wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc góp phần huy động, tập hợp sức mạnh từ quần chúng nhân dân phục vụ sự nghiệp bảo vệ an ninh Tổ quốc. Thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Vai trò phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Đặc điểm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Quan điểm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

d)

Khái niệm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

2.

Chính phủ về phối hợp giữa Bộ Công an và Bộ Quốc phòng trong thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự an toàn xã hội, đấu tranh phòng, chống tội phạm và nhiệm vụ quốc phòng. Thuộc nghị định nào sau đây?

a)

Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019

b)

Nghị định số 02/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 9 năm 2019

c)

Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2019

d)

Nghị định số 03/2019/NĐ-CP ngày 15 tháng 9 năm 2019

3.

Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc do cơ quan nào tổ chức?

a)

Bộ Công an

b)

Bộ Tư lệnh Biên phòng

c)

Bộ Quốc phòng

4.

Ngày Hội toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là ngày tháng nào?

a)

Ngày 19/8

b)

Ngày 28/3

c)

Ngày 22/12

d)

Ngày 18/11

5.

Quán triệt quan điểm "lấy dân làm gốc" trong xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc. Thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Quan điểm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Đặc điểm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Khái niệm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

d)

Vai trò phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

6.

Xây dựng, phát triển phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là nhiệm vụ của toàn Đảng, toàn dân, của cả hệ thống chính trị, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng, sự quản lý, điều hành của Nhà nước, sự tham gia, phối hợp của Mặt trận Tổ quốc và các tổ chức đoàn thể, tích cực của quần chúng nhân dân. Thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Chủ thể xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Đặc điểm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Tổ chức xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

d)

Khái niệm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

7.

Vận động xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc có bao nhiêu nội dung?

a)

7 nội dung

b)

6 nội dung

c)

5 nội dung

d)

8 nội dung

8.

Vận động quần chúng nhận thức đúng, tự giác chấp hành nghiêm túc mọi chủ trương, đường lối của Đảng, pháp luật của Nhà nước. Thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Nội dung vận động phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Đặc điểm xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Vai trò xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

d)

Quan điểm xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

9.

Nắm tình hình xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc có bao nhiêu nội dung?

a)

4 nội dung

b)

3 nội dung

c)

2 nội dung

d)

5 nội dung

10.

Phương pháp nắm tình hình xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc có bao nhiêu bước?

a)

4 bước

b)

3 bước

c)

2 bước

d)

5 bước

11.

Triệt để khai thác sử dụng phương tiện thông tin đại chúng và các loại hình văn hóa, giáo dục, nghệ thuật, áp phích khẩu hiệu, biểu ngữ... để tuyên truyền giáo dục quần chúng nhân dân đạt hiệu quả. Thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Phương pháp tuyên truyền giáo dục quần chúng xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Nội dung tuyên truyền giáo dục quần chúng xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Phương pháp xây dựng kế hoạch phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

d)

Nội dung xây dựng kế hoạch phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

12.

Những tổ chức nào là tổ chức nòng cốt trong phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc?

a)

Hội đồng ANTT; Ban ANTT và Ban bảo vệ dân phố; các tổ an ninh nhân dân, an ninh công nhân, Đội dân phòng, Đội thanh niên xung kích an ninh

b)

Ban ANTT và Ban bảo vệ dân phố; các tổ an ninh nhân dân, an ninh công nhân, Đội dân phòng

c)

Ban ANTT và Ban bảo vệ dân phố; các tổ an ninh nhân dân, an ninh công nhân, Đội dân phòng, Đội thanh niên xung kích an ninh

d)

Hội đồng ANTT; các tổ an ninh nhân dân, an ninh công nhân, Đội dân phòng, Đội thanh niên xung kích an ninh

13.

Hội đồng an ninh trật tự ở cơ sở (xã, phường, thị trấn) có chức năng gì?

a)

Tư vấn

b)

Quản lý, điều hành

c)

Điều hành

d)

Thực hành

14.

Xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc gắn liền với tấn công, trấn áp tội phạm, kết hợp tính tích cực của quần chúng với các biện pháp nghiệp vụ của cơ quan chuyên môn. Thuộc nội dung nào sau đây?

a)

Quan điểm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

b)

Đặc điểm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

c)

Khái niệm phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

d)

Vai trò phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc

15.

Phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc có bao nhiêu đặc điểm chính?

a)

3 đặc điểm

b)

2 đặc điểm

c)

4 đặc điểm

d)

5 đặc điểm

16.

Nghị quyết của Chính phủ về tăng cường phòng chống tội phạm trong tình hình mới. Phương án nào dưới đây là đúng?

a)

Nghị quyết 09/1998/NQ-CP ngày 31/7/1998

b)

Nghị quyết 09/1998/NQ-CP ngày 13/7/1998

c)

Nghị quyết 19/1998/NQ-CP ngày 31/7/1998

d)

Nghị quyết 29/1998/NQ-CP ngày 31/7/1998

17.

