wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Trong thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc, Đảng ta đã làm gì kịp thời?

a)

lãnh đạo chiến đấu kịp thời.

b)

đề ra chủ trương, đường lối, mục tiêu chính trị đúng đắn, sáng tạo.

c)

phát huy sức mạnh của các tổ chức chính trị – xã hội.

d)

tập hợp được đông đảo quần chúng.

2.

Một trong những nét chính về nghệ thuật quân sự của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc là gì?

a)

lấy quần chúng nhân dân làm nòng cốt.

b)

lấy giai cấp nông dân làm nòng cốt.

c)

lấy lực lượng công nhân làm nòng cốt.

d)

lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.

3.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc là hành động ... của nhân dân Việt Nam chống lại cuộc chiến tranh xâm lược do tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary gây ra. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm là gì?

a)

bất đắc dĩ.

b)

tự vệ chính đáng và chính nghĩa.

c)

phi nghĩa.

d)

không chính đáng.

4.

Thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc tiếp tục khẳng định điều gì?

a)

sức mạnh của quân đội.

b)

ý chí tự lực, tự cường và tinh thần đoàn kết của nhân dân Việt Nam.

c)

nghệ thuật quân sự của ta.

d)

ý chí vươn lên, khắc phục khó khăn của dân tộc Việt Nam.

5.

Chiến thắng trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc đã giúp nhân dân Campuchia điều gì?

a)

giành lại độc lập dân tộc.

b)

có cuộc sống ấm no.

c)

thoát khỏi hoạ diệt chủng.

d)

thoát khỏi kẻ thù chung.

6.

Chiến thắng trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc đã mở ra thời kì mới trong quan hệ nào?

a)

mở ra thời kì mới trong quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa nhân dân hai nước Việt Nam và Campuchia.

b)

tạo tiền đề, cơ sở để các nước Đông Nam Á giao lưu, hợp tác với nhau.

c)

mở ra cơ hội hợp tác giữa các nước láng giềng trong khu vực Đông Nam á.

d)

kết thúc mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa hai nước.

7.

Khi xâm phạm một số vùng lãnh thổ nước ta, tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary đã làm gì đối với nước ta?

a)

Truyền đạo trái pháp luật ở Việt Nam.

b)

Tuyên truyền, xuyên tạc lịch sử, hình ảnh Việt Nam.

c)

Tuyên truyền mối quan hệ, tình cảm tốt đẹp giữa hai nước.

d)

Tuyên truyền lịch sử, hình ảnh Campuchia.

8.

Ngay sau khi lên cầm quyền vào tháng 4/1975, tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary đã làm gì đối với nhân dân Campuchia?

a)

Bảo vệ nhân dân Campuchia khỏi chế độ diệt chủng.

b)

Tập hợp nhân dân chiến đấu chống xâm lược biên giới.

c)

Chăm lo đời sống cho nhân dân lao động.

d)

Thi hành chế độ diệt chủng, giết hại dã man hàng triệu người dân vô tội.

9.

Khi xâm phạm một số vùng lãnh thổ nước ta, tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary đã làm gì đối với nước ta?

a)

Cướp bóc tài sản, đốt nhà, phá hoại hoa màu, tàn sát dã man đồng bào ta.

b)

Thành lập chính quyền mới ở tuyến biên giới.

c)

Chốt giữ một số vị trí quan trọng trên tuyến biên giới.

d)

Tuyển dụng và chiếm đóng và lao động sản xuất.

10.

Ngay sau khi lên cầm quyền vào tháng 4/1975, tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary đã làm gì đối với Việt Nam?

a)

Gây xung đột biên giới, đánh chiếm một số đảo.

b)

Xây dựng tình đoàn kết, hữu nghị với Việt Nam.

c)

Phối hợp với Việt Nam chống kẻ thù chung.

d)

Tăng cường quan hệ, hợp tác với Việt Nam.

11.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là … của Quân đội nhân dân Việt Nam. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (…) trong câu trên là

a)

biểu tượng.

b)

hình tượng.

c)

niềm kiêu hãnh.

d)

đặc trưng.

