wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quiz2

Total questions: 214

Worksheet time: 54hrs 30mins

Name
Class
Date
1.
"Trong bảo hiểm tài sản, đơn vị rủi ro (ngôi nhà, bộ phận nhà hoặc kho) được coi là cách biệt về mặt cấu trúc nếu ngôi nhà, bộ phận nhà hoặc kho được ngăn cách bằng tường ngăn cháy". Phát biểu trên là: A. Đúng. B. Sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
2.
Trong bảo hiểm tài sản, thông thường, giới hạn phụ của các điều khoản sửa đổi bổ sung không vượt quá 10% số tiền bảo hiểm: A. Đúng. B. Sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
3.
Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm của quy tắc bảo hiểm đổ vỡ máy móc “Sự cố hư hỏng máy móc” của nhà tái bảo hiểm Munich Re: A. Thiệt hại do khuyết tật về đúc/nguyên vật liệu. B. Thiệt hại do lỗi thiết kế. C. Thiệt hại do đoản mạch, quá điện áp. D. Thiệt hại do hỏa hoạn, sét đánh trực tiếp vào máy móc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
4.
Nguyên tắc cơ bản khi giải quyết bồi thường tài sản là khôi phục tài sản được bảo hiểm trở về tình trạng như ngay trước khi xảy ra tổn thất: A. Đúng B. Sai
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
5.
Chọn phương án sai về phạm vi bảo hiểm của quy tắc bảo hiểm đổ vỡ máy móc “Sự cố hư hỏng máy móc (Machinery Breakdown)”: A. Thiệt hại do nổ vật lý. B. Thiệt hại do nổ hóa học. C. Thiệt hại do tác động của lực ly tâm. D. Thiệt hại do hỏng hóc, trục trặc về cơ điện.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
6.
Cách xác định lợi nhuận gộp theo Đơn bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI) nào sau đây không đúng: A. Lợi nhuận gộp là lợi nhuận ròng trước thuế cộng chi phí cố định. B. Lợi nhuận gộp là lợi nhuận kinh doanh thuần sau thuế và chi phí cố định. C. Lợi nhuận gộp được xác định bằng doanh thu trừ đi chi phí biến đổi và các chi phí cố định mà người được bảo hiểm tự bảo hiểm. D. Lợi nhuận gộp = (Doanh thu + Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ + Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ) – (Giá trị hàng tồn kho đầu kỳ + Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ + Các khoản chi phí hoạt động không được bảo hiểm).
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
7.
Theo quy tắc bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), chi phí hoạt động không được bảo hiểm trong công thức tính lợi nhuận gộp (theo phương pháp trừ) được hiểu là: A/ Chi phí cố định. B/ Chi phí biến đổi và những chi phí cố định mà người được bảo hiểm muốn tự bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
8.
Theo đơn bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), các chi phí hoạt động gia tăng thêm ngoài chi phí hoạt động gia tăng thuộc hạng mục Lợi nhuận gộp có thể được bảo hiểm trong loại hình bảo hiểm gián đoạn kinh doanh không? A/ Có. B/ Không.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
9.
Theo đơn bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh" của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), hạn mức bồi thường đối với chi phí hoạt động gia tăng được bảo hiểm thuộc hạng mục Lợi nhuận gộp để khắc phục bớt sự suy giảm doanh thu do thiệt hại gây ra là: A/ Không giới hạn. B/ Số tiền được tính bằng cách lấy tỷ lệ Lợi nhuận gộp nhân với số doanh thu khôi phục lại được nhờ các chi phí hoạt động gia tăng đó.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
10.
Chọn phương án đúng nhất theo đơn bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI): A. Thời hạn bồi thường được bắt đầu từ khi thiệt hại vật chất xảy ra trong thời hạn bảo hiểm gây ra việc gián đoạn kinh doanh và có thể kéo dài vượt quá thời hạn bảo hiểm. B. Thời hạn bồi thường được bắt đầu từ khi thiệt hại vật chất xảy ra trong thời hạn bảo hiểm gây ra việc gián đoạn kinh doanh và có thể kéo dài vượt quá thời hạn bảo hiểm tùy thuộc vào thời gian hồi phục hoạt động kinh doanh, nhưng không vượt quá thời hạn bồi thường tối đa được thỏa thuận và được ghi trong hợp đồng bảo hiểm. C. Thời hạn bồi thường được bắt đầu từ khi thiệt hại vật chất xảy ra gây ra việc gián đoạn kinh doanh và có thể kéo dài vượt quá thời hạn bảo hiểm nhưng không vượt quá thời hạn bồi thường tối đa.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
11.
Theo quy tắc bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), chọn phương án đúng nhất về đối tượng bảo hiểm: A. Mất thị trường. B. Sụt giảm doanh thu do hậu quả của thiệt hại được bảo hiểm. C. Chi phí hoạt động gia tăng nhằm hạn chế mức độ suy giảm doanh thu do hậu quả của thiệt hại được bảo hiểm gây ra. D. A, C đúng. E. B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
12.
Theo đơn bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), hạn mức bồi thường đối với chi phí hoạt động gia tăng thêm ngoài chi phí hoạt động gia tăng thuộc hạng mục Lợi nhuận gộp là: A. Không giới hạn B. Số tiền được tính bằng cách lấy tỷ lệ lợi nhuận gộp nhân với số doanh thu khôi phục lại nhờ các chi phí đó C. Hạn mức riêng được quy định trong hợp đồng bảo hiểm ngoài số tiền bảo hiểm về lợi nhuận gộp.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
13.
Các chi phí nào sau đây không phải là đối tượng được bảo hiểm trong Quy tắc bảo hiểm Gián đoạn kinh doanh của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI): A. Nguyên vật liệu dùng cho sản xuất B. Chi phí đóng gói, vận chuyển hàng hóa C. Tiền lương để duy trì bộ máy làm việc D. A, B đúng E. A, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
14.
Theo quy tắc bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), “Doanh thu tiêu chuẩn” là: A. Doanh thu của năm trước liền kề với năm bảo hiểm B. Doanh thu của 12 tháng ngay trước ngày xảy ra thiệt hại C. Doanh thu của giai đoạn tương ứng với thời hạn bồi thường trong 12 tháng ngay trước thời điểm xảy ra thiệt hại D. Doanh thu của giai đoạn tương ứng với thời hạn bồi thường trong 12 tháng ngay trước thời điểm xảy ra thiệt hại và được điều chỉnh để phản ánh những xu hướng, thay đổi trong hoạt động kinh doanh trước hoặc sau khi xảy ra thiệt hại, hoặc ảnh hưởng tới hoạt động kinh doanh nếu không xảy ra thiệt hại.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
15.
Phương án nào sau đây không được coi là cơ sở để tính số tiền bồi thường theo đơn bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI): A. Chi phí cố định B. Chi phí biến đổi C. Chi phí hoạt động gia tăng để duy trì sản xuất thuộc hạng mục lợi nhuận gộp D. B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
16.
Theo Quy tắc bảo hiểm Gián đoạn kinh doanh của Hiệp hội bảo hiểm Vương Quốc Anh (ABI), các hạng mục nào sau đây có thể được bảo hiểm: A. Lợi nhuận ròng trước thuế B. Chi phí mua nguyên vật liệu đầu vào để khôi phục hoạt động sản xuất kinh doanh C. Chi phí thuê văn phòng, điện nước vẫn phát sinh sau khi xảy ra thiệt hại để duy trì hoạt động sản xuất kinh doanh D. A, B đúng E. A, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
17.
Tiền lương, tiền công để duy trì nhân viên có thể được bảo hiểm trong loại hình bảo hiểm Gián đoạn kinh doanh không: A. Có B. Không
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
18.
Theo đơn bảo hiểm “Hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), áp dụng từ rủi ro A đến I, tài sản bị thiệt hại do nguyên nhân nào sau đây không bị loại trừ bảo hiểm: A. Thiệt hại gây ra do ô nhiễm, nhiễm bẩn. => bị loại trừ B. Thiệt hại gây ra do ô nhiễm phát sinh từ rủi ro được bảo hiểm. C. Thiệt hại do máy móc, thiết bị chạy quá tải. => loại trừ D. Thiệt hại gây ra do bạo loạn.=> loại trừ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
19.
Theo đơn bảo hiểm “Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương Quốc Anh (ABI), áp dụng từ rủi to A đến J, tài sản bị thiệt hại do nguyên nhân nào sau đây không bị loại trừ bảo hiểm A. Thiệt hại đối với máy móc thiết bị do cháy phát sinh từ sự cố máy móc thiết bị khác bị hồ quang điện B. Thiệt hại đối với máy móc thiết bị do đoản mạch =>loại trừ C. Thiệt hại phát sinh từ hậu quả gây ra bởi nhiễm phóng xạ => chất phóng xạ bị loại trừ D. Thiệt hại do nước chảy ra từ hệ thống chữa cháy tự động Spinkler=> loại trừ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
20.
Theo đơn bảo hiểm “Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương Quốc Anh (ABI), nếu tham gia bảo hiểm rủi ro A, H thì nguyên nhân gây ra tổn thất nào sau đây thuộc phạm vi bảo hiểm A. Tổn thất do nước tràn từ các bể chứa nước =>loại trừ B. Tổn thất do nước từ đường ống dẫn nước=> loại trừ C. Tổn thất do nước mưa ngấm qua tường nhà làm hàng hóa trong kho bị hư hỏng=> loại trừ D. Tổn thất do nước tràn từ các hồ chứa nước
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
21.
Theo đơn bảo hiểm “Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), tài sản được bảo hiểm theo nhóm rủi ro A, B, trường hợp vật liệu chứa bên trong thiết bị áp lực bị nổ, tổn thất nào sau đây thuộc phạm vi bảo hiểm: A. Thiết bị áp lực bị thiệt hại => thiết bị áp lực bị loại trừ B. Tài sản được bảo hiểm xung quanh bị thiệt hại => đúng C. Thiệt hại đối với tài sản của nhà máy lân cận => đơn Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt không bồi thường cho bên thứ 3 D. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
22.
Theo đơn bảo hiểm “Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), nếu tham gia bảo hiểm rủi ro A, I, nguyên nhân gây ra tổn thất nào sau đây thuộc phạm vi bảo hiểm: A. Tổn thất do nước thoát ra từ bể chứa nước đang sử dụng B. Tổn thất do nước thoát ra từ hệ thống chữa cháy tự động Spinkler => bị loại trừ C. Tổn thất do nước thoát ra từ đường ống dẫn nước bên trong tòa nhà bỏ không => bị loại trừ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
23.
Theo Quy tắc bảo hiểm ‘Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), có thể bảo hiểm máy móc, thiết bị hay nhà xưởng trên cơ sở giá trị thay thế mới không? A. Có. B. Không. C. Có, với điều kiện bên mua bảo hiểm phải tham gia thêm Điều khoản sửa đổi bổ sung về bảo hiểm theo “Giá trị thay thế mới”.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
24.
Theo đơn bảo hiểm “Hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), rủi ro nào sau đây không thuộc phạm vi bảo hiểm của Nhóm rủi ro H - “Giông, bão, lụt”: A. Nước mưa hắt vào nhà qua cửa sổ không đóng. B. Các công trình đang xây dựng cải tạo, có các ô mở đã được hoàn tất để bảo vệ, chống lại giông bão. C. Nước biển tràn vào nhà do bão. D. Nước mưa tràn vào nhà thông qua các chỗ hở trên phần kết cấu của tòa nhà mà những chỗ hở này được tạo ra bởi tác động trực tiếp của giông, bão.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
25.
Chọn phương án đúng: Trường hợp nào sau đây thuộc phạm vi bảo hiểm của Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR của nhà tái bảo hiểm Munich Re? A. Hạng mục công trình bị thiệt hại do lỗi thiết kế B. Tổn thất đối với hồ sơ, bản vẽ, sổ sách, hóa đơn. C. Hạng mục công trình bị thiệt hại do bão D. A, C đúng E. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
26.
Trong đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, không có điều khoản sửa đổi, bổ sung, tổn thất gây ra đối với bên thứ ba trong thời gian bảo hành có thuộc trách nhiệm bảo hiểm không: A. Có. B. Không.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
27.
Thông thường, giới hạn mức trách nhiệm bảo hiểm đối với bên thứ ba về người và tài sản theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re được các nhà nhận tái bảo hiểm trên thế giới chấp nhận là: A. Không có giới hạn B. Không vượt quá 50% số tiền bảo hiểm của Phần I- Tổn thất vật chất C. Không vượt quá 75% số tiền bảo hiểm của Phần I- Tổn thất vật chất D. Không vượt quá 90% số tiền bảo hiểm của Phần I- Tổn thất vật chất
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
28.
Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, số tiền bảo hiểm đối với Phần tổn thất vật chất (Phần I) được quy định cho mỗi và mọi vụ tổn thất có nghĩa là: A/ Số tiền bồi thường cho một vụ tổn thất không vượt quá số tiền bảo hiểm, và không giới hạn các vụ tổn thất trong thời hạn bảo hiểm. B/ Giới hạn các vụ tổn thất trong thời hạn bảo hiểm, tổng số tiền bồi thường của một hoặc nhiều vụ tổn thất không vượt quá số tiền bảo hiểm. C/ Không giới hạn các vụ tổn thất trong thời hạn bảo hiểm, tổng số tiền bồi thường của một hoặc nhiều vụ tổn thất không vượt quá số tiền bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
29.
