Font mặc đinh

c)

Chọn Home->trong nhóm lệnh Font, chọn Font mặc đinh

d)

Chọn File->Options->Advanced, tại mục Use this as the default font, chọn Font mặc đinh

2.

Trong excel, cách nào sau đây dùng để xuống dòng trong một ô

a)

Enter

b)

Shift + Enter

c)

Alt + Enter

d)

Ctrl + Enter

3.

Chức năng nào sau đây làm cho nội dung trong một ô tự động xuống dòng khi gặp lề phải của ô

a)

Wrap text

b)

Shrink to fit

c)

Merge cells

d)

Merge across

4.

Để sao chép giá trị của dữ liệu từ vị trí này đến vị trí khác trong bảng tính của excel, lựa chọn nào sau đây là đúng?

a)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click nút Paste trong nhóm lệnh Clipboard

b)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn values

c)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn all

d)

Đặt trỏ tại vị trí cần sao chép, click mũi tên bên dưới nút Paste, chọn Paste special, chọn Data

5.

cách nào sau đây dùng để sao chép dữ liệu trong dãy ô A1:A4 thành dòng từ C1:F1

a)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Special, chọn Transpose

b)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste

c)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô A1, chọn Paste Special, chọn Rows

d)

Chọn các ô A1:A4, click nút Copy, Click chuột phải trên ô C1, chọn Paste Link

6.

Ô A1 chứa giá trị 0.1, sử dụng chức năng Fill để điền dữ liệu cho các ô từ A2, A3, ... các giá trị theo quy tắc 0.6, 1.1, 1.6, 2.1, ... và giá trị kết thúc là 3, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục Series in, chọn Columns, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

b)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Autofill, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

c)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Linear, tại ô Step values, nhập giá trị 0.4, stop values, nhập giá trị 3

d)

Đặt trỏ trong ô A1, chọn Fill-> Series, tại mục type, chọn Growth, tại ô Step values, nhập giá trị 0.5, stop values, nhập giá trị 3

7.

Ô A1 chứa giá trị 0.5, A2 chứa giá trị 2, dùng chức năng Fill để điển dữ liệu cho các ô kế tiếp trong cột A theo quy luật như hình, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth, Chọn Trend

b)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Linear

c)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn AutoFill, chọn Trend

d)

Chọn các ô từ A1:A8, chọn Fill -> Series, trong nhóm Type, chọn Growth

8.

Ô A1 chứa giá trị 15/04/2016, dùng chức năng Fill để điền giá trị cho dãy ô A2:A10, là những ngày làm việc trong tuần bắt đầu từ ngày 15/04/2016, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday

b)

Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Date unit, chọn Weekday

c)

Chọn dãy ô A1:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn AutoFill

d)

Chọn dãy ô A2:A10, chọn Fill-> Series, trong mục Type, chọn Date

9.

Thao tác nào sau đây dùng để xóa định dạng trong một ô hoặc dãy các ô?

a)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Editing, click nút Clear, chọn Clear Formats

b)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Clear, chọn Formats

c)

Chọn các ô cần xóa định dạng, nhấn phím Delete

d)

Chọn các ô cần xóa định dạng, trong nhóm lệnh Cells, click nút Delete, chọn Delete Cells

10.

Thao tác nào sau đây dùng để định dạng những điểm thi có giá trị cao hơn điểm thi trung bình của cả lớp có kiểu in đậm và màu đỏ?

a)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn New Rule, chọn rule: Format only values that are above or below average, click format, chọn Font Style: Bold và Color: Red

b)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Above Average -> Red Text.

c)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditional Formatting trong nhóm lệnh Style, chọn Top/Bottom Rules -> Below Average -> Red Text..

d)

Chọn cột điểm thi, click nút Conditiona

11.

Để cố định phần tiêu đề của bảng tính tại hai dòng 1 và 2, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

b)

Chọn 2 dòng 1 và 2 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

c)

Chọn dòng thứ 3 của bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab Review, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

d)

Đặt trỏ trong bảng tính, trong nhóm lệnh Window của tab View, click nút Freeze Panes, chọn Freeze Panes

12.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể nhập nội dung cho Header và Footer của bảng tính?

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

13.

Mặc định khi thực hiện thao tác in, excel sẽ in toàn bộ bảng tính, cách nào sau đây dùng để in một vùng dữ liệu được chỉ định?

a)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab Page Layout, trong nhóm lệnh Page Setup, Click nút Print area, chọn Set Print area

b)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, Click nút Print area, chọn Set Print area

c)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn tab File, chọn Print, click Page Setup, chọn nút Print area

d)

Chọn vùng dữ liệu cần in, chọn File -> Print->Print

14.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng chỉ có thể xem nội dung của Header và Footer của bảng tính?