12.

Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam có dạng hình

a)

hình chữ nhật.

b)

tròn.

c)

vuông.

d)

hình thoi.

13.

Ý nào dưới đây không thể hiện chức năng, nhiệm vụ của Quân khu trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Chỉ huy lực lượng dân quân tự vệ trên địa bàn.

b)

Chỉ huy bộ đội địa phương tỉnh, huyện.

c)

Chỉ huy các đơn vị công an nhân dân trên địa bàn.

d)

Chỉ huy lực lượng dự bị động viên trên địa bàn.

14.

Tổ chức nào dưới đây thuộc cơ quan quân sự địa phương?

a)

Doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

Doanh kinh tế – quốc phòng thuộc Bộ Quốc phòng.

c)

Bộ chỉ huy quân sự cấp tỉnh.

d)

Học viện, nhà trường thuộc Bộ Quốc phòng.

15.

Tổ chức nào dưới đây thuộc cơ quan quân sự địa phương?

a)

Ban chỉ huy quân sự cấp xã.

b)

Học viện, nhà trường thuộc Bộ Quốc phòng.

c)

Doanh kinh tế – quốc phòng thuộc Bộ Quốc phòng.

d)

Doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.

16.

Cấp bậc quân hàm của binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:

a)

Hạ sĩ, Binh nhì.

b)

Binh nhì, Binh nhất.

c)

Hạ sĩ, Binh nhất.

d)

Hạ sĩ, Trung sĩ, Thượng sĩ.

17.

Tổ chức nào dưới đây thuộc cơ quan quân sự địa phương?

a)

Doanh kinh tế – quốc phòng thuộc Bộ Quốc phòng.

b)

Doanh nghiệp thuộc Bộ Quốc phòng.

c)

Học viện, nhà trường thuộc Bộ Quốc phòng.

d)

Ban chỉ huy quân sự cấp huyện.

18.

Một trong những chức năng, nhiệm vụ chính của Bộ Quốc phòng Quân đội nhân dân Việt Nam là gì?

a)

Điều hành các cơ quan, tổ chức chính trị – xã hội thực hiện nhiệm vụ quân sự.

b)

Chỉ huy các lực lượng vũ trang trong thời bình và thời chiến.

c)

Tổ chức thực hiện việc xây dựng, quản lí, chỉ huy quân đội nhân dân, dân quân tự vệ.

d)

Chỉ huy, quản lí tất cả các lực lượng vũ trang ở địa phương.

19.

Ai là người trực tiếp chỉ huy cao nhất của Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

b)

Thủ tướng Chính phủ.

c)

Chủ tịch nước.

d)

Tổng Bí thư.

20.

Ý nào dưới đây nói đến chức năng, nhiệm vụ của Tổng cục Chính trị trong Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Đảm nhiệm công tác kĩ thuật trong toàn quân.

b)

Đảm nhiệm công tác xây dựng và phát triển quốc phòng trong toàn quân.

c)

Đảm nhiệm công tác xây dựng Đảng, công tác chính trị trong toàn quân.

d)

Đảm nhiệm công tác hậu cần trong toàn quân.

21.

Ai là người chỉ huy cao nhất của Bộ Tổng Tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Phó Tổng Tham mưu trưởng.

b)

Tổng Tham mưu trưởng.

c)

Thứ trưởng Bộ Quốc phòng.

d)

Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị.

22.

Ai là người chỉ huy cao nhất của Tổng cục Chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

Phó Tổng Tham mưu trưởng.

b)

Chủ nhiệm Tổng cục Chính trị.

c)

Phó chủ nhiệm Tổng cục Chính trị.

d)

Tổng Tham mưu trưởng.

23.

Đơn vị trong Quân đội nhân dân Việt Nam được tổ chức trên các hướng chiến lược và theo địa bàn gọi là gì?

a)

Quân chúng.

b)

Quân đoàn.

c)

Quân khu.

d)

Binh chủng.

24.

