Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề ôn tập 1 GHKI Tin học 7 Cánh Diều 2025

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:

a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bàn phím và con chuột

c)

Máy quét và ổ cứng

d)

Màn hình và máy in

2.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím

b)

Loa, tai nghe

c)

Chuột, tai nghe

d)

Bàn phím, loa

3.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím

b)

Loa, tai nghe

c)

Chuột, tai nghe

d)

Bàn phím, loa

4.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

5.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu

b)

CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính

c)

RAM là bộ nhớ trong của máy tính

d)

Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ

6.

Ổ đĩa cứng không được coi là thiết bị vào – ra vì chúng không thực hiện

a)

Tiếp nhận thông tin trong máy tính

b)

chức năng chuyển đổi dạng thông tin thường gặp thành dữ liệu số trong máy tính và ngược lại

c)

Cả hai phương án trên đều sai

d)

Cả hai phương án trên đều đúng.

7.

Điền vào chỗ trống “Thiết bị vào thực hiện....thông tin dạng thường gặp (văn bản, hình ảnh, âm thanh, tiếp xúc, chuyển động),....thành dữ liệu số (dãy các bit) và....trong máy tính.”

a)

tiếp nhận/ chuyển đổi/ đưa vào

b)

chuyển đổi/ đưa vào/ tiếp nhận

c)

đưa vào/ tiếp nhận/ chuyển đổi

d)

trong máy tính/chức năng chuyển đổi/ tiếp nhận

8.

Các thiết bị vào – ra được thiết kế đa dạng phù hợp với

a)

nhu cầu sử dụng khác nhau của người dùng

b)

tính thẩm mỹ

c)

thiết kế của máy tính

d)

chi phí sản xuất

9.

Các thiết bị vào – ra được thiết kế đa dạng phù hợp với

a)

nhu cầu sử dụng khác nhau của người dùng

b)

tính thẩm mỹ

c)

thiết kế của máy tính

d)

chi phí sản xuất

10.

Sau khi kết nối các thiết bị phần cứng như bàn phím, màn hình, chuột... vào thân máy chứa bộ xử lí

a)

Máy tính vẫn chưa hoạt động được.

b)

Máy tính còn cần phải có phần mềm để hoạt động

c)

Máy tính đã có thể bắt đầu hoạt động

d)

Tất cả các phương án trên.

11.

Điền vào chỗ trống “Phần mềm ứng dụng tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành. Hệ điều hành trực tiếp quản lí và vận hành....”

a)

Phần cứng như bàn phím, chuột, màn hình, máy in

b)

Phần mềm ứng dụng

c)

Cả hai phương án trên đều đúng

d)

Cả hai phương án trên đều sai

12.

Phần mềm tiện ích

a)

Giúp làm việc với máy tính thuận lợi hơn

b)

Tạo môi trường làm việc cho các phần mềm khác

c)

Giải quyết những công việc thường gặp

d)

Hỗ trợ việc làm ra các sản phẩm phần mềm khác

13.

Phần mở rộng của tên tệp thường thể hiện điều gì?

a)

Kiểu tập

b)

Ngày / giờ thay đổi tập

c)

Kích thước của tập

d)

Tên thư mục chứa tệp

14.

Hãy chọn phương án đúng nói về quan hệ phụ thuộc giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng

a)

Hệ điều hành phụ thuộc vào phần mềm ứng dụng.

b)

Phần mềm ứng dụng phụ thuộc vào hệ điều hành.

c)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng phụ thuộc nhau theo cả hai chiều.

d)

Hệ điều hành và phần mềm ứng dụng độc lập, không phụ thuộc gì nhau.

15.

Những việc nào sau đây không nên làm trong quá trình sử dụng thiết bị máy tính?

a)

Sử dụng nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b)

Tác động lên màn hình bằng các vật sắc, nhọn.

c)

Rút điện trước khi lau, dọn máy tính.

d)

Đóng mọi tài liệu và ứng dụng trước khi tắt máy

16.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nói về vai trò của thiết bị vào?

a)

Thiết bị vào có chức năng xử lý thông tin.

b)

Thiết bị vào có chức năng đưa thông tin ra ngoài.

c)

Thiết bị vào có chức năng để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thiết bị vào có chức năng thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

17.

