wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 98

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

MYCIN là hệ chuyên gia trong lĩnh vực nào?

a)

Giáo dục.

b)

Y học.

c)

Hoá học.

d)

Giao thông.

2.

Trợ lí ảo của SamSung là:

a)

Siri

b)

Cortana

c)

Alexa

d)

Bixby

3.

Robot hình người đầu tiên trên thế giới được tích hợp một loạt ứng dụng AI là:

a)

Apollo.

b)

Valkyrie.

c)

Asimo.

d)

Sophia.

4.

AI (Trí tuệ nhân tạo) là gì?

a)

Hệ thống tự động

b)

Khả năng của máy tính thực hiện các công việc mang tính trí tuệ của con người

c)

Phần mềm diệt virus

d)

Ứng dụng điện thoại thông minh

5.

Mục đích chính của AI là gì?

a)

Xây dựng các phần mềm diệt virus

b)

Xây dựng các phần mềm giúp máy tính có năng lực trí tuệ tương tự con người

c)

Tạo ra các ứng dụng giải trí

d)

Phát triển các trò chơi điện tử

6.

Hội thảo nào được coi là điểm mốc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ AI, đánh dấu sự khởi đầu của lĩnh vực AI, thúc đẩy sự phát triển của lĩnh vực này trong các năm tiếp theo?

a)

Hội thảo Hampshire.

b)

Hội thảo Bletchley.

c)

Hội thảo Dartmouth.

d)

Hội thảo Jenesys.

7.

Hệ thống nào dưới đây không được coi là hệ thống có ứng dụng AI?

a)

Google Translate.

b)

ChatGPT.

c)

Dây chuyền lắp ráp tự động.

d)

Dự báo thời tiết.

8.

Hệ thống khuyến nghị tích hợp trên YouTube là ví dụ về đặc trưng nào của AI?

a)

Khả năng học.

b)

Khả năng giải quyết vấn đề.

c)

Khả năng hiểu ngôn ngữ.

d)

Khả năng nhận thức.

9.

Máy tính điều khiển xe tự lái như thế nào?

a)

Sử dụng cảm biến lidar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

b)

Sử dụng cảm biến radar và siêu âm để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

c)

Sử dụng cảm biến siêu âm và lidar để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

d)

Sử dụng cảm biến radar và camera để phát hiện và nhận biết xe xung quanh, các chướng ngại vật, biển báo giao thông và người đi bộ trên đường.

10.

Phát biểu nào sau đây sai khi nói về ứng dụng của trí tuệ nhân tạo (AI)?

a)

Mục tiêu của việc phát triển ứng dụng AI là nhằm xây dựng các phần mềm giúp máy tính có được những năng lực trí tuệ như con người.

b)

Chương trình máy tính chơi cờ là một ví dụ của trí tuệ nhân tạo mạnh.

c)

Giữa AI và tự động hoá có sự khác biệt.

d)

Mọi ứng dụng AI trong thực tế đều cần có sự kết hợp ở các mức độ khác nhau của những đặc trưng trí tuệ.

11.

Phương án nào sau đây là ứng dụng của AI trong lĩnh vực y học?

a)

Dịch thuật.

b)

Bảo mật thông tin.

c)

Nhận dạng biển số xe.

d)

Xác định các bất thường trên hình ảnh CT/MRI sọ não.

12.

Hệ thống phân tích tài chính thuộc loại trí tuệ nhân tạo nào?

a)

Siêu trí tuệ nhân tạo.

b)

Trí tuệ nhân tạo tổng quát.

c)

Trí tuệ nhân tạo hẹp.

d)

Trí tuệ nhân tạo mạnh.

13.

Siri không có tính năng nào sau đây?

a)

Đặt báo thức.

b)

Thanh toán hóa đơn.

c)

Gọi điện thoại.

d)

Tìm kiếm.

14.

Một bệnh viện muốn sử dụng AI để hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh dựa trên các triệu chứng mà bệnh nhân cung cấp. Hệ thống này hoạt động theo dạng các luật “Nếu… thì…”. Vậy loại hệ thống AI nào phù hợp nhất?

a)

AI hiểu ngôn ngữ tự nhiên

b)

AI dựa trên khả năng nhận dạng hình ảnh

c)

Hệ chuyên gia tương tự MYCIN

d)

Robot hình người giống ASIMO

15.