Quyết định phê duyệt chiến lược quốc gia phòng, chống tội phạm giai đoạn 2016 - 2025 và định hướng đến năm 2030. Phương án nào dưới đây là đúng?

a)

Quyết định 623/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2016

b)

Quyết định 09/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2016

c)

Quyết định 625/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2016

d)

Quyết định 620/QĐ-TTg ngày 14 tháng 4 năm 2016

18.

An ninh quốc gia là?

a)

Là sự ổn định, phát triển bền vững của chế độ Xã hội chủ nghĩa, sự bất khả xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

b)

Là AN chính trị, kinh tế, tư tưởng - văn hóa, xã hội

c)

Là AN chính trị, kinh tế, tư tưởng - văn hóa, xã hội, quốc phòng - an ninh, đối ngoại

d)

Là AN chính trị, Quốc phòng, an ninh, đối ngoại

19.

Trật tự, an toàn xã hội là?

a)

Là trạng thái xã hội bình yên trong đó mọi người được sống yên ổn trên cơ sở các quy phạm pháp luật, các tiêu chuẩn mực đạo đức, pháp lý xác định

b)

Là trạng thái xã hội bình yên có pháp lý xác định

c)

Là trạng thái xã hội yên ổn trên các quy tắc và chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Là các quy phạm pháp luật, pháp lý xác định, trong đó mọi người được sống yên ổn và chuẩn mực đạo đức

20.

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội là?

a)

Bảo đảm TTATXH là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự an toàn xã hội

b)

Đấu tranh chống tội phạm và các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự an toàn xã hội

c)

Là phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh vi phạm pháp luật về trật tự an toàn xã hội

d)

Kịp thời phát hiện các hành vi vi phạm pháp luật về trật tự an toàn xã hội

21.

Nội dung bảo vệ an ninh quốc gia gồm mấy nội dung?

a)

05

b)

04

c)

06

d)

03

22.

Bảo vệ an ninh trên lĩnh vực quốc phòng – an ninh đối ngoại gồm mấy nội dung?

a)

05

b)

03

c)

04

d)

02

23.

Quan điểm trong bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự an toàn xã hội là gì?

a)

Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội

b)

Kiên định mục tiêu, nguyên tắc chiến lược, mềm dẻo, linh hoạt về sách lược

c)

Kết hợp chặt chẽ giữa chủ động phòng ngừa với chủ động tiến công

d)

Chú trọng cả hai nhiệm vụ “xây” và “chống”, trong đó lấy xây dựng là chính

24.

Phương châm trong bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?

a)

Chú trọng cả hai nhiệm vụ “xây” và “chống”, trong đó lấy xây dựng là chính

b)

Quán triệt đường lối độc lập, tự chủ đồng thời chủ động, tích cực hội nhập quốc tế

c)

Xây dựng và phát huy sức mạnh tổng hợp của đất nước

d)

Kết hợp chặt chẽ giữa chủ động phòng ngừa với chủ động tiến công

25.

Nguyên tắc trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, trật tự an toàn xã hội là gì?

a)

Đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, tuyệt đối về mọi mặt của Đảng Cộng sản Việt Nam, sự quản lý thống nhất của Nhà nước

b)

Kế thừa và phát huy truyền thống xây dựng và bảo vệ Tổ quốc của dân tộc ta

c)

Kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược

d)

Xây dựng và phát huy sức mạnh tổng hợp của đất nước

26.

Chủ thể bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là ai?

a)

Tất cả 3 đáp án

b)

Đảng Cộng sản Việt Nam

c)

Chính phủ

d)

Lực lượng công an, Mặt trận Tổ quốc và các thành viên, các cơ quan, tổ chức khác

27.

Giải pháp bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội có mấy giải pháp?

a)

06

b)

04

c)

03

d)

05

28.

Quản lý hành chính về trật tự, trật tự an toàn xã hội gồm mấy nội dung?

a)

06

b)

05

c)

07

d)

04

29.

Công tác phòng, chống tệ nạn xã hội gồm mấy nội dung?

a)

05

b)

04

30.

Bảo vệ an ninh lãnh thổ, biên giới, hải đảo cần tập trung làm tốt nội dung nào?

a)

Kiên quyết, kiên trì mục tiêu giữ vững lãnh thổ, biên giới chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán

b)

Giải quyết các tranh chấp với các nước láng giềng bằng hòa bình

c)

Tăng cường công tác phòng, chống tại khu vực biên giới, hải đảo

d)

Tăng cường trang bị cho lực lượng chuyên trách bảo vệ, trật tự tại biên giới

31.