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

15.

Kiểu View nào sau đây cho phép người dùng có thể xem dấu ngắt trang của bảng tính?

a)

Normal view

b)

Page layout view

c)

Page break preview

d)

Print preview

16.

Trong bảng tính Excel, thao tác nào sau đây dùng để chèn dấu ngắt trang?

a)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Page Layout-> Breaks-> Insert Page Break

b)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang, chọn tab Insert-> Page break

c)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang -> click chuột phải và chọn Insert Page Break

d)

Đặt trỏ tại vị trí ngắt trang->

17.

Để tiêu đề của bảng tính lặp lại tài đầu của mỗi trang, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Mở hộp thoại Page Setup, chọn tab Sheet, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

b)

Mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

c)

Chọn bảng tính, mở hộp thoại Page Setup, trong mục Print titles, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, chọn các dòng cần lặp lại ở đầu trang, click OK.

d)

Mở hộp thoại Page Setup, chọn dãy các ô cần lặp lại ở đầu mỗi trang, đưa trỏ vào ô Rows to repeat at top, click OK.

18.

Thao tác nào sau đây dùng để chèn tên tập tin excel (tên của workbook) vào header của bảng tính sao cho khi thay đổi tên tập tin thì tên tập tin trong header tự động cập nhật theo?

a)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

b)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

c)

Chọn tab Insert, trong nhóm lệnh Page Setup, chọn Header&Footer, đặt trỏ trong phần header, trong nhóm lệnh Header&Footer elements của tab design, chọn File name

d)

Chọn tab insert, trong nhóm lệnh Text, chọn Header&Footer, trong phần header, nhập tên tập tin

19.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để di chuyển con trỏ đến ô cuối cùng của bảng dữ liệu?

a)

Ctrl + End

b)

Ctrl + Shift + End

c)

Shift + End

d)

Alt + End

20.

Cách nào sau đây để di chuyển trỏ đến cột cuối cùng của worksheet?

a)

Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + 

b)

Nhấn phím End, sau đó nhấn tổ hợp phím Ctrl + End

c)

nhấn tổ hợp phím Ctrl + 

d)

nhấn tổ hợp phím Shift + End

21.

Nếu định dạng dữ liệu kiểu số trong một ô hoặc dãy ô có dạng: [Blue]#,##0);[Red](#,##0); thì khi nhập giá trị vào ô, kết quả sẽ hiện thị như thế nào?

4 lines
22.

Trong excel, tên của ô hoặc dãy ô được định nghĩa có giá trị trong phạm vi nào?

a)

Trong Worksheet chứa ô hoặc dãy ô được định nghĩa tên

b)

Trong toàn bộ Workbook

c)

Trong tất cả các workbook

d)

Không có giá trị trong bất kỳ phạm vi nào

23.

Một công thức trong Excel được bắt đầu bằng dấu:

a)

=

b)

+

c)

*

d)

= hoặc +

24.

Giá trị trong ô A1 là 3, hãy cho biết kết quả của biểu thức =Mod(A1*3,A1*4) là gì?

a)

3

b)

4

c)

9

d)

12

25.

Hãy cho biết kết quả của công thức sau =IF(MIN(A1:B1)>=5=TRUE,AVERAGE(A1:B1),0)

a)

0

b)

True

c)

False

d)

Công thức sai cú pháp

26.

Giá trị trong các ô A1, B1, C1 lần lượt là 6, 30 và 170, hãy cho biết công thức nào sau đây tương đương với công thức =IF(A1*B1>C1,C1,A1*B1)

a)

=MIN(A1*B1,C1)

b)

=IF(A1*B1

c)

=IF(MIN(A1*B1,C1)=C1,C1,A1*B1)

d)

Tất cả các lựa chọn đều tương đương

27.

Dùng chức năng Fill điền vào dãy các ô C2:C21 các giá trị: $3.00, $2.95, $2.90, ... $2.05, thao tác nào sau đây là đúng

a)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C2:C21, trong nhóm lệnh editing của tab Home, chọn Fill -> Series, trong ô Step value: nhập -0.5, Stop value: nhập 2.05 ->OK

b)

Nhập giá trị $3.00 vào ô C2, chọn các ô C3:C21, trong nh

28.

