wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi ôn tập KTGKL – Công nghệ lớp 12 (Bài 2 và Bài 3)

Total questions: 103

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Thiết kế điện (mạng điện, thiết bị điện, đồ dùng điện...) thuộc nghề gì của ngành điện?

a)

Kĩ thuật điện.

b)

Kĩ thuật điện tử.

c)

Kĩ thuật điện tử tương tự.

d)

Kĩ thuật điện tử số.

2.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Trong các ngành nghề sau, ngành nghề nào thuộc lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Kĩ thuật viên kĩ thuật cơ khí.

b)

Kĩ sư vận hành bão đường mạng internet.

c)

Kĩ sư vận hành máy CNC.

d)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

3.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Kĩ sư thiết kế điện có nhiệm vụ gì?

a)

Nghiên cứu, tư vấn và thiết kế hệ thống điện, thiết bị điện.

b)

Chế tạo thiết bị điện từ các vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

Thi công, lắp đặt thiết bị điện từ các thiết bị rời rạc theo hồ sơ thiết kế.

d)

Sửa chữa thiết bị điện khi phát hiện có hỏng hóc hoặc sự cố trong hệ thống điện.

4.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Yêu cầu "Có trình độ đại học ngành kĩ thuật điện" là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ sư điện.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử.

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

5.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Yêu cầu "Có trình độ chuyên môn tương đương sơ cấp nghề kĩ thuật điện" là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ sư điện.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện tử.

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

6.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Yêu cầu "Có trình độ trung cấp hoặc cao đẳng kĩ thuật điện" là của vị trí việc làm nào?

a)

Kĩ sư điện.

b)

Kĩ thuật viên kĩ thuật điện.

c)

Thợ sửa chữa điện.

d)

Thợ lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.

7.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Đâu là mô tả công việc của nghề thiết kế điện?

a)

Là nghiên cứu, ứng dụng kiến thức về kĩ thuật điện và phương pháp tính toán để phân tích, thiết kế, lựa chọn vật liệu, thiết bị điện cho các hệ thống điện, thiết bị điện đảm bảo các yêu cầu về kinh tế, kĩ thuật, công năng sử dụng và tính thẩm mĩ.

b)

Là sử dụng dây chuyền công nghệ hoặc máy và công cụ hỗ trợ để tạo ra thiết bị từ vật liệu, linh kiện ban đầu theo quy trình sản xuất.

c)

Là thi công, lắp đặt, kết nối đường dây điện và thiết bị điện cho các hệ thống điện, công trình điện theo hồ sơ thiết kế, các quy chuẩn kĩ thuật và an toàn điện.

d)

Là hoạt động duy trì chế độ làm việc bình thường của hệ thống điện đáp ứng các yêu cầu chất lượng, độ tin cậy và kinh tế.

8.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Vị trí việc làm của nghề sản xuất, chế tạo thiết bị điện là gì?

a)

Kĩ sư sản xuất.

b)

Kĩ sư quản lí.

c)

Thợ sản xuất.

d)

Kĩ sư sản xuất, kĩ sư quản lí, thợ sản xuất.

9.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Nhiệm vụ của kĩ sư trong nghề bảo dưỡng và sửa chữa điện là gì?

a)

Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện.

b)

Giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện.

c)

Thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

d)

Xác định phương pháp bảo trì và sửa chữa điện; giám sát kĩ thuật và thực hiện hoạt động bảo trì, sửa chữa điện; thực hiện bảo trì, sửa chữa điện.

10.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Yêu cầu năng lực của nghề thiết kế điện là gì?

a)

Thành thạo kĩ năng sử dụng phần mềm thiết kế điện.

b)

Có kĩ năng sử dụng máy sản xuất và các công cụ.

c)

Có kĩ năng đọc hiểu sơ đồ thiết kế điện.

d)

Nắm vững thông số kĩ thuật, quy trình vận hành của hệ thống điện và thiết bị điện.

11.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Công việc kiểm tra tìm nguyên nhân và sửa chữa hoặc thay thế thiết bị điện bị hỏng hóc cần được thực hiện bởi các kĩ sư điện, thợ điện thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Sửa chữa điện.

b)

Lắp đặt điện.

c)

Sản xuất thiết bị điện.

d)

Thiết kế điện.

