wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktđ1

Total questions: 110

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất về khái niệm mạch điện?

a)

Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín, trong đó dòng điện có thể chạy qua

b)

Mạch điện là tập hợp các tụi điện nối với nhau bằng các dây dẫn

c)

Mạch điện là tập hợp các nguồn điện nối với nhau bằng các dây dẫn

d)

Mạch điện là tập hợp các thiết bị điện nối với nhau bằng các dây dẫn tạo thành những vòng kín hoặc hở

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Mạch điện phải có nguồn điện, tải (phụ tải), dây dẫn

b)

Mạch điện phải có nguồn, tải (phụ tải), dây dẫn

c)

Mạch điện bao gồm các loại phần tử sau: Nguồn điện (nguồn áp và/hoặc nguồn dòng), tải (phụ tải), dây dẫn

d)

Mạch điện phải có đồng thời cả nguồn áp và nguồn dòng, tải (phụ tải), dây dẫn

3.

Nguồn điện được hiểu như thế nào là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Nguồn điện chỉ có thể là thiết bị biến đổi nhiệt năng thành điện năng

b)

Nguồn điện phải là thiết bị biến đổi cơ năng thành điện năng

c)

Nguồn điện là thiết bị biến đổi các dạng năng lượng như cơ năng, hóa năng, nhiệt năng, quang năng... thành điện năng

d)

Nguồn điện phải là thiết bị biến đổi quang năng thành điện năng

4.

Chọn đặc áp dụng và đầy đủ nhất: Trong lĩnh vực điện, thì tải (phụ tải) được hiểu là gì?

a)

Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và chỉ biến đổi điện năng thành nhiệt năng

b)

Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và phải biến đổi điện năng thành quang năng

c)

Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và luôn biến đổi điện năng thành cơ năng

d)

Là các thiết bị tiêu thụ điện năng và biến đổi điện năng thành các dạng năng lượng khác

5.

Theo cấu trúc hình học của mạch điện, thì khái niệm “nhánh” được hiểu là như thế nào?

a)

Nhánh là một đoạn mạch gồm các phần tử mắc gần nhau, có nhiều dòng điện khác nhau chạy qua

b)

Nhánh là một đoạn mạch gồm các phần tử mắc nối tiếp nhau bởi dây dẫn, có cùng một dòng điện chạy qua

c)

Nhánh là một đoạn mạch phải có từ 2 phần tử trở lên, mắc nối tiếp nhau bởi dây dẫn

d)

Nhánh là một đoạn mạch gồm các phần tử mắc song song với nhau

6.

Theo cấu trúc hình học của mạch điện, “nút” được hiểu là như thế nào?

a)

Nút là bất kì điểm nào trong mạch điện

b)

Nút là điểm giao nhau của từ 2 nhánh trở lên

c)

Nút là điểm giao nhau của từ 4 nhánh trở lên

d)

Nút là điểm giao nhau của từ 3 nhánh trở lên

7.

Theo cấu trúc hình học của mạch điện, “vòng” được hiểu là như thế nào?

a)

Vòng là một lối đi được tạo bởi các nhánh, có thể kín hoặc hở

b)

Vòng là một lối đi phải được tạo bởi từ 3 nhánh trở lên

c)

Vòng là một lối đi phải được tạo bởi từ 4 nhánh trở lên

d)

Vòng là một lối đi khép kín được tạo bởi các nhánh

8.

Mạch điện trong sơ đồ dưới đây có tất cả bao nhiêu nhánh, nút, vòng?

a)

6 nhánh, 2 nút, 2 vòng

b)

3 nhánh, 2 nút, 2 vòng

c)

3 nhánh, 2 nút, 3 vòng

d)

6 nhánh, 2 nút, 3 vòng

9.

Định luật Kirchhoff 1 mô tả mối quan hệ giữa các dòng điện ở vị trí nào trong mạch điện?

a)

Trong một vòng kín bất kì của mạch điện

b)

Trong một nhánh bất kì của mạch điện

c)

Tại một nút bất kì trong mạch điện

d)

Tất cả đều sai

10.

Định luật Kirchhoff 1 phát biểu về đại lượng vật lý nào trong mạch điện?

a)

Dòng điện và điện áp

b)

Điện áp

c)

Dòng điện

d)

Tất cả đều sai

11.

