NEW
Font size
WorksheetsBỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VỀ KHUNG NĂNG LỰC SỐ CHO NGƯỜI HỌC
Total questions: 39
Worksheet time: 20mins
Số miền năng lực của Khung năng lực số cho người học là:
4
6
8
24
Số năng lực thành phần của Khung năng lực số cho người học là:
4
6
8
24
Số trình độ của mỗi năng lực thành phần của Khung năng lực số cho người học là:
4
6
8
24
Tập trung vào khả năng tìm kiếm, lọc, đánh giá và quản lý dữ liệu, thông tin, cũng như nội dung số; bao gồm các kỹ năng xác định nguồn thông tin đáng tin cậy, tổ chức dữ liệu một cách hiệu quả và sử dụng chúng để hỗ trợ ra quyết định hoặc giải quyết vấn đề trong môi trường số là:
Khai thác dữ liệu và thông tin
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Nhấn mạnh khả năng sử dụng công nghệ số để tương tác, chia sẻ thông tin, làm việc nhóm và tham gia các cộng đồng trực tuyến; bao gồm các kỹ năng như giao tiếp hiệu quả qua các kênh số, tôn trọng đa dạng văn hóa, quản lý danh tính số và thúc đẩy hợp tác trong môi trường kỹ thuật số là:
Khai thác dữ liệu và thông tin
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Tập trung vào khả năng tạo, chỉnh sửa và chia sẻ nội dung số; bao gồm các kỹ năng như phát triển nội dung mới, áp dụng bản quyền và giấy phép, lập trình cơ bản và tích hợp kiến thức từ nhiều nguồn để tạo ra sản phẩm số phù hợp và sáng tạo là:
Khai thác dữ liệu và thông tin
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Tập trung vào việc bảo vệ dữ liệu, thiết bị, sức khỏe và môi trường số; bao gồm các kỹ năng như bảo mật thông tin cá nhân, quản lý rủi ro mạng, sử dụng công nghệ số an toàn, bảo đảm sức khỏe tâm lý và thể chất khi tương tác trong môi trường số và thúc đẩy trách nhiệm bảo vệ môi trường kỹ thuật số là:
Khai thác dữ liệu và thông tin
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Tập trung vào khả năng tư duy phản biện và sáng tạo để xác định, phân tích và giải quyết các vấn đề trong môi trường số; bao gồm các kỹ năng như khác phục sự cố kỹ thuật, học hỏi công nghệ mới, điều chỉnh nhu cầu số để đạt mục tiêu và sử dụng công nghệ để đối mới hoặc giải quyết các thách thức thực tiễn là:
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Giải quyết vấn đề
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Tập trung vào việc hiểu, sử dụng và đánh giá các công nghệ trí tuệ nhân tạo (AI) một cách có đạo đức và trách nhiệm; gồm các kỹ năng như nhận biết cách AI hoạt động, áp dụng AI vào các nhiệm vụ thực tiễn, đánh giá tác động đạo đức và xã hội của AI và bảo đảm việc sử dụng AI một cách minh bạch, công bằng và có trách nhiệm là:
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Giải quyết vấn đề
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số; Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số; Quản lý dữ liệu, thông tin và nội dung số là các năng lực thành phần của miền năng lực:
Khai thác dữ liệu và thông tin
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Tương tác thông qua công nghệ số; Chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số; Sử dụng công nghệ số để thực hiện trách nhiệm công dân; Hợp tác thông qua công nghệ số; Thực hiện quy tắc ứng xử trên mạng; Quản lý danh tính số là các năng lực thành phần của miền năng lực:
Khai thác dữ liệu và thông tin
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Phát triển nội dung số; Tích hợp và tạo lập lại nội dung số; Thực thi bản quyền và giấy phép; Lập trình là các năng lực thành phần của miền năng lực:
Khai thác dữ liệu và thông tin
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Bảo vệ thiết bị; Bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư; Bảo vệ sức khỏe và an sinh số; Bảo vệ môi trường là các năng lực thành phần của miền năng lực:
Khai thác dữ liệu và thông tin
Giao tiếp và hợp tác trong môi trường số
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Giải quyết các vấn đề kỹ thuật; Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ; Sử dụng sáng tạo công nghệ số; Xác định các vấn đề cần cải thiện về năng lực số là các năng lực thành phần của miền năng lực:
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Giải quyết vấn đề
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Hiểu biết về AI (trong đó có Gen AI); Sử dụng AI có đạo đức và trách nhiệm; Đánh giá các công cụ AI là các năng lực thành phần của miền năng lực:
Sáng tạo nội dung số
An toàn
Giải quyết vấn đề
Ứng dụng trí tuệ nhân tạo
Đối với năng lực thành phần: DUYỆT, TÌM KIẾM VÀ LỌC DỮ LIỆU, THÔNG TIN VÀ NỘI DUNG SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: - Xác định được nhu cầu thông tin, tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số, - Tìm được cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng, - Xác định được các chiến lược tìm kiếm đơn giản.