Cấp bậc quân hàm của sĩ quan cấp tướng trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:

a)

Thiếu tướng (Chuẩn Đô đốc), Thượng tướng (Đô đốc), Đại tướng.

b)

Thiếu tướng (Chuẩn Đô đốc), Trung tướng (Phó Đô đốc), Đại tướng.

c)

Thiếu tướng (Chuẩn Đô đốc), Trung tướng (Phó Đô đốc), Thượng tướng (Đô đốc), Đại tướng.

d)

Thiếu tướng, Trung tướng, Thượng tướng, Đại tướng.

25.

Sĩ quan cấp tá trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm mấy bậc?

a)

Hai bậc.

b)

Bốn bậc.

c)

Năm bậc.

d)

Ba bậc.

26.

Cấp bậc quân hàm của binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm mấy bậc?

a)

Năm bậc.

b)

Hai bậc.

c)

Bốn bậc.

d)

Ba bậc.

27.

Cấp bậc quân hàm của hạ sĩ quan trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm:

a)

Hạ sĩ, Trung sĩ, Thượng sĩ.

b)

Hạ sĩ, Thượng sĩ, Trung sĩ.

c)

Trung sĩ, Thượng sĩ, Hạ sĩ.

d)

Thượng sĩ, Hạ sĩ, Trung sĩ.

28.

Cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam gồm mấy cấp?

a)

Năm cấp.

b)

Bốn cấp.

c)

Hai cấp.

d)

Ba cấp.

29.

Cấp bậc quân hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân gồm mấy bậc?

a)

Mười bậc.

b)

Mười hai bậc.

c)

Bốn bậc.

d)

Bảy bậc.

30.

Sĩ quan cấp tướng trong Quân đội nhân dân gồm mấy bậc quân hàm?

a)

Ba bậc.

b)

Bốn bậc.

c)

Năm bậc.

d)

Hai bậc.

31.

Trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Không quân Việt Nam.

b)

Hải quân nhân dân Việt Nam.

c)

Phòng không Việt Nam.

d)

Bộ đội biên phòng.

32.

Việt Nam và Trung Quốc là hai nước láng giềng gần gũi và có ... hữu nghị, hợp tác lâu đời. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

sự liên kết.

b)

sự hợp tác.

c)

mối quan hệ truyền thống.

d)

mối bất đồng.

e)

tình cảm.

33.

Một trong những giá trị lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam là ..., quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo Tổ quốc phù hợp với Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

cố gắng bảo vệ chủ quyền.

b)

tôn trọng chủ quyền.

c)

khẳng định chủ quyền.

d)

giữ vững chủ quyền.

e)

bảo vệ lãnh thổ.

34.

Chiến thắng trong cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc đã viết tiếp ... trong sự nghiệp chống giặc ngoại xâm của dân tộc. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

bản hùng ca.

b)

trang sử vẻ vang.

c)

lịch sử hào hùng.

d)

những mốc son lịch sử.

35.

Một trong những giá trị lịch sử của cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc là ta đã thể hiện rõ truyền thống nhân đạo, khát vọng ..., mong muốn chấm dứt chiến tranh. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

hoà bình.

b)

chiến thắng.

c)

hợp tác.

d)

đoàn kết.

e)

phát triển.

36.

Khi xâm phạm một số vùng lãnh thổ nước ta, tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary đã làm gì đối với nước ta?

a)

Tuyên truyền, xuyên tạc lịch sử, hình ảnh Việt Nam.

b)

Truyền đạo trái pháp luật ở Việt Nam.

c)

Tuyên truyền lịch sử, hình ảnh Campuchia.

d)

Tuyên truyền mối quan hệ, tình cảm tốt đẹp giữa hai nước.

37.

Nước ta có đầy đủ cơ sở pháp lí và bằng chứng lịch sử để chứng minh và khẳng định Việt Nam là Nhà nước ..., thực thi chủ quyền lâu đời, liên tục đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

thứ hai xác lập.

b)

đầu tiên xác lập.

c)

độc lập xác lập.

d)

thứ tự xác lập.

e)

thứ ba xác lập.