12.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Các kĩ sư điện, thợ lắp ráp và thợ cơ khí điện thực hiện công việc trong xưởng sản xuất, chế tạo máy biến áp thuộc ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Vận hành điện.

b)

Lắp đặt điện.

c)

Sản xuất thiết bị điện.

d)

Thiết kế điện.

13.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Sau khi phân đòn lỗi, xác định thiết bị gặp sự cố trong hệ thống điện là công việc của ngành nghề nào trong lĩnh vực kĩ thuật điện?

a)

Bảo dưỡng và sửa chữa điện.

b)

Lắp đặt điện.

c)

Chế tạo thiết bị điện.

d)

Thiết kế điện.

14.

Chọn tất cả phương án đúng: Công việc bảo dưỡng, sửa chữa lưới điện theo thông báo ngừng cấp điện (từ 14h00 đến 17h00 ngày 30/05/2024) thường được thực hiện định kì hoặc khi có sự cố trong hệ thống điện. Nhận định nào sau đây là đúng với công việc trên?

a)

Bảo dưỡng điện thường bao gồm các công việc: kiểm tra các thông số kĩ thuật, hiệu chỉnh khi có sai số, vệ sinh máy móc, thiết bị.

b)

Sửa chữa điện thường bao gồm các công việc: kiểm tra tìm nguyên nhân, xác định thiết bị bị sự cố, sửa chữa hoặc thay thế các thiết bị hỏng hóc.

c)

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa điện chỉ được thực hiện bởi các thợ điện có tay nghề cao, có nhiều kinh nghiệm.

d)

Công việc bảo dưỡng, sửa chữa điện chỉ có thể thực hiện tại nhà xưởng, nơi có đủ máy móc, thiết bị, dụng cụ để bảo dưỡng, sửa chữa.

15.

Chọn tất cả phương án đúng: Để nâng cao phục vụ khách hàng, tăng cường ổn định và an toàn hệ thống điện, giảm tác động môi trường và tăng tính bền vững, điện lực Lâm Đồng áp dụng lưới điện thông minh. Các ứng dụng của lưới điện thông minh bao gồm nội dung nào?

a)

Tiết kiệm năng lượng và chi phí: tối ưu hóa mạng lưới và vận hành hiệu quả hơn, giảm thiểu lãng phí năng lượng và chi phí vận hành.

b)

Đo đếm thông minh: các thiết bị đo lường điện năng được tích hợp công nghệ để gửi dữ liệu về việc sử dụng điện năng một cách chi tiết và thời gian thực.

c)

Tạo ra các hệ thống tự động để quản lí lịch làm việc, đăng nhập dữ liệu và xử lí các yêu cầu của nhân viên ngành điện lực.

d)

Giải đáp thắc mắc của khách hàng, hỗ trợ đặt hàng và xử lí các yêu cầu đơn giản thông qua giao tiếp trực tuyến.

16.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Mạch điện xoay chiều ba pha gồm những bộ phận nào?

a)

Nguồn điện ba pha và đường dây ba pha.

b)

Nguồn điện ba pha và tải ba pha.

c)

Đường dây ba pha và tải ba pha.

d)

Nguồn ba pha, đường dây ba pha và tải ba pha.

17.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Mạch điện ba pha ba dây có mấy cách vẽ mạch?

a)

3

b)

4

c)

1

d)

2

18.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Một máy phát điện ba pha có điện áp pha là 220V220\text{V} . Tính điện áp dây nếu biết nối hình sao?

a)

Ud=220VU_{\text{d}} = 220\text{V}

b)

Ud=385VU_{\text{d}} = 385\text{V}

c)

Ud=127VU_{\text{d}} = 127\text{V}

d)

Ud=381VU_{\text{d}} = 381\text{V}

19.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Tải ba pha đối xứng khi nối hình sao thì quan hệ giữa dòng điện và điện áp là gì?

a)

Ia=IpI_{\text{a}} = I_{\text{p}} ; Ua=3UpU_{\text{a}} = \sqrt{3}\,U_{\text{p}} .

b)

Ia=IpI_{\text{a}} = I_{\text{p}} ; Ua=UpU_{\text{a}} = U_{\text{p}} .

c)

Ia=3IpI_{\text{a}} = \sqrt{3}\,I_{\text{p}} ; Ua=3UpU_{\text{a}} = \sqrt{3}\,U_{\text{p}} .

d)

Ia=3IpI_{\text{a}} = \sqrt{3}\,I_{\text{p}} ; Ua=UpU_{\text{a}} = U_{\text{p}} .

