wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz 6 - English 3

Total questions: 75

Worksheet time: 1hrs 21mins

Name
Class
Date
1.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
2.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
3.

Listen, read and write the missing word. (Nghe, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)  

4.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my grandma.

a)
b)
c)
d)
5.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my pen.

a)
b)
c)
d)
6.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my yellow ball.

a)
b)
c)
d)
7.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)


This is my head.

a)
b)
c)
d)
8.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... ..........

a)

brown backpack

b)

pink glue stick

c)

brown ruler

d)

pink backpack

9.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

ruler

b)

pencil case

c)

chair

d)

pencil

10.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

mum

b)

brother

c)

grandma

d)

grandpa

11.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


This is my .......... .

a)

brother

b)

sister

c)

grandma

d)

dad

12.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và viết từ còn thiếu)


This is my (a)   .

13.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my mum.

a)
b)
14.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my orange kite.

a)
b)
15.

LOOK AND CHOOSE THE PERSON NOT APPEARING IN THE PICTURE (Nhìn ảnh và chọn đáp án không xuất hiện trong ảnh)

a)

grandma

b)

grandpa

c)

sister

d)

brother

16.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


U-M-M

(a)  

17.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


G-R-A-N-D-M- .......

a)

A

b)

M

c)

R

d)

D

18.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

scooter

b)

brother

c)

kite

d)

yo-yo

19.

ODD ONE OUT (Chọn ra đáp án không thuộc nhóm sau đây)

a)

grandma

b)

dad

c)

mum

d)

kangaroo

20.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- This is my dad.

a)

True

b)

False

21.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my eraser.

a)
b)
22.

LOOK, READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)


This is my pencil.

a)
b)
23.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

B-E-R-U-R-G

(a)  

24.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

Vietnam is famous for burgers.

a)
b)
25.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is my .......... .

a)

hat

b)

horse

c)

cat

d)

mouse

26.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

This is my .......... .

a)

hat

b)

horse

c)

cat

d)

mouse

27.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc câu bên dưới và chọn dấu tick nếu câu đó đúng, hoặc chọn dấu cross nếu câu đó sai)

He's a cowboy.

a)
b)
28.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE (Nghe, nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

"Touch your ……..… one, two, three. Dance to the music! Come with me!"

a)
b)
c)
d)
29.

LOOK AND CHOOSE (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để điền vào câu dưới đây)


"I am ........................"

a)

ten

b)

nine

c)

eight

d)

seven

30.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
31.

ODD ONE OUT. (Chọn ra từ không thuộc nhóm sau đây)

a)

blue

b)

black

c)

brown

d)

book

32.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- My .............. is orange.

a)

ball

b)

bike

c)

kite

d)

doll

33.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


- It's a .............. .

a)

scooter

b)

guitar

c)

doll

d)

puppet

34.

LOOK AND CHOOSE THE MISSING LETTER (Nhìn ảnh và chọn 1 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)

S-H-I-R- .......

a)

T

b)

M

c)

R

d)

D

35.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE. (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh.)

E-Z-B-R-A

(a)  

36.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

dress

b)

T-shirt

c)

shorts

d)

shoes

37.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)

trousers./ They're/ your/

a)

They're trousers your.

b)

your they're trousers

c)

They're your trousers

d)

trousers your They're

38.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)

E-L-G-S

(a)  

39.

LOOK, READ AND CHOOSE. (Nhìn tranh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

____ my feet.

a)

This is

b)

These are

40.

READ AND CHOOSE A TICK OR A CROSS. (Đọc từ bên dưới và chọn dấu tick nếu từ đó đúng với ảnh, hoặc chọn dấu cross nếu từ đó sai)

These are my hands.

a)
b)
41.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)

a)

This is my head.

b)

These are my hands.

c)

These are my arms.

d)

These are my feet.

42.

READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Đọc và chọn đáp án đúng)

I have a video game.

a)
b)
c)
d)
43.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc các từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have a ............. video game.

a)

red

b)

grey

c)

blue

d)

pink

44.

LOOK, READ AND WRITE (Nhìn tranh, đọc câu bên dưới, và viết 1 từ còn thiếu.)

I have a pink (a)   .

45.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc từ bên dưới và chọn đáp án đúng)


I have a red book.

a)
b)
c)
d)
46.

