wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

11TI-ONTHI

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Quan sát hình ảnh và cho biết đây là cổng logic gì?

a)

AND

b)

XOR

c)

OR

d)

NOT

2.

CPU làm nhiệm vụ gì?

a)

Là thiết bị lưu trữ dữ liệu tạm thời trong quá trình tính toán

b)

Là thiết bị đóng vai trò là bộ não của máy tính

c)

Là thân máy tính, chứa các thiết bị phần cứng bên trong nó

d)

Là toàn bộ máy tính

3.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=0 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

4.

Cho biểu thức logic A AND B và A OR B. Với A=1 và B=0, giá trị của 2 biểu thức logic lần lượt là:

a)

0; 0

b)

0; 1

c)

1; 0

d)

1; 1

5.

Kết quả của phép toán nhị phân 1011+1101 là bao nhiêu?

a)

10001

b)

10100

c)

10010

d)

11000

6.

Máy tính có khả năng thực hiện tính toán được là do?

a)

Có các cổng logic

b)

Được lập trình sẵn

c)

Có bộ nhớ dung lượng lớn

d)

Có mạch điều khiển tự động

7.

Bảng mạch chính có vai trò gì?

a)

Để bảo vệ các thiết bị bên trong máy tính

b)

Để lưu trữ chương trình

c)

Chứa khe cắm RAM

d)

Làm nền tảng giao tiếp giữa CPU, RAM và các linh kiện điện tử.

8.

Khi tắt máy hoặc khởi động lại, dữ liệu trong bộ phận nào sau đây mất đi?

a)

Ổ cứng HDD/SSD

b)

RAM

c)

ROM

d)

CPU

9.

Hiệu năng của máy tính được quyết định bởi hiệu năng của từng thành phần, trong đó thiết bị thành phần nào đóng vai trò quan trọng nhất?

a)

Dung lượng ổ cứng, dung lượng RAM

b)

Tốc độ xử lý của CPU, dung lượng của RAM

c)

Kích thước của màn hình

d)

ROM và RAM

10.

Câu 10: Chọn câu đúng trong các câu sau:

a)

Câu đúng là câu phản ánh sự thật khách quan.

b)

Câu đúng là câu không có ý nghĩa.

c)

Câu đúng là câu luôn sai.

d)

Câu đúng là câu không cần kiểm chứng.

11.

A. CPU có tốc độ càng cao thì máy tính có hiệu năng càng cao. B. Dung lượng ổ cứng đo bằng GHz. C. Các bộ nhớ RAM ngày nay có dung lượng hàng TB. D. Dung lượng RAM có ảnh hưởng tới hiệu năng của máy tính. Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho mỗi câu trên.

a)

A. Đ B. S C. S D. Đ

b)

A. S B. Đ C. Đ D. S

c)

A. Đ B. Đ C. S D. S

d)

A. S B. S C. Đ D. Đ

12.

Thiết bị nào sau đây không nằm trong bảng mạch chính của máy tính?

a)

Bộ xử lý trung tâm (CPU)

b)

Bộ nhớ trong (RAM, ROM)

c)

Bộ nhớ ngoài (đĩa cứng, SSD)

d)

Cổng giao tiếp USB

13.

Câu 12. Trong một nhà máy thông minh, một hệ thống an toàn sử dụng các cảm biến và mạch logic để điều khiển. Một cánh tay robot chỉ được phép hoạt động (đầu ra R=1) khi có tín hiệu từ cảm biến sản phẩm (x=1) VÀ cảm biến sản phẩm (y=1). Hệ thống này được xây dựng từ các cổng logic cơ bản. Đầu ra R sẽ như thế nào nếu x=1 và y=1?

a)

a) R=1

b)

b) R=0

c)

c) R=1 khi x=0 hoặc y=0

d)

d) R=0 khi x=1 và y=1

14.

Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường có các mục nào sau đây?

a)

Hướng dẫn an toàn (Safety).

b)

Xử lý sự cố (Troubleshooting).

c)

Lắp đặt (Setup).

d)

Tất cả đáp án trên.

15.

Mục "Vận hành" (Operation) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý nghĩa gì?

a)

Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật, ... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị.

b)

Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.

c)

Hướng dẫn chuẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.

d)

Tất cả đáp án trên.

16.

Thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số là:

a)

Tốc độ CPU.

b)

Độ dài đường chéo màn hình.

c)

Dung lượng RAM.

d)

Dung lượng lưu trữ.

17.

Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm * 20.7 cm, hỏi màn hình có kích thước bao nhiêu inch?

a)

15.4 inch.

b)

15 inch.

c)

16.2 inch.

d)

16 inch.

18.

Kích thước của màn hình được đo bằng?

a)

Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình.

b)

Độ dài đường chéo trên màn hình.

c)

Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục.

d)

Khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh.

19.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

Số điểm ảnh (pixel) trên màn hình, thường được biểu diễn bằng số hàng và số cột điểm ảnh (ví dụ: 1920x1080).

b)

Kích thước vật lý của màn hình (ví dụ: 15 inch, 17 inch).

c)

Tốc độ làm tươi của màn hình (ví dụ: 60Hz, 144Hz).

d)

Độ sáng tối đa của màn hình (ví dụ: 300 nits, 500 nits).

20.

Một học sinh đang tìm hiểu về các thông số kỹ thuật cơ bản của các thiết bị số thông dụng như máy tính và điện thoại. Bạn ấy so sánh cấu hình của chiếc laptop gaming của mình với chiếc điện thoại thông minh mới nhất và nhận thấy nhiều điểm tương đồng và khác biệt về hiệu năng. Các thông số kỹ thuật quan trọng về xử lý dữ liệu số bao gồm tốc độ CPU, dung lượng RAM và dung lượng lưu trữ. Đúng hay Sai?

a)

True

b)

False

21.

Theo bảng thông số điển hình, dung lượng lưu trữ của điện thoại thường lớn hơn dung lượng lưu trữ của máy tính. Đúng hay Sai?

a)

True

b)

False

22.

Việc một chiếc laptop gaming thường có CPU tốc độ cao và RAM dung lượng lớn hơn điện thoại là do nó cần xử lý các tác vụ phức tạp và nặng nề hơn. Đúng hay Sai?

a)

True

b)

False

23.

Một chiếc điện thoại có dung lượng lưu trữ 512 GB có thể chứa được nhiều dữ liệu hơn một chiếc laptop có ổ cứng 1 TB. Đúng hay Sai?

a)

True

b)

False

24.

Hệ điều hành là gì?

a)

Tập các chương trình điều khiển giao diện và tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng.

b)

Tập các chương trình điều khiển và xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng.

c)

Tập các chương trình xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng.

d)

Tập các chương trình điều khiển hoặc xử lí tạo giao diện trung gian giữa các thiết bị của hệ thống với phần mềm ứng dụng.

25.

Đâu là phần mềm ứng dụng?

a)

Các phần mềm soạn thảo văn bản.

b)

Duyệt web, xử lí hình ảnh.

c)

Viết chương trình bằng ngôn ngữ Python.

d)

Các phần mềm soạn thảo văn bản, viết chương trình bằng ngôn ngữ Python, duyệt web và xử lí ảnh.

26.

Các phần mềm thiết kế cho việc vận hành và điều khiển phần cứng máy tính là phần mềm gì?

a)

Phần mềm quản lí.

b)

Phần mềm hệ thống.

c)

Phần mềm xử lí.

d)

Phần mềm ứng dụng.

27.

Hệ điều hành có mấy chức năng cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

28.

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp thuộc chức năng gì?

a)

Quản lí tệp.

b)

Quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống.

c)

Quản lí tiến trình.

d)

Bảo vệ hệ thống.

29.

Đâu là chức năng quản lí, khai thác các thiết bị của hệ thống?

a)

Bảo vệ hệ thống và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý.

b)

Tạo và tổ chức lưu trữ các tệp trên bộ nhớ ngoài, cung cấp các công cụ để tìm kiếm và truy cập các tệp, chia sẻ và bảo vệ tệp.

30.

Hệ điều hành cung cấp phương thức giao tiếp để người dùng ... máy tính bằng câu lệnh hoặc qua giao diện đồ họa hay dùng tiếng nói

a)

ra lệnh

b)

điều khiển

c)

chỉ huy

d)

cung cấp

31.

Hệ điều hành có cơ chế nhằm ... và thông tin lưu trữ, hạn chế tối đa ảnh hưởng của các sai lầm do vô tình hay cố ý

a)

Quản lí tệp

b)

Quản lí tiến trình

c)

Bảo vệ hệ thống

d)

Quản lí, khai thác

32.

Các phần mềm ứng dụng xử lí dữ liệu thông qua nhiều tiến trình, mỗi tiến trình làm một việc nhất định thuộc chức năng nào?

a)

Quản lí tiến trình

b)

Bảo vệ hệ thống

c)

Quản lí tệp

d)

Quản lí, khai thác

33.