20.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Một tải ba pha gồm ba điện trở R=10ΩR = 10\Omega nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Up=220VU_{\text{p}} = 220\text{V} . Giá trị IpI_{\text{p}}IaI_{\text{a}} là bao nhiêu?

a)

Ip=38AI_{\text{p}} = 38\text{A} , Ia=38AI_{\text{a}} = 38\text{A} .

b)

Ip=38AI_{\text{p}} = 38\text{A} , Ia=22AI_{\text{a}} = 22\text{A} .

c)

Ip=22AI_{\text{p}} = 22\text{A} , Ia=38AI_{\text{a}} = 38\text{A} .

d)

Ip=22AI_{\text{p}} = 22\text{A} , Ia=22AI_{\text{a}} = 22\text{A} .

21.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Trong mạch điện ba pha khi nối hình tam giác thì đặc điểm nối mạch là gì?

a)

Điểm đầu của pha này nối với điểm cuối của pha kia tạo thành hình tam giác.

b)

Ba điểm cuối X, Y, Z của ba pha nối với nhau thành điểm trung tính O’.

c)

Ba điểm cuối X, Y, Z của ba pha nối với nhau thành điểm trung tính O.

d)

Điểm đầu pha này nối với cuối pha kia theo pha khác.

22.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Một tải ba pha gồm ba điện trở R=10ΩR = 10\Omega , nối hình tam giác, đấu vào nguồn điện ba pha có Ud=380VU_{\text{d}} = 380\text{V} . Tính điện áp pha UpU_{\text{p}} .

a)

Up=380VU_{\text{p}} = 380\text{V} .

b)

Up=658,2VU_{\text{p}} = 658{,}2\text{V} .

c)

Up=219,4VU_{\text{p}} = 219{,}4\text{V} .

d)

Up=220VU_{\text{p}} = 220\text{V} .

23.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Bộ phận nào có chức năng nối từ điểm trung tính của nguồn đến điểm trung tính của tải?

a)

Dây pha.

b)

Dây trung tính.

c)

Điện áp dây.

d)

Điện áp pha.

24.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Có mấy cách nối nguồn ba pha?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

25.

Chọn một phương án trả lời đúng nhất: Thế nào là dòng điện dây?

a)

Là dòng điện chạy trong dây pha.

b)

Là dòng điện chạy trong mỗi pha.

c)

Là dòng điện chạy trong dây pha và dòng điện chạy trong mỗi pha.

d)

Là dòng điện chạy trong dây pha hoặc dòng điện chạy trong mỗi pha.

26.

Mạch điện ba pha được gọi là đối xứng nếu có

a)

nguồn đối xứng

b)

nguồn đối xứng hoặc tải đối xứng

c)

tải đối xứng

d)

nguồn đối xứng và tải đối xứng

27.

Mạch điện ba pha có nguồn nối hình sao, tải nối hình sao gọi là mạch

a)

ba pha không có dây trung tính (ba pha ba dây)

b)

ba pha

c)

ba pha có dây trung tính

d)

ba pha bốn dây

28.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Một kỹ sư thiết kế hệ thống điện cho một tòa nhà cao tầng với nhiều thiết bị tiêu thụ năng lượng lớn. Hệ thống điện ba pha cung cấp công suất lớn hơn, ổn định hơn và tiết kiệm dây dẫn hơn so với hệ thống điện một pha.

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Hệ thống điện ba pha giúp giảm thiểu tổn thất điện năng và đảm bảo hoạt động ổn định cho các thiết bị tiêu thụ điện năng lớn trong tòa nhà cao tầng.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Hệ thống điện ba pha đơn giản và dễ lắp đặt hơn hệ thống điện một pha trong tòa nhà cao tầng.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Trong hệ thống điện ba pha của tòa nhà cao tầng, nếu một pha bị mất, hệ thống vẫn có thể hoạt động bình thường mà không ảnh hưởng đến tải.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau dựa trên sơ đồ mạch ba pha tải nối hình tam giác, điện áp dây U=380VU=380\text{V} và dòng điện dây Iđ=80AI_đ=80\text{A} : Điện áp dây U=3UpU=\sqrt{3}U_p .