Chọn phương án đúng nhất: Cơ sở giải quyết bồi thường đối với Phần II - Trách nhiệm đối với bên thứ ba trong Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng, lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re là: A/ Thiệt hại về người và tài sản đối với bên thứ ba là hậu quả của hành vi bất cẩn/ sai sót mà người được bảo hiểm phải chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. B/ Phải có thiệt hại về tài sản và/hoặc người. C/ Tổng số tiền bồi thường đối với Phần II có thể vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm theo Phần I (Phần tổn thất vật chất) D/ A, B đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
30.
Trách nhiệm dân sự (TNDS) đối với bên thứ ba theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re được hiểu là: A/ TNDS của chủ đầu tư công trình và nhà thầu thi công đối với bên thứ ba về người và tài sản. B/ TNDS của nhà thầu thi công này đối với nhà thầu thi công khác trên công trường. C/ TNDS của chủ đầu tư công trình đối với công nhân của các nhà thầu trên công trường. D/ TNDS của nhà thầu thi công đối với chủ đầu tư công trình.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
31.
Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, tổn thất gián tiếp có nguyên nhân do khuyết tật của vật liệu, tay nghề kém có thuộc trách nhiệm bảo hiểm không: A/ Có B/ Không
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
32.
Chọn phương án đúng: Cây cầu A tham gia Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR của nhà tái bảo hiểm Munich Re (Đơn không kèm điều kiện sửa đổi bổ sung). Do lỗi thiết kế, trụ cầu bị đổ, dẫn đến gầm cây cầu A cũng bị tổn thất. Hạng mục nào không thuộc phạm vi bảo hiểm của Đơn CAR: A. Trụ cầu B. Gầm cầu C. A, B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
33.
Điều kiện để được bồi thường trách nhiệm dân sự theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re là: A. Có hành vi bất cẩn, sai sót; phải phát sinh trách nhiệm theo quy định pháp luật. B. Phải có thiệt hại về người và/hoặc tài sản. C. Có mối quan hệ nhân quả giữa hành vi bất cẩn, sai sót và thiệt hại đó. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
34.
Dự án X được thi công bởi 2 Nhà thầu A và B; dự án được bảo hiểm theo quy tắc bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR của nhà tái bảo hiểm Munich Re (kèm Điều khoản SĐBS 002 – Trách nhiệm chéo) gồm: Phần I – Tổn thất vật chất: Giá trị công trình; xe cẩu nhà thầu A Phần II – Trách nhiệm đối với bên thứ ba Trong quá trình thi công, xe cẩu của nhà thầu A bất ngờ bị đổ và đồng thời, gây tổn thất cho máy xúc nhà thầu B, nhà dân cạnh công trường và khách tham quan công trình. Những tổn thất nào sau đây không thuộc trách nhiệm bảo hiểm: A. Tổn thất hư hỏng xe cẩu của nhà thầu A B. Tổn thất hư hỏng máy xúc của nhà thầu B C. Thiệt hại của nhà dân cạnh công trường D. Thiệt hại khách tham quan công trình
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
35.
Chi phí dọn dẹp hiện trường là một trong các hạng mục có thể được bảo hiểm theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re. Chi phí này được hiểu là: A. Chi phí dọn dẹp ban đầu để lấy mặt bằng xây dựng/lắp đặt. B. Chi phí dọn dẹp công trình sau khi thi công xong để đưa vào sử dụng. C. Chi phí phát sinh do di chuyển, dọn dẹp các chất phế thải xây dựng, đất đá do sự cố thuộc trách nhiệm bảo hiểm gây ra...nhằm làm sạch để tiếp tục thi công D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
36.
Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, tổn thất gián tiếp các hạng mục khác xảy ra do một tai nạn là hậu quả khuyết tật của vật liệu và tay nghề có thuộc điểm loại trừ bảo hiểm không: A. Có. B. Không.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
37.
Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR theo quy tắc bảo hiểm của nhà tái bảo hiểm Munich Re. Trong quá trình thi công, do khuyết tật của vật liệu gây tổn thất trực tiếp cho hạng mục A và tổn thất gián tiếp cho hạng mục B (Hạng mục A&B được bảo hiểm theo Phần I – Tổn thất vật chất). Hạng mục nào được xem xét giải quyết bồi thường (Hợp đồng bảo hiểm không kèm theo Điều khoản sửa đổi bổ sung): A. Hạng mục A. B. Hạng mục B. C. Hạng mục A,B.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
38.
Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, tổn thất vật liệu, trang thiết bị lắp đặt trong khi vận chuyển trên khu vực công trường hay khi lắp đặt, tháo dỡ có được bảo hiểm không? A. Có B. Không
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
39.
Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re: Trong thời hạn xây dựng/lắp đặt, công trình bị tổn thất bất ngờ và gây tổn thất cho bên thứ ba. Tổn thất đối với tài sản của bên thứ ba thuộc trách nhiệm bảo hiểm được hiểu thế nào là đúng: A. Là tổn thất vật chất đối với tài sản (nhà cửa, máy móc thiết bị, đồ đạc, hàng hóa) của bên thứ ba. B. Là tổn thất mất thu nhập gây ra cho bên thứ ba C. A, B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
40.
Dự án X được thi công bởi 2 nhà thầu A và B; dự án được bảo hiểm theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR của nhà tái bảo hiểm Munich Re (Không có điều khoản Sửa đổi bổ sung) gồm: Phần I – Tổn thất vật chất: Giá trị công trình, máy móc thiết bị chủ thầu CPM. Phần II – Trách nhiệm đối với bên thứ ba. Trong quá trình thi công, xe cẩu của nhà thầu A bất ngờ bị đổ, hỏng và gây tổn thất cho máy xúc nhà thầu B và khách thăm quan công trình. Những tổn thất nào sau đây thuộc trách nhiệm bảo hiểm theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR: A. Cần cẩu của nhà thầu A=> được bồi thường vì có mua BH MMTB chủ thầu B. Máy xúc của nhà thầu B=> được bồi thường vì có mua BH MMTB chủ thầu C. Khách thăm quan công trình => được bồi thường vì có mua BH trashc nhiệm cho bên thứ 3 D. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
41.
Phát biểu sau là đúng hay sai: "Đơn bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt (EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, tổn thất gián tiếp có nguyên nhân do khuyết tật đúc, tay nghề kém nhưng không phải lỗi trong khi lắp đặt thuộc trách nhiệm bảo hiểm" A. Đúng. B. Sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
42.
Chọn phương án đúng về thời hạn bảo hiểm kết thúc theo quy tắc "bảo hiểm mọi rủi ro lắp đặt" (EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re được các nhà nhận tái bảo hiểm trên thế giới chấp nhận: A/ Khi các thiết bị, máy móc được bàn giao hay ngay khi kết thúc hoạt động chạy thử đầu tiên, tùy thời điểm nào xảy ra trước nhưng thời gian chạy thử không muộn hơn ngày kết thúc ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm. B/ Khi các thiết bị máy móc được bàn giao và kết thúc vào ngày ghi trên giấy chứng nhận bảo hiểm C/ Vào thời điểm ghi trong giấy chứng nhận bảo hiểm D/ B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
43.
Chủ đầu tư tham gia Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) cho công trình A. Công trình A được xây dựng cạnh nhà hàng X. Do xây dựng ngày đêm ồn và bụi, khách đến nhà hàng X giảm nhiều, dẫn đến thu nhập nhà hàng X bị giảm nghiêm trọng. Trường hợp này có phát sinh trách nhiệm bồi thường bảo hiểm không? A. Có B. Không => ko gây thiệt hại về tài sản hay người cho bên thứ 3 nên ko bồi thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
44.
Đối tượng có thể được bảo hiểm theo Phần I- Phần tổn thất vật chất của Đơn bảo hiểm xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, là: A. Công trình xây dựng, lắp đặt B. Tài sản trên và xung quanh công trường thuộc quyền sở hữu, chăm sóc của người được bảo hiểm C. Trách nhiệm đối với người thứ ba về người và tài sản => chắc chắn câu này sai vì Bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ 3 thuộc Phần II của đơn XD/LĐ=> câu A đúng D. B, C đúng E. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
45.
Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR), “Mức khấu trừ” được hiểu là: A. Mức miễn thường có khấu trừ cho mọi sự cố B. Mức miễn thường có khấu trừ cho mỗi và mọi sự cố
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
46.
Chọn phương án đúng về số tiền cần phải bảo hiểm máy móc thiết bị của chủ thầu (CPM) của nhà tái bảo hiểm Munich Re: A. Là giá trị thị trường. B. Là giá trị sổ sách. C. Là giá trị thay thế mới. => riêng đối với CPM phải mua BH theo giá trị thay thế mới. D. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
47.
Máy móc thiết bị chủ thầu được bảo hiểm theo quy tắc bảo hiểm Máy móc thiết bị chủ thầu CPM của nhà tái bảo hiểm Munich Re. Trường hợp nào dưới đây không thuộc phạm vi bảo hiểm? A/ Bảo hiểm tổn thất máy móc, thiết bị trong quá trình thực hiện công việc trên tất cả các công trình dự án. => thuộc phạm vi vì MMTB chủ thầu luôn hoạt động trong công trình B/ Bảo hiểm tổn thất máy móc, thiết bị được tập kết trong kho bãi của chủ thầu. => tập kết trong kho không hoạt động vẫn thuộc phạm vi BH C/ Bảo hiểm tổn thất máy móc, thiết bị trong quá trình lưu hành trên công lộ. => MMTB không phải xe cơ giới không được phép lưu thông trên đường bộ nên bị loại trừ D/ B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
48.
Phương án nào sau đây không thuộc phạm vi bảo hiểm khi Máy móc thiết bị chủ thầu (CPM) bảo hiểm theo năm: A. Bảo hiểm tổn thất máy móc, thiết bị trong quá trình thực hiện công việc trên tất cả các công trình dự án. B. Bảo hiểm tổn thất máy móc, thiết bị được tập kết trong kho bãi của chủ thầu. C. Bảo hiểm tổn thất máy móc, thiết bị trong quá trình lưu hành trên công lộ. D. B,C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
49.
Chủ đầu tư và nhà thầu chỉ bảo hiểm cho máy móc, thiết bị của chủ thầu (CPM) theo quy tắc bảo hiểm của nhà tái bảo hiểm Munich Re mà không bảo hiểm cho công trình. Cần cẩu của nhà thầu gây tổn thất cho bên thứ ba trong khi hoạt động trên công trường. Tổn thất đó có thuộc trách nhiệm bảo hiểm không: A. Có B. Không => ko bồi thường vì chủ dầu tư ko mua BH trách nhiệm cho bên thứ 3
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
50.
Đối tượng bảo hiểm máy móc thiết bị chủ thầu (CPM) theo quy tắc của nhà tái bảo hiểm Munich Re gồm: A. Máy móc, thiết bị thuộc quyền sở hữu của người được bảo hiểm, phục vụ cho việc thi công, xây dựng, lắp đặt các công trình xây dựng B. Máy móc, thiết bị thuê, mượn thuộc quyền quản lý của người được bảo hiểm, phục vụ cho việc thi công, xây dựng, lắp đặt các công trình xây dựng C. A,B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
51.
Đơn bảo hiểm Máy móc thiết bị chủ thầu (CPM) của nhà tái bảo hiểm Munich Re không kèm theo điều khoản sửa đổi, bổ sung có bảo hiểm cho thiết bị ngầm dưới đất không? A. Không => Hoạt động ngầm dưới đất, trong hầm mỏ có rủi ro cao nên không thuộc phạm vi bảo hiểm của đơn CPM B. Có
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
52.
Tại thời điểm tổn thất, nếu số tiền bảo hiểm của máy móc thiết bị chủ thầu (CPM) theo quy tắc bảo hiểm của nhà tái bảo hiểm Munich Re nhỏ hơn giá trị thay thế mới thì phương án bồi thường nào sau đây đúng (Giả sử máy móc thiết bị hư hỏng và không có giá trị thu hồi): A. Số tiền bồi thường = Chi phí khắc phục – Khấu hao tài sản B. Số tiền bồi thường = {Chi phí khắc phục x (số tiền bảo hiểm/Giá trị thay thế mới của tài sản được bảo hiểm) – Mức miễn thường khấu trừ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
53.
Giá trị thay thế mới của một hạng mục là chi phí thay thế hạng mục mới cùng tính năng, chủng loại và công suất, bao gồm: A. Giá trị thay thế mới của hạng mục đó B. Cước phí vận chuyển (nếu có) C. Thuế, lệ phí hải quan và các loại thuế khác (nếu có) và chi phí lắp đặt D. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
54.
Các yếu tố cần tính đến khi xác định phần giảm giá trị do hao mòn và xuống cấp tự nhiên theo thời gian sử dụng của các công trình kiến trúc hay máy móc thiết bị là: A. Thời gian sử dụng và mức độ khai thác B. Chế độ chăm sóc, bảo dưỡng; trình độ, tay nghề của người vận hành và những yếu tố liên quan khác C. A, B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
55.
Theo sản phẩm bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp kỹ sư tư vấn thiết kế xây dựng, người được bảo hiểm có thể vừa là người tư vấn thiết kế vừa là người xây/lắp không: A. Có. B. Không.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
56.
Bên thứ ba trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng là: A. Bên mua bảo hiểm B. Người được bảo hiểm C. Doanh nghiệp bảo hiểm D. Nhà dân ở cạnh công trình bị tổn thất do công trình thi công bị sập và đổ sang (lỗi thiết kế)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
57.