Thao tác nào sau đây dùng để sao chép một worksheet thành một Workbook mới

a)

Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Move or Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

b)

Click chuột phải trên tên của Worksheet cần sao chép, chọn Copy, tạo một workbook mới và chọn Paste

c)

Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, chọn tab File, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

d)

Chọn Worksheet cần sao chép, chọn Copy, trong ô To book, chọn new book và đánh dấu check vào ô Create a copy

29.

Ô A1 chứa giá trị A04, tại ô B1, nhập công thức =RIGHT(A1,1)*4, kết quả của công thức là gì?

a)

#VALUE!

b)

16

c)

0

d)

#REF!

30.

Hàm nào sau đây dùng để đếm các ô không rỗng

a)

Count

b)

Counta

c)

Countblank

d)

countif

31.

Lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =ROUND(98756.678,-3)

a)

99000

b)

98756.000

c)

98756

d)

98000

32.

Cho bảng tính như hình bên. Điểm tổng kết bằng trung bình cộng của Điểm lý thuyết và Điểm thực hành nhưng chỉ tính nếu điểm thành phần >=5, ngược lại điểm tổng kết là 0, công thức nào sau đây là đáp án của yêu cầu trên.

a)

=IF(MIN(A2:B2)>=5,AVERAGE(A2:B2),0)

b)

=IF(OR(A2>=5,B2>=5),AVERAGE(A2:B2),0)

c)

=IF(OR(A2<=5,B2<=5),0, AVERAGE(A2:B2))

d)

=IF(AND(A2>=5,B2>=5), 0, AVERAGE(A2:B2))

33.

Ô A1 chứa chuỗi “Khoa Công Nghệ Thông Tin”. Hãy cho biết kết quả của công thức =RIGHT(LEFT(A1,14),9)

a)

Công Nghệ

b)

Thông tin

c)

Khoa Công Nghệ

d)

#VALUE!

34.

Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)

a)

=LEFT(RIGHT(A1,18),11)

b)

=RIGHT(LEFT(A1,19),11)

c)

=M

35.

Ô A1 chứa chuỗi “Đại Học Công Nghiệp TP.HCM”. Hãy cho biết lựa chọn nào sau đây tương đương với công thức =MID(A1,9,11)

a)

=LEFT(RIGHT(A1,18),11)

b)

=RIGHT(LEFT(A1,19),11)

c)

=MID(LEFT(A1,19),9,11)

d)

Tất cả các lựa chọn là tương đương

36.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để định dạng một số ở dạng %

a)

Ctrl + Shift + %

b)

Ctrl + %

c)

Shift + %

d)

Ctrl + Alt + %

37.

Nhập đối số thứ 2 của hàm Weekday là 2, nếu kết quả của hàm là 3, hãy cho biết đó là ngày thứ mấy trong tuần?

a)

Thứ hai

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

d)

Thứ năm

38.

Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền tên hàng trong ô B2, sau đó sao chép cho các ô B3:B7

a)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2)*1,$D$3:$E$5,2,0)

b)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)

c)

=VLOOKUP(RIGHT(A2,2),D3:E5,2,0)

d)

=HLOOKUP(RIGHT(A2,2),$D$3:$E$5,2,0)

39.

Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để điền dữ liệu trong ô B2 và sau đó sao chép cho các ô B3:B8

a)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,1)

b)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2,0)

c)

=VLOOKUP(A2,$D$2:$E$6,2)

d)

=VLOOKUP(A2,D2:E6,2,1)

40.

Trong hộp thoại Format cells, thiết lập định dạng cho dữ liệu kiểu số sao cho khi nhập giá trị 011122333, kết quả hiển thị là 011-12-2333, mẫu định dạng nào sau đây là đúng

a)

000-00-0000

b)

###-##-####

c)

@@@-@@-@@@@

d)

$$$-$$-$$$$

41.

Cho bảng tính như hình bên cạnh. Công thức nào đây dùng để đếm số thí sinh có điểm >=8

a)

=COUNTIF(A2:A8,">=8")

b)

=COUNTIF(A2:A8,>=8)

c)

=COUNTIF(A2:A8,’>=8’)

d)

=COUNTA(A2:A8,">=8")

42.

Cho bảng tính như hình bên. Công thức nào sau đây dùng để đếm số thí sinh có điểm cao hơn điểm trung bình của cả lớp

a)

=COUNTIF(A2:A8,">"&AVERAGE(A2:A8))

b)

=COUNTIF(A2:A8,">"& "AVERAGE(A2:A8) ")

c)

=COUNTIF(A2:A8,">AVERAGE(A2:A8) ")

d)

=COUNTIF(A2:A8,>&AVERAGE(A2:A8))

43.