Hệ điều hành hủy bỏ tiến trình khi nào?

a)

Khi sang tiến trình 2

b)

Tùy vào tiến trình

c)

Công việc bắt đầu

d)

Kết thúc công việc

34.

Có mấy loại hệ điều hành dành cho máy tính cá nhân?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

35.

Hệ điều hành thương mại tiêu biểu dành cho máy tính cá nhân là?

a)

Windows, MS DOS, UNIX.

b)

MacOS, MS DOS, UNIX.

c)

MS DOS, Windows, macOS.

d)

UNIX, LINUX, MS DOS.

36.

Hệ điều hành UNIX xuất hiện từ thế hệ máy tính thứ mấy?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

37.

Lịch sử phát triển của hệ điều hành trải qua bao nhiêu thế hệ?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất khi nói về hệ điều hành

a)

Mỗi HĐH phải có thành phần để kết nối internet, trao đổi thư điện tử.

b)

Hệ điều hành cung cấp môi trường giao tiếp giữa người dùng và hệ thống.

c)

Hệ điều hành thường được lưu ở bộ nhớ trong.

d)

Hệ điều hành thường được cài đặt sẵn khi sản xuất máy tính.

39.

Máy tính ở thế hệ thứ nhất, các chương trình thường được viết bằng gì?

a)

Ngôn ngữ lập trình.

b)

Ngôn ngữ máy.

c)

Ngôn ngữ viết bằng tay.

d)

Bằng tay, ngôn ngữ lập trình, NN máy.

40.

Máy tính bắt đầu có hệ điều hành ở thế hệ thứ mấy?

a)

1

b)

3

c)

4

d)

2

41.

Tại một thời điểm có nhiều chương trình được thực hiện thuộc thế hệ thứ mấy?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

42.

Ở thế hệ thứ 4, khuynh hướng phát triển của máy tính là gì?

a)

Máy cá nhân và siêu máy tính

b)

Hai loại máy tính có chung hệ điều hành

c)

Mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng

d)

Máy tính cá nhân và siêu máy tính, mỗi loại máy tính có loại hệ điều hành tương ứng.

43.

Ở thế hệ thứ 2, phần mềm được bổ sung thêm chương trình gì?

a)

Phục vụ như nạp, dịch và thực hiện chương trình ứng dụng, đồng thời hỗ trợ công việc liên quan tới thiết bị ngoại vi.

b)

Phục vụ cho việc thực hiện các chương trình ứng dụng.

c)

Phục vụ cho việc giao tiếp giữa con người với máy tính được thuận lợi hơn.

d)

Phục vụ cho việc hỗ trợ công việc liên quan đến các thiết bị ngoại vi.

44.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

Phần mềm hệ thống điều phối các chức năng của phần cứng và phần mềm.

b)

Hệ điều hành điều khiển việc hiển thị trang web.

c)

Hệ điều hành kiểm soát các hoạt động nháy chuột, gõ bàn phím.

d)

Hệ điều hành có chức năng trình diễn video clip.

45.

Một người dùng văn phòng đang làm việc trên máy tính chạy Windows 10. Cùng một lúc, người đó mở nhiều ứng dụng: Microsoft Word để soạn thảo, trình duyệt Chrome với nhiều tab, và một chương trình nghe nhạc. Mặc dù máy tính chỉ có một CPU, nhưng tất cả các ứng dụng đều phản hồi gần như tức thời, tạo cảm giác chúng đang hoạt động song song. Đây là một minh chứng rõ ràng cho sức mạnh của các hệ điều hành đa nhiệm hiện đại.

a)

Windows 10 được phát hành vào năm 2015.

b)

Hệ điều hành của máy tính thế hệ thứ nhất cũng có khả năng đa nhiệm tương tự như Windows 10.

c)

Việc các ứng dụng dường như chạy song song trên một CPU duy nhất là nhờ cơ chế "phân chia thời gian" của hệ điều hành.

d)

Khi người dùng lưu tài liệu Word, chức năng "Quản lí tệp" của Windows sẽ chịu trách nhiệm tạo và tổ chức lưu trữ tệp đó trên ổ cứng.

46.

Phần mềm thương mại là gì?

a)

Phần mềm không phải trả phí.

b)

Phần mềm phải trả phí để sử dụng.

c)

Phần mềm chỉ sử dụng trực tuyến.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

47.

Phần mềm nguồn đóng là gì?

a)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy.

b)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ bậc cao.

c)

Phần mềm được cung cấp dưới dạng các mô đun chương trình viết trên ngôn ngữ máy và bậc cao.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

48.

Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ sử dụng được trên môi trường nào?

a)

Máy tính cá nhân.

b)

Máy tính laptop.

c)

Môi trường web.

d)

Điện thoại di động.

49.

Phần mềm thương mại thường là loại phần mềm nào?

a)

Phần mềm nguồn đóng.

b)

Phần mềm nguồn mở.

c)

Phần mềm miễn phí.

d)

Phần mềm khai thác trực tuyến.

50.

Câu 5. Phần mềm miễn phí thường được sử dụng cho mục đích nào?

a)

Dùng cho mục đích cá nhân hoặc phi lợi nhuận

b)

Dùng để kiếm tiền trực tiếp từ người dùng

c)

Dùng để phát triển phần mềm thương mại

d)

Dùng để bảo mật thông tin tuyệt đối

51.

Google Slides thuộc nhóm công cụ nào dưới đây?

a)

Trình chiếu.

b)

Soạn thảo văn bản.

c)

Đồ họa.

d)

Bảng tính.

52.

Phần mềm nguồn mở là gì?

a)

Phần mềm mà người dùng phải trả phí để sử dụng.

b)

Phần mềm mà người dùng có thể sử dụng miễn phí và có thể xem mã nguồn.

c)

Phần mềm chỉ có thể sử dụng trực tuyến và không cài đặt trên máy tính.

d)

Trình chiếu.

53.

Giấy phép phần mềm công cộng (GNU GPL) đảm bảo điều gì?

a)

Tự do khai thác, nghiên cứu, sửa đổi và chia sẻ phần mềm.

b)

Chỉ cho phép sử dụng phần mềm trên môi trường Web.

c)

Yêu cầu người dùng phải trả phí để sử dụng phần mềm.

d)

Yêu cầu người dùng cài đặt trên máy tính.

54.

Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?

a)

Chỉ sử dụng được trên môi trường web và có phí.

b)

Chỉ sử dụng được trên môi trường web và miễn phí.

c)

Có thể cài đặt trên máy tính và sử dụng miễn phí.

d)

Chỉ sử dụng được trên môi trường web và có thể có phí hoặc miễn phí.

55.

Giấy phép phần mềm công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép phần mềm điển hình với phần mềm nguồn mở.

b)

Giấy phép phần mềm điển hình với phần mềm nguồn đóng.

c)

Giấy phép phần mềm điển hình với phần mềm khai thác trực tuyến.

d)

Đáp án khác.

56.

Trong các câu sau, những câu nào đúng?

a)

A. Đúng, B. Sai, C. Sai, D. Đúng

b)

A. Sai, B. Đúng, C. Đúng, D. Sai

c)

A. Sai, B. Sai, C. Đúng, D. Sai

d)

A. Đúng, B. Đúng, C. Sai, D. Sai

57.

Một câu lạc bộ lập trình sinh viên quyết định sử dụng các công cụ miễn phí và nguồn mở để phát triển dự án của mình. Họ chọn hệ điều hành Linux, bộ lập trình Codeblocks, và dùng bộ OpenOffice để soạn thảo tài liệu, nhằm tiết kiệm chi phí và có toàn quyền tuỳ chỉnh công cụ.

a)

a) Đúng

b)

b) Họ sử dụng hệ điều hành Windows và bộ Microsoft Office.

c)

c) Họ chọn phần mềm trả phí để phát triển dự án.

d)

d) Họ không sử dụng bộ lập trình Codeblocks.

58.

Lưu trữ trực tuyến là gì?

a)

Là lưu trữ dữ liệu trên một thiết bị lưu trữ ngoại vi.

b)

Là một cách tiếp cận lưu trữ cho phép người dùng sử dụng Internet lưu trữ, quản lí, sao lưu và chia sẻ dữ liệu.

c)

Lưu trữ dữ liệu trên ổ đĩa cứng.

d)

Lưu trữ dữ liệu trên USB.

59.

Các nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu ngày nay là?

a)

Google

b)

Microsoft

c)

Apple

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

60.

Khi sử dụng các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet người dùng có thể?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến.

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến.

c)

Chia sẻ thư mục và tệp.

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

61.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

62.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

Cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

Không cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

c)

Bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

d)

Thích vào thư mục của ai cũng được

63.

Lưu trữ trực tuyến có nhược điểm gì?

a)

Tốc độ truy cập chậm hơn so với lưu trữ ngoại vi

b)

Dữ liệu dễ bị mất hoặc bị xâm nhập

c)

Giá cả đắt đỏ

d)

Không thể lưu trữ tệp có kích thước lớn.