Một công ty muốn chế tạo xe tự lái có khả năng tự nhận biết chướng ngại vật, người đi bộ và biển báo giao thông, đồng thời ra quyết định xử lý phù hợp. Đặc trưng AI nào được sử dụng nhiều nhất trong hệ thống này?

a)

Khả năng hiểu ngôn ngữ

b)

Khả năng nhận thức kết hợp suy luận

c)

Khả năng giải quyết vấn đề đơn giản

d)

Khả năng học nhưng không cần cảm biến

16.

Phần mở rộng của trang web được tạo bằng ngôn ngữ HTML là?

a)

.hmt

b)

.htmlt

c)

.hmtl

d)

.html

17.

Một thẻ HTML thường được viết trong cặp kí hiệu nào sau đây?

a)

(, )

b)

{, }

c)

<, >

d)

<, />

18.

Thẻ <head></head> KHÔNG có đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Thường chứa thẻ <tittle></tittle>

b)

Có cả thẻ đóng và thẻ mở

c)

Nằm trong thẻ <body></body>

d)

Dùng để khai báo các nội dung thuộc phần mở đầu của trang web

19.

Trong HTML, phần tử nào sau đây là phần tử gốc?

a)

<html>

b)

<head>

c)

<body>

d)

<tittle>

20.

Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về ngôn ngữ HTML?

a)

Dùng để soạn thảo văn bản.

b)

Chương trình lập trình bậc cao.

c)

Là bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.

d)

Ngôn ngữ liên kết dữ liệu.

21.

Phương án nào sau đây là tên của một phần mềm soạn thảo HTML?

a)

Mozilla Firefox

b)

w3schools.com

c)

Spotify

d)

Sublime Text

22.

Phương án nào sau đây là tên của một trình duyệt hiển thị HTML?

a)

Mozilla Firefox.

b)

w3schools.com.

c)

Spotify.

d)

Sublime Text.

23.

Cú pháp nào sau đây là đúng cho thẻ Doctype?

a)

<!DOCTYPE/html>

b)

<!DOCTYPEhtml>

c)

<!DOCTYPE-html>

d)

<DOCTYPE html>

24.

Thẻ nào sau đây có thể xuất hiện nhiều hơn một lần trong một trang web?

a)

<html>

b)

<body>

c)

<p>

d)

<head>

25.

Chọn phát biểu SAI trong các phát biểu sau?

a)

Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.

b)

Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng có vai trò thông báo kiểu của tệp là html và được xem là phần tử HTML.

c)


là thẻ đơn.

d)

HTML không nhận biết kí tự xuống dòng (nhấn phím Enter) để kết thúc đoạn văn bản như các phần mềm soạn thảo văn bản thông thường.

26.

Thẻ HTML nào dưới đây là thẻ đơn?

a)

<div>

b)

<img>

c)

<h1>

d)

<p>

27.

Để soạn thảo HTML chuyên nghiệp, người ta có thể sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

WordPad

b)

Notepad++

c)

Microsoft Word

d)

Excel

28.

Phần tử HTML nào chứa nội dung hiển thị của trang web?

a)

<header>

b)

<body>

c)

<main>

d)

<footer>

29.

Phương án nào dưới đây chính xác cho việc sử dụng thẻ ?

a)

Kẻ ngang một dòng.

b)

In đậm một đoạn văn bản.

c)

In nghiêng một đoạn văn bản.

d)

Ngắt xuống dòng.

30.

Để tạo một đường kẻ ngang trên trang web, đoạn mã HTML nào sau đây là đúng?

a)


b)

c)

d)


31.

Thành phần nào sau đây bắt buộc phải có trong cấu trúc của một trang web?

a)

title

b)

body

c)

html

d)

head

32.

Thẻ HTML nào được sử dụng để định dạng tiêu đề chính của một văn bản?

a)

<h1>

b)

<h2>

c)

<h3>

d)

<tittle>

33.

Thẻ HTML nào thường được sử dụng để tạo đoạn văn bản?

a)

<div>

b)

<span>

c)

<p>

d)

<section>

34.