38.

Chính quyền Trung Quốc chiếm đóng trái phép nhóm đảo phía đông quần đảo Hoàng Sa vào thời gian nào?

a)

Năm 1974.

b)

Năm 1947.

c)

Năm 1965.

d)

Năm 1956.

39.

Chính quyền Trung Quốc sử dụng vũ lực đánh chiếm nhóm đảo phía tây quần đảo Hoàng Sa vào thời gian nào?

a)

Năm 1965.

b)

Năm 1974.

c)

Năm 1947.

d)

Năm 1956.

40.

Một trong những nét chính về nghệ thuật quân sự của cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc là gì?

a)

không dựa vào sự ủng hộ, giúp đỡ của cộng đồng quốc tế.

b)

chủ yếu dựa vào sự giúp đỡ của các nước láng giềng.

c)

kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại.

d)

chỉ sử dụng sức mạnh quân sự.

41.

Độ tuổi thanh niên ngoài quân đội tham gia dự tuyển các trường Quân đội là không quá

a)

21 tuổi.

b)

22 tuổi.

c)

23 tuổi.

d)

20 tuổi.

42.

Trong lực lượng Hải quân Việt Nam cấp bậc phó đô đốc tương đương với

a)

Thiếu tướng

b)

Đại tướng

c)

Thượng tướng

d)

Trung tướng

43.

Công tác tuyển sinh trong nhà trường quân đội có bao nhiêu phương thức tuyển sinh

a)

3 phương thức.

b)

5 phương thức.

c)

4 phương thức.

d)

2 phương thức.

44.

Công tác tuyển sinh trong nhà trường công an có bao nhiêu phương thức tuyển sinh

a)

3 phương thức.

b)

5 phương thức.

c)

4 phương thức.

d)

2 phương thức.

45.

Độ tuổi công dân hoàn thành nghĩa vụ tham gia dự tuyển các trường Quân đội là không quá

a)

21 tuổi.

b)

22 tuổi.

c)

23 tuổi.

d)

20 tuổi.

46.

Là lực lượng có chức năng bảo đảm an toàn tuyệt đối cho cán bộ cấp cao của Đảng và nhà nước, khách quốc tế đến thăm và làm việc tại Việt Nam

a)

Bộ Tư lệnh cảnh sát cơ động.

b)

Cục cảnh sát hình sự.

c)

Cục cảnh sát giao thông.

d)

Bộ tư lệnh cảnh vệ.

47.

Hệ thống tổ chức của Công an nhân dân Việt Nam bao gồm

a)

4 cấp.

b)

2 cấp

c)

3 cấp.

d)

5 cấp.

48.

Hiện nay ngoài đảo Trường Sa có bao nhiêu nước tuyên bố chủ quyền toàn bộ hoặc một phần quần đảo này?

a)

2 nước.

b)

4 nước.

c)

5 nước.

d)

7 nước.

49.

Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển là năm nào

a)

1980.

b)

1983

c)

1982.

d)

1981.

50.

Chính quyền Trung Quốc buộc phải tuyên bố rút quân khỏi lãnh thổ Việt Nam ngày tháng năm

a)

3/5/1978.

b)

5/3/1979

c)

5/3/1978.

d)

6/5/1979.

51.

Trong đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam lấy lực lượng nào làm nòng cốt?

a)

Không quân Việt Nam.

b)

Hải quân nhân dân Việt Nam.

c)

Phòng không Việt Nam.

d)

Bộ đội biên phòng.

52.

Một trong những giá trị lịch sử của cuộc đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Việt Nam là ..., quyền chủ quyền, quyền tài phán của quốc gia Việt Nam trên các vùng biển, đảo của Tổ quốc phù hợp với Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

giữ vững chủ quyền.

b)

cố gắng bảo vệ chủ quyền.

c)

khẳng định chủ quyền.

d)

tôn trọng chủ quyền.

53.