64.

Trắc nghiệm đúng - sai: Câu 7: Theo em, những dữ liệu nào sau đây nên sử dụng để lưu trữ trực tuyến? Chọn Đúng (Đ) hoặc Sai (S) cho từng ý.

a)

Mật khẩu email và của các tài khoản dịch vụ trên Internet S

b)

Báo cáo tổng kết thành tích của các bạn trong lớp Đ

c)

Số điện thoại, địa chỉ của em và những người thân trong gia đình S

d)

Video giới thiệu về trường em. Đ

65.

Bộ lọc thư điện tử được sử dụng để làm gì?

a)

Đánh dấu và phân loại thư điện tử

b)

Gửi email tự động

c)

Tạo danh bạ liên lạc

d)

Tìm kiếm email đã gửi

66.

Tìm kiếm email có thể được thực hiện theo:

a)

Ngày gửi email.

b)

Người gửi email.

c)

Tiêu đề email.

d)

Tất cả các phương án trên.

67.

Tìm kiếm email trong hộp thư được thực hiện bằng cách nào?

a)

Sử dụng từ khóa liên quan đến email.

b)

Sắp xếp email theo ngày gửi.

c)

Chọn danh sách liên lạc.

d)

Xóa email không cần thiết.

68.

Đánh dấu một email là “Quan trọng” có ý nghĩa gì?

a)

Email đó đã được gửi đi thành công.

b)

Email đó cần được lưu trữ lâu dài.

c)

Email đó cần được xử lý ưu tiên.

d)

Email đó là quảng cáo hoặc thư rác.

69.

Lợi ích của việc phân loại và đánh dấu email là gì?

a)

Dễ dàng tìm kiếm và quản lý email.

b)

Tạo danh sách liên lạc tiện lợi.

c)

Xóa các email không cần thiết.

d)

Tất cả các phương án trên.

70.

Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì?

a)

Xóa toàn bộ email không cần thiết.

b)

Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.

c)

Đánh dấu tất cả email là “Quan trọng”.

d)

Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.

71.

Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì?

a)

Phân loại email theo mức độ quan trọng.

b)

Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác.

c)

Gửi email tự động.

d)

Tạo danh sách liên lạc.

72.

Một email đã được gắn nhãn là “Quan trọng” sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?

a)

Hộp thư đến chính.

b)

Hộp thư spam.

c)

Hộp thư đã gửi.

d)

Hộp thư nháp.

73.

Ngăn xếp (Stack) hoạt động theo cơ chế nào?

a)

FIFO (First In First Out)

b)

LIFO (Last In First Out)

c)

FILO (First In Last Out)

d)

LILO (Last In Last Out)

74.

Phép toán nào sau đây được sử dụng để thêm một phần tử vào ngăn xếp?

a)

A. push

b)

B. pop

c)

C. Enqueue

d)

D. dequeue

75.

Câu 3: Phép toán pop trong ngăn xếp thực hiện công việc nào sau đây?

a)

Loại bỏ phần tử ở đầu ngăn xếp

b)

Thêm phần tử vào cuối ngăn xếp

c)

Kiểm tra xem ngăn xếp có rỗng không

d)

Sắp xếp lại các phần tử trong ngăn xếp

76.

Trong Python, kiểu dữ liệu ngăn xếp có thể được biểu diễn bằng cấu trúc nào?

a)

list

b)

set

c)

dictionary

d)

tuple

77.

Cho một ngăn xếp rỗng S. Thực hiện lần lượt các thao tác sau: 1. push(S, 5) 2. push(S, 10) 3. pop(S) 4. push(S, 15) Nội dung của ngăn xếp sau khi thực hiện tất cả các thao tác trên là gì?

a)

[5, 10]

b)

[15, 5]

c)

[5, 15]

d)

[10, 15]

78.

Cho một ngăn xếp rỗng S. Thực hiện các thao tác sau: 1. push(S, 3) 2. push(S, 6) 3. pop(S) 4. push(S, 8) Nội dung của ngăn xếp sau khi thực hiện tất cả các thao tác trên là gì?

a)

[3, 6]

b)

[3, 8]

c)

[6, 8]

d)

[8, 3]

79.

Cho ngăn xếp S = [5, 9, 2], thực hiện các thao tác sau: 1. push(S, 7) 2. pop(S) 3. pop(S) Nội dung của ngăn xếp sau các thao tác trên là gì?

a)

A. [5, 9]

b)

B. [5, 7]

c)

C. [9, 2]

d)

D. [5, 9, 2]

80.

