wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MODULE 03: XỬ LÝ VĂN BẢN CƠ BẢN

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Hãy chọn một cách khởi động Microsoft Office Word?

a)

Start Program MD-Word.

b)

Start Run gõ Word.exe Ok

c)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Word trên màn hình

d)

Kích đúp chuột vào biểu tượng shortcut Microsoft Office Powerpoint

2.

Hãy cho biết chức năng của tổ hợp phím Ctrl + E?

a)

Căn thẳng nội dung được chọn ở giữa văn bản

b)

Căn thẳng lề trái văn bản

c)

Căn thẳng lề phải văn bản

d)

Vào View -> Page setup Căn thẳng lề trên văn bản

3.

Tập tin MS Word 2016 được lưu lại có phần mở rộng định dạng mặc định là:

a)

.docx

b)

.doc

c)

.xlsx

d)

.pdf

4.

Tổ hợp phím Ctrl+K có tác dụng gì?

a)

Mở hộp thoại Font

b)

Mở hộp thoại Paragraph

c)

Mở hộp thoại tạo các liên kết (Hyperlink)

d)

Mở hộp thoại tìm kiếm

5.

Trong các phần mềm sau đâu là phần mềm có thể dùng để soạn thảo văn bản?

a)

Microsoft Word (1)

b)

Cả (1)+(2)+(3)

6.

Chương trình soạn thảo văn bản có chức năng chính là gì?

a)

Hiển thị nội dung văn bản trên màn hình

b)

Cả (1)+(2)+(3)

c)

Cho phép người dùng sửa đổi, bổ sung tại vị trí bất kì trong văn bản

d)

Cho phép lưu trữ, in ấn văn bản

7.

Để đóng văn bản đang làm việc chúng ta thực hiện:

a)

File/Close

b)

File/Open

c)

File/Save

d)

File/Print

8.

Lệnh nào cho phép lưu tài liệu vào trong máy tính:

a)

File/Save As

b)

File/Close

c)

File/Save as wizard

d)

File/Save

9.

Tổ hợp phím Ctrl + N có chức năng gì?

a)

Lưu tài liệu

b)

Tạo tài liệu mới

c)

Mở tài liệu

d)

Đóng tài liệu

10.

Tên văn bản đang làm việc được hiển thị trên thanh:

a)

Thanh tiêu đề

b)

Thanh trạng thái

11.

Thanh truy cập nhanh chứa các chức năng mặc định nào?

a)

Save, Undo, Copy

b)

Save, Copy, redo

c)

Save, undo, redo

d)

Save, undo, Print

12.

Chế độ hiển thị Print Layout là chế độ:

a)

Hiển thị văn bản theo kiểu phóng to kích thước font chữ

b)

Hiển thị văn bản trong chế độ web

c)

Hiển thị văn bản được phóng to

d)

Hiển thị văn bản như khi được in ra giấy

13.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản để đọc, không được sửa?

a)

Print Layout

b)

Full Screen Reading

c)

Web Layout

d)

Page Layout

14.

Lệnh Help của Microsoft Word có chức năng:

a)

Tìm kiếm thông tin trên Internet

b)

Thay thế thông tin cần tìm kiếm

c)

Trợ giúp tìm kiếm thông tin trên Word

d)

Mở ra trang tìm kiếm để nhìn thấy thông tin từng chức năng

15.

Muốn mở chức năng Help của Microsoft Word, ấn phím:

a)

F1

b)

F2

16.

Muốn tìm kiếm với chức năng Help của Microsoft Word cần có:

a)

Máy tính có Word và được kết nối mạng

b)

Máy tính có đủ Unikey và Vietkey

c)

Máy tính có Word và Unikey

d)

Máy tính có phần mềm Word 2010 trở lên

17.

Chế độ hiển thị nào chỉ cho phép hiển thị văn bản theo kiểu Website?

a)

Full Screen Reading

b)

Print Layout

c)

Page Layout

d)

Web Layout

18.