Định luật Kirchhoff 2 mô tả mối quan hệ giữa các điện áp và sức điện động ở trong bộ phận nào của mạch điện?

a)

Giữa các nút bất kì trong mạch điện

b)

Trong một nhánh bất kì của mạch điện

c)

Trong một vòng kín bất kì của mạch điện

d)

Tại một nút bất kì trong mạch điện

12.

Định luật Kirchhoff 2 phát biểu về đại lượng vật lý nào trong mạch điện?

a)

Điện áp và sức điện động

b)

Dòng điện và điện áp

c)

Nguồn dòng và nguồn áp

d)

Tất cả đều sai

13.

Trong một mạch điện, hai điểm A và B có điện thế lần lượt là φA và φB. Điện áp giữa hai điểm A và B là?

a)

uAB = φA - φB

b)

uAB = φB - φA

c)

uAB = -φA - φB

d)

uAB = φA + φB

14.

Trong một mạch điện, hai điểm A và B có điện thế lần lượt là φA và φB. Điện áp giữa hai điểm B và A là?

a)

uBA = φA - φB

b)

uBA = -φB - φA

c)

uBA = φB - φA

d)

uBA = φB + φA

15.

Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp uR và dòng điện i chạy qua một điện trở R là?

a)

uR = Ri2Ri^2

b)

uR = R∫i dt

c)

uR = i/R

d)

uR=Ri

16.

Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp uL và dòng điện i chạy qua một cuộn dây có điện cảm L là?

a)

uL = L *di/dt

b)

uL = Li

c)

uL = L∫i dt

d)

uL = L^2 idt\int i \, dt

17.

Công thức mô tả mối quan hệ giữa điện áp uC và dòng điện i chạy qua một tụ điện có điện dung C là?

a)

uC = Ci

b)

uC = C∫i dt

c)

uC = i/C

d)

uC = 1/C*∫idt

18.

Cường độ dòng điện i được tính theo công thức nào dưới đây? (với q là lượng điện tích truyền qua tiết diện của vật dẫn, t là thời gian)

a)

i = 0tqdt\int_0^t qdt

b)

i = dq/dt

c)

i = q/t

d)

i = q.t

19.

Phát biểu nào sau đây về nguồn áp là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Nguồn áp có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp trên hai cực của nguồn. Trong phạm vi công suất của nguồn, thì điện áp của nguồn không thay đổi theo tải.

b)

Nguồn áp chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp một chiều.

c)

Nguồn áp chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một điện áp xoay chiều.

d)

Nguồn áp có khả năng tạo nên một điện áp trên hai cực của nguồn. Điện áp này luôn thay đổi theo yêu cầu của tải.

20.

Phát biểu nào sau đây về nguồn dòng là đúng và đầy đủ nhất?

a)

Nguồn dòng chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện xoay chiều

b)

Nguồn dòng chỉ có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện một chiều

c)

Nguồn dòng có khả năng tạo nên và duy trì một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài. Trong phạm vi công suất của nguồn, thì dòng điện của nguồn không thay đổi theo tải

d)

Nguồn dòng có khả năng tạo nên một dòng điện cung cấp cho mạch ngoài. Dòng điện này luôn thay đổi theo yêu cầu của tải

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng và đầy đủ về Định luật Kirchhoff 1?

a)

Tổng đại số các dòng điện đi vào nút lớn hơn tổng đại số các dòng điện đi ra khỏi nút

b)

Tổng đại số các dòng điện tại 1 nút bằng 0

c)

Tổng đại số các dòng điện tại 1 nút khác 0

d)

Tổng đại số các dòng điện tại 1 nút bằng 0, (quy ước dấu: dòng điện đi vào nút thì mang dấu “+”, dòng điện đi ra khỏi nút thì mang dấu “–”)

22.

Cho nút A như trong sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A?

a)

-i1 - i2 - i3 = 0

b)

i1 - i2 - i3 = 0

c)

i1 + i2 + i3 = 0

d)

i1 - i2 + i3 = 0

23.

Cho nút A như trong sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchhoff 1 tại nút A?

a)

i1 + i2 + i3 = 0

b)

-i1 + i2 + i3 = 0

c)

i1 - i2 - i3 = 0

d)

i1 + i2 - i3 = 0

24.

Cho 1 vòng kín vk như trong sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng kín vk?

a)

UL1 - UC2 + UR2 = E1 - E2

b)

uL1 + uC2 - uR2 = e1 + e2

c)

uL1 - uC2 - uR2 = e1 - e2

d)

uL1 + uC2 + uR2 = e1 + e2

25.