Công tác bảo vệ an ninh tư tưởng, văn hóa hiện nay là gì?

a)

Bảo vệ truyền thống, bản sắc văn hóa dân tộc, tư tưởng Hồ Chí Minh tăng cường nghiên cứu tiếp thu có chọn lọc tinh hoa văn hóa thế giới

b)

Bảo vệ chủ nghĩa Mác–Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, về văn hóa, đạo đức, lối sống

c)

Nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước đối với hoạt động văn hóa nghệ thuật

d)

Bảo vệ chủ nghĩa Mác–Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, để phù hợp với tình hình mới

32.

Quyền và nghĩa vụ của công dân trong bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

Tham gia lực lượng bảo vệ an ninh quốc gia và thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh quốc gia theo quy định của pháp luật

b)

Không dám tố giác, mà còn bao che tội phạm

c)

Phát hiện, cung cấp kịp thời thông tin, tài liệu liên quan đến hoạt động tội phạm

d)

Cả ba phương án trên

33.

Trong Điều 4 Bộ luật Hình sự 2015: Trách nhiệm phòng ngừa và đấu tranh, điều tra phòng chống tội phạm là của cơ quan nào?

a)

Cơ quan Công an, Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân

b)

Tòa án nhân dân Biên phòng, Kiểm lâm

c)

Tòa án nhân dân Biên phòng, Kiểm lâm Cảnh sát biển

d)

Viện kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân Quân đội nhân dân

34.

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ là gì?

a)

Bảo vệ Đảng, nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ nhân dân, tạo thế chủ động chiến lược, đẩy lùi, ngăn chặn, làm thất bại âm mưu, hoạt động diễn biến hòa bình của các thế lực thù địch

b)

Bảo vệ chính quyền địa phương cấp cơ sở chống diễn biến hòa bình

c)

Phối hợp các nước láng giềng cùng bảo vệ

d)

Bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội, trong nhiều vấn đề

35.

Mục tiêu bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội là gì?

a)

Tất cả 3 phương án

b)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

c)

Bảo vệ Đảng, nhà nước, chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ nhân dân

d)

Giữ vững ổn định chính trị, trật tự xã hội và môi trường hòa bình

36.

Tính chất, mục tiêu bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự an toàn xã hội là gì?

a)

Tính gay co, quyết liệt, phức tạp, lâu dài

b)

Tính nhân dân

c)

Tính Đảng

d)

Tính giai cấp

37.

Tính chất, mục tiêu bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự an toàn xã hội gồm những điểm nào?

a)

Cả 3 phương án

b)

Tính gay co, quyết liệt, phức tạp, lâu dài

c)

Tính quần chúng

d)

Tính chính trị trực tiếp

38.

“Dân quân tự vệ là lực lượng vũ trang quần chúng không thoát ly sản xuất, công tác, được tổ chức ở địa phương gọi là dân quân, được tổ chức ở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị – xã hội, đơn vị sự nghiệp, tổ chức kinh tế (sau đây gọi chung là cơ quan, tổ chức) gọi là tự vệ” là?

a)

Khái niệm DQTV

b)

Vị trí, vai trò của DQTV

c)

Nhiệm vụ của DQTV

d)

Nguyên tắc tổ chức, hoạt động của DQTV

39.

QNDB bao gồm những thành phần nào sau đây là đúng nhất?

a)

SQDB; QNCN dự bị và HSQ – BS dự bị

b)

SQDB và QNCN dự bị

c)

QNCN dự bị và HSQ – BS dự bị

d)

SQDB và HSQ – BS dự bị

40.

Nội dung nào sau đây là một trong các vị trí, vai trò của dân quân tự vệ?

a)

DQTV là lực lượng chiến lược trong chiến tranh nhân dân, QPTD là nòng cốt cho toàn dân đánh giặc bảo vệ Tổ quốc, bảo vệ địa phương

b)

Tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước về QP–AN; tham gia xây dựng cơ sở VMTD, xây dựng và phát triển KT–XH tại địa phương, cơ sở

c)

Tổ chức và hoạt động của DQTV gắn với phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân và hệ thống chính trị để thực hiện nhiệm vụ

d)

Xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch về công tác quốc phòng, quân sự cơ sở; chủ trì phối hợp

41.

Đâu là một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng Dự bị động viên?

a)

Xây dựng lực lượng DBĐV phải đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng các cấp ở địa phương, Bộ, ngành.

b)

Xây dựng lực lượng DBĐV rộng khắp, lấy chất lượng là chính, có trọng tâm, trọng điểm.

c)

Thường xuyên giáo dục trong toàn Đảng, toàn quân, toàn dân về vị trí nhiệm vụ và những quan điểm của Đảng, của Nhà nước đối với lực lượng DBĐV.

d)

Tuyên truyền vận động nhân dân chấp hành đường lối chủ trương của Đảng, pháp luật Nhà nước về QP-AN.

42.