Thanh Zoom hiển thị 100% có nghĩa là:

a)

Văn bản được hiển thị như khi được in ra giấy

b)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Full Screen Reading

c)

Văn bản được phóng to gấp đôi so với ban đầu

d)

Văn bản đang được hiển thị ở chế độ Website.

19.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự ta sử dụng Tab nào?

a)

View

b)

Home

c)

File

d)

Page Layout

20.

Chế độ nào cho phép hiển thị màn hình với kích thước hiển thị lớn nhất?

a)

Draft

b)

Full Screen Reading

c)

Outline

21.

Để chuyển đổi giữa các file văn bản đang mở trong Word ta thực hiện:

a)

View/Show

b)

View/Split

c)

View/Arrange All

d)

View/Switch Windows

22.

Để phóng to màn hình soạn thảo văn bản ta thực hiện như thế nào?

a)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trái màn hình

b)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên dưới màn hình

c)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên phải màn hình

d)

Click chuột vào nút Maximize tại góc trên cùng bên trên màn hình

23.

Mục Save AutoRecover information every để xác lập:

a)

Thời gian để lưu file tự động

b)

Thời gian để mở file tự động

c)

Thời gian để đóng file tự động

d)

Thời gian để lưu file dưới định dạng một tên khác

24.

Để thay đổi thư mục lưu văn bản mặc định ta thực hiện:

a)

File/Options/Save/Auto Recover file location

b)

File/Options/Save/Default file location

c)

File/Save/Default file location

d)

File/Save/Defaunt file location

25.

Muốn hiển thị đường biên văn bản ta thực hiện

a)

File/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

b)

Home/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

c)

Insert/Options/Advanced/đánh dấu lựa chọn Show Text Boundaries

26.

Trong soạn thảo Microsoft Office Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

a)

Mở một file mới

b)

Mở một file đã lưu trên ổ đĩa máy tính

c)

Đóng file đang mở

d)

Lưu file

27.

Để mở một văn bản có sẵn ta dùng tổ hợp phím nào?

a)

Ctrl+O

b)

Ctrl+Shift+O

c)

Shift+O

d)

Alt+O

28.

Để chèn phần bảng dữ liệu trong Excel sang file Word ta thực hiện như sau: 0. Vào Home/ Paste/Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK 0. Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK 1. Copy phần dữ liệu định chèn, Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK 0. Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object

a)

Vào Home/ Paste/Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

b)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste/Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

c)

Copy phần dữ liệu định chèn, Vào Home/ Paste/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object /OK

d)

Copy phần dữ liệu định chèn. Vào Home/ Paste Special/ Microsoft Excel 2003 Worksheet Object

29.

© được gọi là:

a)

Ký hiệu đặc biệt

b)

Chữ viết

c)

Kí tự thông thường

d)

Hình ảnh

30.

Để chèn được dấu ≥ vào văn bản, ta thực hiện:

a)

Insert/ Symbol

b)

Dấu ≥ được tích hợp sẵn trên bàn phím, chỉ cần gõ

31.

Để chèn được ký hiệu ® ta thực hiện các bước:

a)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Wingdings

b)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Webdings

c)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Symbol/ Special Character

d)

Insert/ Symbol/ More Symbols/ Special Character

32.

Tổ hợp phím Ctrl + S có chức năng:

a)

Lưu tài liệu

b)

Mở tài liệu

c)

Đóng tài liệu

d)

Tạo tài liệu mới

33.

Để lưu văn bản hiện thời thành một tên mới ta thực hiện:

a)

File/Save

b)

Home/Save As

c)

Home/Save

d)

File/Save As

34.

Khi lưu văn bản, ta có thể lưu với các phần mở rộng là?

a)

.doc,.xlsx,.pdf

b)

.docx,.xlsx,.pdf

c)

.docx,.xls,.pdf

d)

.doc, .docx,.pdf

35.