Nguồn áp e = 120√2sin(ωt + 30°) (V) sẽ được biểu diễn trên miền ảnh phức là giá trị nào sau đây?

a)

E = 120√2∠30°

b)

E = 120√2∠0°

c)

E = 120∠0°

d)

E = 120∠30°

26.

Một điện áp u = 220√2sin(ωt + π/2) (V) sẽ được biểu diễn trên miền ảnh phức là giá trị nào sau đây?

a)

U = 220∠π/2

b)

U = 220√2∠(-π/2)

c)

U = 220∠0°

d)

U = 220√2∠90°

27.

Một dòng điện i = 5√2sin(ωt - π/4) (A) sẽ được biểu diễn trên miền ảnh phức là giá trị nào sau đây?

a)

I = 5∠(-π/4)

b)

I = 5√2∠0°

c)

I = 5∠0°

d)

I = 5√2∠-π/5

28.

Nguồn áp phức E1 = 110∠45° là biểu diễn trên miền ảnh phức của nguồn áp nào sau đây?

a)

e1(t) = 110√2sin(ωt)

b)

e1(t) = 110√2sin(ωt + 45°)

c)

e1(t) = 110sin(ωt + 45°)

d)

e1(t) = 110sin(ωt)

29.

Nguồn dòng phức J1 = 5∠π/2 là biểu diễn trên miền ảnh phức của nguồn dòng nào sau đây?

a)

j1(t) = 5√2sin(ωt + π)

b)

j1(t) = 5√2sin(ωt + π/2)

c)

j1(t) = 5sin(ωt + π/2)

d)

j1(t) = 5sin(ωt + π)

30.

Công suất tiêu thụ là gì?

a)

Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ tải tới nguồn trong mạch điện

b)

Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ nguồn tới tải và ngược lại

c)

Công suất tiêu thụ là công suất được truyền từ nguồn tới tải trong mạch điện để thực

hiện công có ích

d)

Công suất tiêu thụ là công suất vô ích xuất hiện ở tải

31.

Công suất tiêu thụ còn có các tên gọi khác là?

a)

Công suất biểu kiến, công suất toàn phần

b)

Công suất phản kháng, công suất vô công

c)

Công suất tác dụng, công suất hiệu dụng

d)

Tất cả đều sai

32.

Công suất phản kháng là gi?

a)

Công suất phản kháng là công suất được truyền từ nguồn tới cuộn dây để thực hiện công có ích

b)

Công suất phân kháng là công suất được truyền từ nguồn tới điện trở

c)

Công suất phân kháng là công suất được truyền từ nguồn tới tụ điện để thực hiện công có ích

d)

Công suất phản kháng là công suất được truyền qua lại từ nguồn tới các tụ điện và/hoặc cuộn cảm, được lưu trữ và giải phóng bởi các tụ điện và/hoặc cuộn cảm

33.

Nhận xét nào sau đây là đúng về Công suất tiêu thụ P trong một mạch điện có đủ 3 thành phẩnR,L, C và có dòng điện 1 ≠0 chạy qua?

a)

P luôn có giá trị âm

b)

P luôn có giá trị dương

c)

P có thể dương hoặc âm

d)

P luôn bằng không

34.

Nhận xét nào sau đây là đúng về Công suất phản kháng Q trong một mạch điện có đủ 3 thành phần R, L, C và có dòng điện I # 0 chạy qua?

a)

Q luôn có giá trị âm

b)

Q luôn cỏ giá trị dương

c)

Q có thể dương, âm, hoặc bằng không

d)

Q luôn bằng không

35.

Trở kháng phức của điện trở R là?

a)

ZR = ωR

b)

ZR=jR

c)

ŽR =- jR

d)

ŽR = R

36.

Trở kháng phức của cuộn cảm L là?

a)

ŻL =jωL

b)

Ž1 =- jωL

c)

ŽL= ωL

d)

Z, = L

37.

Trở kháng phức của tụ điện C là?

a)

Žc=j∕ωC

b)

Žc=-j∕ωC

c)

Žc=1∕ωC

d)

Žc1∕C

38.

Trở kháng hiệu dựng của điện trở R là?

a)

1∕R

b)

ωR

c)

1/ωR

d)

R

39.

Trở kháng hiệu dụng của cuộn cảm L là? (hay còn gọi là cảm kháng)

a)

XL = L

b)

XL =- jωL

c)

XL= jωL

d)

XL= ωL

40.

