wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hoá sinh : A nucleic

Total questions: 25

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Base nitơ thuộc nhóm pyrimidin:

a)

Uracil, Guanin, Hypoxanthin

b)

Cytosin, Uracil, Histidin

c)

Uracil, Cytosin, Thymin

d)

Thymin, Uracil, Guanin

2.

Công thức sau có tên:

a)

Adenine

b)

Guanine

c)

Cytosine

d)

Thymine

3.

Công thức sau có tên:

a)

Adenine

b)

Guanine

c)

Cytosine

d)

Thymine

4.

Thành phần hóa học chính của ADN:

a)

Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H₃PO₄

b)

Adenin, Guanin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄

c)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄

d)

Guanin, Adenin, Uracil, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄

5.

Thành phần hóa học chính của ARN:

a)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D deoxyribose, H₃PO₄

b)

Guanin, Adenin, Cytosin, Thymin, β.D ribose

c)

Uracil, Thymin, Adenin, Hypoxanthin, β.D deoxyribose, H₃PO₄

d)

Guanin, Adenin, Cytosin, Uracil, β.D ribose, H₃PO₄

6.

Thành phần hóa học chính của acid nucleic:

a)

1, 2, 4

b)

1, 2, 3

c)

2, 4, 5

d)

1, 4, 5

7.

Thành phần nucleotid gồm:

a)

1, 2

b)

3, 4

c)

4, 5

d)

2, 4

8.

Công thức sau có tên:

a)

ATP

b)

GTP

c)

ADP

d)

GDP

9.

Công thức bên là của chất nào?

a)

NADP

b)

NAD

c)

FMN

d)

FAD

10.

Vai trò ATP trong cơ thể:

a)

1, 2, 3

b)

1, 3, 4

c)

2, 3, 5

d)

3, 4, 5

11.

Nucleotid có vai trò trong tổng hợp phospholipid:

a)

GDP, GTP

b)

ATP, ADP

c)

UTP, GTP

d)

CDP, CTP

12.

Nucleotid có vai trò trong tổng hợp glycogen:

a)

GDP, GTP

b)

ATP, ADP

c)

UTP, GTP

d)

CDP, CTP

13.

Cấu trúc Polynucleotide giữ vững bởi liên kết:

a)

A) Hydro, Disulfua, Phosphodieste

b)

B) Hydro, Peptid, Phosphodieste

c)

C) Hydro, Phosphodieste, Glucosid

d)

D) Phosphodieste, Disulfua, Glucosid

14.

Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?

a)

A) Adenin

b)

B) Cytosin

c)

C) Guanin

d)

D) Thymin

15.

Công thức cấu tạo sau đây là của chất gì?

a)

A) Adenin

b)

B) Cytosin

c)

C) Guanin

d)

D) Uracil

16.

Công thức hóa học bên trên là của chất nào?

a)

A) Adenin

b)

B) Cytosin

c)

C) Guanin

d)

D) Thymin

17.

Công thức bên là của chất nào?

a)

NAD

b)

FAD

c)

NADP

d)

FADP

18.

Đoạn mARN có thứ tự là: AUGCAGGAA được sao chép từ đoạn ADN nào?

a)

AGCGGAAG

TCGCCTTC

b)

TACGTCCTT

ATGCAGGAA

c)

TATGTCCTA

ATACAGGAT

d)

GTTGACCAA

CAACTGGTT

19.

Purin của ADN và ARN đều gắn Pentose ở vị trí cacbon thứ

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

20.

Adenosin là

a)

Purin

b)

Pyrimidin

c)

Nucleosid

d)

Nucleotid

21.

Adenin là

a)

Base Purin

b)

Nucleosid

c)

Base Pyrimidin

d)

Nucleotid

22.

Uracil là:

a)

Base Purin

b)

Nucleotid

c)

Base Pyrimidin

d)

Nucleosid

23.

ADN và ARN là:

a)

A) Purin

b)

B) Pyrimidin

c)

C) Nucleosid

d)

D) Acid nucleic

24.

Vị trí gắn axit amin của tARN có trình tự tận cùng (đọc từ ngoài vào) là:

a)

AAC

b)

ACC

c)

GGA

d)

AGG

25.

Nucleosid gồm

a)

1 đường + 1 bazo N

b)

1 đường + 1 nhóm phosphate

c)

1 nhóm phosphate + 1 bazo N

d)

1 nhóm phosphate + 1 đường + 1 bazo N