Để sắp xếp tất cả các cửa sổ văn bản đang mở trên màn hình máy tính chúng ta thực hiện:

a)

Home/ Window/ Arrange All

b)

View/ Window/ Arrange All

c)

File/ Window/ Arrange All

36.

Để sắp xếp các cửa sổ văn bản trên màn hình Word theo thứ tự nào đó ta thực hiện như thế nào?

a)

Vào Home/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

b)

Vào Review/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

c)

Vào View/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

d)

Vào Insert/ Trong nhóm Window chọn kiểu sắp xếp thích hợp

37.

Để xóa một văn bản ta thực hiện?

a)

Chọn văn bản cần xóa/ Click chuột/ Chọn Delete

b)

Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Delete

c)

Click phải chuột/ Chọn Delete

d)

Chọn văn bản cần xóa/ Click phải chuột/ Chọn Remove

38.

Để chọn (bôi đen) toàn bộ văn bản ta thực hiện:

a)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề phải văn bản

b)

Click chuột phải 3 lần liên tiếp tại lề trên văn bản

c)

Click chuột trái 3 lần liên tiếp tại lề dưới văn bản

d)

Đưa con trỏ vào văn bản đang mở sau đó nhấn Ctrl + A

39.

Để di chuyển đến một trang bất kì trong văn bản ta làm thế nào?

a)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+F, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

b)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+H, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

c)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+G, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

d)

Bấm tổ hợp phím Ctrl+D, trong mục Enter Page Number nhập số trang cần đến.

40.

Muốn tạo được dấu % từ bàn phím ta làm thế nào

a)

Giữ phím Ctrl và ấn số 5

b)

Ấn số 5

c)

Giữ phím Alt và ấn số 5

d)

Giữ phím Shift và ấn số 5

41.

Microsoft Excel là công cụ dùng để:

a)

Soạn thảo

b)

Trình chiếu

c)

Tính toán

d)

Gửi thư

42.

Phần mở rộng mặc định của tệp được tạo bằng Microsoft Excel 2016 là gì?

a)

XLXS

b)

XSLX

c)

XXLS

d)

XLSX

43.

Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, ta nhấn phím:

a)

F1

b)

F2

c)

F3

d)

F4

44.

Với cùng một nội dung, kích thước của tệp có phần mở rộng xls so với tệp có phần mở rộng xlsx như thế nào?

a)

Kích thước 2 tệp bằng nhau

b)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước nhỏ hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx

c)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx

d)

Tệp có phần mở rộng xls có kích thước lớn hơn so với tệp có phần mở rộng xlsx 10 lần

45.

Một trong những thuật ngữ sau không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel?

a)

WorkBook

b)

WorkSheet

46.

Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl+O

47.

Trong Microsoft Excel, cách nào để mở một tệp Excel đã có trên máy tính?

a)

Ctrl + M

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl + W

d)

Ctrl+O

48.

Trong Microsoft Excel, cách nào để đóng một tệp?

a)

Ctrl+F4

b)

Alt+F4

c)

Shift+F4

d)

F4

49.

Trong Microsoft Excel, cách nào để tạo mới một tệp?

a)

Ctrl + O

b)

Ctrl+N

c)

Ctrl + M

d)

Ctrl + W

50.

Trong Microsoft Excel, cách nào để lưu tệp hiện thời với tên mới?

4 lines
51.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây không phải là địa chỉ ô?

a)

$12SA

b)

AA 12

c)

AS12

d)

A12

52.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

AA 12

b)

1212 A

c)

AS12$

d)

A12

53.

Trong Microsoft Excel, phương án nào dưới đây là địa chỉ hỗn hợp?

a)

$A12

b)

AA 12

c)

A12$

d)

A12

54.

Trong công thức của Microsoft Excel, sử dụng phím nào để chuyển đổi địa chỉ tuyệt đối sang địa chỉ tương đối hoặc ngược lại cho ô hoặc vùng đã chọn?

a)

F3

b)

F4

c)

F2

d)

F5

55.