Ý kiến nào sau đây là đúng khi nhắc đến thiết bị vào – ra của máy tính?

a)

Thiết bị vào – ra được thiết kế rất đa dạng đáp ứng được những nhu cầu khác nhau của người sử dụng.

b)

Thiết bị ra vào – ra của máy tính bao gồm: bàn phím, màn hình, chuột, máy in và những thiết bị thông dụng.

c)

Cả hai phương án trên đều sai

d)

Cả hai phương án trên đều đúng

18.

Hãy chọn cụm từ thích hợp để điền vào chỗ chấm (…) trong câu “Người ta thích dùng bàn phím, chuột không dây vì...”

a)

Tốc độ nhanh hơn.

b)

Giá rẻ hơn.

c)

Ngồi xa máy tính hơn.

d)

Không vướng víu dây.

19.

Bộ phận, thiết bị nào dưới đây vừa là thiết bị đầu vào, vừa là thiết bị đầu ra cho máy tính?

a)

(1), (2)

b)

(3), (4)

c)

(5), (6)

d)

(1), (6)

20.

Bộ phận nào sau đây của máy tính chứa nhiều thành phần quan trọng nhất?

a)

Hộp thân máy

b)

Bàn phím

c)

Chuột

d)

Tất cả các bộ phận trên

21.

Để sao chép, di chuyển, đổi tên, xoá tệp, thư mục, ta thực hiện

a)

nháy phải chuột rồi chọn thư mục (hoặc tệp), sử dụng các lệnh tương ứng trong bảng chọn ngữ cảnh được mở ra.

b)

chọn thư mục (hoặc tệp), nháy phải chuột rồi sử dụng các lệnh tương ứng trong bảng chọn ngữ cảnh được mở ra.

c)

sử dụng các lệnh tương ứng trong bảng chọn ngữ cảnh được mở ra, chọn thư mục (hoặc tệp) rồi nháy phải chuột.

22.

Điền từ vào chỗ trống “Muốn tạo một thư mục, trong cửa sổ File Explorer, em mở thư mục sẽ chứa thư mục mới, nhảy nút phải chuột vào chỗ trống ở khung bên phải, chọn lệnh.......... và nhập tên thư mục mới.”

a)

Delete

b)

New / Folder

c)

Rename

d)

Extract all

23.

Nếu cắm nhầm đầu kết nối khác với cổng USB có thể gây ra

a)

Chập điện, làm hỏng thiết bị

b)

Cháy nổ

c)

thiết bị sẽ hoạt động không tốt

d)

Làm hỏng đầu nối

24.

Bộ phận, thiết bị nào dưới đây vừa là thiết bị đầu vào, vừa là thiết bị đầu ra cho máy tính?

a)

Máy in đa năng (có thể sao chụp, quét, …)

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Webcam.

d)

Đầu đọc mã vạch.

e)

Máy chiếu.

25.

Thiết bị vào - ra nào dưới đây không là thiết bị vào - ra cơ bản cho máy tính?

a)

Máy chiếu.

b)

Máy in.

c)

Máy ảnh số.

d)

Máy quét.

e)

Ðầu đọc mã vạch.

26.

Muốn máy tính để bàn có khả năng nhận thông tin dạng hình ảnh, ta có thể cắm thêm cho nó thiết bị nào sau đây?

a)

Thiết bị thu hình trực tiếp (thường gọi là webcam)

b)

Thiết bị loa

c)

Thiết bị tai nghe

d)

Micro.

27.

Thiết bị nào sau đây?

a)

Thiết bị thu hình trực tiếp (thường gọi là webcam)

b)

Thiết bị loa

c)

Thiết bị tai nghe

d)

Micro.

28.

Bộ phận cơ bản nào của máy tính chứa những thành phần quan trọng nhất của máy tính?

a)

Màn hình.

b)

Chuột.

c)

Bàn phím.

d)

Hộp thân máy.

29.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị vào?

a)

Màn hình

b)

Máy in

c)

Bàn phím

d)

Máy chiếu

30.

Thiết bị nào dưới đây là thiết bị ra?

a)

Thẻ nhớ

b)

Máy đọc chữ

c)

Đầu đọc mã vạch

d)

Máy chiếu

31.