Thẻ nào trong HTML được sử dụng để tạo một khối nội dung và bắt đầu trên dòng mới?

a)

<span>

b)

<div>

c)

<section>

d)

<p1>

35.

Để thay đổi kiểu phông chữ trong một đoạn văn bản HTML, thuộc tính nào được sử dụng?

a)

color

b)

font-family

c)

font-size

d)

text-align

36.

Trong HTML, thẻ nào được sử dụng để in nghiêng văn bản?

a)

b)

c)

d)

37.

Để xuống dòng trong HTML mà không tạo đoạn mới, thẻ nào được sử dụng?

a)

b)

c)


d)


38.

Khi muốn áp dụng nhiều định dạng phông đồng thời trong HTML, dấu câu nào sau đây được sử dụng để ngăn cách các cặp tên: giá trị trong phần giá trị của thuộc tính?

a)

Dấu ";"

b)

Dấu ","

c)

Dấu "."

d)

Dấu cách.

39.

Phát biểu nào sau đây là chính xác về cách sử dụng các thẻ HTML trong thiết kế trang web?

a)

Thẻ


dùng để xuống dòng trên trang web.

b)

Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ với 7 mức tiêu đề từ

đến .

c)

Cặp thẻ

...
hay ... tạo một khối chứa nội dung bất kì đặt ở giữa hai thẻ.

d)

Mọi thẻ HTML đều phải có thuộc tính.

40.

Đâu là không phải cú pháp đúng để in nghiêng văn bản "Xin chào"?

a)

Xin chào

b)

Xin chào

c)

Xin chào

d)

Xin chào

41.

Cú pháp nào sau đây là đúng khi sử dụng thuộc tính style để thay đổi màu chữ của một đoạn văn bản sang màu đỏ?

a)

Nội dung

b)

Nội dung

c)

Nội dung

d)

Nội dung

42.

Để thay đổi cách căn lề văn bản trong HTML, thuộc tính nào được sử dụng?

a)

color

b)

font-size

c)

text-align

d)

font-family

43.

Để định dạng kiểu chữ đậm và chữ màu đỏ cho tiêu đề “Lịch sử phát triển của HTML”, em cần viết mã HTML như thế nào?

a)

Lịch sử phát triển của HTML

b)

Lịch sử phát triển của HTML

c)

Lịch sử phát triển của HTML

d)

Lịch sử phát triển của HTML

44.

Đoạn mã HTML nào sau đây đúng để hiển thị dòng chữ “Note”?

a)

Note

b)

Note

c)

Note

d)

Note

45.

Để căn giữa tiêu đề “Lịch sử phát triển HTML” trên trang web, em cần sử dụng đoạn mã HTML nào sau đây?

a)

Lịch sử phát triển của HTML

b)

Lịch sử phát triển của HTML

c)

Lịch sử phát triển của HTML

d)

Lịch sử phát triển của HTML

46.

Đoạn mã HTML nào sau đây dùng để dòng chữ “TIN HỌC 12” thành in đậm, riêng số 12 còn được in nghiêng?

a)

TIN HỌC 12

b)

TIN HỌC 12

c)

TIN HỌC 12

d)

TIN HỌC 12

47.

Đoạn mã HTML nào sau đây đúng để hiển thị dòng chữ “Lập trình HTML” với kiểu chữ 22px, màu đỏ, gạch chân?

a)

Lập trình HTML

b)

Lập trình HTML

c)

Lập trình HTML

d)

Lập trình HTML

48.

Kết quả hiển thị đúng là gì?

a)

Chữ “Lập trình HTML” màu đỏ, gạch chân, cỡ chữ 22px.

b)

Chữ “Lập trình HTML” màu đỏ, in đậm, in nghiêng, cỡ chữ 22.

c)

Chữ “Lập trình HTML” màu đỏ, in nghiêng, gạch chân, cỡ chữ 22px.

d)

Chữ “Lập trình HTML” màu đỏ, in đậm, gạch chân, cỡ chữ 22px.

49.

Muốn trình bày đoạn văn: “Công thức: H₂O là nước.” Trong đó số 2 phải hiển thị ở dạng chỉ số dưới. Đoạn mã nào đúng?

a)

Công thức: H2O là nước.

b)

Công thức: H2O là nước.

c)

Công thức: H2O là nước.

d)

Công thức: H2O là nước.