Trong bảng tính Excel, vùng là tập hợp nhiều ô kề cận tạo thành hình chữ nhật, địa chỉ vùng được thể hiện như câu nào sau đây là đúng?

a)

B1...H15

b)

B1-H15

c)

B1:H15

56.

Trong MS Excel, giả sử tại ô B5 có công thức = A1+ BB 2+C$3. Sau khi sao chép công thức đó từ ô B5 đến ô D8 sẽ có công thức:

a)

= C1 + BB 2 + E$3

b)

= A4 + BB 2 + C$3

c)

Báo lỗi

d)

= C4 + BB 2 + E$3

57.

Theo mặc định ký tự dạng ngày tháng sẽ được:

a)

Canh đều hai bên

b)

Canh bên phải ô

c)

Canh bên trái ô

d)

Canh giữa ô

58.

Khi nhập dữ liệu vào bảng tính Excel thì:

a)

Dữ liệu kiểu số sẽ mặc định căn lề trái

b)

Dữ liệu kiểu ký tự sẽ mặc định căn lề trái

c)

Dữ liệu kiểu thời gian sẽ mặc định căn lề trái

d)

Dữ liệu kiểu ngày tháng sẽ mặc định căn lề trái

59.

Các kiểu dữ liệu thông dụng của Excel là:

a)

Kiểu chuỗi, kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng, kiểu công thức

b)

Kiểu số, kiểu logic, kiểu ngày tháng

c)

Kiểu chuỗi, kiểu văn bản, kiểu ngày tháng

d)

Kiểu công thức, kiểu hàm, kiểu số, kiểu ngày tháng

60.

Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím ta nhấn:

a)

Ctrl + Alt

b)

Ctrl + A

61.

Để chọn nhiều vùng trong MS Excel, khi chọn ta nhấn phím:

a)

Shift

b)

Esc

c)

Ctrl

d)

Alt

62.

Tổ hợp phím Shift + một trong bốn phím mũi tên thực hiện chức năng gì?

a)

Bôi đen (Chọn)

b)

Di chuyển con trỏ

c)

Không thực hiện chức năng nào

d)

Xóa dữ liệu

63.

Để hủy kết quả vừa làm ta chọn:

a)

Redo

b)

Back

c)

Delete

d)

Undo

64.

Trong bảng tính Excel, để sửa dữ liệu trong một ô tính mà không cần nhập lại, ta thực hiện:

a)

F2

b)

F3

c)

F4

d)

F5

65.

Để nhanh chóng xem các thí sinh xếp loại "xuất sắc", ta bôi đen toàn bộ vùng có chứa dữ liệu cần xem rồi sử dụng công cụ gì trong số các công cụ sau

4 lines
66.

Trong Excel muốn sắp xếp dữ liệu sau khi quét khối phần dữ liệu muốn sắp xếp ta chọn?

a)

Data --> Filter…

b)

Data --> Index…

c)

Data --> Sort…

d)

Data --> Form…

67.

Tại D2 có công thức "=B1+C1", khi sao chép sang ô E2 thì E2 có công thức là:

a)

=C1+D1

b)

=B1+D1

c)

=C1+D2

d)

=C2+D2

68.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn dãy kí tự "1Angiang2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các cột B2, C2, D2, E2; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

5Angiang6

b)

5Angiang2

c)

1Angiang6

d)

1Angiang2

69.

Trong bảng tính Excel, tại ô A2 có sẵn giá trị dãy kí tự "1 Angiang 2". Nếu sử dụng sao chép công thức để điền dữ liệu đến các ô B2, C2, D2, E2 ; thì kết quả nhận được tại ô E2 là:

a)

1 Angiang 2

b)

1 Angiang 6

c)

2 Angiang 2

d)

5 Angiang 2

70.