Đối tượng nào sau đây không phải là người được bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp: A. Doanh nghiệp tái bảo hiểm. B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm. C. Bác sỹ, y tá, hộ lý.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
58.
Chọn phương án sai về hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp: A. Thời hạn hồi tố là 01 năm trước ngày hợp đồng bảo hiểm có hiệu lực. B. Chỉ hồi tố khi không có tổn thất hoặc tổn thất tiềm tàng không được biết đến tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm C. Nếu tổn thất xảy ra trước thời điểm bắt đầu hiệu lực hồi tố thì khiếu nại liên quan vẫn thuộc trách nhiệm bảo hiểm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
59.
Đối tượng nào sau đây không phải là người được bảo hiểm trong bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp: A. Doanh nghiệp tái bảo hiểm. B. Doanh nghiệp môi giới bảo hiểm. C. Bác sỹ, y tá, hộ lý.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
60.
Chi phí/các khoản tiền nào sau đây không được doanh nghiệp bảo hiểm chi trả theo hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp cho kỹ sư, tư vấn, thiết kế: A. Chi phí dọn dẹp hiện trường của tổn thất phát sinh do lỗi thiết kế của người được bảo hiểm. B. Án phí hoặc chi phí trọng tài để giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba của người được bảo hiểm. C. Tiền phạt vi phạm hành chính của tòa án đối với người được bảo hiểm. D. B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
61.
Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp (Professional Indemnity) thường áp dụng thời hạn bảo hiểm trên cơ sở: A/ Khiếu nại được lập (Claim made basis). B/ Tổn thất phát sinh (Occurrence basis). C/ Kết hợp cơ sở sự kiện phát sinh (Occurrence basis) và khiếu nại phát sinh (Claim made basis). D/ Phát sinh hành vi lỗi (Act or omission committed) của người được bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
62.
Hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp không loại trừ tổn thất của người thứ ba do người được bảo hiểm gây ra khi: A. Người được bảo hiểm không đáp ứng về mặt thời gian công việc chuyên môn. B. Người được bảo hiểm vi phạm bản quyền thương hiệu khi thực hiện công việc chuyên môn. C. Người được bảo hiểm tư vấn/cung cấp dịch vụ chuyên môn cho bên thứ ba. D. Bất khả kháng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
63.
Đối với bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp kiến trúc sư, kỹ sư tư vấn, khi tổn thất phát sinh do lỗi thiết kế, lỗi thi công được phát hiện sau thời điểm kết thúc thời hạn bảo hiểm thì tổn thất đó có thuộc trách nhiệm bảo hiểm không: A. Có. B. Không.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
64.
Phương án nào sau đây không thuộc điểm loại trừ của bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp: (Không thuộc điểm loại trừ tức là thuộc phạm vi bảo hiểm) A. Các khoản tiền phạt => người gây ra lỗi lầm bị phạt tiền là 1 hình răn đe, cty BH không bồi thường cho khoản tiền phạt đó vì nếu cty BH bồi thường thì người đó sẽ lơ là, phó mặc cho cty BH chịu rủi ro B. Khiếu nại được đưa ra lần đầu tiên và được thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm trong thời hạn bảo hiểm C. Các khiếu nại thuộc các công việc khác ngoài lĩnh vực chuyên môn => không thuộc chuyên môn thì tất nhiên bị loại trừ D. Các khiếu nại mà Người được bảo hiểm đã biết tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm => bị loại trừ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
65.
Đối tượng bảo hiểm các công trình dân dụng đã hoàn thành (CECR) là các công trình dân dụng đã kết thúc giai đoạn xây dựng/lắp đặt và được đưa vào sử dụng. Phát biểu này đúng hay sai: A. Đúng B. Sai
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
66.
Giá trị cần phải bảo hiểm đối với bảo hiểm các công trình dân dụng đã hoàn thành (CECR) theo quy tắc bảo hiểm của nhà tái bảo hiểm Munich Re là: A. Giá trị sổ sách. B. Giá trị thực tế tại thời điểm tổn thất. C. Giá trị thay thế mới. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
67.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc do cơ quan nào ban hành quy định về điều kiện, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu? A. Chính phủ B. Bộ Công thương C. Hiệp hội Bảo hiểm Việt Nam D. Bộ Tài chính
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
68.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc: A. Là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm B. Là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện, số tiền bảo hiểm tối thiểu C. Là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định chi tiết về mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu D. Là sản phẩm bảo hiểm do Chính phủ quy định chi tiết về điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
69.
Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án đúng nhất về nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc: A. Áp dụng các biện pháp đề phòng, hạn chế tổn thất theo quy định của Luật Kinh doanh bảo hiểm và quy định khác của pháp luật có liên quan B. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm C. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm D. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
70.
Chọn phương án đúng nhất, Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có quyền từ chối bán bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc trong các trường hợp nào sau đây: A. Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ chưa được nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật B. Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ không có biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy chữa cháy của cơ quan công an có thẩm quyền hoặc biên bản kiểm tra đã quá 1 năm tính từ thời điểm lập đến thời điểm mua bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc C. Cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ đang bị tạm đình chỉ hoặc đình chỉ hoạt động do vi phạm quy định pháp luật phòng cháy và chữa cháy D. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
71.
Mức vốn điều lệ tối thiểu của doanh nghiệp bảo hiểm kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ (bao gồm vệ tinh hoặc hàng không)=> câu này không có chữ nước ngoài A. 450 tỷ đồng Việt Nam B. 300 tỷ đồng Việt Nam C. 500 tỷ đồng Việt Nam D. 200 tỷ đồng Việt Nam
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
72.
Mức vốn pháp định của chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài kinh doanh bảo hiểm phi nhân thọ, bảo hiểm hàng không và bảo hiểm vệ tinh là: (câu này có chữ nước ngoài nha anh chị) A. 400 tỷ B. 250 tỷ C. 500 tỷ D. 300 tỷ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
73.
Hàng hóa thuộc sở hữu của bên mua bảo hiểm là gỗ cây xếp trong kho có thuộc danh mục các tài sản bị loại trừ trong Quy tắc bảo hiểm “Mọi rủi ro tài sản” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI) không: A. Có. B. Không.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
74.
Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng CAR của nhà tái bảo hiểm Munich Re, trường hợp nhà thầu đã bàn giao cho chủ đầu tư các hạng mục A, B, C và đang tiếp tục thi công hạng mục D. Trong quá trình thi công, do lỗi thiết kế, hạng mục D bị tổn thất gây ra tổn thất cho cả hạng mục A, B, C làm hạng mục A, B, C, D bị tổn thất. Hạng mục nào sau đây thuộc trách nhiệm bảo hiểm: A. Hạng mục D B. Hạng mục A, B C. Hạng mục A, B, C D. Không có hạng mục nào
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
75.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm và người được bảo hiểm không thống nhất được nguyên nhân và mức độ tổn thất thì: A. Các bên sẽ coi kết luận của giám định viên do doanh nghiệp bảo hiểm thuê là phán quyết cuối cùng để chấp hành. B. Hai bên có thể thỏa thuận thuê giám định viên độc lập, trừ trường hợp có thoả thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm. Kết luận của giám định viên độc lập có giá trị bắt buộc đối với các bên. C. Hai bên có thể thỏa thuận thuê giám định viên độc lập, trừ trường hợp có thoả thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm. Trường hợp các bên không thoả thuận được việc thuê giám định viên độc lập thì một trong các bên có quyền yêu cầu Toà án có thẩm quyền hoặc Trọng tài trưng cầu giám định viên độc lập. Kết luận của giám định viên độc lập có giá trị bắt buộc đối với các bên.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
76.
Theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re, thời hạn bảo hiểm là: A. Từ khi bắt đầu công việc xây dựng tại công trường và kết thúc đối với bất cứ phần công việc được bảo hiểm nào khi nó được bàn giao cho chủ đầu tư hoặc được đưa vào sử dụng. B. Sau khi các hạng mục được nêu trong HĐBH được dỡ xuống công trường và kết thúc đối với bất cứ phần công việc được bảo hiểm nào khi nó được bàn giao cho chủ đầu tư hoặc được đưa vào sử dụng C. Ngày kết thúc thời hạn bảo hiểm không muộn hơn ngày quy định trong hợp đồng bảo hiểm (trừ khi được gia hạn tiếp nếu doanh nghiệp bảo hiểm đồng ý trước bằng văn bản) D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
77.
Máy móc, thiết bị chủ thầu được bảo hiểm theo đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng (CAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re. Phương án nào sau đây là đúng nhất về tổn thất được bảo hiểm? A. Tổn thất xảy ra khi vận chuyển máy móc thiết bị chủ thầu trên công lộ. B. Tổn thất đối với máy móc, thiết bị chủ thầu trên tất cả các công trình. C. Tổn thất khi máy móc thiết bị chủ thầu đã được di chuyển ra khỏi công trường để tập kết vào kho bãi của chủ thầu. D. Tổn thất do máy móc, thiết bị được bảo hiểm đang thi công trên công trường gây ra cho bên thứ ba.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
78.
Trường hợp nào sau đây thuộc phạm vi bảo hiểm của hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm sản phẩm tiêu chuẩn: A. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm về việc đảm bảo sản phẩm hoạt động tốt và không gây thiệt hại cho người sử dụng. B. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với việc thu hồi sản phẩm bị lỗi mà người được bảo hiểm cung cấp. C. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với ô nhiễm môi trường do sản phẩm mà người được bảo hiểm cung cấp bị lỗi gây ra. D. Trách nhiệm dân sự của người được bảo hiểm đối với thương tật thân thể và thiệt hại tài sản bất ngờ phát sinh với người sử dụng sản phẩm do lỗi của sản phẩm mà người được bảo hiểm cung cấp gây ra.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
79.
Rủi ro nào sau đây là rủi ro cần phải xem xét đến yếu tố tích tụ rủi ro theo Đơn bảo hiểm “Hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI): A. Gây rối, đình công, bế xưởng. B. Hoả hoạn. C. Giông, bão, lụt. D. Máy bay rơi.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
80.
Nhóm rủi ro A trong Đơn bảo hiểm “Hoả hoạn và các rủi ro đặc biệt” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI) không bảo hiểm cho trường hợp nào sau đây: A. Tổn thất hoặc thiệt hại do phá dỡ để ngăn chặn đám cháy lây lan. B. Tổn thất hoặc thiệt hại do hậu quả của việc cháy rừng. C. Tổn thất hoặc thiệt hại do dùng nước để chữa cháy. D. Tổn thất hoặc thiệt hại do khói xuất phát từ đám cháy nhà máy lân cận.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
81.
Chọn phương án sai về bảo hiểm trách nhiệm đối với người thứ ba theo Đơn bảo hiểm mọi rủi ro xây dựng/lắp đặt (CAR/EAR) của nhà tái bảo hiểm Munich Re: A. Doanh nghiệp bảo hiểm chỉ chịu trách nhiệm trong thời gian xây dựng – lắp đặt, không chịu trách nhiệm trong thời gian bảo hành B. Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm từ khi khởi công công trình cho đến khi công trình bàn giao hay đưa vào sử dụng cộng thêm thời gian bảo hành trong mọi trường hợp. C. Thiệt hại đối với người và tài sản của bên thứ ba do người được bảo hiểm gây ra.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
82.
Theo đơn bảo hiểm “Gián đoạn kinh doanh” của Hiệp hội bảo hiểm Vương quốc Anh (ABI), chọn phương án đúng nhất đối với bảo hiểm tiền lương, tiền công: A. Tiền lương, tiền công được bảo hiểm như là một thành phần chi phí cố định trong Lợi nhuận gộp. B. Tiền lương, tiền công có thể được tách ra khỏi Lợi nhuận gộp để được bảo hiểm riêng. C. A, B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
83.
Đại lý bảo hiểm không được thực hiện hành vi nào sau đây: A. Thực hiện dịch vụ sau bán hàng. B. Giải thích điều khoản hợp đồng. C. Ký thay khách hàng. D. Hướng dẫn khách hàng các thủ tục khi có yêu cầu hủy hợp đồng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
84.
Đại lý bảo hiểm là tổ chức có thể: A. Đồng thời làm đại lý cho doanh nghiệp bảo hiểm khác nếu được sự đồng ý bằng văn bản của doanh nghiệp bảo hiểm mà đại lý đang làm. B. Chủ động làm đại lý cho nhiều doanh nghiệp bảo hiểm để phát huy hết tiềm năng bán hàng của mình mà không cần phải thông báo cho từng doanh nghiệp bảo hiểm biết để có sự chấp thuận trước. C. Dùng tiền hoa hồng để giảm phí hoặc khuyến mại cho khách hàng. D. B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
85.
Đối với hợp đồng bảo hiểm thiệt hại, bên mua bảo hiểm có quyền lợi có thể được bảo hiểm khi có: A. Quyền sở hữu; quyền khác đối với tài sản; quyền chiếm hữu, quyền sử dụng của người không phải là chủ sở hữu. B. Quyền lợi về tài chính; nghĩa vụ, trách nhiệm về tài chính; thiệt hại kinh tế đối với đối tượng bảo hiểm. C. Cả A, B đúng. D. Cả A, B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
86.
Trong hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, bên mua bảo hiểm KHÔNG THỂ mua bảo hiểm cho những người sau đây: A. Vợ, chồng, cha, mẹ, con của bên mua bảo hiểm. B. Anh ruột, chị ruột, em ruột hoặc người khác có quan hệ nuôi dưỡng, cấp dưỡng với bên mua bảo hiểm. C. Người hàng xóm mà chưa được sự đồng ý của người đó. D. Bản thân bên mua bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
87.