READ, FIND THE RULE AND CHOOSE (Đọc, tìm quy luật và chọn đáp án đúng)

blue- backpack- .......- ......- pink-crayon

a)

brown - eraser

b)

eraser - brown

c)

pen- pencil

d)

grey - black

47.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh, đọc và tìm lỗi sai trong các từ được gạch chân dưới đây)


My pencil case is white.

a)

pencil

b)

case

c)

is

d)

white

48.

LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc câu và chọn (v) nếu câu đó đúng hoặc (x) nếu sai)


My eraser is green.

a)
b)
49.

LOOK AND WRITE THE MISSING LETTERS (Nhìn ảnh và viết 2 chữ cái còn thiếu để hoàn thành từ vựng bên dưới)


E-.......-.......VEN

(a)  

50.

ODD ONE OUT (Tìm từ khác loại)

a)

twelve

b)

giraffe

c)

fifteen

d)

fourteen

51.

LOOK AND CHOOSE (Quan sát và chọn hai con vật không xuất hiện trong bức tranh)

a)

lion-elephant

b)

zebra-monkey

c)

monkey-elephant

d)

giraffe-lion

52.

LISTEN AND COMPLETE (Nghe và viết từ còn thiếu)


It's (a)   and yellow.

53.

LISTEN AND CHOOSE THE THING NOT MENTIONED (Nghe và chọn đáp án KHÔNG được nhắc tới)

a)
b)
c)
d)
54.

LISTEN, READ AND CHOOSE TRUE OR FALSE (Nghe, đọc câu bên dưới và chọn True nếu đúng hoặc False nếu sai)

- My mum is big.

a)

True

b)

False

55.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
56.

Look and write the missing word. (Nhìn ảnh và viết từ còn thiếu)


- "How many bananas are there?"

- "There are (a)   bananas."

57.

WATCH, READ AND WRITE THE MISSING WORD. (Xem video và viết từ còn thiếu).


- "What colour is the sun?"

- It's (a)   .

58.

LOOK, READ AND WRITE THE ONE MISSING WORD. (Nhìn tranh và viết 1 từ còn thiếu).


"I have a (a)   ".

59.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn tranh và chọn đáp án đúng).


" What are they?"

a)

They are books.

b)

They are book.

c)

It's a book.

d)

It's a books.

60.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau)


"This is my ......................"

a)

brother

b)

sister

c)

mum

d)

grandma

61.

LISTEN AND WRITE THE WORD YOU HEAR. (Nghe âm và viết từ đúng)


______ _______ ________

(a)  

62.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
63.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
64.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
65.

LISTEN AND CHOOSE (Nghe và chọn đáp án đúng)

a)
b)
c)
d)
66.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


O-Z-O

(a)  

67.

LOOK, UNSCRAMBLE AND WRITE (Nhìn ảnh, sắp xếp lại các chữ cái và viết từ được thể hiện trong bức ảnh)


V-E-T-W-E-L

(a)  

68.

LOOK, READ AND CHOOSE (Nhìn ảnh, đọc câu bên dưới và chọn đáp án đúng)


There's a .......... .

a)

river

b)

tree

c)

flower

d)

mountain

69.

LOOK AND ANSWER THE QUESTION (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi bên dưới)


"What is it?"

a)

It's a hamster.

b)

It's a dog.

c)

It's a cat.

d)

It's a horse.

70.

WATCH AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Xem video và chọn ra con vật không xuất hiện trong video đó)


"What animals can't you see in the video?"

a)

tiger

b)

snake

c)

elephant

d)

monkey

71.

ODD ONE OUT (Đọc và chọn ra 1 từ không cùng nhóm)

a)

three

b)

nine

c)

seven

d)

eight

72.

LISTEN, LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nghe, nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi sau đây)


"How old are you?"

a)
b)
c)
d)
73.

LOOK, READ AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng với câu bên dưới)

"This is my mum."

a)
b)
c)
d)
74.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng)

a)

a pencil

b)

a ruler

c)

a book

d)

a pen

75.

LOOK AND CHOOSE THE CORRECT ANSWER. (Nhìn ảnh và chọn đáp án đúng cho câu hỏi bên dưới)


"Is it a yellow window?"

a)

Yes, it is.

b)

Yes, it isn't.

c)

No, it is.

d)

No, it isn't.