Font size
WorksheetsTHỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH
Total questions: 40
Worksheet time: 32mins
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa
B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ
C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng
Câu 6: Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Tìm x, biết x−21=−32
x=−31
x=−61
x=−32
x=−62
Câu 6: Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Câu 7: Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
Tìm x, biết 23x−75=−23
x=−1411
x=−2111
x=1411
x=2111
(3−1)4
811
814
81−1
−814
x12 với x =0 không bằng số nào trong các số sau đây?
x18: x6 (x=0)
x4. x8
x2. x6
(x3)4
Tìm số x thỏa mãn: x:(52−152)=1
x=1
x=−1
x=25
x=−25
Tìm x, biết 2x.(x−71)=0
x=0
x=0; x=−71
x=0; x=71
x=2; x=71
Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự
Từ trái sang phải
Từ phải sang trái
Thứ tự tuỳ ý
Cộng trước trừ sau
Kết quả của phép tính 20-10.2+1
0
1
21
20
Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ), [ ], { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là
( )→[ ]→{ }
{ }→[ ]→( )
{ }→( )→[ ]
( )→{ }→[ ]
Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa
B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ
C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ
D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng
Tính 32−[4−7−(21+83)]
2479
32
24−5
2437
Tìm x, biết x−21=−32
x=−31
x=−61
x=−32
x=−62
Tìm x biết (x+51)−2−3=41
2031
20−29
2039
20−21
Tìm x, biết 23x−75=−23
x=−1411
x=−2111
x=1411
x=2111
(3−1)4
811
814
81−1
−814
Tìm số x thỏa mãn: x:(52−152)=1
x=1
x=−1
x=25
x=−25
Tìm x, biết 2x.(x−71)=0
x=0
x=0; x=−71
x=0; x=71
x=2; x=71
Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:
A. 40
B. 50
C. 35
D. 45
Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12
28
19
12
8
Kết quả của phép tính 32 −6 . (8 − 23) + 18
47
48
49
50
Kết quả phép tính
4 . (6 +4) - 10
0
18
30
10
Tìm x, biết
2.x + 3 = 11
4
7
16
28
Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:
95 : 80 =
95
15
0
1
Số tự nhiên x trong phép tính ( 25 – x ) . 100 = 0 là :
4
8
25
100
Kết quả của phép tính 24 : 42+33−20210 bằng
29
28
27
26
Viết kết quả phép tính sau dạng lũy thừa: 74 . 72
76
42
72
14
Tính: 40 − [30 − (8−3)2]
50
45
40
35
Tính ra kết quả 150=
15
0
150
1
Tính ra kết quả 150=
15
0
150
1
Tính 52-1
9
24
51
5
Khẳng định nào sau đây là SAI
a1=a
a 0= 1
am.an = am.n
am:a n= am−n
Khẳng định sau đây đúng hay sai:
10−(3−2)=10−3+2
ĐÚNG
SAI
Khẳng định sau đây đúng hay sai:
3−(−10+2)=3−10−2
Thực hiện phép tính:
91−0,3. 95+31
36−10
18−5
185
Không tính được
Thực hiện phép tính: (−32)2+61−(0,5)3
−3619
3613
3631
91
Thực hiện phép tính: (21)2+41−(0,25)2
81
21
41
0