Một trong những nét chính về nghệ thuật quân sự của cuộc chiến đấu bảo vệ biên giới phía Bắc của Tổ quốc là

a)

không dựa vào sự ủng hộ, giúp đỡ của cộng đồng quốc tế.

b)

chủ yếu dựa vào sự giúp đỡ của các nước láng giềng.

c)

xin sự chỉ viện, hỗ trợ của các nước anh em.

d)

tranh thủ sự ủng hộ, giúp đỡ của cộng đồng quốc tế.

54.

Cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc là hành động ... của nhân dân Việt Nam chống lại cuộc chiến tranh xâm lược do tập đoàn Pol Pot – Ieng Sary gây ra. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

bất đắc dĩ.

b)

phi nghĩa.

c)

kháng chiến chính đáng.

d)

tự vệ chính đáng và chính nghĩa.

55.

Chiến thắng trong cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc đã

a)

mở ra thời kì mới trong quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa nhân dân hai nước Việt Nam và Campuchia.

b)

làm suy yếu quan hệ hai nước.

c)

không ảnh hưởng đến quan hệ hai nước.

d)

làm tăng căng thẳng giữa hai nước.

56.

Cấp bậc quân hàm của binh sĩ trong Quân đội nhân dân Việt Nam gồm những gì?

a)

Hạ sĩ, Bình nhì.

b)

Bình nhì, Bình nhất.

c)

Hạ sĩ, Bình nhất.

d)

Hạ sĩ, Trung sĩ, Thượng sĩ.

57.

Việt Nam và Trung Quốc là hai nước láng giềng gần gũi và có ... hữu nghị, hợp tác lâu đời. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

sự hợp tác.

b)

sự liên kết.

c)

mối quan hệ truyền thống.

d)

sự cạnh tranh.

e)

tình cảm.

58.

Các trường Quân đội, Công an nhân dân Việt Nam tổ chức tuyển sinh chủ yếu dành cho đối tượng nào?

a)

đặc cách học sinh.

b)

ưu tiên, đặc biệt học sinh.

c)

tuyển thẳng học sinh.

d)

cử tuyển các đối tượng.

59.

Một trong những nét chính về nghệ thuật quân sự của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam của Tổ quốc là gì?

a)

lấy quần chúng nhân dân làm nòng cốt.

b)

lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.

c)

lấy sĩ quan làm nòng cốt.

d)

lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.

60.

Khi rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, từng bước lật đổ chính quyền ở địa phương hoặc Trung ương, các thế lực thù địch đẩy chiến lược “diễn biến hoà bình” là gì?

a)

âm mưu thực hiện bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

b)

âm mưu thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch.

c)

thụ động thực hiện bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

d)

âm mưu thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch.

61.

Tập hợp, tài trợ, chỉ đạo và khuyến khích những ... trong nước cùng cấu kết với nhau để sẵn sàng tổ chức các hoạt động gây rối là một trong những thủ đoạn gây bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

phần tử cực đoan, bất mãn.

b)

tổ chức chính trị.

c)

tập đoàn kinh tế.

d)

cá nhân trung lập.

e)

người yêu nước.

62.

Xây dựng và liên kết các tổ chức trái pháp luật; tập hợp và phối hợp chặt chẽ các phần tử phản động, tổ hội chính trị, bất mãn trong nước để tạo dựng ngọn cờ, hình thành ... với Đảng CSVN và nhà nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam là một trong những thủ đoạn gây bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là gì?

a)

lực lượng đối lập.

b)

lực lượng có chung mục tiêu.

c)

nguồn lực cung.

d)

khối liên minh.

63.

Để chuẩn bị thực hiện gây bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam, các thế lực thù địch sẽ làm gì?

a)

bí mật chuẩn bị lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang phản động.

b)

nhanh chóng mở rộng quy mô, địa bàn gây bạo loạn.

c)

đưa các lực lượng phản động vào dập phá trụ sở chính quyền.

d)

tụ tập biểu tình phản đối chính quyền.

64.

Để chuẩn bị thực hiện gây bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam, các thế lực thù địch sẽ sử dụng gì?

a)

sử dụng vũ khí không chế lãnh đạo, cán bộ các cấp.

b)

sử dụng truyền thông xã hội.

c)

sử dụng lực lượng quân đội.

d)

sử dụng lực lượng công an.