A. Bậc 1
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: ĐÁNH GIÁ DỮ LIỆU, THÔNG TIN VÀ NỘI DUNG SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: - Thực hiện phân tích, so sánh, đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số có sẵn trong môi trường số, - Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số được xác định rõ ràng.
B. Bậc 1
B. Bậc 2
B. Bậc 3
B. Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: QUẢN LÝ DỮ LIỆU, THÔNG TIN VÀ NỘI DUNG SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: - Xác định được cách tổ chức, lưu trữ và truy xuất dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường số, - Nhận biết được nơi để sắp xếp dữ liệu, thông tin và nội dung một cách đơn giản trong môi trường có cấu trúc.
A. Bậc 1
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: TƯƠNG TÁC THÔNG QUA CÔNG NGHỆ SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Tạo ra được các giải pháp cho các vấn đề phức tạp, liên quan đến tương tác thông qua công nghệ số và phương tiện giao tiếp số. ● Tích hợp được kiến thức của bản thân để đóng góp vào thực tiễn và kiến thức chuyên môn, đồng thời hướng dẫn những người khác tương tác thông qua công nghệ số.
B. Bậc 6
C. Bậc 7
D. Bậc 8
A. Bậc 5
Đối với năng lực thành phần: CHIA SẺ THÔNG TIN VÀ NỘI DUNG THÔNG QUA CÔNG NGHỆ SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Tạo ra được các giải pháp giải quyết các vấn đề phức tạp có nhiều yếu tố tương tác liên quan đến việc chia sẻ thông qua công nghệ số. ● Đề xuất được những ý tưởng và quy trình mới cho lĩnh vực cụ thể.
Bậc 5
Bậc 6
Bậc 7
Bậc 8
Đối với năng lực thành phần: SỬ DỤNG CÔNG NGHỆ SỐ ĐỂ THỰC HIỆN TRÁCH NHIỆM CÔNG DÂN. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Đề xuất được các dịch vụ số khác nhau để tham gia vào xã hội. ● Sử dụng được các công nghệ số thích hợp để tự mình trang bị và tham gia vào xã hội như một công dân.
B. Bậc 5
C. Bậc 6
D. Bậc 7
E. Bậc 8
Đối với năng lực thành phần: HỢP TÁC THÔNG QUA CÔNG NGHỆ SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Đối mặt cách sử dụng các công cụ và công nghệ số phù hợp nhất cho các quy trình hợp tác. ● Chọn được các công cụ và công nghệ số thích hợp nhất để cùng xây dựng và tạo ra dữ liệu, tài nguyên và kiến thức.
B. Bậc 6
C. Bậc 7
D. Bậc 8
A. Bậc 5
Đối với năng lực thành phần: QUY TẮC ỨNG XỬ TRÊN MẠNG. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là:
A. Bậc 1
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: QUẢN LÝ DANH TÍNH SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là:
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: PHÁT TRIỂN NỘI DUNG SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là:
A. Bậc 1
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: THỰC THI BẢN QUYỀN VÀ GIẤY PHÉP. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Xác định được các quy tắc đơn giản về bản quyền và giấy phép áp dụng cho dữ liệu, thông tin và nội dung số.
A. Bậc 1
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: LẬP TRÌNH. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: Tự thao tác được các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề khác hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác nhau.
B. Bậc 6
C. Bậc 7
D. Bậc 8
Đối với năng lực thành phần: BẢO VỆ THIẾT BỊ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Nhận biết được cách bảo vệ thiết bị và nội dung số một cách đơn giản. ● Phân biệt được rủi ro và mối đe dọa đơn giản trong môi trường số. ● Chọn lựa được các biện pháp an toàn và bảo mật đơn giản. ● Nhận biết được những cách thức đơn giản để quan tâm đến mức độ tin cậy và quyền riêng tư.