Trở kháng hiệu dụng của tụ điện C là? (hay còn gọi là dung kháng)

a)

Xc=1/ωC

b)

Xc=j/ωC

c)

Xc=-j/ωC

d)

Xc=1/C

41.

Trở kháng phụ của một nhánh có ba thành phần R, L, C nối tiếp là?

a)

Z = ZR + ZL + ZC

b)

Z = ZR + ZL - ZC

c)

Z = ZR - ZL + ZC

d)

Z = ZR - ZL - ZC

42.

Trở kháng phụ của một nhánh có ba thành phần R, L, C nối tiếp là?

a)

Z = R - |ωL - 1/ωC|

b)

Z = R + jωL - j/ωC

c)

Z = R + jωL + j/ωC

d)

Z = R - jωL + j/ωC

43.

Công suất tiêu thụ P trên điện trở R khi có dòng điện hiệu dụng I chạy qua là?

a)

P= (RI)2(RI)^2

b)

P=RI2P=-RI^2

c)

P=IR2P = IR^2

d)

P=RI2P=RI^2

44.

Công suất phản kháng Q trên điện trở R khi có dòng điện hiệu dụng I chạy qua là?

a)

Q=IR2Q = IR^2

b)

Q=RI2Q = RI^2

c)

Q = 0

d)

I2RI^2R

45.

Công suất phản kháng Q trên cuộn cảm L có dòng điện hiệu dụng I chạy qua là?

a)

Q= XLI2

b)

Q= -XLI2

c)

Q= IXL2

d)

Q= (XLI)2

46.

Công suất tiêu thụ P trên cuộn cảm L có dòng điện hiệu dụng I chạy qua là?

a)

P =- XLI2

b)

P=0

c)

P=XLI2

d)

P=(XLI)2

47.

Công suất phản kháng Q trên tụ điện C có dòng điện hiệu dụng I chạy qua là?

a)

Q=IXC2

b)

Q=XCI2

c)

Q =-XCI2

d)

Q =(XCI)2

48.

Công suất tiêu thụ P trên tụ điện C có dòng điện hiệu dụng I chạy qua là?

a)

P = 0

b)

P = -XCI2

c)

P=XCI2

d)

P = (XCI)2

49.

Công suất tác dụng P của một nhánh R-L-C có dòng điện hiệu dụng I chạy qua là?

a)

P=XCI2

b)

P=XLI2

c)

P= RI2

d)

P=(XL-XC)I2

50.

Một nhánh có điện trở 25Ω, dòng điện hiệu dụng chạy trong nhánh là 10A. Công suất phản kháng Q trên nhánh là bao nhiêu?

a)

0 VAR

b)

250 VAR

c)

2500 VAR

d)

250 VAR

51.

Công suất phản kháng Q của một nhánh R-L-C có dòng điện hiệu dụng I chạy qua là?

a)

Q =- Xcl2

b)

Q= XLI2

c)

Q=(XL-XC)I2

d)

Q= RI2

52.

Một cuộn dây có cảm kháng X_L = 2Ω, dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn dây là 5A. Công suất phản kháng P của cuộn dây là?

a)

0W

b)

50 W

c)

500 W

d)

10 W

53.

Một cuộn dây có cảm kháng X_L = 2Ω, dòng điện hiệu dụng chạy qua cuộn dây là 5A. Công suất phản kháng Q của cuộn dây là?

a)

500 VAr

b)

250 VAr

c)

50 VAr

d)

10 VAr

54.

Một tụ điện có dung kháng Xc = 5Ω, dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là 2A. Công suất

tiêu thụ P của tụ điện là?

a)

-20 W

b)

20 W

c)

0W

d)

-10 W

55.

Một tụ điện có cảm kháng X_C = 5Ω, dòng điện hiệu dụng chạy qua tụ điện là 2A. Công suất phản kháng Q của tụ điện là?

a)

10 VAr

b)

20 VAr

c)

-10 VAr

d)

-20 VAr

56.

Một nhánh R-L-C có điện trở R = 10Ω, cuộn dây có cảm kháng X_L = 4Ω, tụ điện có cảm kháng X_C = 2Ω. Dòng điện hiệu dụng chạy qua nhánh là 1A. Công suất phản kháng Q của toàn nhánh là?

a)

2 VAR

b)

20 VAR

c)

200 VAR

d)

-2 VAR

57.