Dân quân tự vệ gồm những thành phần nào sau đây là đúng nhất?

a)

DQTV tại chỗ; DQTV cơ động; Dân quân thường trực; DQTV biển và DQTV phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

b)

DQTV cơ động, DQTV tại chỗ và DQTV phòng không, pháo binh, trinh sát, thông tin, công binh, phòng hóa, y tế.

c)

DQTV nòng cốt và DQTV rộng rãi.

d)

DQTV thường trực, DQTV cơ động, DQTV tại chỗ và DQTV biển.

43.

Quy định độ tuổi thực hiện nghĩa vụ tham gia DQTV như thế nào?

a)

Công dân nam từ đủ 18 đến hết 45, công dân nữ từ đủ 18 đến hết 40 tuổi

b)

Nam từ 18 đến hết 45, nữ từ 18 đến hết 40 tuổi

c)

Công dân nam từ đủ 19 đến 45, công dân nữ từ đủ 19 đến 40 tuổi

d)

Nam từ đủ 19 đến hết 45, nữ từ đủ 19 đến hết 40 tuổi

44.

Vũ khí, trang bị của dân quân tự vệ được trang bị từ các nguồn nào sau đây là đúng nhất?

a)

Do Bộ quốc phòng cấp; các địa phương tự mua sắm, chế tạo hoặc thu được của địch

b)

Do chỉ huy Quân sự tỉnh (thành phố) cấp; các địa phương tự chế tạo hoặc thu được của địch

c)

Do Ban chỉ huy Quân sự huyện cấp; các địa phương tự chế tạo, mua sắm hoặc thu được của địch

d)

Do UBND tỉnh cấp; các địa phương tự mua sắm, chế tạo hoặc thu được của địch

45.

Tổ chức di chuyển địa điểm đối với doanh nghiệp công nghiệp cần phải di chuyển là nội dung thuộc vấn đề nào của ĐVCN?

a)

Thực hành ĐVCN

b)

Nguyên tắc ĐVCN

c)

Yêu cầu ĐVCN

d)

Chuẩn bị ĐVCN

46.

Lực lượng dự bị động viên gồm những thành phần nào sau đây là đúng nhất?

a)

Quân nhân dự bị và phương tiện kỹ thuật dự bị được đăng ký, quản lý và sắp xếp vào đơn vị dự bị động viên

b)

Công dân nam hết 25 tuổi chưa qua phục vụ tại ngũ; công dân nữ có chuyên môn cần cho quân đội

c)

SQDB; quân nhân chuyên nghiệp dự bị; HSQ, BS dự bị

d)

SQDB, PKT dự bị được sắp xếp vào đơn vị DBĐV phải có tỷ lệ dự phòng thích hợp theo quy định

47.

“Vững mạnh, rộng khắp, coi trọng chất lượng là chính” thuộc vấn đề nào trong xây dựng DQTV?

a)

Phương châm xây dựng

b)

Nội dung xây dựng

c)

Yêu cầu xây dựng

d)

Nguyên tắc xây dựng

48.

Động viên công nghiệp không áp dụng đối với doanh nghiệp công nghiệp nào?

a)

Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

b)

Doanh nghiệp có vốn do Nhà nước quản lý

c)

Doanh nghiệp có vốn tư nhân

d)

Doanh nghiệp có vốn cổ phần

49.

Ngày nào hàng năm được lấy là ngày truyền thống của Dân quân tự vệ?

a)

28.3

b)

27.7

c)

19.8

d)

22.12

50.

Yêu cầu cơ bản, có tính quyết định đến kết quả hoàn thành nhiệm vụ động viên công nghiệp quốc phòng nào sau đây là đúng nhất?

a)

Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải bảo đảm bí mật, an toàn, tiết kiệm, hiệu quả, đúng kế hoạch

b)

Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải bảo đảm cho yêu cầu thực hiện nhiệm vụ chính trị, kinh tế, xã hội của các địa phương trong thời chiến

c)

Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải bảo đảm tính thống nhất, xây dựng kế hoạch động viên công nghiệp quốc phòng chính xác

d)

Chuẩn bị và thực hành động viên công nghiệp quốc phòng phải bảo đảm tính đồng bộ theo nhu cầu sản xuất

51.

“Ngụ binh ư nông” dùng để chỉ lực lượng nào?

a)

Dự bị động viên

b)

Dân quân tự vệ

c)

Bộ đội địa phương

d)

Bộ đội chủ lực

52.

Nội dung nào sau đây là một trong các vị trí, vai trò của lực lượng dự bị động viên?

a)

Xây dựng lực lượng DBĐV là một trong những nhiệm vụ cơ bản nhất góp phần xây dựng tiềm lực QPTD, thế trận QPTD, thế trận CTND, và bảo đảm nguồn bổ sung, mở rộng lực lượng quân đội, khi chuyển đất nước sang trạng thái chiến tranh

b)

Tuyên truyền vận động nhân dân thực hiện chủ trương, đường lối, chính sách của Đảng, pháp luật Nhà nước về QP-AN; tham gia xây dựng cơ sở VMTD, xây dựng và phát triển KT-XH tại địa phương, cơ sở

c)

Xây dựng lực lượng DBĐV bảo đảm số lượng đủ, chất lượng cao, xây dựng toàn diện nhưng có trọng tâm, trọng điểm nhằm đáp ứng yêu cầu trong mọi tình huống bảo vệ Tổ quốc

d)

Tổ chức và hoạt động của DBĐV gắn với phát huy sức mạnh tổng hợp của toàn dân và hệ thống chính trị để thực hiện nhiệm vụ, xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch về công tác quốc phòng, quân sự cơ sở

53.

