wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k11-vocab-4

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

/ˈvɜːtjʊəl/ ảo, giả tưởng, trực tuyến

(a)  

2.

/dəˈmɛstɪk/ thuộc về nhà, gia đình, nội địa

(a)  

3.

/wɪəd/ kì lạ, khác thường

(a)  

4.

/səˈtɪsfaɪ/ thoả mãn, hài lòng

(a)  

5.

/dɪˈlaɪtɪd/=... vui mừng, hạnh phúc

(a)  

6.

/kriːeɪˈtɪvɪti/ sự sáng tạo, óc sáng tạo

(a)  

7.

/kriˈeɪʃən/ việc tạo ra, sự sáng lập

(a)  

8.

/dɪˈmɑːnd/ nhu cầu, đòi hỏi

(a)  

9.

/ˌiːkəˈnɒmɪk/ thuộc về kinh tế

(a)  

10.

/ˌiːkəˈnɒmɪkəl/ tiết kiệm, hiệu quả về kinh tế

(a)  

11.

/kæmˈpeɪn/ chiến dịch, phong trào

(a)  

12.

/ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/ điều luật, quy định

(a)  

13.

/ədˈvɑːnst/ nâng cao, đã phát triển

(a)  

14.

/ruːd/ thô lỗ, bất lịch sự

(a)  

15.

/pəˈlaɪt/ lịch sự, nhã nhặn

(a)  

16.

/sɔːrs/ nguồn, nguồn gốc

(a)  

17.

/rɪˈsɔːrs/ tài nguyên, nguồn lực

(a)  

18.

/lʊk ˈfɔːrwərd tuː/ mong chờ, trông mong

(a)  

19.

/peɪ əˈtɛnʃən tuː/ chú ý vào điều gì

(a)  

20.

/kʌm ʌp wɪð/ đưa ra, nảy ra, nghĩ ra

(a)  

21.

/sɛns ʌv/ cảm giác, ý thức

(a)  

22.

/əˈʧiːvmənt/ thành tựu, sự đạt được

(a)  

23.

/əˈpriːʃieɪt/ trân trọng, đánh giá cao

(a)  

24.

/rʌf/ gồ ghề, xù xì

(a)  

25.

/ˈʧaɪldhʊd/ tuổi thơ, thời thơ ấu

(a)  

26.

/pɜːrsəˈnælɪti/ tính cách, nhân cách, phong cách

(a)  

27.

/spiːʧ/ bài phát biểu, lời nói

(a)  

28.

/kənˈsjuːmər/ người tiêu dùng, người sử dụng

(a)  

29.

/ˈbɒðər/ làm phiền, bận tâm

(a)  

30.

/səˈpəʊz/ cho rằng, nghĩ rằng

(a)  

31.

/kənˈsɪdər/ cân nhắc, xem xét

(a)  

32.

/lɔːnʧ/ ra mắt, bắt đầu

(a)  

33.

/maɪnd/ chú ý, quan tâm, để ý

(a)  

34.

/æsk ˈsʌmbədi tuː/ yêu cầu ai đó làm gì

(a)  

35.

/dɪˈtɜːmɪn/ quyết định, quyết tâm

(a)  

36.

/ˈækjʊrət/ chính xác, đúng đắn

(a)  

37.

/ˌɒptɪˈmɪstɪk/ tích cực, lạc quan

(a)  

38.

/ˈvʌlnərəbl/ dễ bị tổn thương, yếu đuối

(a)  

39.

/ɪkˈsɛpt/ ngoại trừ, trừ ra

(a)  

40.

/ˈplɛzənt/ vui lòng, hài lòng, dễ chịu

(a)  

41.

/ˈmænɪdʒ tuː/ thành công xoay xở điều gì

(a)  

42.

/səˈʤɛst/ gợi ý, đề xuất

(a)  

43.

/stæf/ nhân viên, đội ngũ

(a)  

44.

/strɪkt/ nghiêm khắc, chặt chẽ

(a)  

45.

/faɪnd ˈsʌmθɪŋ ædʒɪktɪv/ cảm thấy cái gì đó như thế nào

(a)  

46.

/ˈθɪətər/ nhà hát, rạp hát

(a)  

47.

/θrɛt/ mối nguy hại, mối đe dọa

(a)  

48.

/ɡəˈrɑːʒ/ ga ra, nhà để xe

(a)  

49.

/kəˈpæsɪti/ sức chứa, công suất

(a)  

50.

/ʃæl/ nên, sẽ

(a)  

51.

/pʊt ɒf = dɪˈleɪ = pəʊsˈpəʊn/ hoãn lại, trì hoãn

(a)  

52.

/hoʊld ɒn/ dừng lại, đợi đã

(a)  

53.

/meɪk ʌp wʌnz maɪnd/ quyết định, đưa ra quyết định

(a)  

54.

/lʊk ˈfɔːwəd tuː/ mong chờ điều gì, háo hức làm gì

(a)  

55.

/ˈsaɪtˌsiɪŋ/ tham quan, du lịch tham quan

(a)  

56.

/ɪnˈvɛstɪɡeɪt/ kiểm tra, điều tra, nghiên cứu

(a)  

57.

/səʊ ðæt/ để mà, nhằm mục đích gì

(a)  

58.

after/before + ? (khi không có chủ ngữ)

(a)  

59.

/ˈmænɪdʒ tuː/ thành công xoay xở điều gì, quản lý làm gì

(a)  

60.

/æz/=? bởi vì, vì

(a)  

61.

/ˈɪndʒəri/ tổn thương, chấn thương

(a)  

62.

/ɡeɪt/ cổng, cửa ra vào

(a)  

63.

/ˈpɒsɪbəl/ khả thi, có thể

(a)  

64.

/hæv.../ có cái gì đó hoàn thành, được làm

(a)  

65.

/hæv .../ khiến, nhờ ai đó làm gì

(a)  

66.

/lɛt .../cho phép ai đó làm gì

(a)  

67.

/rɪˈpɛər/ sửa chữa, phục hồi

(a)  

68.

/θiːf/ thợ cắp, kẻ trộm

(a)  

69.

/ˈdjuːti/ nghĩa vụ, trách nhiệm

(a)  

70.

/dɪˈstrækt/ làm sao nhãng, phân tâm

(a)  

71.

/əˈnɔɪ/ khó chịu, bực mình

(a)  

72.

/ˈæbsəlu˂tli/ tất nhiên rồi, tuyệt đối

(a)  

73.

/daʊt/ nghi ngờ, hoài nghi

(a)  

74.

/ˈfiːtʃər/ đặc điểm, tính năng

(a)  

75.

/ɪˈsɛnʃəl/ thiết yếu, cần thiết

(a)  

76.

/ˈiːkwəl/ công bằng, đều nhau

(a)