wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

Total questions: 40

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

2.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

3.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

4.

Câu 6: Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

5.

Câu 7: Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

6.

Tìm x,x,  biết  32x57=32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}  

7.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

8.

x12 vi x 0x^{12}\ với\ x\ \ne0   không bằng số nào trong các số sau đây?

a)

x18: x6 (x0)x^{18}:\ x^{6\ }\left(x\ne0\right)  

b)

x4. x8x^4.\ x^8  

c)

x2. x6x^2.\ x^6  

d)

(x3)4\left(x^3\right)^4  

9.

Tìm số x thỏa mãn:  x:(25125)=1x:\left(\frac{2}{5}-1\frac{2}{5}\right)=1  

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=52x=\frac{5}{2}  

d)

x=52x=-\frac{5}{2}  

10.

Tìm x,x,  biết  2x.(x17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

11.

Khi biểu thức chỉ có phép tính cộng và trừ (hoặc chỉ có phép tính nhân và chia) ta thực hiện theo thứ tự

a)

Từ trái sang phải

b)

Từ phải sang trái

c)

Thứ tự tuỳ ý

d)

Cộng trước trừ sau

12.

Kết quả của phép tính 20-10.2+1

a)

0

b)

1

c)

21

d)

20

13.

Nếu biểu thức có chứa các dấu ngoặc ( ),  [ ],  { } thì thứ tự thực hiện các phép tính là

a)

( )→[ ]→{ }

b)

{ }→[ ]→( )

c)

{ }→( )[ ]

d)

( ){ }→[ ]

14.

Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?

a)

A. Cộng và trừ → Nhân và chia →Lũy thừa

b)

B. Nhân và chia→Lũy thừa→ Cộng và trừ

c)

C. Lũy thừa→ Nhân và chia → Cộng và trừ

d)

D. Cả ba đáp án A,B,C đều đúng

15.

Tính  23[74(12+38)]\frac{2}{3}-\left[\frac{-7}{4}-\left(\frac{1}{2}+\frac{3}{8}\right)\right]  

a)

7924\frac{79}{24}  

b)

23\frac{2}{3}  

c)

524\frac{-5}{24}  

d)

3724\frac{37}{24}  

16.

Tìm x,x,  biết  x12=23x-\frac{1}{2}=-\frac{2}{3}  

a)

x=13x=-\frac{1}{3}  

b)

x=16x=-\frac{1}{6}  

c)

x=23x=-\frac{2}{3}  

d)

x=26x=-\frac{2}{6}  

17.

Tìm x biết  (x+15)32=14\left(x+\frac{1}{5}\right)-\frac{-3}{2}=\frac{1}{4}  

a)

3120\frac{31}{20}  

b)

2920\frac{-29}{20}  

c)

3920\frac{39}{20}  

d)

2120\frac{-21}{20}  

18.

Tìm x,x,  biết  32x57=32\frac{3}{2}x-\frac{5}{7}=-\frac{3}{2}  

a)

x=1114x=-\frac{11}{14}  

b)

x=1121x=-\frac{11}{21}  

c)

x=1114x=\frac{11}{14}  

d)

x=1121x=\frac{11}{21}  

19.

(13)4\left(\frac{-1}{3}\right)^4  

a)

181\frac{1}{81}  

b)

481\frac{4}{81}  

c)

181\frac{-1}{81}  

d)

481-\frac{4}{81}  

20.

Tìm số x thỏa mãn:  x:(25125)=1x:\left(\frac{2}{5}-1\frac{2}{5}\right)=1  

a)

x=1x=1  

b)

x=1x=-1  

c)

x=52x=\frac{5}{2}  

d)

x=52x=-\frac{5}{2}  

21.

Tìm x,x,  biết  2x.(x17)=02x.\left(x-\frac{1}{7}\right)=0  

a)

x=0x=0  

b)

x=0; x=17x=0;\ x=-\frac{1}{7}  

c)

x=0; x=17x=0;\ x=\frac{1}{7}  

d)

x=2; x=17x=2;\ x=\frac{1}{7}  

22.

Giá trị của biểu thức 50 - [ 30 - (9 - 4)2] bằng:

a)

A. 40

b)

B. 50

c)

C. 35

d)

D. 45

23.

Tính giá trị biểu thức 18 - 4 . 3 : 6 + 12

a)

28

b)

19

c)

12

d)

8

24.

Kết quả của phép tính  32 6  . (8  23) + 1832\ -6\ \ .\ \left(8\ -\ 2^3\right)\ +\ 18  

a)

47

b)

48

c)

49

d)

50

25.

Kết quả phép tính

4 . (6 +4) - 10

a)

0

b)

18

c)

30

d)

10

26.

Tìm x, biết

2.x + 3 = 11

a)

4

b)

7

c)

16

d)

28

27.

Viết kết quả phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

95 : 80 =

a)

95

b)

15

c)

0

d)

1

28.

Số tự nhiên x trong phép tính ( 25 – x ) . 100 = 0 là :

a)

4

b)

8

c)

25

d)

100

29.

Kết quả của phép tính 24 : 42+33202102^4\ :\ 4^2+3^3-2021^0  bằng

a)

29

b)

28

c)

27

d)

26

30.

Viết kết quả phép tính sau dạng lũy thừa: 74 . 727^{4\ }.\ 7^2  

a)

767^6  

b)

4242  

c)

727^2  

d)

1414  

31.

Tính: 40  [30  (83)2]40\ -\ \left[30\ -\ \left(8-3\right)^2\right]  


a)

5050  

b)

4545  

c)

4040  

d)

3535  

32.

Tính ra kết quả 150=

a)

15

b)

0

c)

150

d)

1

33.

Tính ra kết quả 150=

a)

15

b)

0

c)

150

d)

1

34.

Tính 52-1

a)

9

b)

24

c)

51

d)

5

35.

Khẳng định nào sau đây là SAI

a)

a1=aa^1=a

b)

a 0= 1a\ ^0=\ 1

c)

am.an = am.na^m.a^n\ =\ a^{m.n}

d)

am:a n= amna^m:a\ ^n=\ a^{m-n}

36.

Khẳng định sau đây đúng hay sai:

10(32)=103+210-\left(3-2\right)=10-3+2

a)

ĐÚNG

b)

SAI

37.

Khẳng định sau đây đúng hay sai:

3(10+2)=31023-\left(-10+2\right)=3-10-2

a)
ĐÚNG VẬY
b)
SAI
38.

Thực hiện phép tính:

190,3. 59+13\frac{1}{9}-0,3.\ \frac{5}{9}+\frac{1}{3}

a)

1036\frac{-10}{36}

b)

5 18\frac{-5\ }{18}

c)

518\frac{5}{18}

d)

Không tính được

39.

Thực hiện phép tính: (23)2+16(0,5)3 \left(-\frac{2}{3}\right)^2+\frac{1}{6}-\left(0,5\right)^{3\ }

a)

1936-\frac{19}{36}

b)

1336\frac{13}{36}

c)

3136\frac{31}{36}

d)

19\frac{1}{9}

40.

Thực hiện phép tính: (12)2+14(0,25)2\left(\frac{1}{2}\right)^2+\frac{1}{4}-\left(0,25\right)^{2}

a)

18\frac{1}{8}

b)

12\frac{1}{2}

c)

14\frac{1}{4}

d)

00