Trong hợp đồng bảo hiểm sức khỏe, khi người được bảo hiểm chết, bị thương tật hoặc ốm đau thuộc phạm vi bảo hiểm mà lỗi do hành vi trực tiếp hoặc gián tiếp của người thứ ba gây ra thì: A. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền bảo hiểm từ doanh nghiệp bảo hiểm và số tiền bồi thường từ người thứ ba. B. Doanh nghiệp bảo hiểm không có quyền yêu cầu người thứ ba bồi hoàn khoản tiền mà doanh nghiệp bảo hiểm đã trả cho người thụ hưởng. C. Người được bảo hiểm hoặc người thụ hưởng sẽ nhận được số tiền từ doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người thứ ba tùy theo số nào lớn hơn. D. A, B đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
88.
Khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của người khác, theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, phát biểu nào sau đây là đúng: A. Bên mua bảo hiểm phải được người được bảo hiểm đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm và người thụ hưởng. B. Bên mua bảo hiểm không cần sự đồng ý của người được bảo hiểm. C. Bên mua bảo hiểm phải được người thụ hưởng đồng ý bằng văn bản trong đó ghi rõ số tiền bảo hiểm. D. B và C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
89.
Theo quy định tại Luật kinh doanh bảo hiểm, khi bên mua bảo hiểm giao kết hợp đồng bảo hiểm sức khỏe cho trường hợp chết của người khác, trường hợp thay đổi người thụ hưởng thì: A. Bên mua bảo hiểm có thể thay đổi người thụ hưởng nhưng phải được sự đồng ý bằng văn bản của người được bảo hiểm và phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài. B. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của bên mua bảo hiểm và người được bảo hiểm. C. Phải có sự đồng ý bằng văn bản của người thụ hưởng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
90.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm được chia thành các loại nào dưới đây: A. Bảo hiểm cá nhân, bảo hiểm nhóm. B. Bảo hiểm ngắn hạn, bảo hiểm dài hạn. C. Bảo hiểm con người, bảo hiểm tài sản và bảo hiểm trách nhiệm dân sự. D. Bảo hiểm nhân thọ, bảo hiểm phi nhân thọ và bảo hiểm sức khỏe.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
91.
Theo quy định của pháp luật, nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe gồm: A. Bảo hiểm hưu trí, bảo hiểm y tế, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe. B. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm chăm sóc sức khỏe, bảo hiểm sinh kỳ. C. Bảo hiểm tai nạn con người, bảo hiểm trả tiền định kỳ, bảo hiểm y tế. D. Bảo hiểm sức khỏe, thân thể, bảo hiểm chi phí y tế.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
92.
Nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây không thuộc nghiệp vụ bảo hiểm sức khỏe: A. Bảo hiểm chăm sóc sức khỏe. B. Bảo hiểm thân thể. C. Bảo hiểm chi phí y tế. D. Bảo hiểm trách nhiệm người sử dụng lao động.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
93.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm phi nhân thọ không bao gồm nghiệp vụ bảo hiểm nào sau đây: A. Bảo hiểm thiệt hại kinh doanh. B. Bảo hiểm trách nhiệm. C. Bảo hiểm liên kết đầu tư. D. Bảo hiểm xe cơ giới.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
94.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong bảo hiểm sức khỏe con người, doanh nghiệp bảo hiểm phải trả tiền bảo hiểm cho người được bảo hiểm trong phạm vi số tiền bảo hiểm căn cứ vào: A. Thương tật thực tế của người được bảo hiểm và thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. B. Chi phí khám bệnh, chữa bệnh, phục hồi sức khỏe của người được bảo hiểm do bệnh tật hoặc tai nạn gây ra và thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. C. Thỏa thuận giữa người được bảo hiểm và người gây ra tai nạn. D. A, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
95.
Theo Luật kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp hợp đồng bảo hiểm tài sản trên giá trị được giao kết do lỗi vô ý của bên mua bảo hiểm thì: A. Nếu chưa xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài phải hoàn lại cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm đã đóng tương ứng với số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng sau khi trừ các chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. B. Nếu xảy ra sự kiện bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài chỉ chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại tương ứng với giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm xảy ra thiệt hại và phải hoàn lại cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm đã đóng tương ứng với số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm tại thời điểm giao kết hợp đồng sau khi trừ các chi phí hợp lý (nếu có) theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm. C. Doanh nghiệp bảo hiểm không hoàn lại cho bên mua bảo hiểm số phí bảo hiểm đã đóng tương ứng với số tiền bảo hiểm vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm và bồi thường thiệt hại không vượt quá giá thị trường của tài sản được bảo hiểm. D. A, B đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
96.
Bảo hiểm tài sản bao gồm: A. Bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. B. Bảo hiểm hỏa hoạn và các rủi ro đặc biệt. C. Bảo hiểm mọi rủi ro tài sản, Bảo hiểm mọi rủi ro công nghiệp, Bảo hiểm trộm cắp, Bảo hiểm tiền, Bảo hiểm hỗn hợp nhà tư nhân. D. Cả A, B, C.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
97.
Đáp án nào đúng trong câu dưới đây: Trong bảo hiểm tài sản đúng giá trị, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài thay thế tài sản bị thiệt hại bằng tài sản khác hoặc trả tiền bồi thường thì: A. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền thu hồi toàn bộ tài sản bị thiệt hại và thanh lý sau khi đã tạm ứng bồi thường một phần theo giá thị trường của tài sản. B. Bên mua bảo hiểm có quyền giữ lại toàn bộ tài sản bị thiệt hại sau khi đã nhận được toàn bộ số tiền bồi thường theo giá thị trường của tài sản C. Doanh nghiệp bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền thu hồi tài sản bị thiệt hại sau khi đã thay thế hoặc bồi thường toàn bộ theo giá thị trường của tài sản. D. A, B đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
98.
Trong hợp đồng bảo hiểm tài sản, khi tài sản bị thiệt hại do lỗi của người thứ ba nhưng người được bảo hiểm từ chối chuyển quyền bảo lưu đòi người thứ ba cho doanh nghiệp bảo hiểm / chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài, doanh nghiệp bảo hiểm / chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài có quyền: A. Khấu trừ số tiền bồi thường tùy theo mức độ lỗi của người được bảo hiểm. B. Hủy bỏ hợp đồng bảo hiểm. C. Trực tiếp yêu cầu người thứ ba bồi thường mặc dù không được chuyển quyền bồi hoàn từ người được bảo hiểm. D. B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
99.
Theo quy định của pháp luật đối với hợp đồng bảo hiểm tài sản, số tiền mà bên mua bảo hiểm yêu cầu bảo hiểm cho tài sản đó gọi là: A. Giá trị bảo hiểm. B. Phí bảo hiểm. C. Số tiền bảo hiểm. D. Số tiền bồi thường.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
100.
Đơn bảo hiểm mọi rủi ro tài sản không bảo hiểm cho các tài sản nào: A. Xe cơ giới để lưu hành trên đường. B. Tài sản hoặc cấu trúc đang được phá dỡ, xây dựng hay lắp đặt. C. Đất đai, gia súc, mùa màng, cây cối. D. Cả 3 đáp án trên.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
101.
Đối tượng bảo hiểm trong đơn mọi rủi ro tài sản không bao gồm: A. Hàng hóa, nguyên liệu, bán thành phẩm trong kho. B. Tòa nhà và trang thiết bị cố định kèm theo và là một bộ phận của tòa nhà. C. Dữ liệu máy tính. D. Tài sản bên trong bao gồm máy móc, thiết bị, nội thất văn phòng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
102.
Đơn bảo hiểm mọi rủi ro tài sản bảo hiểm cho các tài sản nào: A. Kính, đồ sứ, đất nung, đá cẩm thạch. B. Các loại máy vi tính, các thiết bị xử lý dữ liệu. C. Hàng hóa trong nhà xưởng. D. Cả 3 đáp án trên.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
103.
Đối với bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng, tổn thất được bảo hiểm không bao gồm: A. Tổn thất do hỏa hoạn và do tiến hành các biện pháp chữa cháy. B. Tổn thất phát sinh do phản ứng hạt nhân, phóng xạ hạt nhân, nhiễm phóng xạ. C. Thiệt hại do rò đường ống. D. Tổn thất do nổ ống hơi, nồi hơi.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
104.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về đối tượng áp dụng bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng: A. Chủ xe cơ giới tham gia giao thông, hoạt động trên lãnh thổ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đối với bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. B. Chủ đầu tư, nhà thầu theo quy định của pháp luật xây dựng đối với bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng. C. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ theo quy định của pháp luật phòng cháy và chữa cháy đối với bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. D. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới, bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
105.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phạm vi điều chỉnh của bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng: A. Bảo hiểm bắt buộc công trình trong thời gian xây dựng. B. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm nghề nghiệp tư vấn đầu tư xây dựng. C. Bảo hiểm bắt buộc đối với người lao động thi công trên công trường; Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự đối với người thứ ba. D. Cả A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
106.
Đối với bảo hiểm trong hoạt động đầu tư xây dựng, đối với công trình xây dựng có giá trị dưới 1.000 tỷ đồng, không bao gồm phần công việc lắp đặt hoặc bao gồm phần công việc lắp đặt nhưng chi phí thực hiện phần công việc lắp đặt thấp hơn 50% tổng giá trị hạng mục công trình xây dựng, thời hạn bảo hiểm là: A. Thời gian tính từ ngày bắt đầu đến ngày kết thúc thời gian xây dựng căn cứ vào văn bản của cấp có thẩm quyền quyết định đầu tư. Thời hạn bảo hiểm đối với những bộ phận, hạng mục công trình đã được bàn giao hoặc đưa vào sử dụng sẽ chấm dứt kể từ thời điểm các bộ phận, hạng mục đó được bàn giao hoặc được đưa vào sử dụng. B. Thời gian từ khi được khởi công đến khi được đưa vào hoàn tất lần vận hành. C. Thời gian từ khi đưa máy móc thiết bị vào công trường thi công đến khi tháo dỡ máy móc thiết bị xuống khu vực công trường. D. Thời gian từ khi công trình bắt đầu xây dựng đến khi kết thúc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
107.
Theo quy định tại Nghị định số 67/2023/NĐ-CP của Chính phủ, đối với công trình trong thời gian xây dựng, số tiền bảo hiểm tối thiểu được quy định như sau: A. Không được thấp hơn tổng giá trị hợp đồng xây dựng, kể cả giá trị điều chỉnh, bổ sung (nếu có). B. Là giá trị đầy đủ của công trình khi hoàn thành, bao gồm toàn bộ vật liệu, chi phí nhân công, thiết bị lắp đặt vào công trình, cước phí vận chuyển, các loại thuế, phí khác và các hạng mục khác do chủ đầu tư cung cấp. C. A hoặc B. D. A và B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
108.
Theo quy định tại Nghị định số 67/2023/NĐ-CP của Chính phủ, số tiền bảo hiểm tối thiểu trong trường hợp bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường được quy định là bao nhiêu: A. 200 triệu đồng/người/vụ. B. 50 triệu đồng/người/vụ. C. 100 triệu đồng/người/vụ. D. 150 triệu đồng/người/vụ.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
109.
Theo quy định tại Nghị định số 67/2023/NĐ-CP của Chính phủ, đối với bảo hiểm bắt buộc trong hoạt động đầu tư xây dựng, người thứ ba là: A. Chủ đầu tư xây dựng, nhà thầu trong hoạt động đầu tư xây dựng (nhà thầu chính và nhà thầu phụ), các tổ chức, cá nhân khác có quyền và lợi ích liên quan đến công trình trong thời gian xây dựng. B. Nhà thầu tư vấn, các tổ chức, cá nhân khác tham gia vào công việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng của nhà thầu tư vấn. C. Nhà thầu thi công xây dựng, bao gồm nhà thầu chính và nhà thầu phụ. D. Bên bị thiệt hại về sức khỏe, tính mạng, tài sản hoặc quyền, lợi ích hợp pháp khác có nguyên nhân từ việc khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thi công xây dựng trừ doanh nghiệp bảo hiểm, bên mua bảo hiểm, người lao động thi công trên công trường.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
110.
Theo quy định tại Nghị định số 67/2023/NĐ-CP của Chính phủ, doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường cho các tổn thất nào sau đây: A. Tổn thất phát sinh trong trường hợp bên mua bảo hiểm không có quyền lợi có thể được bảo hiểm theo quy định của pháp luật. B. Tổn thất phát sinh do ngừng công việc thi công xây dựng hoặc tổn thất do hậu quả của ngừng công việc thi công xây dựng (dù là ngừng một phần hoặc toàn bộ công việc thi công). C. Tổn thất đối với dữ liệu, phần mềm và các chương trình máy tính. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
111.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về phạm vi bảo hiểm trong bảo hiểm xây dựng, lắp đặt: A. Gồm các tổn thất vật chất. B. Gồm trách nhiệm của người được bảo hiểm với bên thứ 3. C. Gồm các tổn thất vật chất (Phần I) và trách nhiệm của người được bảo hiểm với bên thứ 3 (Phần II) của đơn xây dựng và lắp đặt. D. Không phương án nào đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
112.