Sau khi thực hiện các thao tác sau trên ngăn xếp rỗng S: 1. push(S, 4) 2. push(S, 10) 3. push(S, 20) 4. pop(S) 5. pop(S) Phần tử nào còn lại trong ngăn xếp?

a)

4

b)

10

c)

20

d)

Ngăn xếp rỗng

81.

Câu 9: Cho một ngăn xếp rỗng S. Thực hiện các thao tác sau: 1. push(S, 1) 2. push(S, 2) 3. push(S, 3) 4. pop(S) 5. pop(S) 6. pop(S) Kết quả sau khi thực hiện dãy thao tác trên là gì?

a)

Ngăn xếp rỗng

b)

Ngăn xếp còn 1 phần tử

c)

Ngăn xếp còn 2 phần tử

d)

Ngăn xếp còn 3 phần tử

82.

Ngăn xếp rỗng, không có phần tử nào để lấy ra.

a)

Ngăn xếp rỗng, không có phần tử nào để lấy ra.

b)

Phần tử 1 được lấy ra.

c)

Phần tử 2 được lấy ra.

d)

Lỗi xảy ra vì ngăn xếp đã đầy.

83.

Giả sử bạn đang sử dụng một ngăn xếp để đảo ngược thứ tự của một chuỗi ký tự. Chuỗi ban đầu là "ABCD". Sau khi thực hiện lần lượt các thao tác push từng ký tự vào ngăn xếp, sau đó lần lượt pop ra để lấy chuỗi mới, chuỗi kết quả sẽ là gì?

a)

A. ABCD

b)

B. DCBA

c)

C. BCDA

d)

D. CDAB

84.

BÀI 1. BÊN TRONG MÁY TÍNH: Biểu thức logic nào sau đây cần lập bảng chân lí và vẽ mạch logic tương ứng?

a)

A AND B

b)

A + B

c)

A / B

d)

A - B

85.

Dấu hiệu nào sau đây giúp phát hiện lừa đảo qua mạng?

a)

Nhận được yêu cầu cung cấp thông tin cá nhân từ nguồn không rõ ràng

b)

Nhận email cảm ơn từ bạn bè

c)

Truy cập vào các trang web chính thức của chính phủ

d)

Nhận thông báo khuyến mãi từ cửa hàng quen thuộc

86.

Cách thức của dạng lừa đảo “Nháy chuột là được tiền” là gì?

a)

Lừa người dùng nhấp chuột vào quảng cáo để kiếm tiền nhưng thực chất không trả tiền hoặc đánh cắp thông tin.

b)

Cho người dùng tiền thật sau mỗi lần nhấp chuột.

c)

Yêu cầu người dùng tải phần mềm miễn phí.

d)

Tặng quà miễn phí cho người dùng sau khi nhấp chuột.

87.

Quy tắc nền tảng về văn hóa, đạo đức trên mạng là gì?

a)

Tôn trọng người khác, không lan truyền thông tin sai lệch, không xúc phạm hay quấy rối người khác.

b)

Chia sẻ mọi thông tin cá nhân lên mạng.

c)

Tự do phát ngôn mà không cần quan tâm đến hậu quả.

d)

Sử dụng ngôn ngữ thô tục để thể hiện cá tính.

88.

Một nguyên tắc ứng xử văn hóa trên mạng là gì?

a)

Tôn trọng ý kiến của người khác

b)

Chia sẻ thông tin sai lệch

c)

Sử dụng ngôn ngữ xúc phạm

d)

Bỏ qua quy tắc bảo mật cá nhân

89.

Quy tắc ứng xử văn hóa và có đạo đức trên mạng khác với trong cuộc sống thực ở điểm nào?

a)

Trên mạng, người dùng có thể ẩn danh và dễ vi phạm quy tắc hơn.

b)

Trên mạng, quy tắc ứng xử nghiêm khắc hơn ngoài đời.

c)

Trong cuộc sống thực không cần tuân thủ quy tắc ứng xử.

d)

Trên mạng không cần có đạo đức.

90.

