wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kế toán thuế XNK

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.
Thuế xuất nhập khẩu là loại thuế áp dụng đối với:
a)
Doanh nghiệp trong nước
b)
Hàng hóa vượt qua biên giới quốc gia
c)
Dịch vụ nội địa
d)
Thu nhập cá nhân
2.
Bản chất của thuế xuất nhập khẩu là:
a)
Thuế tài sản
b)
Thuế thu nhập
c)
Thuế tiêu dùng đặc biệt trong lĩnh vực ngoại thương
d)
Thuế môi trường
3.
Đối tượng chịu thuế xuất nhập khẩu là:
a)
Hàng hóa nhập khẩu để sản xuất hàng xuất khẩu
b)
Hàng hóa vượt qua biên giới quốc gia
c)
Dịch vụ mua bán trong nước
d)
Vốn đầu tư ra nước ngoài
4.
Đối tượng nộp thuế xuất nhập khẩu là:
a)
Cơ quan hải quan
b)
Tổ chức, cá nhân có hàng hóa xuất nhập khẩu
c)
Bộ Tài chính
d)
Doanh nghiệp FDI
5.
Căn cứ tính thuế nhập khẩu theo tỷ lệ phần trăm (%) gồm:
a)
Trị giá tính thuế và thuế suất
b)
Số lượng hàng hóa và thuế suất
c)
Trị giá CIF và tỷ giá ngân hàng
d)
Trị giá FOB và thuế tuyệt đối
6.
Tài khoản kế toán sử dụng để phản ánh thuế xuất nhập khẩu theo thông tư 200/2014/TT-BTC là:
a)
TK 3331
b)
TK 3333
c)
TK 3334
d)
TK 3335
7.
Trong kế toán, thuế nhập khẩu phải nộp được ghi nhận:
a)
Nợ TK 3333 – Có TK 156
b)
Nợ TK 156 – Có TK 3333
c)
Nợ TK 3333 – Có TK 111, 112
d)
Nợ TK 156 – Có TK 111, 112
8.
Thuế nhập khẩu nộp vào ngân sách nhà nước được hạch toán:
a)
Nợ TK 3333 – Có TK 111, 112
b)
Nợ TK 111 – Có TK 3333
c)
Nợ TK 156 – Có TK 3333
d)
Nợ TK 3331 – Có TK 111
9.
Thuế nhập khẩu được hoàn do tái xuất hàng hóa ghi:
a)
Nợ TK 156 – Có TK 3333
b)
Nợ TK 3333 – Có TK 632 hoặc 156
c)
Nợ TK 3333 – Có TK 111
d)
Nợ TK 711 – Có TK 3333
10.
Thời điểm nào doanh nghiệp ghi nhận doanh thu của hàng xuất khẩu?
a)
Ngày xuất hàng hóa trên cơ sở Phiếu xuất kho
b)
Ngày xác nhận hoàn tất thủ tục hải quan trên Tờ khai hải quan
c)
Ngày bên mua thanh toán trên cơ sở các chứng từ thanh toán
d)
Ngày thanh lý Hợp đồng thương mại
11.
Khi xuất khẩu hàng hóa, kế toán xác định số thuế xuất khẩu phải nộp được ghi sổ:
a)
Nợ TK 511 – Có TK 3333
b)
Nợ TK 3333 – Có TK 511
c)
Nợ TK 3331 – Có TK 511
d)
Nợ TK 111 – Có TK 3333
12.
Thuế xuất khẩu được hoàn hoặc giảm ghi nhận vào:
a)
Doanh thu thuần
b)
Thu nhập khác
c)
Chi phí bán hàng
d)
Chi phí tài chính
13.
Doanh nghiệp nhập khẩu hàng hóa trị giá CIF 200.000 USD, thuế suất NK 5%, tỷ giá NH tại thời điểm phát sinh giao dịch 24.000 VND/USD; tỷ giá ghi trên tờ khai hải quan 24.200 VND/USD. Số thuế nhập khẩu phải nộp là:
a)
200 triệu
b)
240 triệu
c)
242 triệu
d)
484 triệu
14.
DN xuất khẩu hàng hóa trị giá FOB 15.000 USD, thuế suất 10%, tỷ giá NH tại thời điểm phát sinh giao dịch 24.200 VND/USD, tỷ giá ghi trên tờ khai hải quan 24.000 VND/USD. Thuế xuất khẩu phải nộp là:
a)
24 triệu
b)
30 triệu
c)
36 triệu
d)
36,3 triệu
15.
Công ty nhập khẩu lô hàng gồm: Giá hàng hóa 10.000 USD, phí vận chuyển 1.000 USD, bảo hiểm 2.000 USD. Thuế suất NK 5%, tỷ giá ghi trên Tờ khai hải quan 23.500 VND/USD. Thuế nhập khẩu phải nộp là:
a)
15.275.000
b)
305.500.000
c)
11.750.000
d)
12.925.000
16.
Doanh nghiệp nộp thuế xuất khẩu bằng chuyển khoản 36.000.000 đồng. Bút toán ghi sổ là:
a)
Nợ TK 3333 – Có TK 112: 36.000.000
b)
Nợ TK 112 – Có TK 3333: 36.000.000
c)
Nợ TK 511 – Có TK 3333: 36.000.000
d)
Nợ TK 3333 – Có TK 111: 36.000.000
17.
Tỷ giá tính thuế nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu được tính:
a)
Theo tỷ giá liên ngân hàng công bố tại thời điểm phát sinh giao dịch
b)
Theo tỷ giá mua bán của ngân hàng thương mại nơi DN phát sinh giao dịch ngoại tệ
c)
Theo tỷ giá ghi trên Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu
d)
Theo tỷ giá ấn định tại DN
18.
DN nhập khẩu 1 lô hàng hóa có trị giá CIF: 10.000 USD; Tỷ giá tính thuế (trên tờ khai): 23.550 VND/USD; Tỷ giá thực tế mua tại ngân hàng nợ DN có phát sinh giao dịch: 23.500 VND/USD. Thuế suất nhập khẩu: 5%. Số thuế nhập khẩu được ghi Có TK 3333 là:
a)
11.775.000 đồng
b)
23.550.000 đồng
c)
23.500.000 đồng
d)
11.750.000 đồng
19.
Căn cứ để xác định số tiền ghi trên TK 333 - thuế nhập khẩu là:
a)
Hợp đồng kinh tế, Hóa đơn thương mại
b)
Vận đơn
c)
Tờ khai hải quan
d)
Hợp đồng bảo hiểm
20.
Căn cứ để ghi số tiền ghi Nợ TK 333 - thuế nhập khẩu khi nộp thuế là:
a)
Hóa đơn GTGT
b)
Hợp đồng thương mại
c)
Giấy nộp tiền vào Ngân sách Nhà nước
d)
Tờ khai Hải quan