Công thức nào sau đây được dùng để tính công suất biểu kiến (công suất toàn phần) S?

a)

S = U.I

b)

S = U.I.cosφ

c)

S = U.I.sinφ

d)

S = U²/I

58.

Tại 1 một nút, công thức nào đúng cho định luật Kirchhoff 1 được biểu diễn trên miền ảnh phức như thế nào? (I là dòng điện dạng ảnh phức, Σ là tổng đại số)

a)

ΣIk = 0

b)

ΣIk ≠ 0

c)

ΣIk > 0

d)

ΣIk < 0

59.

Cho nút C như trong sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchhoff 1 tại

nút C trên miền ảnh phức?

a)

i1-i2+i3=0

b)

i1+i2-i3=0

c)

i1-i2-i3=0

d)

i1+i2+i3=0

60.

Trong 1 vòng kín, công thức cho định luật Kirchhoff 2 được biểu diễn trên miền ảnh phức như thế nào? (Uk là các điện áp dạng ảnh phức, Ek là các nguồn áp dạng ảnh phức, ∑ là tổng đại số)

a)

∑UK<∑EK

b)

∑UK≠∑EK

c)

∑UK>∑EK

d)

∑UK=∑EK

61.

Cho 1 vòng kín như sơ đồ. Công thức nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng kín vk trên miền ảnh phức?

a)

UL1-UC2-UR2=E1-E2

b)

UL1-UC2+UR2=E1-E2

c)

UL1+UC2-UR2=E1+E2

d)

UL1+UC2+UR2=E1+E2

62.

Phương trình nào là đúng khi thiết lập theo định luật Kirchhoff 2 cho vòng kín vk trên miền ảnh phức? (trong đó: điện áp phức được biểu diễn theo dòng điện phức)

a)

ZL1I1+(ZC2+ZR2)I2=E1+E2

b)

ZL1I1+(ZC2-ZR2)I2=E1-E2

c)

ZL1I1-(ZC2+ZR2)I2=E1-E2

d)

ZL1I1-(ZC2+ZR2)I2=E1+E2

63.

Cho một nhánh như hình vẽ. R = 100Ω, L = 200mH, ω = 314 (rad/s). Tính trở kháng phức của nhánh?

a)

Z = 100 – 62,8j (Ω)

b)

Z = 100 + 62,8j (Ω)

c)

Z = 300 (Ω)

d)

Z =300+314j (Ω)

64.

Cho một nhánh như hình vẽ. R = 10Ω, C = 100μF, ω = 314 (rad/s). Tính trở kháng phức của nhánh?

a)

Z = 10 – 31,85j (Ω)

b)

Z = 10 + 31,85j (Ω)

c)

Z = 110 (Ω)

d)

Z = 110 + 314j (Ω)

65.

Cho một nhánh như hình vẽ. C = 100μF, L = 200mH, ω = 314 (rad/s). Tính trở kháng phức của nhánh?

a)

Z = 300 (Ω)

b)

Z = –30,95j (Ω)

c)

Z = 30,95j (Ω)

d)

Z = 300 + 314j (Ω)

66.

Cho một nhánh như hình vẽ. Z₁ = 30(Ω), Z₂ = 20 – 20j (Ω), Z₃ = 10 + 20j (Ω). Tính trở kháng phức của nhánh?

a)

Z = 60j (Ω)

b)

Z = -60j (Ω)

c)

Z = 60 (Ω)

d)

Z = 60 + 20j (Ω)

67.

Cho một nhánh như hình vẽ. Z₁ = 1 + 3j (Ω), Z₂ = 2 – 2j (Ω), Z₃ = 3 + j (Ω). Tính trở kháng phức của nhánh?

a)

Z = 6 + 2j (Ω)

b)

Z = 6 – 2j (Ω)

c)

Z = 6 (Ω)

d)

Z = 2j (Ω)

68.

Cho 2 nhánh song song như hình vẽ. Z₁ = 5 + 5j (Ω), Z₂ = 5 – 5j (Ω). Tính trở kháng phức tương đương của 2 nhánh?

a)

Z = 25 (Ω)

b)

Z = 50 (Ω)

c)

Z = 10 (Ω)

d)

Z = 5 (Ω)

69.

Cho 2 nhánh song song như hình vẽ, Z₁ = 3 - j (Ω), Z₂ = 2 + j (Ω). Tính trở kháng phức tương đương của 2 nhánh?

a)

Z = 1,4 + 0,2j (Ω)

b)

Z = 5 (Ω)

c)

Z = 0,2j (Ω)

d)

Z = 7 + j (Ω)

70.