Cho hình bên dưới biểu diễn một hàng đợi, hãy cho biết: - Phần tử đầu hàng đợi, phần tử cuối hàng đợi. - Sau khi lấy ra một phần tử, thì phần tử đầu hàng đợi là phần tử nào? - Sau khi thêm vào phần tử “x” thì phần tử cuối hàng đợi là phần tử nào?

a)

- Phần tử đầu hàng đợi: m - Phần tử cuối hàng đợi: x - Sau khi lấy ra một phần tử, phần tử đầu là n - Sau khi thêm x, phần tử cuối là x

b)

- Phần tử đầu hàng đợi: n - Phần tử cuối hàng đợi: m - Sau khi lấy ra một phần tử, phần tử đầu là x - Sau khi thêm x, phần tử cuối là m

c)

- Phần tử đầu hàng đợi: x - Phần tử cuối hàng đợi: m - Sau khi lấy ra một phần tử, phần tử đầu là m - Sau khi thêm x, phần tử cuối là n

d)

- Phần tử đầu hàng đợi: m - Phần tử cuối hàng đợi: n - Sau khi lấy ra một phần tử, phần tử đầu là x - Sau khi thêm x, phần tử cuối là m

91.

Sau khi thực hiện lần lượt các thao tác sau trên một hàng đợi rỗng: enqueue(Q,1), enqueue(Q,5), dequeue(Q), dequeue(Q), enqueue(Q,6), trạng thái cuối cùng của hàng đợi Q là gì?

a)

Q chứa [6]

b)

Q chứa [1, 5, 6]

c)

Q chứa [5, 6]

d)

Q rỗng

92.

Trong Python, khi sử dụng kiểu list để biểu diễn hàng đợi. Hãy cho biết: - Chỉ số của phần tử đầu. - Chỉ số của phần tử cuối.

a)

Chỉ số phần tử đầu là 0, chỉ số phần tử cuối là len(list)-1.

b)

Chỉ số phần tử đầu là 1, chỉ số phần tử cuối là len(list).

c)

Chỉ số phần tử đầu là len(list)-1, chỉ số phần tử cuối là 0.

d)

Chỉ số phần tử đầu là len(list), chỉ số phần tử cuối là 1.

93.

Theo em, thứ tự thực hiện phép toán enqueue(Q,data) với các giá trị thích hợp để kết quả là một hàng đợi trong bên dưới là những bước nào?

a)

Thứ tự thực hiện: enqueue(Q,40), enqueue(Q,2), enqueue(Q,1), enqueue(Q,3), enqueue(Q,7), enqueue(Q,5), enqueue(Q,60).

b)

Thứ tự thực hiện: enqueue(Q,1), enqueue(Q,2), enqueue(Q,3), enqueue(Q,5), enqueue(Q,7), enqueue(Q,40), enqueue(Q,60).

c)

Thứ tự thực hiện: enqueue(Q,60), enqueue(Q,5), enqueue(Q,7), enqueue(Q,3), enqueue(Q,1), enqueue(Q,2), enqueue(Q,40).

d)

Thứ tự thực hiện: enqueue(Q,2), enqueue(Q,3), enqueue(Q,5), enqueue(Q,7), enqueue(Q,1), enqueue(Q,40), enqueue(Q,60).

94.

Câu 5. Hàm nào dùng để thêm một phần tử vào hàng đợi trong các hàm sau?

a)

enqueue(Q, data)

b)

dequeue(Q)

c)

createQueue()

d)

deleteQueue(Q)

95.

Câu 6. Cho hình bên dưới biểu diễn một ngăn xếp, hãy cho biết: - Phần tử ở đỉnh ngăn xếp, phần tử đáy của ngăn xếp. - Sau khi lấy ra một phần tử, thì phần tử ở đỉnh ngăn xếp là phần tử nào? - Sau khi thêm vào phần tử 15 thì phần tử ở đỉnh ngăn xếp là phần tử nào?

a)

- Phần tử ở đỉnh ngăn xếp: 11 - Phần tử đáy ngăn xếp: 1 - Sau khi lấy ra một phần tử, phần tử ở đỉnh là 9 - Sau khi thêm vào phần tử 15, phần tử ở đỉnh là 15

b)

- Phần tử ở đỉnh ngăn xếp: 1 - Phần tử đáy ngăn xếp: 11 - Sau khi lấy ra một phần tử, phần tử ở đỉnh là 1 - Sau khi thêm vào phần tử 15, phần tử ở đỉnh là 11

c)

- Phần tử ở đỉnh ngăn xếp: 9 - Phần tử đáy ngăn xếp: 11 - Sau khi lấy ra một phần tử, phần tử ở đỉnh là 1 - Sau khi thêm vào phần tử 15, phần tử ở đỉnh là 9

d)

- Phần tử ở đỉnh ngăn xếp: 11 - Phần tử đáy ngăn xếp: 9 - Sau khi lấy ra một phần tử, phần tử ở đỉnh là 1 - Sau khi thêm vào phần tử 15, phần tử ở đỉnh là 1

96.