50.

HTML nào trong các thẻ bên dưới dùng để tạo ô dữ liệu trong bảng?

a)

.

b)

.

c)

.

d)

.

51.

Thẻ nào dưới đây trong HTML dùng để tạo danh sách không có thứ tự?

a)

    .

    b)

  • .

    c)

      .

      d)

      .

      52.

      HTML nào trong các thẻ bên dưới dùng để tạo hàng trong bảng?

      a)

      .

      b)

      .

      c)

      .

      d)

      .

      53.

      Để gộp ô trong một bảng, chúng ta sử dụng thuộc tính nào?

      a)

      mergecell

      b)

      colspan và rowspan

      c)

      span

      d)

      cellmerge

      54.

      Thuộc tính nào được sử dụng để xác định kiểu đánh số trong danh sách có thứ tự?

      a)

      A. type

      b)

      B. style

      c)

      C. type

      d)

      D. order

      55.

      Khi định dạng tạo khung bảng, thuộc tính kiểu_viền của thuộc tính con border trong thuộc tính style không nhận giá trị nào sau đây?

      a)

      Dotted.

      b)

      None.

      c)

      Shadow.

      d)

      Solid.

      56.

      Việc tạo danh sách có hoặc không có thứ tự trong HTML có thể được tùy chỉnh thông qua các thẻ và thuộc tính. Xác định trong các phát biểu sau nào là phát biểu SAI:

      a)

      Thẻ

    1. được sử dụng để tạo mục trong cả danh sách có thứ tự và không có thứ tự.

    2. b)

      Thuộc tính list-style-type chỉ áp dụng cho danh sách có thứ tự.

      c)

      Ta có thể lồng một danh sách khác vào bên trong một mục danh sách bằng cách đặt danh sách đó trong thẻ

    3. .

    4. d)

      Thuộc tính start có thể được dùng để đặt giá trị bắt đầu của danh sách có thứ tự.

      57.

      HTML cho phép sử dụng các thuộc tính đặc biệt để điều chỉnh kiểu hiển thị của danh sách và bảng. Hãy xác định phát biểu ĐÚNG trong các phát biểu sau:

      a)

      A. Thuộc tính start có thể được áp dụng cho danh sách không có thứ tự.

      b)

      B. Ta có thể dùng thuộc tính type để thay đổi kiểu đánh số của danh sách có thứ tự thành chữ cái hoặc số La Mã.

      c)

      C. Các giá trị của list-style-type chỉ bao gồm disc, circle và square.

      d)

      D. Thuộc tính border không thể tùy chỉnh màu sắc của viền bảng.

      58.

      Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về việc tạo bảng và tạo danh sách?

      a)

      Để thêm tiêu đề cho bảng, ta sử dụng thẻ

      , ngay trước thẻ .

      b)

      Các dạng danh sách trong HTML cơ bản gồm danh sách có thứ tự, danh sách không có thứ tự và danh sách mô tả.

      c)

      Để chọn kĩ tự đầu dòng, ta thiết lập giá trị của đặc tính list-style-type trong thuộc tính style bằng một trong 2 giá trị disc và none.

      d)

      Sử dụng thuộc tính con length và height của thuộc tính style để điều chỉnh kích thước của bảng.

      59.

      Để định dạng màu nền cho bảng, em sử dụng thuộc tính nào?

      a)

      background.

      b)

      color.

      c)

      bgcolor.

      d)

      tablecolor.

      60.

      Khi tạo danh sách có thứ tự, thuộc tính type được dùng để làm gì?

      a)

      Xác định giá trị bắt đầu danh số, nhận giá trị là các số nguyên.

      b)

      Xác định kiểu danh sách.

      c)

      Xác định kiểu kí tự đầu dòng.

      d)

      Xác định kiểu đánh số, các kiểu đánh số là "1", "A", "a", "I" và "i".

      61.

      Để tạo một ô tiêu đề gộp 3 cột trong hàng đầu tiên, mã HTML đúng là:

      a)

      b)

      c)

      d)

      62.