Cách nào sau đây dùng để hiệu chỉnh độ rộng của cột vừa với dữ liệu trong ô

a)

Đặt trỏ trong cột cần hiệu chỉnh, click nút Format trong nhóm lệnh Cells, chọn Autofit column whidth

b)

Click chuột phải trên cột cần hiệu chỉnh, chọn Autofit column whidth

c)

Chọn cột cần hiệu chỉnh, double click

d)

Đặt trỏ tại vị trí bất kỳ trong cột cần hiệu chỉnh, double click

44.

Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1

4 lines
45.

Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

46.

Ô A1 và B1 lần lượt chứa các giá trị 8 và 6, lựa chọn nào sau đây là kết quả của công thức =A1*B1/IF(A1>B1,A1-B1,B1-A1)

a)

24

b)

12

c)

18

d)

48

47.

Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu các ô chứa giá trị <5, Rule nào sau đây phù hợp với yêu cầu trên

a)

Format only cells that contain

b)

Format only top or bottom ranked values

c)

Format only values that are above or below average

d)

Use a formula to detemine which cells to format

48.

Dùng chức năng Filter lọc ra các nhân viên có tên bắt đầu bằng ký tự H, lựa chọn nào sau đây thực hiện yêu cầu trên?

a)

Click nút bên phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H, ok

b)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H

c)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập ký tự H*

d)

Click phải cột Tên nhân viên, chọn Text Filters -> Begin with, nhập ký tự H*

49.

Dùng chức năng Filter lọc ra những thí sinh có điểm >=8, thao tác nào sau đây là đúng?

a)

Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

b)

Click chuột phải trong cột điểm Number filter-> greater than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

c)

Click nút bên phải cột điểm, chọn auto filter-> trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

d)

Click nút bên phải cột điểm, chọn Number filter-> less than or equal to, trong hộp thoại Custom Auto filter, nhập giá trị so sánh là 8, ok

50.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để mở hộp thoại Find and Replace với tab Replace được kích hoạt

a)

Ctrl + F

b)

Ctrl + H

c)

Ctrl + R

d)

Ctrl + I

51.

Tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn chú thích (comment) tại ô hiện hành

a)

Ctrl + F2

b)

Shift + F2

c)

Alt + F2

d)

Ctrl + Shift + F2

52.

Thao tác nào bắt buộc thực hiện trước khi thực hiện chức năng Subtotal

a)

Sắp xếp (Sort)

b)

Lọc (Filter)

c)

Tạo nhóm (Group)

d)

Không có thao tác bắt buộc

53.

Thao tác nào bắt buộc thực hiện trước khi thực hiện chức năng Subtotal

a)

Sắp xếp (Sort)

b)

Lọc (Filter)

c)

Tạo nhóm (Group)

d)

Không có thao tác bắt buộc thực hiện trước

54.

Bảng điều kiện được sử dụng để lọc dữ liệu bằng chức năng Advanced Filter có dạng như hình tương ứng với yêu cầu nào sau đây?

a)

Lọc ra các thí sinh thuộc trường Năng khiếu và những thí sinh thi môn Toán

b)

Lọc ra các thí sinh thuộc trường Năng khiếu thi môn Toán

c)

Lọc ra các thí sinh thuộc trường Năng khiếu không thi môn Toán

d)

Lọc ra các thí sinh thi môn Toán không thuộc trường Năng khiếu

55.

Tổ hợp phím nào dùng để tạo biểu đồ biểu diễn dữ liệu trong dãy ô đang được chọn

a)

Alt + F1

b)

Shift + F1

c)

Ctrl + F1

d)

Ctrl + Shift + F1

56.

Tổ hợp phím nào dùng để ẩn/hiện thanh Ribbon trong Excel

a)

Alt + F1

b)

Shift + F1

c)

Ctrl + F1

d)

Ctrl + Shift + F1

57.

Thông báo lỗi nào cho biết khi một số có định dạng rộng hơn độ rộng của một ô?

a)

####

b)

#Div/0!

c)

#div@

d)

#REF!

58.

Khi cần biểu diễn xu hướng doanh thu của nhân viên bán hàng trong mỗi tháng, biểu đồ nào là phù hợp nhất?

a)

Pie chart

b)

Row chart

c)

Line chart

d)

Column chart

59.

Để giữ cột tiêu đề hoặc dòng tiêu đề ở vị trí cố định sao cho chúng không di chuyển khi cuộn bảng tính, lệnh nào sau đây sẽ được sử dụng

a)

Unfreeze Panes

b)

Freeze Panes

c)

Split

d)

Hold titles

60.