Trong bảo hiểm xây dựng, lắp đặt, thông lệ bảo hiểm quy định: A. Bảo hiểm xây dựng không bảo hiểm cho việc chạy thử máy móc. B. Bảo hiểm lắp đặt có bảo hiểm cho việc chạy thử máy móc. C. A, B đúng. D. A, B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
113.
Trong bảo hiểm gián đoạn kinh doanh, khoảng thời gian gián đoạn kinh doanh là: A. Thời hạn ghi trong hợp đồng bảo hiểm. B. Thời hạn xảy ra thiệt hại phát sinh đến công việc kinh doanh của bên mua bảo hiểm. C. Khoảng thời gian được tính từ thời điểm xảy ra tổn thất cho đến thời điểm sản xuất kinh doanh của người được bảo hiểm trở lại hoạt động bình thường nhưng không vượt quá thời hạn bồi thường tối đa. D. Thời hạn doanh thu, lợi nhuận bị gián đoạn do các rủi ro đối với nhà cửa hoặc tài sản của bên mua bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
114.
Đối tượng của bảo hiểm gián đoạn kinh doanh là: A. Lợi nhuận ròng và chi phí biến đổi. B. Lợi nhuận ròng và chi phí cố định (nếu có). C. Lợi nhuận ròng, chi phí biến đổi và chi phí cố định. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
115.
Phát biểu nào sau đây đúng nhất về bảo hiểm gián đoạn kinh doanh: A. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh nhằm khôi phục lại tài sản, hàng hóa của người được bảo hiểm như trước khi xảy ra tổn thất trong một thời gian nhất định. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh được bán kèm với bảo hiểm tài sản được bảo hiểm. B. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh nhằm khôi phục lại tình trạng tài chính của người được bảo hiểm như trước khi xảy ra tổn thất trong một thời gian nhất định. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh có thể được bán kèm với bảo hiểm tài sản được bảo hiểm. C. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh nhằm khôi phục lại tình trạng tài chính của người được bảo hiểm như trước khi xảy ra tổn thất trong một thời gian nhất định. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh được bán độc lập với bảo hiểm tài sản. D. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh nhằm khôi phục lại tình trạng tài chính của người được bảo hiểm như trước khi xảy ra tổn thất trong một thời gian nhất định. Bảo hiểm gián đoạn kinh doanh được bán kèm với bảo hiểm tài sản được bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
116.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, số tiền bảo hiểm là: A. Giá trị tính thành tiền theo giá thị trường của tài sản phải tham gia bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc tại thời điểm hình thành tài sản. B. Giá trị tính thành tiền theo giá thị trường của tài sản phải tham gia bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc tại thời điểm xảy ra tổn thất. C. Giá trị tính thành tiền theo giá thị trường của tài sản phải tham gia bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm. D. Không có đáp án đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
117.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, quy định nào dưới đây là đúng: A. Bên mua bảo hiểm không được tính chi phí mua bảo hiểm bắt buộc vào giá thành sản phẩm, dịch vụ hoặc chi phí hoạt động kinh doanh (đối với cơ sở sản xuất kinh doanh) hoặc vào chi thường xuyên (đối với cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hội và các tổ chức khác). B. Bên mua bảo hiểm được tính chi phí mua bảo hiểm bắt buộc vào giá thành sản phẩm, dịch vụ hoặc chi phí hoạt động kinh doanh (đối với cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hội và các tổ chức khác). C. Bên mua bảo hiểm được tính chi phí mua bảo hiểm bắt buộc vào chi thường xuyên (đối với cơ sở sản xuất kinh doanh). D. Bên mua bảo hiểm được tính chi phí mua bảo hiểm bắt buộc vào giá thành sản phẩm, dịch vụ hoặc chi phí hoạt động kinh doanh (đối với cơ sở sản xuất kinh doanh) hoặc vào chi thường xuyên (đối với cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập, tổ chức chính trị xã hội và các tổ chức khác).
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
118.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, quy định nào dưới đây là đúng: A. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm không được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm về mở rộng điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tăng thêm và mức phí bảo hiểm bổ sung so với điều kiện bảo hiểm, số tiền bảohiểm, mức phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. B. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm không cần tuân thủ điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm và mức phí bảo hiểm theo quy định pháp luật. C. Bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm được thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm về mở rộng điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tăng thêm và mức phí bảo hiểm bổ sung so với điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm, mức phí bảo hiểm theo quy định pháp luật mà không tách riêng phần bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc trong hợp đồng bảo hiểm. D. Ngoài việc tham gia bảo hiểm bắt buộc theo điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu hoặc giới hạn trách nhiệm bảo hiểm quy định tại Nghị định này, bên mua bảo hiểm và doanh nghiệp bảo hiểm có thể thỏa thuận tại hợp đồng bảo hiểm về mở rộng điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tăng thêm và mức phí bảo hiểm bổ sung tương ứng phù hợp với quy định pháp luật. Trong trường hợp này, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm tách riêng phần bảo hiểm bắt buộc trong hợp đồng bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
119.
Chọn phương án đúng nhất về đối tượng bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc: A. Nhà, công trình và các tài sản gắn liền với nhà, công trình; máy móc, thiết bị. B. Các loại hàng hóa, vật tư (bao gồm cả nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm). C. Cả A và B đúng. D. Cả A và B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
120.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, trường hợp xảy ra tổn thất thì việc xác định nguyên nhân cháy, nổ dẫn đến tổn thất thuộc trách nhiệm của: A. Doanh nghiệp bảo hiểm. B. Công ty giám định. C. Cơ quan công an có thẩm quyền. D. Bên mua bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
121.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, Số tiền bảo hiểm tối thiểu đối với tài sản là: A. Giá trị tính thành tiền theo giá thị trường của các tài sản. B. Trường hợp không xác định được giá thị trường của tài sản, đối với các tài sản nhà, công trình và các tài sản gắn liền với nhà, công trình; máy móc, thiết bị: Số tiền bảo hiểm là giá trị tính thành tiền của tài sản theo giá trị còn lại hoặc giá trị thay thế của tài sản tại thời điểm giao kết hợp đồng bảo hiểm. C. Trường hợp không xác định được giá thị trường của tài sản, đối với các tài sản là các loại hàng hóa, vật tư (bao gồm cả nguyên vật liệu, bán thành phẩm, thành phẩm): Số tiền bảo hiểm là giá trị tính thành tiền của tài sản căn cứ theo hóa đơn, chứng từ hợp lệ hoặc các tài liệu có liên quan. D. A, B và C đều đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
122.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, hồ sơ bồi thường do bên mua bảo hiểm thu thập và gửi doanh nghiệp bảo hiểm gồm: A. Văn bản yêu cầu bồi thường của bên mua bảo hiểm. B. Tài liệu liên quan đến đối tượng bảo hiểm, bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Công an có thẩm quyền tại thời điểm gần nhất thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm (bản sao). C. Văn bản kết luận hoặc thông báo về nguyên nhân vụ cháy, nổ của cơ quan có thẩm quyền (bản sao) hoặc các bằng chứng chứng minh nguyên nhân vụ cháy, nổ; Bản kê khai thiệt hại và các giấy tờ chứng minh thiệt hại. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
123.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, hồ sơ bồi thường do doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm thu thập gồm: A. Tài liệu liên quan đến đối tượng bảo hiểm, bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm. B. Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Công an có thẩm quyền tại thời điểm gần nhất thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm (bản sao). C. Vản bản kết luận hoặc thông báo về nguyên nhân vụ cháy, nổ của cơ quan có thẩm quyền (bản sao) hoặc các bằng chứng chứng minh nguyên nhân vụ cháy, nổ; Bản kê khai thiệt hại và các giấy tờ chứng minh thiệt hại. D. Biên bản giám định của doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
124.
Nguyên tắc bồi thường bảo hiểm trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc: A. Khi xảy ra tổn thất, bên mua bảo hiểm lập tức thông báo ngay cho doanh 27 nghiệp bảo hiểm bằng các phương tiện thông tin liên lạc, sau đó trong thời hạn 14 ngày kể từ ngày xảy ra tổn thất đối với cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ phải thông báo bằng văn bản cho doanh nghiệp bảo hiểm.. B. Số tiền bồi thường bảo hiểm đối với tài sản bị thiệt hại không vượt quá số tiền bảo hiểm của tài sản đó (đã được thỏa thuận và ghi trong hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm) trừ đi mức giảm trừ bảo hiểm (nếu có). C. Giảm trừ tối đa 20% số tiền bồi thường bảo hiểm trong trường hợp cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ không thực hiện đầy đủ, đúng thời hạn các kiến nghị tại Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy, chữa cháy của cơ quan Công an có thẩm quyền, dẫn đến tăng thiệt hại khi xảy ra cháy, nổ. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
125.
Thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc là: A. Hai (02) năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm. B. Sáu (06) tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm. C. Một (01) năm kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm. D. Mười tám (18) tháng kể từ ngày xảy ra sự kiện bảo hiểm. Thời gian xảy ra sự kiện bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan không tính vào thời hạn nộp hồ sơ yêu cầu bồi thường, trả tiền bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
126.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, hồ sơ yêu cầu bồi thường do bên mua bảo hiểm cung cấp không bao gồm: A. Văn bản yêu cầu bồi thường của bên mua bảo hiểm.. B. Tài liệu liên quan đến đối tượng bảo hiểm, bao gồm: Hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm; Biên bản kiểm tra an toàn về phòng cháy và chữa cháy của cơ quan Công an có thẩm quyền tại thời điểm gần nhất thời điểm xảy ra sự kiện bảo hiểm (bản sao). C. Vản bản kết luận hoặc thông báo về nguyên nhân vụ cháy, nổ của cơ quan có thẩm quyền (bản sao) hoặc các bằng chứng chứng minh nguyên nhân vụ cháy, nổ; Bản kê khai thiệt hại và các giấy tờ chứng minh thiệt hại. D. Chứng từ y tế của người bị tai nạn trong vụ cháy.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
127.
Đối với bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, Doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường bảo hiểm trong các trường hợp sau: A. Tài sản tự lên men hoặc tự tỏa nhiệt; tài sản chịu tác động của một quá trình xử lý có dùng nhiệt. B. Sét đánh trực tiếp vào tài sản được bảo hiểm nhưng không gây cháy, nổ. 28 C. A và B đúng. D. A và B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
128.
Đối với bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, Doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường bảo hiểm trong các trường hợp sau: A. Nguyên liệu vũ khí hạt nhân gây cháy, nổ. B. Máy móc, thiết bị điện hay các bộ phận của thiết bị điện bị thiệt hại do chịu tác động trực tiếp của việc chạy quá tải, quá áp lực, đoản mạch, tự đốt nóng, hồ quang điện, rò điện do bất kỳ nguyên nhân nào, kể cả do sét đánh. C. Thiệt hại do hành động cố ý gây cháy, nổ của người được bảo hiểm; do cố ý vi phạm các quy định về phòng cháy, chữa cháy và là nguyên nhân trực tiếp gây ra cháy, nổ. D. Cả A, B, C đều đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
129.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, doanh nghiệp bảo hiểm có nghĩa vụ bồi thường nếu thiệt hại do nguyên nhân: A. Nguyên liệu vũ khí hạt nhân gây cháy, nổ. B. Tài sản tự lên men hoặc tự tỏa nhiệt. C. Động đất, núi lửa phun hay những biến động khác của thiên nhiên. D. Những thiệt hại do hành động cố ý gây cháy, nổ của bên thứ ba.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
130.
Đối với bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, Doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường bảo hiểm trong các trường hợp sau: A. Thiệt hại đối với dữ liệu, phần mềm và các chương trình máy tính. B. Thiệt hại do đốt rừng, bụi cây, đồng cỏ, hoặc đốt cháy với mục đích làm sạch đồng ruộng, đất đai. C. A và B đúng. D. A và B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
131.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, loại trừ bảo hiểm bao gồm: A. Động đất. B. Tài sản tự lên men hoặc tự tỏa nhiệt. C. Tài sản chịu tác động của một quá trình xử lý có dùng nhiệt. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
132.