Khái niệm “Động viên công nghiệp quốc phòng” nào sau đây là đúng nhất?

a)

Là huy động một phần hoặc toàn bộ năng lực sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội của doanh nghiệp công nghiệp ngoài lực lượng quốc phòng, nhằm huy động mọi nguồn lực của đất nước hoặc một số địa phương phục vụ cho quốc phòng

b)

Là huy động năng lực đã có của các nhà máy công nghiệp quốc phòng hoạt động trong lĩnh vực cơ khí, luyện kim, hoá chất và điện tử thuộc các thành phần kinh tế để sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội

c)

Là huy động một phần năng lực sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội của doanh nghiệp công nghiệp ngoài lực lượng quốc phòng, nhằm huy động mọi nguồn lực của đất nước hoặc một số địa phương phục vụ cho quốc phòng

d)

Là huy động toàn bộ năng lực sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội của doanh nghiệp công nghiệp ngoài lực lượng quốc phòng, nhằm huy động mọi nguồn lực của đất nước hoặc một số địa phương phục vụ cho quốc phòng

54.

“Thường xuyên củng cố kiện toàn, bồi dưỡng cơ quan và đội ngũ cán bộ làm công tác xây dựng lực lượng DBĐV” là?

a)

Biện pháp xây dựng

b)

Nội dung xây dựng

c)

Yêu cầu xây dựng

d)

Phương châm xây dựng

55.

“Động viên CNQP phải được tiến hành trên cơ sở năng lực sản xuất, sửa chữa đã có của các DNCN, Nhà nước chỉ đầu tư thêm trang thiết bị chuyên dùng để hoàn chỉnh dây chuyền sản xuất, sửa chữa trang bị cho quân đội” là?

a)

Nguyên tắc động viên CNQP

b)

Nội dung động viên CNQP

c)

Yêu cầu động viên CNQP

d)

Biện pháp động viên CNQP

56.

“Tổ chức biên chế đơn vị trung đội DQTV cơ động, tại chỗ, dân quân thường trực” nào sau đây là đúng nhất?

a)

1 trung đội = 3 tiểu đội = 28 đồng chí

b)

1 trung đội = 3 tiểu đội = 29 đồng chí

c)

1 trung đội = 3 tiểu đội = 30 đồng chí

d)

1 trung đội = 3 tiểu đội = 31 đồng chí

57.

Thời hạn thực hiện nghĩa vụ tham gia Dân quân thường trực là bao nhiêu?

a)

2 năm

b)

4 năm

c)

1 năm

d)

3 năm

58.

Theo luật pháp Quốc tế hiện đại, tất cả các quốc gia bình đẳng về?

a)

Chủ quyền quốc gia

b)

Vùng đất quốc gia

c)

Vùng biển quốc gia

59.

Quốc gia Việt Nam là thực thể pháp lý bao gồm những yếu tố nào cấu thành?

a)

Lãnh thổ

b)

Dân cư

c)

Chính quyền

d)

Tất cả đều đúng

60.

Giải quyết các vấn đề tranh chấp thông qua đàm phán hoà bình, tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau thuộc vấn đề nào sau đây?

a)

Nguyên tắc

b)

Quan điểm

c)

Nội dung

d)

Biện pháp

61.

Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia là sự nghiệp của ai?

a)

Của lực lượng vũ trang

b)

Của Quân đội nhân dân

c)

Của toàn dân

d)

Của Đảng Cộng sản Việt Nam

62.

“Bảo vệ tổ quốc là nghĩa vụ thiêng liêng và cao quý của nhân dân” được trích trong luật nào?

a)

Hệ thống pháp luật quốc gia

b)

Luật pháp quốc tế

c)

Luật nghĩa vụ quân sự

d)

Luật biên giới quốc gia

63.

Việt Nam có bờ biển dài khoảng bao nhiêu km?

a)

3260 km

b)

2260 km

c)

4260 km

d)

5240 km

64.

Lực lượng nào nòng cốt, chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia trên đất liền?

a)

Công an nhân dân

b)

Bộ đội biên phòng

c)

Quân đội nhân dân

d)

Cảnh sát biển

65.

Lãnh thổ quốc gia Việt Nam bao gồm?

a)

Vùng đất quốc gia; Vùng biển quốc gia; Vùng trời quốc gia; Lãnh thổ quốc gia đặc biệt

b)

Vùng đất quốc gia; Vùng biển quốc gia

c)

Vùng biển quốc gia; Vùng trời quốc gia

d)

Lãnh thổ quốc gia đặc biệt

66.