Để di chuyển vùng dữ liệu từ nơi này sang nơi khác ta nhấn:

a)

Ctrl + p

b)

Ctrl + v

c)

Ctrl + x

d)

Ctrl + c

71.

Để xoá một cột, bôi đen cột và chọn?

a)

Insert\Delete\Delete Sheet Rows

b)

Insert\Delete\Worksheet

c)

Home\Delete\Clear

d)

Home\Delete\Delete Sheet Columns

72.

Để xoá một hàng, bôi đen hàng và chọn?

a)

Home\Delete\Delete Sheet Rows

b)

Home\Delete\Delete Sheet Columns

c)

Home\Delete\Clear

d)

Insert\Delete\Worksheet

73.

Giả sử đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

a)

Vào thực đơn Insert, chọn Cells

b)

Vào thực đơn Insert, chọn Rows.

c)

Vào thực đơn Insert, chọn Columns

d)

Vào thực đơn Insert, chọn Object

74.

Để thay đổi độ rộng của cột, ta thực hiện chức năng nào?

a)

Home\Format\Row Height

b)

Home\Format\Column Width

c)

Home\Format\AutoFit Row Height

d)

Home\Format\AutoFit Column Width

75.

Trong bảng tính MS Excel 2016, để giữ cố định hàng hoặc cột trong cửa sổ soạn thảo, ta đánh dấu hàng hoặc cột, chọn:

a)

Thẻ Review – Freeze Panes

b)

Thẻ View – Freeze Panes

c)

Thẻ Page Layout – Freeze Panes

d)

Thẻ Home – Freeze Panes

76.

Trong MS Excel 2016, để ẩn cột ta có thể thực hiện:

a)

ViewformatHide & UnhideHide columns

b)

FomulasformatHide & UnhideHide columns

c)

DataformatHide & UnhideHide columns

d)

Chọn cột cần ẩn/ Kích chuột phải chọn Hide

77.

Để giữ cố định hàng được lặp lại qua các trang, ta chọn hàng bên dưới hàng đó và thực hiện:

a)

View\Freeze Panes

b)

Review\Freeze Panes

c)

Data\Freeze Panes

d)

Page Layout\Freeze Panes

78.

Để đổi tên một sheet ta chọn:

a)

Chuột trái lên tên sheet\Delete

b)

Chuột phải lên sheet\Rename

c)

Chuột phải lên sheet\Insert

d)

Cả ba cách đều sai

79.

Sheet được chèn thêm vào bảng tính sẽ nằm ở vị trí:

a)

Trước sheet đang mở

b)

Sau sheet đang mở

c)

Trước tất cả các sheet

80.

Thao tác để di chuyển đến một sheet khác trong cùng một tập tin?

a)

Nhấn phím F5 và số thứ tự của các sheet

b)

Nhấn phím F2 và số thứ tự của các sheet

c)

Nhấn phím F3 và số thứ tự của các sheet

d)

Nhấn chuột lên tên sheet cần di chuyển đến hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + PgUp hoặc Ctrl + PgUp

81.

Để một bài thuyết trình đạt hiệu quả cao, chúng ta cần quan tâm tới vấn đề nào đầu tiên?

a)

Đối tượng nghe bài thuyết trình

b)

Phương pháp thuyết trình

c)

Hình thức thuyết trình

d)

Nắm vững nội dung cần thuyết trình

82.

Cấu trúc chung của một bài thuyết trình gồm có bao nhiêu phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

83.

Trong Powerpoint, phần mở rộng của tên file là nhóm ký tự nào?

a)

ppts

b)

ppt

c)

pptx

d)

pptt

84.

Trong Powerpoint 2016, thoát khỏi chương trình bằng cách?

a)

Nhấn nút Close

b)

Nhấn tổ hợp phím Alt + F4

c)

Tất cả đều đúng

d)

Vào File/ Close

85.