Cho ngăn xếp S rỗng. Em hãy vẽ ngăn xếp S và xác định các giá trị tương ứng trong ngăn xếp mỗi khi thực hiện xong một thao tác của dãy lần lượt ba thao tác sau: - Thêm vào ngăn xếp S một phần tử có giá trị 13. - Thêm vào ngăn xếp S một phần tử có giá trị 15. - Thêm vào ngăn xếp S một phần tử có giá trị 5. - Lấy ra một phần tử khỏi ngăn xếp S. - Thêm vào ngăn xếp S một phần tử có giá trị 10.

a)

Sau mỗi thao tác: 1. Thêm 13: [13] 2. Thêm 15: [13, 15] 3. Thêm 5: [13, 15, 5] 4. Lấy ra một phần tử: [13, 15] 5. Thêm 10: [13, 15, 10]

b)

Sau mỗi thao tác: 1. Thêm 13: [13] 2. Thêm 15: [15, 13] 3. Thêm 5: [5, 15, 13] 4. Lấy ra một phần tử: [5, 15] 5. Thêm 10: [10, 5, 15]

c)

Sau mỗi thao tác: 1. Thêm 13: [13] 2. Thêm 15: [13, 15] 3. Thêm 5: [13, 15, 5] 4. Lấy ra một phần tử: [13, 5] 5. Thêm 10: [13, 5, 10]

d)

Sau mỗi thao tác: 1. Thêm 13: [13] 2. Thêm 15: [13, 15] 3. Thêm 5: [13, 15, 5] 4. Lấy ra một phần tử: [13, 15] 5. Thêm 10: [13, 10, 15]

97.

Trong Python, khi sử dụng kiểu list để biểu diễn ngăn xếp. Hãy cho biết: - Chỉ số của phần tử đỉnh. - Chỉ số của phần tử đáy.

a)

- Chỉ số của phần tử đỉnh: -1 hoặc len(list)-1 - Chỉ số của phần tử đáy: 0

b)

- Chỉ số của phần tử đỉnh: 0 - Chỉ số của phần tử đáy: -1 hoặc len(list)-1

c)

- Chỉ số của phần tử đỉnh: 1 - Chỉ số của phần tử đáy: -1

d)

- Chỉ số của phần tử đỉnh: len(list) - Chỉ số của phần tử đáy: 1

98.

Hãy vẽ lại hình ngăn xếp bên dưới khi thực hiện tuần tự các thao tác sau đây: push(S,0), pop(S), pop(S), push(S,100).

a)

Sau các thao tác: - push(S,0): [1, 5, 9, 11, 0] - pop(S): [1, 5, 9, 11] - pop(S): [1, 5, 9] - push(S,100): [1, 5, 9, 100]

b)

Sau các thao tác: - push(S,0): [1, 5, 9, 0] - pop(S): [1, 5, 9] - pop(S): [1, 5] - push(S,100): [1, 5, 100]

c)

Sau các thao tác: - push(S,0): [1, 5, 9, 11, 0] - pop(S): [1, 5, 9, 11] - pop(S): [1, 5, 9, 0] - push(S,100): [1, 5, 9, 0, 100]

d)

Sau các thao tác: - push(S,0): [1, 5, 9, 0] - pop(S): [1, 5, 9] - pop(S): [1, 5, 9, 11] - push(S,100): [1, 5, 9, 11, 100]

99.

Chương trình nào sau đây sử dụng ngăn xếp để nhập n số nguyên dương và in ra theo thứ tự đảo ngược so với thứ tự nhập vào?

a)

Sử dụng ngăn xếp để lưu các số, sau đó lấy ra từng số và in ra theo thứ tự lấy ra.

b)

Sử dụng mảng để lưu các số, sau đó in ra theo thứ tự nhập vào.

c)

Sử dụng hàng đợi để lưu các số, sau đó in ra theo thứ tự nhập vào.

d)

Sử dụng danh sách liên kết để lưu các số, sau đó in ra theo thứ tự nhập vào.

100.

Câu 11. Chọn kết quả đúng khi kiểm tra tính hợp lệ của dấu ngoặc trong chuỗi [{({})}] bằng cách sử dụng ngăn xếp.

a)

Chuỗi hợp lệ vì tất cả các dấu ngoặc đều được đóng đúng thứ tự.

b)

Chuỗi không hợp lệ vì có dấu ngoặc không đóng.

c)

Chuỗi không hợp lệ vì có dấu ngoặc đóng sai thứ tự.

d)

Chuỗi không hợp lệ vì thiếu dấu ngoặc mở.