NEW
Font size
WorksheetsCâu hỏi về Microsoft Word và Excel
Total questions: 52
Worksheet time: 9mins
Trong Microsoft Word, tổ hợp phím Ctrl + N có tác dụng gì?
Lưu tài liệu hiện tại
Tạo tài liệu mới
Mở tài liệu cũ
In tài liệu
Phím tắt Ctrl + S dùng để làm gì?
Mở tài liệu
Lưu tài liệu
Sao chép tài liệu
Đóng tài liệu
Để chèn số trang, bạn vào thẻ nào?
Insert
Page Layout
Review
Home
Chức năng Mail Merge dùng để làm gì?
Gửi email
Trộn thư và in hàng loạt
Kiểm tra chính tả
Chèn biểu đồ
Header và Footer nằm ở vị trí nào?
Đầu và cuối trang
Giữa trang
Cuối tài liệu
Thanh công cụ
Để chèn bảng vào Word, ta chọn:
Insert → Table
View → Table
Layout → Table
Home → Table
Phím tắt Ctrl + A có tác dụng gì?
Chọn tất cả
Sao chép
Dán
Cắt
Căn đều hai bên văn bản dùng tổ hợp nào?
Ctrl + L
Ctrl + R
Ctrl + E
Ctrl + J
Tạo mục lục tự động trong Word cần dùng:
Table of Contents
Table
Header
SmartArt
Để tạo đường viền trang, vào:
Design → Page Borders
Insert → Border
Home → Page Layout
File → Options
Track Changes dùng để:
Theo dõi thay đổi trong văn bản
Dò lỗi chính tả
Chèn ghi chú
Thay đổi font chữ
Đánh số tự động danh sách dùng công cụ:
Bullets & Numbering
Styles
Columns
Paragraph
Orientation trong hộp thoại Page Setup cho phép:
Chọn hướng in trang
Chọn khổ giấy
Tạo header
Chèn watermark
Insert → Shapes dùng để:
Chèn hình vẽ
Chèn bảng
Chèn đồ thị
Chèn ảnh
Để chèn ký tự đặc biệt, chọn:
Insert → Symbol
Insert → Text Box
Home → Symbol
View → Symbol
Chuyển chữ thường sang chữ hoa, dùng tổ hợp:
Ctrl + H
Shift + F3
Alt + F3
Ctrl + Shift + A
Để xóa định dạng văn bản, dùng:
Ctrl + Space
Ctrl + Shift + C
Ctrl + Z
Ctrl + Backspace
Trong Excel, công thức luôn bắt đầu bằng ký tự gì?
=
+
-
*
Trong Excel, công thức luôn bắt đầu bằng ký tự gì?
=
+
-
*
Hàm SUM dùng để:
Tính tổng
Tính trung bình
Tìm giá trị lớn nhất
Đếm số ô
Hàm AVERAGE dùng để:
Tính tổng
Tính trung bình
Tính phần trăm
Tính căn bậc hai
Hàm IF có tác dụng:
Kiểm tra điều kiện
Tính tổng
Tính ngày tháng
Tính số lượng
Hàm MAX và MIN lần lượt dùng để:
Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất
Tính trung bình
Tính tổng
Tìm số âm và dương
Hàm COUNT đếm:
Số ô có dữ liệu dạng số
Số ô có chữ
Tất cả ô
Ô trống
COUNTA khác COUNT ở chỗ:
Đếm cả chữ và số
Chỉ đếm số
Không đếm lỗi
Đếm ô trống
Freeze Panes dùng để:
Cố định hàng hoặc cột
Ẩn hàng
Xóa cột
Tô màu ô
Conditional Formatting dùng để:
Định dạng theo điều kiện
Tô màu ô
Sao chép dữ liệu
Tính tổng
Filter dùng để:
Lọc dữ liệu theo điều kiện
Tính tổng
Sắp xếp
Chèn biểu đồ
Chèn biểu đồ trong Excel:
Insert → Chart
Data → Chart
View → Chart
Home → Chart
Wrap Text dùng để:
Xuống dòng trong ô
Ghép ô
Căn giữa văn bản
Tô màu ô
Merge & Center dùng để:
Gộp ô và căn giữa
Xuống dòng
Cố định ô
Lọc dữ liệu
Để chèn công thức nhanh vào ô, ta gõ ký tự:
=
:
+
*
Đặt mật khẩu bảo vệ file Excel ở:
File → Info → Protect Workbook
View → Options
Home → Protect
Insert → Security
Phím F4 trong Excel có công dụng:
Lặp lại thao tác trước
Sao chép
Cố định vùng tham chiếu
Cả A và C đều đúng
Tên của một worksheet hiển thị ở:
Thanh Sheet tab
Thanh công cụ
Thanh địa chỉ
Thanh trạng thái
Tổ hợp Ctrl + ; chèn gì vào ô?
Ngày hiện tại
Giờ hiện tại
Cả ngày và giờ
Tên người dùng
Slide Master dùng để:
Thiết kế mẫu chung cho các slide
Chèn ảnh
Slide Master dùng để:
Thiết kế mẫu chung cho các slide
Chèn ảnh
Chèn âm thanh
Trình chiếu slide
Chèn slide mới nhanh bằng:
Ctrl + M
Ctrl + N
Ctrl + O
Ctrl + Shift + M
F5 trong PowerPoint dùng để:
Bắt đầu trình chiếu
Tạm dừng
Kết thúc
Chèn hiệu ứng
Chèn hình ảnh vào slide qua:
Insert → Picture
Design → Picture
View → Picture
File → Picture
Transitions khác Animations ở điểm nào?
Transitions áp dụng cho slide, Animations cho đối tượng
Ngược lại
Cả hai giống nhau
Dùng để chèn âm thanh
Insert → SmartArt dùng để:
Tạo sơ đồ minh họa
Chèn ảnh
Vẽ biểu đồ
Đặt nền
Đặt thời gian tự chuyển slide bằng:
Transitions → Timing
View → Timer
Review → Time
Slide Show → Setup
Sao chép định dạng nhanh:
Format Painter
Copy – Paste
Paste Special
Duplicate
Rehearse Timings dùng để:
Luyện trình chiếu và ghi thời gian
Tạo hiệu ứng
Đặt nền
Lặp lại slide
Ẩn slide khỏi trình chiếu:
Hide Slide
Delete
Skip Slide
Remove
Tạo hiệu ứng từng dòng trong đoạn văn bản:
Animations → Effect Options → By Paragraph
Transitions → By Line
Insert → Animation
View → Animation Pane
Ctrl + M dùng để:
Chèn slide mới
Sao chép slide
Trình chiếu
Đóng slide
Xuất file PowerPoint thành video qua:
File → Export → Create a Video
Insert → Video
Design → Export
View → Video
Notes trong PowerPoint dùng để:
Ghi chú cho người thuyết trình
Hiển thị cho khán giả
Đặt thời gian
Chèn hiệu ứng
Để chèn biểu đồ, chọn:
Insert → Chart
Design → Chart
View → Chart
Format → Chart