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau dựa trên sơ đồ mạch ba pha tải nối hình tam giác, điện áp dây U=380VU=380\text{V} và dòng điện dây Iđ=80AI_đ=80\text{A} : Mạch điện ba pha không có dây trung tính.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau dựa trên sơ đồ mạch ba pha tải nối hình tam giác, điện áp dây U=380VU=380\text{V} và dòng điện dây Iđ=80AI_đ=80\text{A} : Dòng điện pha Ip=46,2AI_p=46{,}2\text{A} .

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Chọn Đúng hoặc Sai cho nhận định sau dựa trên sơ đồ mạch ba pha tải nối hình tam giác, điện áp dây U=380VU=380\text{V} và dòng điện dây Iđ=80AI_đ=80\text{A} : Dòng điện dây ( IđI_đ ) là dòng điện chạy trong dây pha.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Điện áp dây giữa hai pha không đúng chuẩn có thể gây hỏng hóc thiết bị và giảm hiệu quả hoạt động; cần kiểm tra và điều chỉnh để đảm bảo điện áp đúng chuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Điện áp dây giữa hai pha không đúng chuẩn sẽ làm tăng tuổi thọ của thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Điện áp dây giữa hai pha không đúng chuẩn giúp cải thiện hiệu suất hoạt động của thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Điện áp dây giữa hai pha không đúng chuẩn không ảnh hưởng đến thiết bị.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Hệ thống điện quốc gia gồm có

a)

Nguồn điện, dây dẫn, tải tiêu thụ

b)

Nguồn điện, lưới điện, tải tiêu thụ

c)

Nguồn điện, dây dẫn điện và các trạm điện

d)

Nguồn điện, các trạm điện và tải tiêu thụ

41.

Hệ thống điện quốc gia thực hiện quá trình

a)

sản xuất điện, truyền tải và phân phối điện năng

b)

truyền tải điện và phân phối điện năng và tiêu thụ điện năng

c)

sản xuất điện, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

d)

truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

42.

Nguồn điện trong hệ thống điện quốc gia có vai trò

a)

tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

b)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ

c)

tải tiêu thụ được liên kết với nhau thành một hệ thống nhất

d)

thực hiện quá trình sản xuất, truyền tải, phân phối và tiêu thụ điện năng

43.

Trong hệ thống điện quốc gia lưới điện có vai trò

a)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ

b)

kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn đến nơi tiêu thụ

c)

tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia

d)

tiêu thụ điện năng trực tiếp cho thiết bị

44.

Cấp điện áp của lưới điện trong hệ thống điện quốc gia gồm

a)

Hạ áp, trung áp, siêu cao áp

b)

Hạ áp, trung áp, điện áp, siêu cao áp

c)

Hạ áp, trung áp, biên áp, siêu cao áp

d)

Hạ áp, trung áp, cao áp, siêu cao áp

45.

Lưới điện có cấp điện áp từ trên 1 kV1\text{ kV} đến 35 kV35\text{ kV}

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Cao áp

d)

Siêu cao áp

46.

Lưới điện phân phối có điện áp

a)

Dưới 35 kV

b)

Từ 110 kV trở xuống

c)

Từ 35 kV trở lên

d)

Dưới 66 kV

47.

Lưới điện truyền tải có điện áp

a)

Dưới 110 kV

b)

Từ 66 kV trở lên

c)

Từ 35 kV trở lên

d)

Trên 110 kV

48.

Mạng điện trong các nhà máy, xí nghiệp, khu dân cư thuộc lưới điện nào

a)

Lưới điện phân phối

b)

Lưới điện truyền tải

c)

Lưới điện tiêu thụ

d)

Lưới điện truyền tải

49.

Hệ thống điện quốc gia cấp điện áp thấp nhất là

a)

24 V

b)

110V

c)

220V

d)

36V

50.

Sơ đồ hệ thống điện sau đây không có cấp điện áp nào

a)

Hạ áp

b)

Trung áp

c)

Cao áp

d)

Siêu cao áp

51.

Các nhà máy sản xuất điện thường phân bố ở

a)

Vùng nông thôn

b)

Khu tập trung đông dân cư

c)

Ở các thành phố lớn

d)

Không tập trung dân cư và đô thị

52.