Chức năng nào sau đây không phải của hệ điều hành?

a)

Quản lí các tài khoản người dùng máy tính, các phần mềm ứng dụng.

b)

Hỗ trợ sao lưu dữ liệu.

c)

Quản lí các tệp dữ liệu có trong máy tính.

d)

Tạo và chỉnh sửa nội dung tệp văn bản.

32.

Trong các phần mềm dưới đây, đâu là phần mềm ứng dụng?

a)

Windows 10

b)

iOS

c)

Linux

d)

MS Word

33.

Trong các website dưới đây, website nào là mạng xã hội?

a)

https://instagram.com

b)

https://hoc10.vn

c)

https://hoahoctro.tienphong.vn

d)

https://thieunien.vn

34.

Trong các câu dưới đây, câu nào đúng?

a)

Chỉ có người hoặc tổ chức tạo ra mạng xã hội mới đưa được thông tin lên đó.

b)

Chỉ cần truy cập vào mạng xã hội là có thể đưa tin tức lên đó mà không cần đăng kí tài khoản sử dụng.

c)

Người dùng có thể đăng những thông tin mà mình muốn lên mạng xã hội, miễn là có tài khoản sử dụng và không cần kết nối Internet.

d)

Có thể kết nối với những người không quen biết trên mạng xã hội.

35.

Đáp án nào sau đây nói về lợi ích của mạng xã hội?

a)

Dễ bắt nạt trên mạng.

b)

Có nguy cơ tiếp xúc với thông tin giả, sai sự thật.

c)

Thông tin cá nhân trên mạng xã hội có thể bị sử dụng với mục đích xấu.

d)

Sử dụng mạng xã hội dễ dàng trao đổi, thảo luận về các c

36.

Trong các câu sau, câu nào sai?

a)

Mạng xã hội giúp em giới thiệu bản thân, thể hiện quan điểm.

b)

Sử dụng mạng xã hội quá nhiều dễ dẫn đến trầm cảm, học hành sa sút.

c)

Mạng xã hội là nơi tuyệt đối an toàn, không ai bị lừa hay bị lôi kéo vào những việc làm phạm pháp.

d)

Mạng xã hội làm tăng tương tác trong cộng đồng ảo, giảm tương tác trực tiếp giữa người với người.

37.

Đặc điểm nào sau đây là hạn chế của mạng xã hội?

a)

Thông tin đa dạng, phong phú.

b)

Có thể tham gia diễn đàn hay nhóm trao đổi, hỗ trợ học tập.

c)

Việc lạm dụng quá nhiều các giao tiếp trực tuyến dẫn đến sự xa rời thế giới thực.

d)

Học hỏi được từ những người có kinh nghiệm, hiểu biết.

38.

Khi tham gia mạng xã hội, em nên:

a)

“Bêu xấu” hình ảnh người khác.

b)

Nhờ bạn giúp đe dọa lại người bắt nạt mình.

c)

Xúc phạm người khác.

d)

Luôn lịch sự, nhã nhẹn, lời nói chuẩn mực, câu từ rõ rang tránh gây hiểu lầm.

39.

Khi sử dụng phương tiện truyền thông số nơi công cộng, em không nên:

a)

Tôn trọng những người xung quanh.

b)

Không nhìn vào điện thoại khi đang giao tiếp với ai đó.

c)

Nói chuyện quá to hay cười phá lên khi trò chuyện, xem mạng xã hội hay nhận tin nhắn.

d)

Giữ gìn hình ảnh bản thân trên không gian mạng, suy nghĩ thật kĩ trước khi đăng tải thông tin lên trên mạng.

40.

Cách phòng tránh việc bị dụ dỗ và bắt nạt trên mạng là:

a)

Không nói chuyện và cung cấp thông tin cá nhân cho người lạ, người mới quen trên mạng.

b)

Làm theo những lời nói của người lại trên mạng.

c)

Thường xuyên kết bạn và nhắn tin với người lạ.

d)

Không nói với bố mẹ, thầy cô khi có dấu hiệu bị dụ dỗ, bắt nạt

41.

Cách phòng tránh các tác hại, rủi ro và nguy cơ vi phạm pháp luật là:

a)

Không lan truyền tin giả, bài viết xuyên tạc sự thật, hình ảnh đồi trụy.

b)

Không xác minh thông tin trước khi đăng tải lên mạng xã hội.

c)

Đăng tải những thông tin có mục đích công kích người khác.

d)

Dùng mật khẩu của người khác mà không được cho phép.