A. Bậc 1
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN VÀ QUYỀN RIÊNG TƯ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là:
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
A. Bậc 1
Đối với năng lực thành phần: BẢO VỆ SỨC KHỎE VÀ AN SINH SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Phân biệt được cách thức phù hợp nhất để tránh rủi ro và đe dọa đến sức khỏe thể chất và tinh thần khi sử dụng công nghệ số. ● Vận dụng được cách thức phù hợp nhất để bảo vệ bản thân và người khác khỏi nguy cơ trong môi trường số. ● Linh hoạt trong cách sử dụng những công nghệ số giúp tăng cường thịnh vượng xã hội và sự hòa hợp trong xã hội.
B. Bậc 6
A. Bậc 5
C. Bậc 7
D. Bậc 8
Đối với năng lực thành phần: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Thiết lập được các giải pháp cho các vấn đề phức tạp với nhiều yếu tố liên quan đến việc bảo vệ môi trường khỏi tác động của công nghệ số và việc sử dụng công nghệ số. ● Đề xuất được ý tưởng và quy trình mới cho lĩnh vực cụ thể.
B. Bậc 5
B. Bậc 6
C. Bậc 7
D. Bậc 8
Đối với năng lực thành phần: GIẢI QUYẾT CÁC VẤN ĐỀ KỸ THUẬT. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: ● Đánh giá được các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng môi trường số và vận hành các thiết bị số.
Bậc 6
Bậc 3
Bậc 4
Bậc 2
Áp dụng được các giải pháp khác nhau cho chúng.
B. Bậc 5
B. Bậc 6
C. Bậc 7
D. Bậc 8
Đối với năng lực thành phần: XÁC ĐỊNH NHU CẦU VÀ GIẢI PHÁP CÔNG NGHỆ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: • Xác định được nhu cầu cá nhân, và • Nhận ra được các công cụ số đơn giản và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó. • Chọn được những cách đơn giản để điều chỉnh và tùy chỉnh môi trường số theo nhu cầu cá nhân.
Bậc 1
Bậc 2
Bậc 3
Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: SỬ DỤNG SÁNG TẠO CÔNG NGHỆ SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: • Tạo ra được các giải pháp cho các vấn đề phức tạp ở một số khía cạnh bằng cách sử dụng các công cụ và công nghệ số. • Tích hợp được kiến thức của bản thân để đóng góp vào kiến thức và thực hành nghề nghiệp cũng như hướng dẫn người khác sử dụng công nghệ số một cách sáng tạo.
B. Bậc 6
C. Bậc 7
D. Bậc 8
A. Bậc 5
Đối với năng lực thành phần: XÁC ĐỊNH CÁC VẤN ĐỀ CẦN CẢI THIỆN VỀ NĂNG LỰC SỐ. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: • Thảo luận về lĩnh vực năng lực số của bản thân cần được cải thiện hoặc cập nhật, • Chỉ ra được cách hỗ trợ người khác nâng cao năng lực số của họ. • Chỉ ra được nơi để tìm kiếm cơ hội phát triển bản thân và cập nhật sự phát triển số.
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
A. Bậc 1
Đối với năng lực thành phần: HIỂU BIẾT VỀ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: • Giải thích được nguyên tắc hoạt động cơ bản của AI. • Diễn giải được các thuật ngữ và khái niệm liên quan đến AI.
B. Bậc 1
B. Bậc 2
C. Bậc 3
D. Bậc 4
Đối với năng lực thành phần: SỬ DỤNG TRÍ TUỆ NHÂN TẠO. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: • Tích hợp được các công cụ AI vào quy trình làm việc hiện có. • Giám sát và bảo đảm được các hệ thống AI hoạt động đúng cách và hiệu quả. • Chịu trách nhiệm về các quyết định và kết quả do hệ thống AI đưa ra, bảo đảm tuân thủ quy định pháp luật và chuẩn mực đạo đức.
B. Bậc 5
B. Bậc 6
C. Bậc 7
D. Bậc 8
Đối với năng lực thành phần: ĐÁNH GIÁ TRÍ TUỆ NHÂN TẠO. Mức độ thành thạo có biểu hiện dưới đây là: • Nghiên cứu và phát triển được các phương pháp đánh giá mới cho hệ thống AI. • Lãnh đạo được các dự án đánh giá hệ thống AI và đưa ra các báo cáo chi tiết.
B. Bậc 5
B. Bậc 6
C. Bậc 7
D. Bậc 8