      Học sinh muốn tạo bảng toàn chiều rộng trang web và có viền dày 3px. Cách viết đúng với thuộc tính style là:

      a)

      ............
      ...

      b)

      ...

      c)

      ...

      d)

      ...

      63.

      Khi muốn ẩn đầu đầu dòng của danh sách không thứ tự trong mục "Nghệ thuật", học sinh viết: Nhận định nào đúng để đặt mục tiêu ẩn đầu đầu dòng?

      a)

      b)

      c)

      d)

      64.

      Khi tạo danh sách lồng nhau, học sinh đặt danh sách con ra ngoài thẻ

    5. của danh sách cha như sau:
      1. Môn học bắt buộc
      1. Toán
      2. Ngữ văn
      Biểu hiện sai của học sinh ở đây là:

    6. a)

      Dùng 2 danh sách

        liên tiếp

      b)

      Danh sách con đặt bên ngoài thẻ

    7. của danh sách cha

    8. c)

      Danh sách con phải là

        chưa không phải

      d)

      Danh sách con không đúng type="A"

      65.

      Bạn muốn tạo danh sách có thứ tự bắt đầu từ số 10 để đánh số “Top 5 ngành học hot nhất”. Cách viết nào sau đây là đúng?

      a)

      1. ...

      b)

      1. ...

      c)

      1. ...

      d)

      1. ...

      66.

      Một học sinh muốn tạo mục “Món ăn – Mô tả” theo dạng mô tả. Đoạn mã sau được đưa ra:

        Kem
        Món ăn đông lạnh
      Lỗi sai chính là:

      a)

      Đúng sai thẻ mô tả, lẽ ra phải dùng

      thay vì

      b)

      Không được dùng

      trong HTML

      c)

      Cần thêm thuộc tính type cho danh sách

      d)

      phải nằm ngoài danh sách

      67.

      Đường dẫn tương đối là gì?

      a)

      Đường dẫn chứa giao thức và tên miền đầy đủ

      b)

      Đường dẫn chỉ cần cung cấp tên đường dẫn đến tài liệu trong cùng máy chủ

      c)

      Đường dẫn chứa thông tin về địa chỉ IP của máy chủ

      d)

      Đường dẫn chỉ cần chứa tên tệp tin

      68.

      Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo liên kết?

      a)

      b)

      74.

      Trong trường hợp trang web liên kết tới nằm ở thư mục mức trên, ta sử dụng các kí tự nào khi viết đường dẫn?

      a)

      .

      b)

      ../

      c)

      /

      d)

      ./

      75.

      Đoạn mã HTML nào là đúng khi dùng để tạo liên kết tới trang web https://www.google.com?

      76.

      Khi tạo liên kết tới một vị trí cụ thể trong cùng trang web, thuộc tính cần đặt tại vị trí được liên kết là?

      a)

      A. Thuộc tính src.

      b)

      B. Thuộc tính target.

      c)

      C. Thuộc tính class.

      d)

      D. Thuộc tính id.

      77.

      Trong cặp thẻ tạo liên kết: Nội dung Ý nghĩa của thuộc tính href là gì?

      a)

      Xác định màu của liên kết

      b)

      Chỉ định tài liệu hoặc vị trí mà liên kết trỏ tới

      c)

      Đặt thuộc tính cho của liên kết

      d)

      Tạo liên kết tới hình ảnh

      78.

      Đoạn mã: Quay lại trang chủ Dấu ".." có ý nghĩa gì?

      a)

      Trở về thư mục cha của nơi hiện tại

      b)

      Trở về trang chủ của website

      c)

      Lặp lại liên kết nhiều lần

      d)

      Chèn ký tự đặc biệt

      79.

      Liên kết đến vị trí trong cùng một trang web được tạo bằng cách:

      a)

      Dùng thẻ

      b)

      Gắn thuộc tính id cho phần tử và liên kết bằng #id

      c)

      Dùng thẻ

      d)

      Dùng đường dẫn tuyệt đối

      80.

      Khi nhấp chuột vào một siêu liên kết, theo mặc định, nội dung trang web liên kết sẽ hiển thị ở đâu?

      a)

      Trong cửa sổ trình duyệt hiện tại.

      b)

      Trong một cửa sổ trình duyệt mới.

      c)

      Trong một tab mới của trình duyệt.

      d)

      Trong một cửa sổ mới.