Hiện nay đường dây Bắc – Nam có cấp điện áp

a)

110KV

b)

220KV

c)

500KV

d)

800KV

53.

Nguồn điện cung cấp cho các hộ gia đình sử dụng cho các thiết bị như (Tivi, tủ lạnh,...) là nguồn điện

a)

Nguồn điện một pha

b)

Nguồn điện hai pha

c)

Nguồn điện ba pha

d)

Nguồn điện ba pha ba dây

54.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Trước năm 1994, nước ta có ba hệ thống điện khu vực độc lập: miền Bắc, miền Trung, miền Nam.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Hệ thống điện Việt Nam trở thành hệ thống điện quốc gia vào năm 1994.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Từ tháng 5 năm 1995, xuất hiện đường dây truyền tải điện năng Bắc – Nam với cấp điện áp lên tới 500kV500\text{kV} .

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Hiện nay đường dây truyền tải Bắc – Nam đạt được cấp điện áp lớn nhất là 800kV800\text{kV} .

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Nhà máy thủy điện Hòa Bình là nhà máy thủy điện lớn nhất Việt Nam với công suất 1929 MW1929\text{ MW} .

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Nhà máy điện rác Sóc Sơn – Hà Nội là nhà máy điện rác lớn nhất Việt Nam với công suất 90 MW90\text{ MW} .

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Nhà máy điện mặt trời Dầu Tiếng 1-2-3 là nhà máy điện mặt trời lớn nhất Việt Nam với công suất lên tới 600 MW600\text{ MW} .

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Tổ hợp điện gió Bạc Liêu là nhà máy điện gió lớn nhất Việt Nam với công suất lên tới 300 MW300\text{ MW} .

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Nguồn điện có vai trò tạo ra điện năng và cung cấp cho hệ thống điện quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Lưới điện có vai trò biến điện năng thành các dạng năng lượng khác nhằm phục vụ sản xuất và đời sống.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Lưới điện có vai trò kết nối, truyền tải và phân phối điện năng từ nguồn điện đến nơi tiêu thụ.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Tải điện có vai trò nhận điện năng từ lưới điện truyền tải để cấp điện trực tiếp cho thiết bị điện.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Chọn Đúng hoặc Sai cho khẳng định sau: Sự tham gia của nhiều nhà máy điện là một đặc trưng trong sơ đồ cấu trúc hệ thống điện quốc gia.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Các nguồn năng lượng dùng để sản xuất điện năng được chia thành mấy nhóm?

a)

1 nhóm

b)

2 nhóm

c)

3 nhóm

d)

4 nhóm

68.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Than đá dùng để sản xuất điện năng được xếp vào nguồn năng lượng nào?

a)

Năng lượng tái tạo

b)

Năng lượng không tái tạo

c)

Năng lượng tái tạo và năng lượng không tái tạo

d)

Không thuộc dạng năng lượng nào

69.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Các nguồn năng lượng nào sau đây dùng để sản xuất điện năng?

a)

Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt, năng lượng cơ năng

b)

Năng lượng nước, năng lượng mặt trời, năng lượng nhiệt, năng lượng hóa học, năng lượng điện

c)

Năng lượng nước, năng lượng gió, năng lượng nhiệt, năng lượng mặt trời, năng lượng hóa học

d)

Mọi nguồn năng lượng trong tự nhiên

70.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Nguồn năng lượng từ các phản ứng hạt nhân để sản xuất ra điện thuộc vào dạng năng lượng nào sau đây?

a)

Năng lượng gió

b)

Năng lượng hóa học

c)

Năng lượng mặt trời

d)

Năng lượng hạt nhân

71.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Sản xuất điện năng là quá trình chuyển đổi các dạng năng lượng… thành năng lượng điện.

a)

năng lượng nhiệt

b)

năng lượng nước

c)

năng lượng khác

d)

năng lượng giống nhau

72.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Phần lớn điện năng được sản xuất bởi các máy phát điện thông qua khai thác năng lượng cơ để làm quay turbine của

a)

máy phát điện

b)

máy biến áp

c)

động cơ điện

d)

máy tăng áp

73.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Sản xuất điện năng có các ưu điểm: công suất phát điện lớn; năng lượng tái tạo sạch; chi phí vận hành thấp là phương pháp nào?

a)

Nhiệt điện

b)