Để mở chương trình Powerpoint 2016, ta làm thế nào?

a)

Kích đúp chuột trái vào biểu tượng Powerpoint 2016 trên màn hình desktop

b)

Kích chuột phải vào biểu tượng Powerpoint 20106 trên màn hình desktop/Open

c)

Tất cả các đáp án đều đúng

d)

Start/All Programs/Microsoft Office/Powerpoint 2010

86.

Trong Powerpoint, thanh công cụ truy cập nhanh có tên là?

a)

Quick Access Toolbar

b)

Quick Toolbar Access

c)

Access Quick Toolbar

d)

Toolbar Quick Access

87.

Trong PowerPoint 2016, thao tác nào sau đây để tùy chọn phần ẩn/hiện của các thanh công cụ?

a)

Vào File/Options/Customize Ribbon

b)

Vào File/Options/Advanced

c)

Vào File/Options/General

d)

Vào File/Options/Proofing

88.

Để truy nhập hệ thống trợ giúp trên PowerPoint sử dụng phím hay tổ hợp phím nào?

a)

ESC

b)

Ctrl + H

c)

F1

d)

Alt + Tab

89.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính?

a)

File/Close

b)

File/Edit

c)

File/Open

d)

File/Save

90.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Open dùng để làm gì?

a)

Mở 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

b)

Đóng 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

c)

Lưu 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

d)

Xóa 1 bản trình bày (Presentation) có sẵn trong máy tính

91.

Trong Powerpoint 2016, để thoát file hiện hành, ta làm thế nào?

a)

File/Save

b)

File/Open

c)

File/close

d)

File/Edit

92.

Trong Powerpoint 2016, thao tác File/Close dùng để làm gì?

a)

Lưu file hiện tại

b)

Xóa file hiện tại

c)

Sao chép file hiện tại

d)

Đóng file hiện tại

93.

Trong Powerpoint 2016, có 3 file đang mở, thao tác chọn File/Close dùng để làm gì?

a)

Đóng file hiện tại

b)

Thoát khỏi Powerpoint

c)

Đóng Slide hiện tại

94.

Trong Powerpoint 2016, cách nào để tạo một bản trình bày (Presentation) mới?

a)

Insert/New Slide/Create

b)

File/New Presentation/Create

c)

File/New/Blank Presentation/Create

d)

Insert/New/Blank Presentation/Create

95.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu giao diện (Themes) của chương trình?

a)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / Create

b)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / OK

c)

Vào Home / New / Themes / Chọn mẫu / Create

d)

Vào File / New / Themes / Chọn mẫu / OK

96.

Trong Powerpoint 2016, thao tác nào sau đây để tạo mới 1 tập tin trình diễn theo mẫu (Sample templates) của chương trình?

a)

Vào Home / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

b)

Vào File / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

c)

Vào Design / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

d)

Vào Insert / New / Sample templates / Chọn mẫu / Create

97.

Trong Powerpoint 2016, để chuyển sang chế độ hiển thị đọc ta thực hiện?

a)

Vào View, chọn Reading Mode

b)

Vào Review, chọn Reading Mode

c)

Vào Review, chọn Reading View

d)

Vào View, chọn Reading View

98.

Chế độ hiển thị nào trong PowerPoint 2016 cho phép bạn sắp xếp lại các Slide?

a)

Chế độ Slide Sorter

b)

Chế độ Reading View

c)

Chế độ Normal

d)

Chế độ Slide Show

99.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + F9 được sử dụng để?

a)

Chuyển sang chế độ đọc

b)

Bật, hoặc Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

c)

Tắt chế độ khung lưới khi soạn thảo

d)

Bật chế độ khung lưới khi soạn thảo

100.

Trong Powerpoint, tổ hợp phím Shift + Alt + F9 được sử dụng để?

a)

Bật thanh thước kẻ

b)

Bật hoặc Tắt thanh thước kẻ

c)

Tắt thanh thước kẻ

d)

Tất cả đều sai