Công thức nào là đúng cho Z₁₂ khi áp dụng biến đổi tương đương từ hình sao (Y) sang hình tam giác (Δ)?

a)

Z₁₂ = Z1.Z2

b)

Z₁₂ = Z₁ + Z₂ + (Z₁Z₂)/Z₃

c)

Z₁₂ = Z₁ + Z₂

d)

Z₁₂ = Z₁Z₂/Z₃

71.

Công thức nào là đúng cho Z₁ khi áp dụng biến đổi tương đương từ hình tam giác (Δ) sang hình sao (Y)?

a)

Z₁ = (Z31Z12)/(Z₁₂ + Z₂₃ + Z₃₁)

b)

Z₁ = (Z₁₂Z₂₃)/(Z₁₂ + Z₂₃ + Z₃₁)

c)

Z₁ = Z₁₂ + Z₃₁

d)

Z₁ = Z₃₁ + Z₁₂

72.

Cho 3 nhánh song song như hình vẽ. Z₁ = 10 (Ω), Z₂ = 4 (Ω), Z₃ = 2 (Ω). Tính trở kháng phức tương đương của 3 nhánh?

a)

Z = 80 (Ω)

b)

Z = 68/80 ≈ 0,85 (Ω)

c)

Z = 80/68 ≈ 1,18 (Ω)

d)

Z = 10 + 4 + 2 = 16 (Ω)

73.

Cho hai nguồn áp (cùng tần số) mắc nối tiếp như sơ đồ. Công thức tổng của nguồn áp tương đương là:

a)

E = E₁ + E₂

b)

E = E₁ - E₂

c)

E = E₁ × E₂

d)

E = E₁/E₂

74.

Cho hai nguồn áp (cùng tần số) mắc nối tiếp như sơ đồ. Trong đó E₁ = 220∠60° (V), E₂ = 110∠30° (V). Nguồn áp tương đương là:

a)

E = 330∠90°

b)

E = 330,022∠50,1°

c)

E = 330∠20°

d)

E = 110∠30°

75.

Cho hai nguồn áp (cùng tần số) mắc nối tiếp như sơ đồ. Trong đó E₁ = 100∠20° (V), E₂ = 10∠20° (V). Nguồn áp tương đương là:

a)

E = 110∠0,0°

b)

E = 90∠0°

c)

E = 110√2∠0°

d)

E = 90√2∠0°

76.

Cho đoạn mạch được biến đổi như sơ đồ. Nguồn dòng j(t) được biến đổi tương đương thành nguồn áp theo công thức nào?

a)

e(t) = Zj(t)

b)

E = Zj(t)

c)

E = Z.j

d)

e(t) = Z.j

77.

Cho đoạn mạch được biến đổi như sơ đồ. Biết i(t) = 2√2sin(ωt + 30°)(A), Z = 3 + 4j (Ω). Vậy nguồn áp tương đương là?

a)

E = 10∠83,13° (V)

b)

E = 10∠30° (V)

c)

E = 6∠30° (V)

d)

E = 6,28∠139° (V)

78.

Để các nguồn áp có thể ghép song song được với nhau thì các nguồn áp đó cần thỏa mãn điều kiện nào?

a)

Cùng tần số. Còn biên độ, góc pha tùy ý

b)

Cùng biên độ. Còn tần số, góc pha tùy ý

c)

Cùng biên độ, cùng tần số, cùng góc pha

d)

Cùng góc pha. Còn biên độ, tần số tùy ý

79.

Cho mạch điện có n nhánh và m nút. Theo phương pháp dòng điện nhánh, ẩn số thường được sử dụng là gì?

a)

Dòng điện vòng

b)

Dòng điện nhánh

c)

Dòng điện hiệu dụng

d)

Các điện áp

80.

Cho mạch điện có n nhánh và m nút. Theo phương pháp dòng điện nhánh, cần phải lập phương trình theo định luật Kirchhoff I cho bao nhiêu nút?

a)

m nút

b)

(m - 1) nút

c)

(m + 1) nút

d)

(m - n) nút

81.

Cho mạch điện có n nhánh và m nút. Theo phương pháp dòng điện nhánh, cần phải lập phương trình theo định luật Kirchhoff 2 cho bao nhiêu vòng kín?

a)

(n - m + 1) vòng kín

b)

n vòng kín

c)

m vòng kín

d)

(m - n) vòng kín

82.