Giấy chứng nhận bảo hiểm bắt buộc phải bao gồm những nội dung nào: A. Tên, địa chỉ, số điện thoại (nếu có) của bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm; Tên, địa chỉ, số điện thoại đường dây nóng của doanh nghiệp bảo hiểm; Tên cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ theo quy định của pháp luật phòng cháy và chữa cháy. B. Địa điểm của đối tượng bảo hiểm; Tài sản được bảo hiểm; Số tiền bảo hiểm; Mức khấu trừ bảo hiểm; Thời hạn bảo hiểm; Tỷ lệ phí bảo hiểm, phí bảo hiểm; Ngày, tháng, năm cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm. 29 C. Mã số, mã vạch được đăng ký, quản lý và sử dụng theo quy định của pháp luật để lưu trữ, chuyển tải và truy xuất thông tin định danh doanh nghiệp bảo hiểm và định danh sản phẩm bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. D. Cả A, B và C đều đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
133.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, phương án nào dưới đây đúng nhất khi nói về trách nhiệm bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm: A. Không được giảm trừ bảo hiểm trong mọi trường hợp. B. Có thể vượt số tiền bảo hiểm đã được thỏa thuận và ghi trong hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm. C. Số tiền bồi thường bảo hiểm đối với tài sản bị thiệt hại không vượt quá số tiền bảo hiểm của tài sản đó (đã được thỏa thuận và ghi trong hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm) trừ đi mức giảm trừ bảo hiểm quy định. D. Không có đáp án đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
134.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, căn cứ vào mức độ rủi ro của đối tượng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm được điều chỉnh tăng hoặc giảm phí bảo hiểm tối đa: A. 25% tính trên phí bảo hiểm. B. 30% tính trên phí bảo hiểm. C. 35% tính trên phí bảo hiểm. D. 20% tính trên phí bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
135.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, nhận định nào sau đây là đúng: A. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường bảo hiểm trong mọi trường hợp xảy ra tổn thất. B. Doanh nghiệp bảo hiểm được từ chối bồi thường khi người thứ ba cố ý gây cháy, nổ. C. Doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường bảo hiểm đối với những khoản tiền phát sinh, tăng thêm do hành vi gian lận bảo hiểm theo quy định tại Bộ luật Hình sự. D. Doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường bảo hiểm đối với những khoản tiền phát sinh, tăng thêm do hành vi gian lận bảo hiểm theo quy định tại Bộ luật Hình sự
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
136.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, đối tượng nào phải áp dụng Nghị định 67/2023/NĐ-CP: A. Cơ quan, tổ chức và cá nhân có cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ theo quy định của pháp luật phòng cháy và chữa cháy đối với bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc. B. Doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ, chi nhánh doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ nước ngoài (sau đây gọi là “doanh nghiệp bảo hiểm”); doanh nghiệp tái bảo hiểm, chi nhánh doanh nghiệp tái bảo hiểm nước ngoài (sau đây gọi là “doanh nghiệp tái bảo hiểm”). 30 C. Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan đến bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, bảo hiểm bắt buộc. D. Cả A, B và C.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
137.
Trong bảo hiểm cháy, nổ bắt buộc, phương án nào dưới đây đúng nhất khi nói về trách nhiệm bồi thường của doanh nghiệp bảo hiểm đối với tài sản bị thiệt hại: A. Không vượt quá số tiền bảo hiểm của tài sản đó (đã được thỏa thuận và ghi trong Hợp đồng bảo hiểm, Giấy chứng nhận bảo hiểm), trừ đi mức giảm trừ bảo hiểm theo quy định của pháp luât. B. Không có trách nhiệm bồi thường bảo hiểm đối với những khoản tiền phát sinh, tăng thêm do hành vi gian lận bảo hiểm theo quy định tại Bộ luật hình sự. C. A và B đúng. D. Không có đáp án đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
138.
Theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, xe cơ giới hoạt động là: A. Xe cơ giới đang vận hành gồm di chuyển, dừng xe, đỗ xe có sự điều khiển của chủ xe cơ giới hoặc người lái xe. B. Xe cơ giới đang vận hành gồm di chuyển, dừng xe, đỗ xe không cần có sự điều khiển của chủ xe cơ giới hoặc người lái xe. C. Cả A và B đúng. D. Cả A và B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
139.
Theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe ô tô; máy kéo; rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo theo quy định của Luật Giao thông đường bộ gây ra là 50 triệu đồng trong một vụ tai nạn gây ra là: A. 40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn. B. 100.000.000 đồng/1 vụ tai nạn. C. 70.000.000 đồng/1 vụ tai nạn. D. 50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
140.
Theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về tài sản do xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe có kết cấu tương tự theo quy định của Luật Giao thông đường bộ gây ra là: A. 30.000.000 đồng/1 vụ tai nạn. B. 40.000.000 đồng/1 vụ tai nạn. C. 50.000.000 đồng/1 vụ tai nạn. D. 60.000.000 đồng/1 vụ tai nạn.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
141.
Theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, mức trách nhiệm bảo hiểm đối với thiệt hại về người do xe cơ giới gây ra là: A. 150.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn. B. 100.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn. C. 70.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn. D. 50.000.000 đồng/1 người/1 vụ tai nạn.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
142.
Theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, chủ xe cơ giới là: A. Chủ sở hữu xe cơ giới. B. Được chủ sở hữu xe cơ giới giao chiếm hữu, sử dụng hợp pháp xe cơ giới. C. Người điều khiển xe cơ giới. D. A, B đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
143.
Theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, xe cơ giới là các loại xe có tham gia giao thông sau: A. Xe ô tô; máy kéo. B. Rơ moóc hoặc sơ mi rơ moóc được kéo bởi xe ô tô, máy kéo. C. Xe mô tô hai bánh; xe mô tô ba bánh; xe gắn máy (kể cả xe máy điện) và các loại xe tương tự. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
144.
Mức trách nhiệm bảo hiểm theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP về bảo hiểm bắt buộc TNDS chủ xe cơ giới là: A. Số tiền doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả đối với thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản của bên thứ ba và hành khách do xe cơ giới gây ra. B. Số tiền tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả đối với thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản của bên thứ ba và hành khách do xe cơ giới gây ra trong mỗi vụ tai nạn xảy ra thuộc phạm vi trách nhiệm bảo hiểm. C. Số tiền tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả đối với thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản do xe cơ giới gây ra. D. Số tiền tối đa doanh nghiệp bảo hiểm có thể phải trả đối với thiệt hại về thân thể, tính mạng của bên thứ ba và hành khách do xe cơ giới gây ra trong mỗi vụ tai nạn xảy ra.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
145.
Theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, bên thứ ba là: A. Chủ sở hữu xe trừ trường hợp chủ sở hữu đã giao cho người khác chiếm hữu sử dụng chiếc xe đó. B. Lái xe, phụ xe trên chính chiếc xe đó. C. Người bị thiệt hại về sức khỏe, tính mạng, tài sản do xe cơ giới gây ra, trừ: người lái xe, người trên xe, hành khách trên chính chiếc xe đó; chủ sở hữu xe trừ trường hợp chủ sở hữu đã giao cho tổ chức, cá nhân khác chiếm hữu, sử dụng chiếc xe đó. D. Cả A, B và C đều đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
146.
Theo quy định tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, chủ xe cơ giới có được bảo hiểm bởi 2 hợp đồng bảo hiểm bắt buộc TNDS trở lên cho cùng 1 xe cơ giới không: A. Có. B. Không. C. Tùy theo lựa chọn của chủ xe cơ giới. D. A, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
147.
Theo quy định về hồ sơ bồi thường bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới tại Nghị định 67/2023/NĐ-CP, các tài liệu liên quan của cơ quan có thẩm quyển về vụ tai nạn bao gồm: A. Văn bản yêu cầu bồi thường; Tài liệu liên quan đến xe cơ giới, người lái xe (Bản sao được chứng thực từ bản chính hoặc Bản sao có xác nhận của doanh nghiệp bảo hiểm sau khi đã đối chiếu với bản chính hoặc bản ảnh chụp). B. Tài liệu chứng minh thiệt hại về sức khỏe, tính mạng (Bản sao của các cơ sở y tế hoặc bản sao có xác nhận của doanh nghiệp bảo hiểm sau khi đã đối chiếu với bản chính hoặc bản ảnh chụp); Tài liệu chứng minh thiệt hại đối với tài sản. C. Bản sao các tài liệu liên quan của cơ quan Công an trong các vụ tai nạn gây tử vong đối với người thứ ba và hành khách hoặc trường hợp cần xác minh vụ tai nạn có nguyên nhân do lỗi hoàn toàn của người thứ ba; Biên bản giám định của doanh nghiệp bảo hiểm hoặc người được doanh nghiệp bảo hiểm ủy quyền; Quyết định của Tòa án (nếu có). D. Tất cả các tài liệu trên.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
148.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, khi tai nạn xảy ra, người được bảo hiểm chết, mất năng lực hành vi dân sự theo quyết định của Tòa án, doanh nghiệp bảo hiểm bồi thường trực tiếp cho: A. Người bị thiệt hại hoặc người thừa kế của người bị thiệt hại (trong trường hợp người bị thiệt hại đã chết) hoặc đại diện của người bị thiệt hại (trong trường hợp người bị thiệt hại mất năng lực hành vi dân sự theo quyết định của Tòa án hoặc chưa thành niên theo quy định của Bộ luật Dân sự). B. Người đại diện của chủ xe cơ giới. C. Chủ xe cơ giới. D. Lái xe.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
149.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, trong vòng bao lâu kể từ ngày nhận được thông báo của bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm về vụ tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải tạm ứng bồi thường: A. 01 ngày làm việc. B. 03 ngày làm việc. C. 07 ngày làm việc. D. 10 ngày làm việc.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
150.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, sau khi nhận được thông báo tai nạn, doanh nghiệp bảo hiểm phải tạm ứng bồi thường đối với thiệt hại nào dưới đây: A. Thiệt hại về tài sản của chủ xe cơ giới. B. Thiệt hại về tài sản của người thứ ba. C. Thiệt hại về sức khỏe, tính mạng, tài sản. D. Thiệt hại về sức khỏe, tính mạng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
151.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, tỷ lệ tạm ứng bồi thường trong trường hợp đã xác định được vụ tai nạn thuộc phạm vi bồi thường thiệt hại là: A. 70% mức bồi thường bảo hiểm ước tính theo quy định cho một người trong một vụ tai nạn đối với trường hợp tử vong. B. 50% mức bồi thường bảo hiểm ước tính theo quy định cho một người trong một vụ tai nạn đối với trường hợp tổn thương bộ phận. C. Cả A và B đúng. D. Cả A và B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
152.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm không bồi thường thiệt hại đối với các trường hợp: A. Hành động cố ý gây thiệt hại của chủ xe, lái xe hoặc của người bị thiệt hại. B. Thiệt hại gây ra hậu quả gián tiếp như: giảm giá trị thương mại, thiệt hại gắn liền với việc khai thác và sử dụng tài sản bị thiệt hại. C. Người lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy không thực hiện trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. Trường hợp người lái xe gây tai nạn cố ý bỏ chạy nhưng đã thực hiện trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới thì không thuộc trường hợp loại trừ trách nhiệm bảo hiểm. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
153.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, khi tai nạn xảy ra, trong phạm vi mức trách nhiệm bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm phải bồi thường cho: A. Chủ xe cơ giới số tiền mà chủ xe cơ giới đã bồi thường hoặc sẽ phải bồi thường cho người bị thiệt hại. B. Người thụ hưởng số tiền thiệt hại thực tế. C. Bên thứ ba mà chủ xe cơ giới đã bồi thường cho người bị thiệt hại. D. Người bị thiệt hại số tiền mà chủ xe cơ giới đã bồi thường cho người bị thiệt hại.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
154.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, mức bồi thường cụ thể cho từng loại thương tật, thiệt hại về người được xác định như thế nào: A. Theo thỏa thuận (nếu có) giữa chủ xe và người bị thiệt hại. B. Theo Bảng quy định trả tiền thiệt hại về người theo quy định tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 67/2023/NĐ-CP hoặc theo thỏa thuận (nếu có) giữa chủ xe cơ giới và người bị thiệt hại hoặc đại diện hợp pháp của người bị thiệt hại (trong trường hợp người bị thiệt hại đã chết) nhưng không vượt quá mức bồi thường quy định tại Phụ lục trên. C. Theo thiệt hại thực tế về người có xác nhận của cơ quan y tế có thẩm quyền. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
155.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, căn cứ vào lịch sử bồi thường bảo hiểm của từng xe cơ giới hoặc lịch sử gây tai nạn của chủ xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm chủ động xem xét, điều chỉnh tăng, giảm phí bảo hiểm như thế nào? A. Chỉ được tăng tối đa 15% tính trên phí bảo hiểm theo quy định. B. Tăng hoặc giảm tối đa là 15% tính trên mức phí bảo hiểm theo quy định. C. Chỉ được tăng tối đa 15% tính trên phí bảo hiểm theo quy định. D. Không có đáp án nào đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
156.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm từ chối bồi thường trong trường hợp nào sau đây: A. Thiệt hại đối với tài sản do lái xe điều khiển xe cơ giới mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức trị số bình thường theo hướng dẫn của Bộ Y tế; sử dụng ma túy và chất kích thích bị cấm theo quy định của pháp luật. B. Thiệt hại đối với tài sản do lái xe điều khiển xe cơ giới mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn; sử dụng ma túy và chất kích thích bị cấm theo quy định của pháp luật. C. Thiệt hại đối với tính mạng, sức khỏe do lái xe điều khiển xe cơ giới mà trong máu hoặc hơi thở có nồng độ cồn vượt quá mức trị số bình thường theo hướng dẫn của Bộ Tài chính; sử dụng ma túy và chất kích thích bị cấm theo quy định của pháp luật.. D. Cả A, B và C đều đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
157.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, doanh nghiệp bảo hiểm từ chối bồi thường trong trường hợp nào sau đây: A. Hành động cố ý gây thiệt hại của người thứ ba. B. Thiệt hại đối với tài sản đặc biệt bao gồm: vàng, bạc, đá quý, các loại giấy tờ có giá trị như tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt. C. Thiệt hại đối với tài sản bị mất cắp hoặc bị cướp trong tai nạn. D. B và C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
158.