Điện mặt trời

c)

Thủy điện

d)

Điện hạt nhân

74.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Điện mặt trời có nhiều ưu điểm như: năng lượng tái tạo, sạch, vô tận; không gây phát thải khí nhà kính. Song nó cũng có nhược điểm nào sau đây?

a)

Nguy cơ ô nhiễm môi trường từ các tấm pin khi đã hết tuổi sử dụng

b)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

c)

Tạo ra tiếng ồn lớn và nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính

d)

Vừa gây ô nhiễm do pin hết hạn, vừa tạo nhiều khí thải và tiếng ồn lớn

75.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch để đun nước nóng tạo hơi nước áp suất cao làm quay turbine của máy phát điện. Nhược điểm lớn là gì?

a)

Phát thải khí nhà kính, không ổn định do cường độ ánh sáng mặt trời thay đổi

b)

Chất thải hạt nhân và bức xạ có thể ảnh hưởng nghiêm trọng tới hệ sinh thái và con người

c)

Công suất phát điện thấp, không ổn định do ánh sáng mặt trời thay đổi

d)

Tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính, sử dụng năng lượng hóa thạch

76.

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Trong các phương pháp sau, phương pháp nào tạo ra nhiều khí thải gây hiệu ứng nhà kính nhất?

a)

Điện gió

b)

Thủy điện

c)

Điện mặt trời

d)

Nhiệt điện

77.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 1. Địa phương nơi nhà bạn An ở có nhà máy điện gió, bạn An muốn đến thăm quan và tìm hiểu nhưng An không đi một mình mà đi cùng với bạn Hoa. Khi đến nơi bạn Hoa hỏi An: a) Điện gió sử dụng năng lượng gió làm quay turbine gió của máy phát điện tạo điện. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 1. b) Điện gió có sử dụng bộ điều khiển sạc và chuyển đổi nguồn AC ↔ DC. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 1. c) Mình đến Đăk Phú Quý, tỉnh Lâm Đồng không có điện gió. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 1. d) Điện gió chỉ có ở xã La Dạ và xã Hồng Sơn, tỉnh Lâm Đồng. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

81.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 2. a) Nhà máy thủy điện sử dụng thế năng của nước trong hồ chứa để chuyển thành động năng làm quay tuabin của máy phát điện tạo ra điện. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

82.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 2. b) Nhà máy nhiệt điện sử dụng nguyên liệu hóa thạch để đốt, đun nóng nước tạo ra hơi nước có áp suất thấp làm quay tuabin của máy phát điện tạo ra điện. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

83.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 2. c) Nhà máy điện hạt nhân sử dụng năng lượng từ phản ứng phân hạch để đun nóng nước tạo ra hơi nước có áp suất thấp làm quay tuabin của máy phát điện tạo ra điện. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

84.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 2. d) Điện gió sử dụng năng lượng gió làm quay tuabin gió của máy phát điện tạo ra điện. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

85.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 3. a) Kĩ thuật điện nghiên cứu, thiết kế, chế tạo các thiết bị điện phục vụ cho sản xuất và đời sống. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

86.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 3. b) Kĩ thuật điện cung cấp điện năng cho các thiết bị điện, đồ dùng điện trong sản xuất và đời sống. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

87.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 3. c) Để hạn chế tổn hao điện năng do truyền tải đi xa, kĩ thuật điện cần phát triển thủy điện đều khắp các vùng trong cả nước. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai: Câu 3. d) Để bảo vệ môi trường, kĩ thuật điện cần nghiên cứu phát triển điện gió, điện mặt trời và điện hạt nhân. Chọn đúng hoặc sai.

a)

Đúng

b)

Sai

89.

BÀI 6 – PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là mạng điện có công suất tiêu thụ điện năng như thế nào?

a)

Từ vài chục đến vài trăm kW

b)

Từ vài trăm kW đến vài chục MW

c)

Chỉ tiêu thụ công suất vài chục kW

d)

Chỉ tiêu thụ công suất vài trăm kW

90.

BÀI 6 – PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ đâu để cung cấp cho tải?

a)

Lưới điện phân phối

b)

Lưới điện truyền tải

c)

Lưới điện tăng áp

d)

Lưới điện hạ áp

91.