Cho mạch điện có n nhánh và m nút. Theo phương pháp dòng điện nhánh, tổng số phương trình phải lập theo định luật Kirchhoff 1 và Kirchhoff 2 là?

a)

(n - m) phương trình

b)

n phương trình

c)

m phương trình

d)

(n + m - 1) phương trình

83.

Cho mạch điện có n nhánh và m nút. Theo phương pháp dòng điện vòng, ẩn số thường được sử dụng là gì?

a)

Dòng điện nhánh

b)

Dòng điện vòng

c)

Dòng điện hiệu dụng

d)

Các điện áp

84.

Hành chế của phương pháp điện áp 2 nút là gì?

a)

Không áp dụng được cho mạch có nhiều hơn "2 nút" khác nhau về điện thế

b)

Không áp dụng được cho mạch có 3 nhánh song song

c)

Không áp dụng được cho mạch có 4 nhánh song song

d)

Không có hạn chế nào

85.

Trong công thức tính điện áp 2 nút dưới đây, nếu Ek cùng chiều với Uab thì Ek sẽ có dấu gì?

a)

Có dấu âm “-”

b)

Có dấu dương “+”

c)

Không xác định dấu

d)

Tất cả đều sai

86.

Theo phương pháp điện áp 2 nút, trong công thức tính dòng điện nhánh dưới đây, nếu Ek cùng chiều với Uab , thì Ek sẽ có dấu gì?

a)

Có dấu âm “-”

b)

Có dấu dương “+”

c)

Không xác định dấu

d)

Tất cả đều sai

87.

Cho mạch điện như sơ đồ. Theo phương pháp dòng điện nhánh, phương trình cho vòng kín v1 được lập đúng là?

a)

Z1i1 + Z2i2 = -E1

b)

Z1i1 - Z2i2 = -E1

c)

Z1i1 + Z2i2 = E1

d)

Z1i1 - Z2i2 = E1

88.

Cho mạch điện như sơ đồ. Theo phương pháp điện áp 2 nút UAB, công thức dùng để tính I2 là?

a)

I2 = -UAB / Z2

b)

I2 = UAB / Z2

c)

I2 = (UAB / Z1)

d)

I2 = (UAB / Z2)

89.

Cho mạch điện như sơ đồ. Theo phương pháp điện áp 2 nút UAB, công thức đúng để tính I1 là?

a)

I1 = (UAB - E1) / Z1

b)

I1 = -UAB / Z1

c)

I1 = (UAB + E1) / Z1

d)

I1 = - (UAB - E1) / Z1

90.

Cho mạch điện như sơ đồ. Theo phương pháp điện áp 2 nút U_AB, công thức đúng để tính I_3 là?

a)

i3 = (UAB-E3/Z3)

b)

İ3 = (UAB/Z3)

c)

i3 =(UAB+E3/Z3)

d)

i3 = - (UAB+E3/Z3)

91.

Nguồn điện ba pha là hệ thống bao gồm 3 nguồn điện xoay chiều hình sin có tính chất như thế nào?

a)

Cùng biên độ, cùng tần số, và đối một lệch pha nhau một góc 2π/3 (rad)

b)

Cùng biên độ, cùng tần số, và pha ban đầu tùy ý

c)

Cùng biên độ, đối một lệch pha nhau một góc 2π/3 (rad). Tần số tùy ý

d)

Cùng tần số, đối một lệch pha nhau một góc 2π/3 (rad). Biên độ tùy ý

92.

Tải ba pha có những cách đấu nối nào?

a)

Chỉ có một cách: nối hình sao

b)

Có 2 cách: nối hình sao, nối hình tam giác

c)

Chỉ có một cách: nối hình tam giác

d)

Các pha được mắc nối tiếp nhau

93.

Cho một nguồn điện ba pha e1, e2, e3. Giả thiết e1 có pha ban đầu là 0 (rad) thì pha ban đầu của e2 và e3 lần lượt là:

a)

Cùng là -2n/3(rad)

b)

-2T/3(rad) và 2Tt/3(rad)

c)

Cùng là 2n/3(rad)

d)

Không xác định được

94.

Cho một nguồn điện ba pha eA, eB, eC. Nếu eA có pha ban đầu là 0° thì pha ban đầu của eB và eC lần lượt là:

a)

120° và -120°

b)

Cùng là -120°

c)

Cùng là 120°

d)

Cùng là 0°

95.

