wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Microsoft Word và Excel

Total questions: 52

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + N có tác dụng gì?

a)

Lưu tài liệu hiện tại

b)

Tạo tài liệu mới

c)

Mở tài liệu cũ

d)

In tài liệu

2.

Phím tắt Ctrl + S dùng để làm gì?

a)

Mở tài liệu

b)

Lưu tài liệu

c)

Sao chép tài liệu

d)

Đóng tài liệu

3.

Để chèn số trang, bạn vào thẻ nào?

a)

Insert

b)

Page Layout

c)

Review

d)

Home

4.

Chức năng Mail Merge dùng để làm gì?

a)

Gửi email

b)

Trộn thư và in hàng loạt

c)

Kiểm tra chính tả

d)

Chèn biểu đồ

5.

Header và Footer nằm ở vị trí nào?

a)

Đầu và cuối trang

b)

Giữa trang

c)

Cuối tài liệu

d)

Thanh công cụ

6.

Để chèn bảng vào Word, ta chọn:

a)

Insert → Table

b)

View → Table

c)

Layout → Table

d)

Home → Table

7.

Phím tắt Ctrl + A có tác dụng gì?

a)

Chọn tất cả

b)

Sao chép

c)

Dán

d)

Cắt

8.

Căn đều hai bên văn bản dùng tổ hợp nào?

a)

Ctrl + L

b)

Ctrl + R

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + J

9.

Tạo mục lục tự động trong Word cần dùng:

a)

Table of Contents

b)

Table

c)

Header

d)

SmartArt

10.

Để tạo đường viền trang, vào:

a)

Design → Page Borders

b)

Insert → Border

c)

Home → Page Layout

d)

File → Options

11.

Track Changes dùng để:

a)

Theo dõi thay đổi trong văn bản

b)

Dò lỗi chính tả

c)

Chèn ghi chú

d)

Thay đổi font chữ

12.

Đánh số tự động danh sách dùng công cụ:

a)

Bullets & Numbering

b)

Styles

c)

Columns

d)

Paragraph

13.

Orientation trong hộp thoại Page Setup cho phép:

a)

Chọn hướng in trang

b)

Chọn khổ giấy

c)

Tạo header

d)

Chèn watermark

14.

Insert → Shapes dùng để:

a)

Chèn hình vẽ

b)

Chèn bảng

c)

Chèn đồ thị

d)

Chèn ảnh

15.

Để chèn ký tự đặc biệt, chọn:

a)

Insert → Symbol

b)

Insert → Text Box

c)

Home → Symbol

d)

View → Symbol

16.

Chuyển chữ thường sang chữ hoa, dùng tổ hợp:

a)

Ctrl + H

b)

Shift + F3

c)

Alt + F3

d)

Ctrl + Shift + A

17.

Để xóa định dạng văn bản, dùng:

a)

Ctrl + Space

b)

Ctrl + Shift + C

c)

Ctrl + Z

d)

Ctrl + Backspace

18.

Trong Excel, công thức luôn bắt đầu bằng ký tự gì?

a)

=

b)

+

c)

-

d)

*

19.

Trong Excel, công thức luôn bắt đầu bằng ký tự gì?

a)

=

b)

+

c)

-

d)

*

20.

Hàm SUM dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình

c)

Tìm giá trị lớn nhất

d)

Đếm số ô

21.

Hàm AVERAGE dùng để:

a)

Tính tổng

b)

Tính trung bình

c)

Tính phần trăm

d)

Tính căn bậc hai

22.

Hàm IF có tác dụng:

a)

Kiểm tra điều kiện

b)

Tính tổng

c)

Tính ngày tháng

d)

Tính số lượng

23.

Hàm MAX và MIN lần lượt dùng để:

a)

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất

b)

Tính trung bình

c)

Tính tổng

d)

Tìm số âm và dương

24.

Hàm COUNT đếm:

a)

Số ô có dữ liệu dạng số

b)

Số ô có chữ

c)

Tất cả ô

d)

Ô trống

25.

COUNTA khác COUNT ở chỗ:

a)

Đếm cả chữ và số

b)

Chỉ đếm số

c)

Không đếm lỗi

d)

Đếm ô trống

26.

Freeze Panes dùng để:

a)

Cố định hàng hoặc cột

b)

Ẩn hàng

c)

Xóa cột

d)

Tô màu ô

27.