BÀI 6 – PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án trả lời đúng nhất: Một trong các đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ là gì?

a)

Phạm vi cung cấp điện hạn chế trong khu vực nhỏ

b)

Cấp điện cho phụ tải truyền tải quốc gia

c)

Chỉ dùng cho các trạm biến áp tăng áp công suất lớn

d)

Chủ yếu lấy điện trực tiếp từ nhà máy điện hạt nhân

92.

Đâu là đặc điểm của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Dùng 1 máy biến áp riêng hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

b)

Tải phân bố rải rác hoặc lấy điện từ đường dây hạ áp có điện áp dây/pha là 380/220V

c)

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ lấy điện từ lưới điện truyền tải

d)

Mạng điện cho thiết bị sản xuất và chiếu sáng hoạt động phụ thuộc lẫn nhau

93.

Đâu không phải là tải của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ.

a)

Máy biến áp hạ áp

b)

Máy khoan

c)

Máy tiện

d)

Máy hàn

94.

Thiết bị nào sau đây là tải tiêu thụ của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ?

a)

Tủ phân phối

b)

Tủ chiếu sáng

c)

Máy biến áp hạ áp

d)

Máy CNC

95.

Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có sơ đồ cấu trúc chung theo thứ tự:

a)

Trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện

b)

Trạm biến áp, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện

c)

Trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng và dây cáp điện

d)

Trạm biến áp, tủ phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh, tủ điện động lực, tủ điện chiếu sáng

96.

Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vị trí của trạm biến áp hạ áp nằm ở đâu?

a)

Sau lưới điện phân phối 22kV hoặc 35kV, trước tủ điện phân phối tổng

b)

Sau tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh

c)

Sau tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh và các tủ động lực

d)

Sau tủ điện phân phối tổng, tủ điện phân phối nhánh

97.

Trong sơ đồ cấu trúc chung của mạng điện sản xuất quy mô nhỏ vị trí của tủ điện phân phối nhánh nằm ở đâu?

a)

Sau trạm hạ áp, trước tủ điện phân phối tổng

b)

Sau trạm hạ áp, trước lưới điện

c)

Sau lưới điện phân phối, trước tủ phân phối tổng

d)

Sau tủ điện phân phối tổng và trước tủ chiếu sáng và tủ động lực

98.

Trạm biến áp trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ có vai trò là gì?

a)

Hạ áp từ lưới điện phân phối 22kV hoặc 35kV xuống điện áp hạ áp 380V/220V

b)

Hạ áp từ lưới điện truyền tải xuống lưới điện phân phối

c)

Lấy điện từ đường dây hạ áp để phân phối cho các tủ điện phân nhánh

d)

Hạ áp từ tủ phân phối tổng đến tủ phân phối nhánh

99.

Thiết bị nào lấy điện từ đường hạ áp 380V/220V của máy biến áp trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ để phân phối cho các tủ điện phân phối nhánh ở các phân xưởng sản xuất?

a)

Trạm biến áp

b)

Tủ điện phân phối tổng

c)

Tủ điện phân phối nhánh

d)

Tủ điện động lực

100.

Tủ điện được đặt ở phân xưởng sản xuất, có vai trò lấy điện từ tủ điện phân phối tổng để phân phối điện cho các tủ động lực và tủ chiếu sáng trong phân xưởng là loại tủ điện nào?

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối nhánh

c)

Tủ điện động lực

d)

Tủ điện chiếu sáng

101.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thì tủ điện chứa các thiết bị đóng cắt nguồn điện cấp cho tải (tải là các loại động cơ điện) và bảo vệ thiết bị khi xảy ra quá tải, ngắn mạch là loại tủ điện nào?

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối nhánh

c)

Tủ điện động lực

d)

Tủ điện chiếu sáng

102.

Trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ thì tủ điện chứa các thiết bị đóng cắt nguồn điện cấp cho hệ thống chiếu sáng và bảo vệ khi xảy ra quá tải, ngắn mạch là loại tủ điện nào?

a)

Tủ điện phân phối tổng

b)

Tủ điện phân phối nhánh

c)

Tủ điện động lực

d)

Tủ điện chiếu sáng

103.

Trong tủ điện phân phối tổng thường sử dụng thiết bị gì?

a)

Đèn chiếu sáng

b)

Công tắc điện

c)

Công tơ điện

d)

Aptomat