65.

Trong quá trình gây bạo loạn lật đổ, bọn phản động tìm mọi cách nào sau đây?

a)

thu hẹp phạm vi, địa bàn.

b)

tập trung bạo loạn diễn ra ở một địa bàn quan trọng.

c)

tiến hành hết địa bàn này rồi mới chuyển sang địa bàn khác.

d)

mở rộng phạm vi, địa bàn từ một vài nơi, một vài vùng lan ra nhiều nơi, nhiều vùng.

66.

Bạo loạn lật đổ là hình thức chống phá các nước xã hội chủ nghĩa và độc lập dân tộc bằng thủ đoạn nào?

a)

bạo lực có tổ chức.

b)

đấu tranh kinh tế.

c)

đấu tranh chính trị.

d)

đấu tranh ngoại giao.

67.

Hoạt động phản động, phản cách mạng do các thế lực thù địch, phản động thực hiện chống lại các nước xã hội chủ nghĩa, độc lập dân tộc nhằm xây dựng chính quyền mới theo quy đạo tư bản chủ nghĩa thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tượng gây bạo loạn lật đổ.

b)

Quy mô bạo loạn lật đổ.

c)

Bản chất bạo loạn lật đổ.

d)

Hình thức bạo loạn lật đổ.

68.

Bạo loạn chính trị còn được gọi là gì?

a)

bạo loạn vũ trang.

b)

bạo động.

c)

bạo lực.

d)

bạo loạn phi vũ trang.

69.

Các tổ chức, phần tử phản động trong nước có sự tham gia của những người bị tuyên truyền lừa bịp, lôi kéo, kích động thể hiện nội dung nào dưới đây?

a)

Quy mô bạo loạn lật đổ.

b)

Hình thức bạo loạn lật đổ.

c)

Bản chất bạo loạn lật đổ.

d)

Đối tượng gây bạo loạn lật đổ.

70.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện thủ đoạn thực hiện bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Tuyên truyền, phát triển tôn giáo tại Việt Nam.

b)

Chuẩn bị lực lượng, phương tiện sẵn sàng chống phá.

c)

Tập hợp, tài trợ, chỉ đạo những phần tử cực đoan trong nước sẵn sàng gây rối khi có thời cơ.

d)

Kích động, lôi kéo, tập hợp quần chúng nhân dân chống chính quyền.

71.

Xây dựng, nuôi dưỡng ... Việt Nam ở nước ngoài là một trong những thủ đoạn gây bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

các tổ chức người.

b)

người.

c)

các tổ chức phản động người.

d)

kiều bào.

e)

các tổ chức xã hội.

72.

Để chuẩn bị thực hiện gây bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam, các thế lực thù địch sẽ sử dụng mạng xã hội và dụng tiền, vật chất để ... quân chúng nhằm gây áp lực với chính quyền. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

kích động.

b)

ủng hộ.

c)

tuyên truyền.

d)

giáo dục.

73.

Người cung cấp những thông tin sai lệch, không đúng với sự thật về một sự kiện, vấn đề nào đó trên không gian mạng được hiểu là gì?

a)

nói sai sự thật.

b)

bóp méo sự thật.

c)

vu khống.

d)

bịa đặt.

74.

Khi điều kiện thuận lợi, các đối tượng cốt cán, cầm đầu thực hiện kích động, dụ dỗ, lôi kéo và cưỡng ép ... chính quyền. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

các tập đoàn kinh tế hỗ trợ cho.

b)

nhân dân tụ tập, biểu tình chống.

c)

học sinh, sinh viên thực hiện theo quy định của.

d)

người dân ủng hộ.

75.

Để tiến hành bạo loạn lật đổ, các thế lực thù địch đưa các đối tượng phản động, quá khích, tội phạm hình sự trả trộn để ... cơ quan quyền lực địa phương. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

đập phá trụ sở, uy hiếp, khống chế.

b)

phối hợp với.

c)

làm việc cùng với.

d)

bảo vệ an ninh.

e)

tiếp tay cho.