Conditional Formatting dùng để:

a)

Định dạng theo điều kiện

b)

Tô màu ô

c)

Sao chép dữ liệu

d)

Tính tổng

28.

Filter dùng để:

a)

Lọc dữ liệu theo điều kiện

b)

Tính tổng

c)

Sắp xếp

d)

Chèn biểu đồ

29.

Chèn biểu đồ trong Excel:

a)

Insert → Chart

b)

Data → Chart

c)

View → Chart

d)

Home → Chart

30.

Wrap Text dùng để:

a)

Xuống dòng trong ô

b)

Ghép ô

c)

Căn giữa văn bản

d)

Tô màu ô

31.

Merge & Center dùng để:

a)

Gộp ô và căn giữa

b)

Xuống dòng

c)

Cố định ô

d)

Lọc dữ liệu

32.

Để chèn công thức nhanh vào ô, ta gõ ký tự:

a)

=

b)

:

c)

+

d)

*

33.

Đặt mật khẩu bảo vệ file Excel ở:

a)

File → Info → Protect Workbook

b)

View → Options

c)

Home → Protect

d)

Insert → Security

34.

Phím F4 trong Excel có công dụng:

a)

Lặp lại thao tác trước

b)

Sao chép

c)

Cố định vùng tham chiếu

d)

Cả A và C đều đúng

35.

Tên của một worksheet hiển thị ở:

a)

Thanh Sheet tab

b)

Thanh công cụ

c)

Thanh địa chỉ

d)

Thanh trạng thái

36.

Tổ hợp Ctrl + ; chèn gì vào ô?

a)

Ngày hiện tại

b)

Giờ hiện tại

c)

Cả ngày và giờ

d)

Tên người dùng

37.

Slide Master dùng để:

a)

Thiết kế mẫu chung cho các slide

b)

Chèn ảnh

38.

Slide Master dùng để:

a)

Thiết kế mẫu chung cho các slide

b)

Chèn ảnh

c)

Chèn âm thanh

d)

Trình chiếu slide

39.

Chèn slide mới nhanh bằng:

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl + N

c)

Ctrl + O

d)

Ctrl + Shift + M

40.

F5 trong PowerPoint dùng để:

a)

Bắt đầu trình chiếu

b)

Tạm dừng

c)

Kết thúc

d)

Chèn hiệu ứng

41.

Chèn hình ảnh vào slide qua:

a)

Insert → Picture

b)

Design → Picture

c)

View → Picture

d)

File → Picture

42.

Transitions khác Animations ở điểm nào?

a)

Transitions áp dụng cho slide, Animations cho đối tượng

b)

Ngược lại

c)

Cả hai giống nhau

d)

Dùng để chèn âm thanh

43.

Insert → SmartArt dùng để:

a)

Tạo sơ đồ minh họa

b)

Chèn ảnh

c)

Vẽ biểu đồ

d)

Đặt nền

44.

Đặt thời gian tự chuyển slide bằng:

a)

Transitions → Timing

b)

View → Timer

c)

Review → Time

d)

Slide Show → Setup

45.

Sao chép định dạng nhanh:

a)

Format Painter

b)

Copy – Paste

c)

Paste Special

d)

Duplicate

46.

Rehearse Timings dùng để:

a)

Luyện trình chiếu và ghi thời gian

b)

Tạo hiệu ứng

c)

Đặt nền

d)

Lặp lại slide

47.

Ẩn slide khỏi trình chiếu:

a)

Hide Slide

b)

Delete

c)

Skip Slide

d)

Remove

48.

Tạo hiệu ứng từng dòng trong đoạn văn bản:

a)

Animations → Effect Options → By Paragraph

b)

Transitions → By Line

c)

Insert → Animation

d)

View → Animation Pane

49.

Ctrl + M dùng để:

a)

Chèn slide mới

b)

Sao chép slide

c)

Trình chiếu

d)

Đóng slide

50.

Xuất file PowerPoint thành video qua:

a)

File → Export → Create a Video

b)

Insert → Video

c)

Design → Export

d)

View → Video

51.

Notes trong PowerPoint dùng để:

a)

Ghi chú cho người thuyết trình

b)

Hiển thị cho khán giả

c)

Đặt thời gian

d)

Chèn hiệu ứng

52.

Để chèn biểu đồ, chọn:

a)

Insert → Chart

b)

Design → Chart

c)

View → Chart

d)

Format → Chart