      81.

      Dấu không phải là một địa chỉ liên kết được đặt trong một siêu liên kết?

      a)

      http://fit.hnue.edu.vn/index.html

      b)

      https://hnue.edu.vn/index.html

      c)

      ftp://hnue.edu.vn/index.html

      d)

      img://fit/index.html

      82.

      Trong HTML, để tạo liên kết nội bộ đến một phần tử có id là "footer", cú pháp đúng là gì?

      83.

      Để mở liên kết trong một cửa sổ hoặc tab mới, ta sử dụng thuộc tính nào của thẻ ?

      85.

      Học sinh đặt liên kết như sau để quay về trang chủ CLB.html: Trang chủ Liên kết không hoạt động khi mở trong trang tinh.html. Nguyên nhân có thể là:

      4 lines
      86.

      Thuộc tính nào của thẻ được dùng để hiển thị ô nhập mật khẩu (các kí tự được ẩn)?

      a)

      A. type="text"

      b)

      B. type="password"

      c)

      C. type="hidden"

      d)

      D. type="email"

      87.

      Thuộc tính nào của thẻ để tạo nút bấm thông thường (không gửi và không xóa dữ liệu trong biểu mẫu)?

      a)

      type="button"

      b)

      type="submit"

      c)

      type="data"

      d)

      type="file"

      88.

      Cú pháp nào dưới đây tạo một ô nhập văn bản một dòng trong HTML?

      a)

      b)

      c)

      c)

      ...

      d)

      ...

      91.

      Trong ngôn ngữ HTML, chức năng của thẻ

      a)

      A. Xác định vùng nhập dữ liệu.

      b)

      B. Tạo nhãn cho các phần tử khác.

      c)

      C. Định kiểu dữ liệu.

      d)

      D. Định dạng văn bản.

      92.

      Điều nào sau đây đúng với checkbox?

      a)

      Checkbox phải nằm trong một nhóm và chỉ có thể chọn một giá trị.

      b)

      Checkbox cho phép người dùng chọn một hoặc nhiều giá trị độc lập với nhau.

      c)

      Checkbox không thể hiện trạng thái có/không.

      d)

      Checkbox chỉ sử dụng cho các lựa chọn số lượng lớn.

      93.

      Các phần tử của biểu mẫu thường dùng là:

      a)

      input, legend, select, textarea.

      b)

      output, label, select, textarea.

      c)

      input, label, select, textarea.

      d)

      input, label, fieldset, textarea.

      94.

      Thẻ được sử dụng để làm gì? Hãy chọn đáp án đúng trong các đáp án dưới đây.

      a)

      Tạo trường nhập mật khẩu.

      b)

      Tạo trường nhập văn bản.

      c)

      Tạo trường nhập ngày tháng.

      d)

      Tạo một nhãn cho phần tử.

      95.

      Tại sao việc sử dụng biểu mẫu trong HTML không chỉ đơn thuần là thu thập dữ liệu mà còn ảnh hưởng đến trải nghiệm người dùng và hiệu suất của trang web? Lý do nào dưới đây là đúng?

      a)

      A. Biểu mẫu không ảnh hưởng đến tốc độ tải trang.

      b)

      B. Việc thiết kế biểu mẫu hợp lý có thể giảm thiểu lỗi nhập liệu và nâng cao sự hài lòng của người dùng.

      c)

      C. Biểu mẫu chỉ cần thiết cho việc thu thập thông tin cơ bản.

      d)

      D. Người dùng thích nhập liệu mà không có bất kỳ xác thực nào.

      96.

      Kiểu input sau đây là phù hợp nhất để nhập số điện thoại?

      a)

      type="number"

      b)

      type="text"

      c)

      type="tel"

      d)

      type="phone"

      97.

      Một biểu mẫu đăng ký học phần cần cho phép học sinh có thể chọn nhiều môn học cùng lúc. Phần tử HTML nào sau đây phù hợp?

      a)

      b)

      c)

      98.

      Hãy cho biết dòng lệnh nào sau đây sẽ tạo ra nội dung lựa chọn có dạng như hình bên dưới?

      a)

      b)

      c)

      Nam Nữ

      d)