76.

Các đối tượng không sử dụng bạo lực quân sự mà chủ yếu là mít tinh, biểu tình, tuần hành phá rối an ninh, gây rối trật tự xã hội, chống phá chính quyền được gọi là

a)

bạo loạn phi vũ trang.

b)

bạo loạn vũ trang.

c)

bạo động.

d)

bạo lực.

77.

Các thế lực thù địch, phản động lưu vong ở nước ngoài thường ... đối tượng gây bạo loạn ở trong nước. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

phủ nhận vào.

b)

có sự chỉ đạo, hậu thuẫn cho.

c)

mua chuộc.

d)

tách biệt với.

e)

bỏ qua hoàn toàn.

78.

Gây rối loạn an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội, từng bước lật đổ chính quyền ở địa phương hoặc Trung ương, tạo điều kiện và thúc đẩy chiến lược "diễn biến hoà bình" là

a)

thủ đoạn thực hiện bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

b)

thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch.

c)

âm mưu thực hiện bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch.

d)

âm mưu thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch.

79.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện hình thức bạo loạn lật đổ của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam?

a)

Bạo lực, bạo động.

b)

Bạo loạn chính trị.

c)

Bạo loạn vũ trang.

d)

Bạo loạn chính trị kết hợp với bạo loạn vũ trang.

80.

Chiến lược “diễn biến hoà bình” và bạo loạn lật đổ có quan hệ ... với nhau. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

gắn gũi.

b)

đối lập.

c)

chặt chẽ.

d)

xung khắc.

81.

Chiến lược "diễn biến hoà bình" thực chất là cuộc chiến tranh

a)

không có khói súng.

b)

không gian mạng.

c)

vũ trang.

d)

gián điệp.

82.

Chiến lược "diễn biến hoà bình" là ..., để chuẩn bị về tư tưởng, tổ chức, lực lượng, tạo thời cơ cho bạo loạn lật đổ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

giai đoạn chuẩn bị.

b)

giai đoạn kết thúc.

c)

giai đoạn phát triển.

d)

giai đoạn chuyển tiếp.

83.

Chiến lược “diễn biến hoà bình” do lực lượng nào tiến hành là chủ yếu?

a)

Chủ nghĩa thực dân.

b)

Chủ nghĩa tư bản kiểu mới.

c)

Chủ nghĩa đế quốc.

d)

Chủ nghĩa xã hội.

84.

Một trong những lực lượng trực tiếp tiến hành chiến lược “diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam là

a)

các hội, nhóm người Việt ở nước ngoài.

b)

các thế lực thù địch.

c)

các tổ chức vũ trang của các nước tư bản.

d)

người Việt Nam ở nước ngoài.

85.

Lực lượng trực tiếp thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình”, bạo loạn lật đổ đối với cách mạng Việt Nam là

a)

người Việt Nam ở nước ngoài.

b)

các tín đồ, chức sắc tôn giáo.

c)

các thế lực thù địch trong và ngoài nước.

d)

nhân dân Việt Nam.

86.

Các thế lực thù địch thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” đối với cách mạng Việt Nam trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội được xác định với mục đích, vai trò khác nhau và tác động đến

a)

tầng lớp cơ địa vị trong xã hội.

b)

thanh niên, học sinh và sinh viên.

c)

tầng lớp trí thức cao của xã hội.

d)

tất cả mọi tầng lớp, thành phần xã hội, mọi cá nhân và tổ chức.

87.

Thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam là

a)

xuyên tạc bản chất cách mạng và khoa học của chủ nghĩa Mác – Lênin.

b)

phủ nhận tư tưởng Hồ Chí Minh.

c)

làm cho lực lượng vũ trang xa rời mục tiêu, lí tưởng cách mạng.

d)

kích động chức sắc, tín đồ, kích động đồng bào các dân tộc, tôn giáo chống đối chính quyền.

88.