Khi sao chép một công thức

a)

Excel xóa bản gốc của công thức

b)

Excel chỉnh sửa các ô tham chiếu trong công thức mới được sao chép

c)

Excel sẽ điều chỉnh các ô tham chiếu tuyệt đối

d)

Excel không điều chỉnh các ô tham chiếu tương đối

61.

Lựa chọn nào sau đây không là dữ liệu hợp lệ trong excel

a)

Number

b)

Character

c)

Label

d)

Date/Time

62.

Lệnh nào dùng để tách cửa sổ làm việc của Excel thành hai cửa sổ

a)

Chọn tab View-> Split

b)

Chọn tab View -> Window Split

c)

Chọn tab Home -> Split

d)

Chọn tab ReView-> Split

63.

Ký hiệu nào sau đây dùng để nối chuỗi?

a)

'

b)

!

c)

#

d)

&

64.

Trong excel, có thực hiện phép tính tổng của dãy nhiều ô nằm liền kề nhau một cách tự động bằng cách chọn chức năng nào sau đây?

a)

AutoFill

b)

Auto correct

c)

Auto sum

d)

Auto format

65.

Hàm nào sau đây dùng để lấy phần dư của phép chia

a)

Round

b)

Fact

c)

Mod

d)

Div

66.

Năng nào sau đây?

a)

AutoFill

b)

Auto correct

c)

Auto sum

d)

Auto format

67.

Hàm nào sau đây dùng để lấy phần dư của phép chia?

a)

Round

b)

Fact

c)

Mod

d)

Div

68.

Thiết lập định dạng cho ô chứa dữ liệu số 5436.8 có dạng #,##0.00, kết quả hiển thị là gì?

a)

5,430.00

b)

5,436.80

c)

5,436.8

d)

5,437.00

69.

Hàm nào trả về ngày và giờ hiện hành của máy?

a)

Date()

b)

Today()

c)

Now()

d)

Time()

70.

Hàm COUNT() dùng để đếm___________

a)

Các ô chứa dữ liệu số

b)

Các ô chứa dữ liệu text

c)

Các ô rỗng

d)

Các ô không rỗng

71.

Tổ hợp phím nào dùng để chọn một cột?

a)

Ctrl+Space Bar

b)

Ctrl+Page Up

c)

Ctrl+Enter

d)

Ctrl+Shift +Enter

72.

Excel hiển thị địa chỉ của ô hiện hành trong __________?

a)

Formula bar

b)

Status Bar

c)

Name Box

d)

Title Bar

73.

Phím tắt nào dùng để tạo biểu đồ biểu diễn khối dữ liệu đang được chọn, biểu đồ được tạo trong một sheet mới?

a)

F2

b)

F4

c)

F8

d)

F11

74.

Công thức nào sau đây dùng để tìm giá trị cao nhất trong một dãy giá trị?

a)

MAX(B1:B3)

b)

MAXIMUM (B1:B3)

c)

HIGH (B1:B3)

d)

HIGHEST(B1:B3)

75.

Trong excel, tổ hợp phím nào sau đây dùng để chèn ngày hiện hành?

a)

Ctrl + D

b)

Ctrl + T

c)

Ctrl + ;

d)

Ctrl + /

76.

Nếu nhập 4/6 vào một ô trong bảng tính excel, không có bất kỳ định dạng nào thì excel xem đây là kiểu dữ liệu gì?

a)

Phân số

b)

Số

c)

Text

d)

Ngày

77.

Ô A1 chứa chuỗi “what you see”, B1 chứa chuỗi “what you get”, công thức nào sau đây trả về chuỗi “what you see is what you get”?

a)

A1&”is”&B1

b)

A1+”is”+B1

c)

A1#”is”#B1

d)

A1$”is”$B1

78.

Tổ hợp phím nào dùng để ẩn một dòng trong bảng tính?

a)

Ctrl + H

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + 9

d)

Ctrl + -

79.

Lựa chọn giúp người dùng định dạng tất cả các số âm có dạng đậm, màu đỏ, gọi là?

a)

Conditional Formatting

b)

Compare Formatting

c)

Negative Formatting

d)

Zero Formatting

80.

Trong Excel, khi nhập một số vào ô, mặc định số hiển thị ở vị trí nào trong ô?

a)

Left

b)

Right

c)

Center

d)

Justify

81.

Trong ô C1, nhập công thức =A1=B1, kết quả là gì?

a)

True

b)

False

c)

#VALUE!

d)

#REFT!

82.

Lựa chọn nào sau đây là một địa chỉ ô trong bảng tính excel?

a)

11 25

b)

911

c)

41A

d)

A21