Phạm vi bồi thường thiệt hại bảo hiểm TNDS chủ xe cơ giới là: A. Thiệt hại đối với tài sản đặc biệt bao gồm: vàng, bạc, đá quý, các loại giấy tờ có giá trị như tiền, đồ cổ, tranh ảnh quý hiếm, thi hài, hài cốt. B. Thiệt hại về sức khỏe, tính mạng của hành khách trên chiếc xe đó do xe cơ giới tham gia giao thông, hoạt động gây ra. C. Thiệt hại của lái xe, phụ xe trên chính chiếc xe đó. D. A, B đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
159.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, Trường hợp xe cơ giới bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an, hợp đồng bảo hiểm chấm dứt kể từ thời điểm bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe. A. Doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời hạn còn lại của hợp đồng bảo hiểm kể từ thời điểm hợp đồng bảo hiểm chấm dứt. B. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm hoàn 50% phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm. C. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm hoàn 50% phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời hạn còn lại của hợp đồng bảo hiểm kể từ thời điểm hợp đồng bảo hiểm chấm dứt. D. Doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm hoàn phí bảo hiểm đã đóng cho bên mua bảo hiểm tương ứng với thời hạn còn lại của hợp đồng bảo hiểm kể từ thời điểm hợp đồng bảo hiểm chấm dứt.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
160.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm phải có trách nhiệm: A. Thông báo ngay cho doanh nghiệp bảo hiểm vào đường dây nóng để phối hợp giải quyết, tích cực cứu chữa, hạn chế thiệt hại về sức khỏe, tính mạng và tài sản, bảo vệ hiện trường tai nạn. B. Không được di chuyển, tháo gỡ hoặc sửa chữa tài sản khi chưa có ý kiến chấp thuận của doanh nghiệp bảo hiểm, trừ trường hợp cần thiết để đảm bảo an toàn, đề phòng hạn chế thiệt hại về sức khỏe, tính mạng và tài sản hoặc phải thi hành theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền. C. Chủ động thu thập và cung cấp các tài liệu quy định trong hồ sơ bồi thường bảo hiểm thuộc trách nhiệm của bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm cho doanh nghiệp bảo hiểm quy định pháp luật; Tạo điều kiện thuận lợi cho doanh nghiệp bảo hiểm trong quá trình xác minh các tài liệu do mình cung cấp. D. A, B, C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
161.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, trường hợp nhiều hợp đồng bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự được giao kết cho cùng một xe cơ giới: A. Số tiền bồi thường chi trả theo tỷ lệ tham gia bảo hiểm của từng hợp đồng bảo hiểm. B. Số tiền bồi thường chỉ được giải quyết theo hợp đồng bảo hiểm giao kết đầu tiên. C. Doanh nghiệp bảo hiểm sẽ không bồi thường theo hợp đồng bảo hiểm nào. D. Không có đáp án nào đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
162.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, nội dung nào sau đây là đúng: A. Doanh nghiệp bảo hiểm không có trách nhiệm bồi thường phần vượt quá giới hạn trách nhiệm bảo hiểm, trừ trường hợp chủ xe cơ giới tham gia hợp đồng bảo hiểm tự nguyện. B. Mức bồi thường cụ thể về thiệt hại đối với tài sản trong một vụ tai nạn được xác định theo thiệt hại thực tế và theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng không vượt quá giới hạn trách nhiệm bảo hiểm. C. Cả A và B đúng. D. Cả A và B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
163.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, tỷ lệ tạm ứng bồi thường trong trường hợp chưa xác định được vụ tai nạn thuộc phạm vi bồi thường thiệt hại là: A. 30% giới hạn trách nhiệm bảo hiểm theo quy định cho một người trong một vụ tai nạn đối với trường hợp tử vong và ước tính tỷ lệ tổn thương từ 81% trở lên. B. 10% giới hạn trách nhiệm bảo hiểm theo quy định cho một người trong một vụ tai nạn đối với trường hợp ước tính tỷ lệ tổn thương từ 31% đến dưới 81%. C. Cả A và B đúng. D. Cả A và B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
164.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, mức bồi thường cụ thể đối với thiệt hại tài sản/1 vụ tai nạn được xác định theo: A. Thiệt hại thực tế. B. Mức độ lỗi của chủ xe cơ giới. C. Mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm. D. A và C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
165.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, mức bồi thường cụ thể đối với thiệt hại tài sản/1 vụ tai nạn được xác định như thế nào: A. Theo thiệt hại thực tế và theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng khôngvượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm. B. Theo yêu cầu đòi bồi thường của chủ xe. C. Theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng không vượt quá mức trách nhiệm bảo hiểm. D. Theo thiệt hại thực tế.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
166.
Trường hợp nào sau đây, chủ xe cơ giới được phép mua bảo hiểm bắt buộc TNDS dưới 1 năm: A. Niên hạn sử dụng của xe cơ giới dưới 1 năm. B. Xe cơ giới thuộc đối lượng đăng ký tạm thời theo quy định của Bộ trưởng Bộ Công an. C. Xe cơ giới nước ngoài tạm nhập, tái xuất có thời hạn tham gia giao thông trên lãnh thổ nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam dưới 1 năm. D. A, B và C đúng.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
167.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, thời gian doanh nghiệp bảo hiểm phải thông báo cho chủ xe cơ giới về việc hết thời hạn của hợp đồng bảo hiểm là: A. 7 ngày trước khi hết thời hạn bảo hiểm. B. 14 ngày trước khi hết thời hạn bảo hiểm. C. 15 ngày trước khi hết thời hạn bảo hiểm. D. 30 ngày trước khi hết thời hạn bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
168.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, bên mua bảo hiểm, người được bảo hiểm phải gửi thông báo tai nạn bằng văn bản hoặc thông qua hình thức điện tử cho doanh nghiệp bảo hiểm trong thời hạn bao lâu: A. 02 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra tai nạn trừ trường hợp bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan.. B. 03 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra tai nạn trừ trường hợp bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan.. C. 04 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra tai nạn trừ trường hợp bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan. D. 05 ngày làm việc kể từ ngày xảy ra tai nạn trừ trường hợp bất khả kháng hoặc trở ngại khách quan.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
169.
Trong bảo hiểm bắt buộc TNDS của chủ xe cơ giới, trường hợp nhiều xe cơ giới gây tai nạn dẫn đến thiệt hại về sức khỏe, tính mạng, mức bồi thường được xác định như thế nào? A. Theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới và tổng mức bồi thường có thể vượt quá giới hạn trách nhiệm bảo hiểm. B. Chia đều cho từng chủ xe cơ giới trong tổng mức bồi thường. C. Chia đều cho từng chủ xe cơ giới trong tổng mức bồi thường nhưng không vượt quá giới hạn trách nhiệm bảo hiểm. D. Theo mức độ lỗi của chủ xe cơ giới nhưng tổng mức bồi thường không vượt quá giới hạn trách nhiệm bảo hiểm.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
170.
Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trách nhiệm của doanh nghiệp bảo hiểm phát sinh khi: A. Người thứ ba yêu cầu người được bảo hiểm bồi thường thiệt hại. B. Thiệt hại do lỗi của người được bảo hiểm gây ra cho người thứ ba (trừ trường hợp pháp luật có quy định khác). C. Thiệt hại xảy ra trong thời hạn bảo hiểm. D. Cả A, B, C.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
171.
Trong hợp đồng bảo hiểm trách nhiệm dân sự, trừ trường hợp có thỏa thuận khác trong hợp đồng bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả cho người được bảo hiểm số tiền bồi thường không vượt quá số tiền bảo hiểm đối với các khoản mục nào sau đây: A. Khoản tiền mà theo quy định của pháp luật người được bảo hiểm có trách nhiệm bồi thường cho người thứ ba. B. Các chi phí liên quan đến việc giải quyết tranh chấp về trách nhiệm đối với người thứ ba và lãi phải trả cho người thứ ba do người được bảo hiểm chậm trả tiền bồi thường theo chỉ dẫn của doanh nghiệp bảo hiểm. C. A, B đúng. D. A, B sai.
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
172.
Chủ xe cơ giới có thể tham gia: A. Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới. B. Bảo hiểm tai nạn lái, phụ xe và người ngồi trên xe. C. Bảo hiểm thiệt hại vật chất xe cơ giới. D. A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
173.
Trong một vụ khiếu nại về việc đưa tàu lên cạn sau khi tàu bị đâm va với tàu khác, người được bảo hiểm thân tàu theo ITC-Hulls 95 có thể chọn nguyên nhân nào sau đây làm nguyên nhân chính yếu: A/ Bất cẩn của thuyền viên trong quá trình điều động tàu B/ Máy đo sâu của tàu bị hỏng C/ Hiểm hoạ của biển
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
174.
Trong bảo hiểm hàng hoá, nghĩa vụ chứng minh tổn thất thuộc điểm loại trừ của Đơn bảo hiểm trách nhiệm của: A/ Người bảo hiểm B/ Người được bảo hiểm C/ Người vận chuyển D/ Người bảo hiểm và người vận chuyển
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
175.
Trong bảo hiểm hàng hoá, khi xảy ra tổn thất, nếu có sự khác biệt giữa hợp đồng bảo hiểm bao và Đơn bảo hiểm chuyến thì cơ sở để giải quyết khiếu nại là: A/ Đơn bảo hiểm chuyến B/ Hợp đồng bảo hiểm bao C/ Hợp đồng bảo hiểm nguyên tắc
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
176.
“Theo quy tắc bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu (bảo hiểm P&I), trách nhiệm đối với tổn thất không do va chạm là trách nhiệm của chủ tàu đối với các tổn hại của tàu khác hay hàng hoá trên đó do lỗi của tàu được bảo hiểm dù không có va chạm trực tiếp”. Phát biểu này là đúng hay sai? A/ Đúng B/ Sai
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
177.
Theo MIA 1906, hành vi sai trái cố ý của thuyền viên làm phương hại đến chủ tàu được gọi là: A/ Ý thức kém (misconduct) B/ Bất cẩn (negligence) C/ Cố ý (deliberate) D/ Manh động (barratry)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
178.
Theo luật kinh doanh bảo hiểm, trong trường hợp đại lý bảo hiểm vi phạm hợp đồng đại lý bảo hiểm, gây thiệt hại đến quyền, lợi ích hợp pháp của người được bảo hiểm thì: A/ Đại lý bảo hiểm phải có trách nhiệm bồi hoàn trực tiếp cho bên mua bảo hiểm B/ Doanh nghiệp bảo hiểm chịu trách nhiệm thực hiện các nghĩa vụ theo thoả thuận trong hợp đồng bảo hiểm do đại lý bảo hiểm thu xếp giao kết C/ Đại lý bảo hiểm không chịu bất cứ trách nhiệm nào vì hợp đồng bảo hiểm được giao kết giữa doanh nghiệp bảo hiểm và bên mua bảo hiểm D/ B,C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
179.
Một tàu bị tổn thất lớn do bị gãy trục. Để có thể khiếu nại theo ITC-Hulls 1995 chủ tàu cần chứng minh: A/ Tàu đủ khả năng di chuyển trên biển tại thời điểm tham gia bảo hiểm B/ Người được bảo hiểm, chủ tàu hoặc người quản lý của họ đã mẫn cán hợp lý (due diligence) C/ Giấy tờ đăng kiểm của tàu đầy đủ D/ A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
180.
Theo Luật Hàng hải Anh năm 1906, cam kết nào sau đây là cam kết ngầm định trong Hợp đồng bảo hiểm hàng hoá: A/ Cam kết không xếp chung hàng hoá được bảo hiểm với hàng hoá chất B/ Cam kết hàng hoá được bảo hiểm không phải là hàng buôn lậu C/ Cam kết hàng hoá được bảo hiểm phải được đóng trong thùng gỗ thưa và được thông gió D/ A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
181.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bên mua bảo hiểm có quyền huỷ bỏ hợp đồng và được hoàn lại phí bảo hiểm đã đóng trong trường hợp nào sau đây: A/ Doanh nghiệp bảo hiểm cố ý không thực hiện nghĩa vụ cung cấp thông tin nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm B/ Doanh nghiệp bảo hiểm cung cấp thông tin sai sự thật nhằm giao kết hợp đồng bảo hiểm C/ A, B đúng D/ A, B sai
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
182.
Trong bảo hiểm hàng hoá, theo Incoterms 2010, với điều kiện giao hàng theo giá CFR (C&F): A/ Người bán chịu tất cả các rủi ro về mất mát hoặc hư hỏng hàng hoá cho đến khi hàng được xếp lên tàu tại cảng đi B/ Người bán chịu tất cả các rủi ro về mất mát hoặc hư hỏng hàng hoá cho đến kho hàng được dỡ khỏi tàu tại cảng đến. C/ Người bán phải chịu chi phí thông quan xuất khẩu hàng hoá D/ A, C đúng E/ B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
183.
Hàng hoá bị ướt do nước cứu hoả trên tàu. Hành vi gây ướt hàng hoá được gọi là: A/ Ngăn ngừa và hạn chế tổn thất (sue and labour) B/ Cứu hộ (salvage) C/ Đóng góp tổn thất chung (genaral average contribution) D/ Hy sinh tổn thất chung (genaral average sacrify)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
184.
Theo ITC Hulls- 1995, trường hợp thuyền trưởng bất cẩn gây tổn thất trực tiếp cho tàu, tổn thất vẫn thuộc trách nhiệm bảo hiểm. Phát biểu trên là: A/ Đúng B/ Sai
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
185.
Chọn phương án đúng nhất: Mức miễn thường có khấu trừ thường áp dụng cho: A/ Bảo hiểm tài sản B/ Bảo hiểm nhân thọ C/ Bảo hiểm chi phí y tế D/ A, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
186.