Luật biển Việt Nam năm 2012 xác định Việt Nam có mấy vùng biển?

a)

04 vùng biển

b)

06 vùng biển

c)

05 vùng biển

d)

03 vùng biển

67.

Lực lượng nào nòng cốt, chuyên trách bảo vệ biên giới quốc gia trên biển?

a)

Công an nhân dân, cảnh sát biển

b)

Quân đội nhân dân, công an nhân dân

c)

Bộ đội biên phòng, cảnh sát biển

d)

Cảnh sát biển, kiểm ngư

68.

Vùng đất quốc gia là gì?

a)

Là phần mặt đất và lòng đất của đất liền, của đảo, quần đảo

b)

Là phần mặt đất và lòng đất của đất liền

c)

Là phần mặt đất của đất liền, của đảo, quần đảo

d)

Là phần lòng đất của đất liền, của đảo, quần đảo

69.

Biên giới quốc gia Việt Nam được hình thành bởi những yếu tố nào?

a)

Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trên không

b)

Biên giới quốc gia trên đất liền, trên không, trong lòng đất

c)

Biên giới quốc gia trên trên biển, trên không, trong lòng đất

d)

Biên giới quốc gia trên đất liền, trên biển, trên không, trong lòng đất

70.

Khu vực biên giới bao gồm những khu vực nào?

a)

Khu vực biên giới trên đất liền, trên biển

b)

Khu vực biên giới quốc gia trên trên biển, trên không

c)

Khu vực biên giới trên đất liền, trên biển, trên không

d)

Khu vực biên giới trên không, trong lòng đất

71.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia?

a)

Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt

b)

Chủ quyền, lãnh thổ biên giới quốc gia là thiêng liêng, bất khả xâm phạm của dân tộc Việt Nam

c)

Xây dựng phát triển mọi mặt chính trị, kinh tế, văn hóa xã hội, quốc phòng và an ninh

d)

Ưu tiên xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện

72.

“Phạm vi không gian được giới hạn bởi BGQG, thuộc chủ quyền hoàn toàn và đầy đủ của một quốc gia” gọi là gì?

a)

Lãnh thổ quốc gia

b)

Chủ quyền quốc gia

c)

Chủ quyền lãnh thổ quốc gia

d)

Lãnh hải quốc gia

73.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của Đảng và Nhà nước ta về xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ biên giới quốc gia?

a)

Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn và đầy đủ về mọi mặt...

b)

Đầu tư phát triển mọi mặt chính trị, kinh tế, quốc phòng và an ninh...

c)

Xây dựng biên giới hoà bình, hữu nghị, ổn định...

d)

Ưu tiên xây dựng khu vực biên giới vững mạnh toàn diện...

74.

Xây dựng, bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là một nội dung quan trọng của sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa thuộc vấn đề nào dưới đây?

a)

Nguyên tắc

b)

Biện pháp

c)

Nội dung

d)

Quan điểm

75.

Hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống (...) để hoàn chỉnh câu sau đây: “Chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là .......... của dân tộc Việt Nam”?

a)

Quyền làm chủ một cách độc lập, toàn vẹn

b)

Thiêng liêng, bất khả

c)

Thiêng liêng, bất khả xâm phạm

d)

Bất khả xâm phạm

76.

Vì sao chúng ta giải quyết các vấn đề tranh chấp phải thông qua đàm phán hoà bình?

a)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau

b)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền và lợi ích chính đáng của nhau

c)

Tôn trọng độc lập, toàn vẹn lãnh thổ và lợi ích chính đáng của nhau

d)

Tôn trọng độc lập, chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ

77.

Hãy chọn những từ thích hợp điền vào chỗ trống (...) để hoàn chỉnh câu sau đây: “Xây dựng và bảo vệ chủ quyền lãnh thổ, biên giới quốc gia là ............”?

a)

Sự nghiệp của toàn dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng, lực lượng vũ trang là nòng cốt

b)

Sự nghiệp của toàn dân, dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lí thống nhất của Nhà nước, lực lượng vũ trang là nòng cốt

c)

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lí thống nhất của Nhà nước, lực lượng vũ trang là nòng cốt

d)

Sự nghiệp của toàn dân, sự quản lí thống nhất của Nhà nước, lực lượng vũ trang là nòng cốt

78.

TTATGT nhằm ngăn chặn, hạn chế làm giảm và từng bước loại trừ vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông ra khỏi đời sống xã hội là nội dung nào dưới đây.

a)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

b)

Vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

c)

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

d)

Tất cả phương án trên

79.

“Lãnh đạo, chỉ đạo ban hành nhiều Nghị quyết; Luật, Nghị định, thông tư trên lĩnh vực bảo đảm trật tự an toàn giao thông” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Tất cả phương án trên

b)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

80.