Cho hệ nguồn điện ba pha. Giả thiết E1 = 220∠0°, thì E2, E3 là:

a)

E2 = 220∠120° và E3 = 220∠120°

b)

E2 = 220∠1-20° và E3 = 220∠-120°

c)

E2 = 220∠-120° và E3 = 220∠120°

d)

E2 = 220∠0 và E3 = 220∠0°

96.

Cho một nguồn điện ba pha có dạng tức thời e1, e2, e3. Tính chất nào sau đây đúng

a)

e1 + e2 -e3 =0

b)

e1 - e2 - e3 = 0

c)

e1 + e2 + e3 = 0

d)

e1 + e2 + e3 ≠ 0

97.

Cho hệ nguồn điện ba pha có dạng ảnh phức E1, E2, E3. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

E1 + E2 + E3 ≠ 0

b)

E1-E2+E3 = 0

c)

E1+ E2-E3 = 0

d)

E1+E2+E3=0

98.

Cho một nguồn điện ba pha. Tính chất nào sau đây là không đúng?

a)

E1 + E2 + E3 = 0 (dạng hiệu dụng)

b)

e1 + e2 + e3 = 0 (dạng tức thời)

c)

E1 + E2 + E3 = 0 (dạng ảnh phức)

d)

E1 + E2 + E3 = 0 (dạng vector)

99.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) đối xứng. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

IP = √3Id

b)

Id = √3Ip

c)

Id = IP

d)

Tất cả đều sai

100.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) đối xứng. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

Ud = √3UP

b)

UL = 3UP

c)

UL = UP

d)

Tất cả đều sai

101.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) bất đối xứng. Có dây trung tính. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

Ud= √3Up

b)

UP= √3U2

c)

UD= UP

d)

Tất cả đều sai

102.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình sao (Y) bất đối xứng. Tính chất nào sau đây là đúng?

a)

Id1=1d2 = 1d3

b)

1d=√31p

c)

1d1 = Ip1; ld2 = Ip2; ld3= Ip3

d)

Ip1 = Ip2 = Ip3

103.

Cho một mạch điện ba pha có tải nối hình tam giác (A) đối xứng. Tính chất nào sau đây là

đúng?

a)

Id=Ip

b)

Id=√3Ip

c)

Ip=√3Id

d)

Tất cả đều sai

104.

Cho một mạch điện ba pha có tài nối hình tam giác (Δ) bất đối xứng. Tính chất nào sau đây là

đúng?

a)

Ud=3Up

b)

Ud=√3Up

c)

Ud=Up

d)

Tất cả đều sai

105.

Chọ một mạch điện ba pha đối xứng. Công suất tác dụng được tính theo công thức nào?

a)

P=3RpI2p

b)

P=6RpI2p

c)

P=RpI2p

d)

P=XpI2p

106.

Cho một mạch điện ba pha đối xứng. Công suất hiệu dụng được tính theo công thức nào? (ç là

góc lệch pha giữa điện áp pha và dòng điện pha)

a)

P=UpIpcosφ

b)

P=6UpIpcosφ

c)

P=3UpIpcosφ

d)

Tất cả đều sai

107.

Cho một mạch điện ba pha đối xứng. Công suất tiêu thụ được tính theo công thức nào? (¢ là

góc lệch pha giữa điện áp pha và dòng điện pha)

a)

P=√6UpIpcosφ

b)

P=√3UdIdcosφ

c)

P=UdIdcosφ

d)

P=UpIpcosφ

108.

Cho một mạch điện ba pha đối xứng. Công suất phản kháng được tính theo công thức nào? (¢

là góc lệch pha giữa điện áp pha và dòng điện pha)

a)

Q=UpIpsinφ

b)

Q=√6UpIpsinφ

c)

Q=√3UdIdsinφ

d)

Q=UdIdsinφ

109.

Cho một mạch điện ba pha bất đối xứng. Công suất tiêu thụ được tính theo công thức nào?

a)

P =Rp1I2P1 + Rp2I2p2 + Rp3I2p3

b)

P=3RpI2p

c)

P=3UdIdcosφ

d)

P=√3UdIdcosφ

110.

Cho một mạch điện ba pha. Công suất biểu kiến (hay công suất toàn phần) được tính theo công thuc nao?

a)

S=√P+Q

b)

S=√p2-Q2

c)

S=√Q2-p2

d)

S=√p2+Q2