Theo ITC Hulls- 1995: Trường hợp tàu được bảo hiểm bốc dỡ hàng ngoài biển, người được bảo hiểm phải thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm để biết và cấp sửa đổi bổ sung, thu thêm phí theo thoả thuận. Nếu người được bảo hiểm vi phạm nghĩa vụ này thì mọi tổn hại gây ra cho tàu được bảo hiểm không thuộc trách nhiệm bảo hiểm. Phát biểu trên là: A/ Đúng B/ Sai
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
187.
Mức miễn thường là: A/ Phần tổn thất và/ hoặc chi phí do doanh nghiệp bảo hiểm chịu B/ Phần tổn thất và/ hoặc chi phí phát sinh liên quan đến tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm do người được bảo hiểm tự gánh chịu C/ Phần tổn thất và/ hoặc chi phí do đại lý chịu D/ Phần tổn thất và/ hoặc chi phí do doanh nghiệp môi giới bảo hiểm chịu
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
188.
Điều kiện bảo hiểm nào yêu cầu người mua phải chịu mọi chi phí và rủi ro đối với hàng hoá kể từ khi hàng hoá được xếp lên tàu tại cảng đi: A/ Điều kiện bảo hiểm FOB B/ Điều kiện bảo hiểm C&F C/ Điều kiện bảo hiểm CIF D/ A, B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
189.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, bảo hiểm bắt buộc là tài sản bảo hiểm do Chính phủ quy định về: A/ Điều kiện bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu B/ Điều kiện bảo hiểm, mức phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu C/ Điều kiện bảo hiểm, phí bảo hiểm tối thiểu D/ Phí bảo hiểm, số tiền bảo hiểm tối thiểu
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
190.
Theo Incoterms 2010, với các điều kiện giao hàng phổ biến hiện nay (FOB, CIF, CFR/C&F); tất cả các rủi ro mất mát, hư hỏng hàng hoá chuyển giao từ người bán sang người mua kể từ khi: A/ Hàng hoá được đưa qua lan can tàu tại cảng đi B/ Hàng hoá được xếp dọc mạn tàu tại cảng đi C/ Hàng hoá rời kho cảng đi D/ Hàng hoá được xếp lên boong tàu tại cảng đi
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
191.
Nguyên tắc cơ bản của hợp đồng bảo hiểm hàng hải theo Luật Bảo hiểm hàng hải Vương quốc Anh (MIA 1906) là: A/ Nguyên tắc thế quyền B/ Nguyên tắc bồi thường C/ Nguyên tắc trung thực tuyệt đối D/ Nguyên tắc đóng góp bồi thường
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
192.
Theo ICC 1982, phạm vi bảo hiểm nào không được bảo hiểm theo điều kiện C: A/ Cháy B/ Hy sinh tổn thất chung C/ Ném hàng qua khỏi tàu D/ Nước tràn vào hầm hàng do biển động
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
193.
Cách thức chuyển nhượng Đơn bảo hiểm hàng hoá: A/ Người được bảo hiểm ký bổ sung trên đơn hoặc theo tập quán thương mại B/ Người được bảo hiểm chỉ cần bổ sung trên Đơn bảo hiểm và phải được sự chấp thuận của người được bảo hiểm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
194.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, chọn phương án sai về nghĩa vụ của bên mua bảo hiểm trong hợp đồng bảo hiểm sức khỏe. A. Kê khai đầy đủ, trung thực mọi thông tin có liên quan đến hợp đồng bảo hiểm theo yêu cầu của doanh nghiệp bảo hiểm B. Đóng phí bảo hiểm đầy đủ, đúng hạn theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm C. Thông báo cho doanh nghiệp bảo hiểm về việc xảy ra sự kiện bảo hiểm theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo hiểm; phối hợp với doanh nghiệp bảo hiểm trong giám định tổn thất D. Lựa chọn doanh nghiệp bảo hiểm có đủ năng lực tài chính để chi trả quyền lợi bảo hiểm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
195.
Chọn phương án sai: Đối tượng bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ tàu (bảo hiểm P&I) là trách nhiệm dân sự của chủ tàu đối với: A/ Tổn thất thân tàu của tàu được bảo hiểm B/ Tổn thất nhân mạng trên tàu được bảo hiểm C/ Tổn thất hàng hoá trên tàu được bảo hiểm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
196.
Theo Luật hàng hải Anh năm 1906, có hai loại cam kết đến hợp đồng bảo hiểm hàng hoá là: A/ Cam kết bắt buộc và cam kết không bắt buộc B/ Cam kết ngầm định và cam kết thể hiện bằng lời văn trong hợp đồng bảo hiểm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
197.
Theo bộ Luật Hàng hải Việt Nam, trong bảo hiểm hàng hoá, những khoản nào được tính vào tổn thất chung: A/ Những mất mát, hư hỏng và chi phí là hậu quả gián tiếp của hành động gây ra tổn thất chung B/ Những mất mát, hư hỏng và chi phí là hậu quả trực tiếp của hành động gây ra tổn thất chung C/ A, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
198.
Theo ITC HULLs – 1995, điều khoản trách nhiệm đâm va chỉ áp dụng đối với: A/ Đâm va giữa tàu được bảo hiểm với tàu khác B/ Đâm va giữa tàu được bảo hiểm với thiết bị ở cảng C/ Đâm va giữa tàu được bảo hiểm với vật thể khác không phải là tàu D/ A, B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
199.
Theo Luật Kinh doanh bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm không được uỷ quyền cho đại lý bảo hiểm thực hiện hành động nào dưới đây: A/ Giới thiệu, chào bán sản phẩm B/ Thu xếp giao kết hợp đồng bảo hiểm C/ Thu phí bảo hiểm D/ Thu xếp tái bảo hiểm
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
200.
Tàu A tham gia bảo hiểm theo ITC HULLs – 1995. Trong tai nạn đâm va tàu A đâm tàu B (lỗi 100% của tàu A), trong các phương án sau khoản tiền nào không được bồi thường theo ITC HULLs – 1995: A/ Tổn thất của tàu bị tàu được bảo hiểm đam va và hàng hoá chở trên đó B/ Chậm trễ hoặc mất khả năng sử dụng của tàu bị tàu được bảo hiểm đâm va và tài sản trên đó C/ Tổn thất chung, chi phí cứu hộ của tàu bị tàu được bảo hiểm đâm va và tài sản trên đó D/ Chi phí xử lý xác tàu bị tàu được bảo hiểm đâm va và hàng hoá trên đó E/ A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
201.
Theo quy định của Bộ Luật Hàng hải Việt Nam, chọn phương án đúng nhất về chuyển nhượng Đơn bảo hiểm hàng hải: A/ Đơn bảo hiểm hàng hải có thể được chuyển nhượng, trừ trường hợp trong đơn bảo hiểm có thoả thuận về cấm chuyển nhượng B/ Đơn bảo hiểm có thể chuyển nhượng trước hoặc sau khi tổn thất xảy ra với đối tượng bảohiểm C/ A, B đúng D/ A, B sai
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
202.
Theo tập toán quốc tế, trong bảo hiểm hàng hoá, số tiền bảo hiểm tối đa thường được tính bằng: A/ 110% giá FOB B/ 110% giá C&F C/ 110% giá CIF D/ A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
203.
Theo luật pháp Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, đối với hợp đồng bảo hiểm có thời hạn bảo hiểm từ 30 ngày trở lên và đóng phí bảo hiểm 1 lần, trường hợp doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ có thoả thuận với bên mua bảo hiểm về thời hạn thanh toán phí bảo hiểm (bao gồm cả thời gian gia hạn) thì thời hạn thanh toán phí bảo hiểm không vượt quá bao nhiêu ngày kể từ ngày bắt đầu thời hạn bảo hiểm? A/ 15 ngày B/ 30 ngày C/ 45 ngày D/ 60 ngày
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
204.
Theo ITC Hulls – 1995, bồi thường đối với chi phí pháp lý liên quan đến trách nhiệm đâm va có bị giới hạn bởi số tiền bảo hiểm không? A/ Có B/ Không
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
205.
Trường hợp sự kiện bảo hiểm xảy ra trong thời hạn đóng phí và bên mua bảo hiểm chưa đóng đủ phí bảo hiểm, doanh nghiệp bảo hiểm có trách nhiệm chi trả quyền lợi bảo hiểm. Phát biểu trên là: A/ Đúng B/ Sai
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
206.
Theo Bộ Luật Hàng hải, chọn phương án sai trong các phương án sau: A/ Tai nạn đâm va là tai nạn do đâm va giữa tàu biển với phương tiện thuỷ hoặc trên biển hay trong vùng nước cảng biển B/ Tàu có lỗi gây ra tai nạn đâm va là tàu gây ra sự đâm va có hành động hoặc sự sơ suất trong việc trang bị, điều khiển, quản lý tàu; trong việc chấp hành quy tắc phòng ngừa đâm va trên biển và quy định bảo đảm an toàn hàng hải C/ Lỗi đâm va là lỗi gây tai nạn đâm va của chủ tàu do thực hiện những tập quán nghề nghiệp cần thiết D/ Tai nạn đâm va là tai nạn do đâm va giữa các phương tiện khác trên biển hoặc trong vùng nước cảng biển
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
207.
Theo bộ Luật Hàng hải Việt Nam, trong bảo hiểm hàng hoá, trường hợp đối tượng bảo hiểm bị tổn thất bộ phận mà vẫn chưa được sửa chữa hoặc bồi thường và tiếp sau đó lại xảy ra tổn thất toàn bộ thì: A/ Người bảo hiểm chỉ bồi thường tổn thất toàn bộ B/ Người bảo hiểm bồi thường cả chi phí lẽ ra đã phát sinh để sửa chữa và tổn thất toàn bộ
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
208.
Thứ tự ưu tiên của các tài liệu khi tham chiếu để giải quyết khiếu nại bảo hiểm hàng hải là: A/ Luật Kinh doanh Bảo hiểm Việt Nam > Bộ hợp đồng bảo hiểm > Bộ luật Hàng hải Việt Nam > Luật bảo hiểm Hàng hải Anh B/ Luật Kinh doanh Bảo hiểm Việt Nam > Bộ luật Hàng hải Việt Nam > Luật bảo hiểm Hàng hải Anh > Bộ hợp đồng bảo hiểm C/ Luật Kinh doanh Bảo hiểm Việt Nam > Bộ luật Hàng hải Việt Nam > Bộ luật Dân sự Việt Nam D/ Bộ luật Hàng hải Việt Nam > Luật Kinh doanh Bảo hiểm Việt Nam > Bộ luật Dân sự Việt Nam
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
209.
Theo pháp luật Việt Nam về kinh doanh bảo hiểm, điều kiện đối với tổ chức hoạt động đại lý bảo hiểm không phải là tổ chức tín dụng và chi nhánh ngân hàng nước ngoài phải có tối thiểu bao nhiêu nhân viên trực tiếp thực hiện hoạt động đại lý bảo hiểm? A/ 1 nhân viên B/ 3 nhân viên C/ 5 nhân viên D/ 10 nhân viên
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
210.
Trong bảo hiểm hàng hoá, nghĩa vụ chứng minh tổn thất bất ngờ, ngẫu nhiên thuộc trách nhiệm của: A/ Người bảo hiểm B/ Người được bảo hiểm C/ Người vận chuyển D/ Người bảo hiểm và người vận chuyển
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
211.
Trong bảo hiểm hàng hoá, theo ICC 1982, do biển động, hàng hoá bị nước cuốn qua lan can tàu, người bảo hiểm sẽ bồi thường nếu chủ hàng tham gia theo Điều kiện bảo hiểm nào sau đây: A/ Điều kiện bảo hiểm A B/ Điều kiện bảo hiểm B C/ Điều kiện bảo hiểm C D/ A, B đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
212.
Trong bảo hiểm hàng hoá, theo ICC 1982, lô hàng gồm 10 kiện, chỉ 8 kiện đến cảng đích. Không có bằng chứng nào thê rhiện điều gì đã xảy ra với các kiện bị mất. Chủ hàng sẽ có thể khiếu nại bảo hiểm nếu: A/ Hàng hoá được BH theo điều kiện B B/ Hàng hoá được BH theo điều kiện C C/ Hàng hoá được BH theo điều kiện C + điều khoản thay thế (điều khoản sửa đổi bổ sung) D/ Hàng hoá được BH theo điều kiện B + điều khoản mất trộm, mất cắp và hoặc không giao hàng (điều khoản sửa đổi bổ sung)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
213.
Một tàu chở hàng bị mắc cạn, máy chính của tàu bị hỏng toàn bộ do quá taiỉ trong quá trình thoát cạn. Tổn thất máy chính của tàu là: A/ Tổn thất chung B/ Tổn thất riêng C/ Tổn thất toàn bộ D/ Chi phí ngăn ngừa và hạn chế tổn thất (sue and labour)
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E
214.
Trong bảo hiểm hàng hoá, chi phí ngăn ngừa và hạn chế tổn thất thuộc phạm vi bảo hiểm là: A/ Các chi phí để đề phòng nguy cơ tác động của rủi ro nhưng chưa xảy ra tổn thất B/ Các chi phí ngăn ngừa và giảm thiểu tổn thất gây ra bởi bất kỳ rủi ro nào C/ Các chi phí hợp lý và cần thiết để ngăn chặn và giảm thiểu tổn thất gây ra bởi một rủi ro được bảo hiểm D/ A, B, C đúng
a)
A
b)
B
c)
C
d)
D
e)
E