“Giám sát chặt chẽ việc tuân thủ pháp luật trong công tác đấu tranh phòng chống các hành vi vi phạm về bảo đảm trật tự ATGT của các cơ quan chức năng, các tổ chức xã hội” là chức năng của cơ quan nào dưới đây.

a)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

b)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân cấp tỉnh

d)

Tất cả phương án trên

81.

“Cụ thể hoá các chỉ thị, nghị quyết của Đảng thành những văn bản pháp quy hướng dẫn, tổ chức các lực lượng phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

d)

Tất cả phương án trên

82.

“Nghiên cứu, phân tích, xác định chính xác những nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về TTATGT, soạn thảo đề xuất các biện pháp phòng chống thích hợp” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Các cơ quan bảo vệ pháp luật (Công an, Viện kiểm sát, Tòa án)

b)

Hội đồng nhân dân các cấp

c)

Ủy ban nhân dân các cấp

83.

“Trực tiếp tổ chức, triển khai các hoạt động phòng ngừa vi phạm trật tự ATGT” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Công an

b)

Viện kiểm sát

c)

Tòa án

d)

Tất cả phương án trên

84.

“Tuân thủ theo pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử, thi hành án, giam giữ, giáo dục, cải tạo những đối tượng vi phạm TTATGT, giữ gìn công tố” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Viện kiểm sát

b)

Cảnh sát giao thông

c)

Tòa án

d)

Tất cả phương án trên

85.

“Thông qua hoạt động xét xử các vụ án vi phạm pháp luật về trật tự ATGT đảm bảo công minh, đúng pháp luật; phát hiện những nguyên nhân, điều kiện của tội phạm để Chính phủ, các ngành, các cấp kịp thời có biện pháp ngăn chặn, loại trừ” là chức năng, nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Tòa án

b)

Viện kiểm sát

c)

Công an

d)

Tất cả phương án trên

86.

“Trực tiếp huy động các hội viên tham gia chương trình Quốc gia phòng chống vi phạm về trật tự ATGT của Chính phủ trong phạm vi địa phương mình” là nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản

b)

Viện kiểm sát các cấp

c)

Tòa án nhân dân các cấp

d)

Tất cả phương án trên

87.

“Kịp thời phát hiện những nguyên nhân, điều kiện làm phát sinh các hành vi vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT các lĩnh vực mình quản lý” là nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Các cơ quan quản lý kinh tế, giao thông, văn hóa, giáo dục, dịch vụ, du lịch

b)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản

c)

Công dân

d)

Tất cả phương án trên

88.

“Có nghĩa vụ và quyền lợi trong sự nghiệp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông với tư cách là chủ thể” là nhiệm vụ của cơ quan nào dưới đây.

a)

Các công dân

b)

Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản

c)

Tòa án nhân dân các cấp

d)

Tất cả phương án trên

89.

“Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền các cấp để ra chủ trương, biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông phù hợp với điều kiện thực tế ở từng địa phương” là nội dung nào dưới đây.

a)

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

c)

Khái niệm vi phạm pháp luật

d)

Tất cả phương án trên

90.

“Phát hiện, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông theo quy định của pháp luật” là nội dung nào dưới đây.

a)

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Nhiệm vụ của lực lượng thanh tra giao thông

c)

Nhiệm vụ của lực lượng công an

d)

Tất cả phương án trên

91.

“Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông để nâng cao ý thức chấp hành pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông cho người dân” là nội dung nào dưới đây.

a)

Nội dung biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Nhiệm vụ lực lượng cảnh sát giao thông

c)

Nhiệm vụ ban an toàn giao thông các cấp

d)

Tất cả phương án trên

92.

“Pháp luật về bảo đảm TTATGT là là cơ sở, công cụ pháp lý quan trọng để thực hiện chức năng quản lý nhà nước về bảo đảm TTATGT, TTATXH” là nội dung nào dưới đây.

a)

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Khái niệm phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

c)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

d)

Tất cả phương án trên

93.

“Pháp luật về bảo đảm TTATGT là ý chí của Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm TTATGT” là nội dung nào dưới đây.

a)

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Hệ thống văn bản pháp luật nhà nước

c)

Nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

d)

Tất cả phương án trên

94.

“Phát hiện, khắc phục, hạn chế và đi đến thủ tiêu các hành vi, vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông” là nội dung nào dưới đây.

a)

Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

b)

Vai trò của pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

c)

Mục đích phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

d)

Tất cả phương án trên

95.

“Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi hành vi vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự an toàn giao thông xảy ra” là nội dung nào dưới đây.

a)

Phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

b)

Nhiệm vụ phòng chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

c)

Mục đích phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

d)

Tất cả phương án trên

96.

“Công tác quản lý hoạt động giao thông của các cơ quan nhà nước còn yếu kém” là nội vấn đề nào dưới đây.

a)

Nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Nhiệm vụ phòng chống về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

c)

Mục đích phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

d)

Tất cả phương án trên

97.