Đội ngũ chính trị hoá Quân đội và Công an nhân dân, làm cho lực lượng vũ trang xa rời mục tiêu, lí tưởng cách mạng, mất phương hướng, không làm tròn

a)

vai trò lực lượng nòng cốt trong đấu tranh.

b)

nghĩa vụ quốc tế.

c)

nhiệm vụ chiến đấu.

d)

trách nhiệm đấu tranh.

89.

Thông tin phát tán trên internet và mạng xã hội có nội dung bịa đặt, bóp méo sự thật, xuyên tạc vấn đề, “đổi trắng, thay đen, làm lẫn lộn đúng sai, thật giả được gọi là

a)

thông tin xấu độc.

b)

thông tin chưa kiểm chứng.

c)

thông tin chính thống.

d)

thông tin gây nhiễu.

90.

Âm mưu, thủ đoạn thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam với phương châm là lợi dụng dân tộc, tôn giáo

a)

làm mũi nhọn.

b)

làm ngòi nổ.

c)

làm hàng đầu.

d)

dễ răn đe.

91.

Âm mưu thực hiện chiến lược “diễn biến hoà bình” của các thế lực thù địch đối với cách mạng Việt Nam là

a)

biện pháp hàng đầu.

b)

vấn đề cơ bản.

c)

mặt trận xung kích, đi trước.

d)

thủ đoạn đầu tiên.

92.

Lực lượng tiến hành chiến tranh nhân dân địa phương là

a)

là toàn dân.

b)

chỉ có bộ đội chủ lực đóng quân trên địa bàn.

c)

chỉ có bộ đội địa phương.

d)

chỉ có dân quân tự vệ.

93.

Lực lượng tiến hành chiến tranh nhân dân ở địa phương là toàn dân đánh giặc, trong đó lực lượng ... làm nòng cốt. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

vũ trang địa phương.

b)

dân quân tự vệ.

c)

quần chúng.

d)

công an.

94.

Mỗi địa phương là một mặt trận, mỗi người dân yêu nước là một ..., mỗi làng, xã, đường phố là một pháo đài. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

chỉ huy.

b)

anh hùng.

c)

cán bộ.

d)

chiến sĩ.

95.

"Kiên cường chiến đấu bảo vệ nhân dân và chính quyền địa phương" thể hiện nội hàm truyền thống nào của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Càng đánh càng mạnh.

b)

Tuyệt đối trung thành với Đảng, Nhà nước và nhân dân.

c)

Gắn bó máu thịt với nhân dân.

d)

Linh hoạt trong chiến đấu và lao động.

96.

"Luôn kiên cường, bất khuất, không sợ hi sinh, gian khổ để đánh đuổi kẻ thù, bảo vệ quê hương, đất nước" là nội dung truyền thống nổi bật nào của lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Gắn bó máu thịt với nhân dân.

b)

Kiên cường, dũng cảm, mưu trí, sáng tạo trong chiến đấu.

c)

Đoàn kết, tận tình giúp đỡ nhân dân và lực lượng vũ trang địa phương bạn.

d)

Sáng tạo ra nhiều cách đánh giặc.

97.

Trong chiến đấu, lực lượng vũ trang địa phương luôn kiên cường, bất khuất, không sợ hi sinh, gian khổ ..., bảo vệ quê hương, đất nước. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là

a)

để chiến đấu.

b)

để huấn luyện chiến đấu.

c)

để vượt qua khó khăn.

d)

để đánh đuổi kẻ thù.

98.

Đã có nhiều cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang địa phương và quần chúng nhân dân dũng cảm, ... tiến công tiêu diệt địch đến cùng để bảo vệ quê hương. Từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ chấm (...) trong câu trên là:

a)

bền bỉ.

b)

thi đua.

c)

quyết tâm.

d)

tích cực.

e)

mưu trí, sáng tạo.

99.

Lực lượng nào dưới đây không phải là lực lượng vũ trang địa phương?

a)

Bộ đội địa phương.

b)

Dân quân tự vệ.

c)

Dự bị động viên.

d)

Bộ đội chủ lực.