“Trình độ hiểu biết và ý thức chấp hành pháp luật về ATGT của người tham gia giao thông còn nhiều hạn chế” là nội vấn đề nào dưới đây.

a)

Nguyên nhân, điều kiện của tình hình vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông

b)

Đấu tranh chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

c)

Mục đích phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự ATGT

d)

Tất cả phương án trên

98.

Theo quy định của pháp luật những người từ bao nhiêu tuổi trở lên phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?

a)

Từ 16 tuổi trở lên

b)

Từ 17 tuổi trở lên

c)

Từ 18 tuổi trở lên

d)

Từ 14 tuổi trở lên

99.

Theo Bộ luật Hình sự những người từ đủ bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội rất nghiêm trọng và tội đặc biệt nghiêm trọng?

a)

Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi

b)

Từ đủ 13 tuổi đến dưới 16 tuổi

c)

Từ đủ 12 tuổi đến dưới 15 tuổi

d)

Từ đủ 14 tuổi đến dưới 17 tuổi

100.

Thế nào là khách thể của vi phạm pháp luật?

a)

Là quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ nhưng bị hành vi vi phạm pháp luật xâm hại

b)

Là hành vi nguy hiểm cho xã hội được thực hiện bằng hành động phạm tội

c)

Là yếu tố bắt buộc của cấu thành tội phạm.

d)

Là cá nhân có năng lực trách nhiệm hình sự và đạt một độ tuổi nhất định

101.

“Là trạng thái tâm lý bên trong của chủ thể khi thực hiện hành vi trái pháp luật, bao gồm các yếu tố: lỗi, động cơ, mục đích vi phạm pháp luật. Phần lớn các tội phạm được thực hiện với lỗi cố ý trực tiếp” thuộc dấu hiệu pháp lý nào sau đây?

a)

Mặt chủ quan của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

b)

Chủ thể của các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con người

c)

Mặt khách quan của các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người

d)

Khách thể của các tội xâm phạm danh phẩm, danh dự của con người

102.

Các tội phạm xâm phạm danh dự, nhân phẩm được phân thành mấy loại?

a)

4 loại

b)

1 loại

c)

2 loại

d)

5 loại

103.

Tội phạm nào sau đây thuộc nhóm các tội làm nhục người khác?

a)

Tội vu khống

b)

Tội mua bán người

c)

Tội cưỡng dâm

d)

Tội chống người thi hành công vụ

104.

Tội chiếm đoạt người dưới 16 tuổi thuộc nhóm tội phạm nào sau đây?

a)

Các tội mua bán người

b)

Các tội mua bán người

c)

Các tội xâm phạm tình dục

d)

Nhóm tội khác

105.

“Quản lý, giáo dục cải tạo và tái hòa nhập cộng đồng đối với người phạm tội, vi phạm pháp luật và đối tượng có nguy cơ phạm tội.” thuộc nội dung nào sau đây là đúng?

a)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm.

b)

Tổ chức tiến hành các hoạt động phát hiện, điều tra, xử lý tội phạm

c)

Đẩy mạnh hoạt động phòng ngừa nghiệp vụ

d)

Đổi mới và hoàn thiện thể chế, chính sách kinh tế, xã hội góp phần bảo đảm an sinh xã hội, nâng cao hiệu quả phòng, chống tội phạm

106.

“Kiểm sát việc tuân thủ pháp luật đối với các hoạt động điều tra, xét xử thi hành án, giam giữ, giáo dục cải tạo phạm nhân, giữ quyền công tố” thuộc cơ quan bảo vệ pháp luật nào sau đây?

a)

Viện kiểm sát

b)

Công An

c)

Tòa án

d)

Cả 3 phương án trên

107.

Nghiên cứu xác định rõ nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm mục đích gì?

a)

Phòng ngừa tội phạm

b)

Xét xử tội phạm

c)

Cải tạo tội phạm

d)

Cả 3 phương án trên

108.

Mục đích của công tác phòng chống tội phạm nào sau đây là đúng?

a)

Là khắc phục, thủ tiêu các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội nhằm ngăn chặn, hạn chế, làm giảm từng bước tiến tới loại trừ tội phạm này ra khỏi đời sống xã hội.

b)

Hạn chế đến mức thấp nhất hậu quả, tác hại khi tội phạm xảy ra.

c)

Nghiên cứu, xác định rõ các nguyên nhân, điều kiện của tình trạng phạm tội.

d)

Nghiên cứu, soạn thảo đề ra các chủ trương, giải pháp, biện pháp thích hợp nhằm từng bước xóa bỏ nguyên nhân, điều kiện của tội phạm.

109.

Tổ chức tiến hành các hoạt động phòng ngừa tội phạm có mấy nội dung?

a)

5 nội dung

b)

2 nội dung

c)

4 nội dung

d)

6 nội dung