wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

UNIT 9 DESTINATION B1

Total questions: 72

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

You _________ the hotel room and I'll go and buy the train tickets.

a)

cancel

b)

book

c)

delay

d)

pack

2.

Thankfully, the train arrived on ______.

a)

board

b)

schedule

c)

timetable

d)

excursion

3.

Officials hope to _________ more tourists to the area

a)

attractive

b)

attraction

c)

attracted

d)

attract

4.

Don't forget to ________ your suitcase tonight.

a)

pack

b)

crash

c)

cancel

d)

take off

5.

The restaurant is far ______ here.

a)

off

b)

from

c)

to

d)

for

6.

As the plane ___, I held mom's hand tightly.

a)

took off

b)

take off

c)

get on

d)

got on

7.

When we ___ the bus, I realized I hadn't forgotten the ticket.

a)

get off

b)

got on

c)

set off

d)

get on

8.

Now we're ___ the ship, let's have a look around

a)

on board

b)

on the coast

c)

on holiday

d)

on time

9.

I prepared ___ my trip carefully and I still forgot my toothbrush

a)

with

b)

on

c)

about

d)

for

10.
abroad /əˈbrɔːd/ (adv)
a)
ở nước ngoài
b)
chờ đợi
c)
cung cấp cho ai cái gì
d)
chuẩn bị
11.
accommodation /əˌkɒməˈdeɪʃn/ (n)
a)
chỗ trọ, chỗ ở
b)
ở nước ngoài
c)
chờ đợi
d)
cung cấp cho ai cái gì
12.
break /breɪk/ (n)
a)
sự nghỉ ngơi
b)
đặt chỗ
c)
chỗ trọ, chỗ ở
d)
ở nước ngoài
13.
cancel /ˈkænsl/ (v)
a)
hủy
b)
sự nghỉ ngơi
c)
đặt chỗ
d)
chỗ trọ, chỗ ở
14.
catch /kætʃ/ (v)
a)
bắt
b)
hủy
c)
sự nghỉ ngơi
d)
đặt chỗ
15.
coach /kəʊtʃ/ (n)
a)
xe buýt
b)
bắt
c)
hủy
d)
sự nghỉ ngơi
16.
convenient /kənˈviːniənt/ (adj)
a)
thuận tiện
b)
xe buýt
c)
bắt
d)
hủy
17.
crash /kræʃ/ (v, n)
a)
đâm vào, sự va chạm
b)
thuận tiện
c)
xe buýt
d)
bắt
18.
crowded /ˈkraʊdɪd/ (adj)
a)
đông đúc
b)
đâm vào, sự va chạm
c)
thuận tiện
d)
xe buýt
19.
cruise /kruːz/ (n)
a)
cuộc đi chơi (bằng tàu biển)
b)
đông đúc
c)
đâm vào, sự va chạm
d)
thuận tiện
20.
delay /dɪˈleɪ/ (v, n)
a)
chậm trễ, trì hoãn
b)
cuộc đi chơi (bằng tàu biển)
c)
đông đúc
d)
đâm vào, sự va chạm
21.
destination /ˌdestɪˈneɪʃn/ (n)
a)
điểm đến
b)
chậm trễ, trì hoãn
c)
cuộc đi chơi (bằng tàu biển)
d)
đông đúc
22.
ferry /ˈferi/ (n)
a)
phà (đi qua sông)
b)
điểm đến
c)
chậm trễ, trì hoãn
d)
cuộc đi chơi (bằng tàu biển)
23.
flight /flaɪt/ (n)
a)
chuyến bay
b)
phà (đi qua sông)
c)
điểm đến
d)
chậm trễ, trì hoãn
24.
foreign /ˈfɒrən/ (adj)
a)
thuộc nước ngoài
b)
chuyến bay
c)
phà (đi qua sông)
d)
điểm đến
25.
harbour /ˈhɑːbə(r)/ (n)
a)
bến cảng
b)
thuộc nước ngoài
c)
chuyến bay
d)
phà (đi qua sông)
26.
journey /ˈdʒɜːni/ (n)
a)
chuyến đi
b)
bến cảng
c)
thuộc nước ngoài
d)
chuyến bay
27.
luggage /ˈlʌɡɪdʒ/ (n)
a)
hành lý
b)
chuyến đi
c)
bến cảng
d)
thuộc nước ngoài
28.
pack /pæk/ (v)
a)
đóng gói
b)
gần
c)
hành lý
d)
chuyến đi
29.
passport /ˈpɑːspɔːt/ (n)
a)
hộ chiếu
b)
đóng gói
c)
gần
d)
hành lý
30.
platform /ˈplætfɔːm/ (n)
a)
sân ga
b)
hộ chiếu
c)
đóng gói
d)
gần
31.
public transport /ˌpʌblɪk ˈtrænspɔːt/ (n phr)
a)
phương tiện giao thông công cộng
b)
sân ga
c)
hộ chiếu
d)
đóng gói
32.
reach /riːtʃ/ (v)
a)
chạm, đi đến
b)
phương tiện giao thông công cộng
c)
sân ga
d)
hộ chiếu
33.
souvenir /ˌsuːvəˈnɪə(r)/ (n)
a)
quà tặng
b)
khu nghỉ dưỡng
c)
chạm, đi đến
d)
phương tiện giao thông công cộng
34.
traffic /ˈtræfɪk/ (n)
a)
giao thông
b)
quà tặng
c)
khu nghỉ dưỡng
d)
chạm, đi đến
35.
vehicle /ˈviːəkl/ (n)
a)
xe cộ
b)
chuyến đi
c)
giao thông
d)
quà tặng
36.
suitable /ˈsuːtəbl/ (adj)
a)
phù hợp
b)
xe cộ
c)
chuyến đi
d)
giao thông
37.
get in(to) (phr v)
a)
lên xe (chỉ xe nhỏ, xe taxi, …). enter a car
b)
làm thủ tục ra
c)
làm thủ tục vào
d)
sự hẹn gặp, cuộc hẹn
38.
get off (phr v)
a)
xuống xe (tàu, máy bay, xe buýt, …). leave a bus/train/etc
b)
lên xe (chỉ xe nhỏ, xe taxi, …). enter a car
c)
làm thủ tục ra
d)
làm thủ tục vào
39.
get on(to) (phr v)
a)
lên xe (tàu, máy bay, xe buýt, …). enter a bus/train/etc
b)
xuống xe (tàu, máy bay, xe buýt, …). leave a bus/train/etc
c)
lên xe (chỉ xe nhỏ, xe taxi, …). enter a car
d)
làm thủ tục ra
40.
go back (to) (phr v)
a)
trở lại. return (to)
b)
rời khỏi khu vực nào đó. leave a place/sb
c)
xuống xe hơi, rời khỏi (tòa nhà, phòng, …). leave a car/building/room/etc
d)
lên xe (tàu, máy bay, xe buýt, …). enter a bus/train/etc
41.
set off (phr v)
a)
bắt đầu chuyến đi. start a journey
b)
trở lại. return (to)
c)
rời khỏi khu vực nào đó. leave a place/sb
d)
xuống xe hơi, rời khỏi (tòa nhà, phòng, …). leave a car/building/room/etc
42.
take off (phr v)
a)
cất cánh. leave the ground
b)
bắt đầu chuyến đi. start a journey
c)
trở lại. return (to)
d)
rời khỏi khu vực nào đó. leave a place/sb
43.
at a discount (prep phr)
a)
được giảm giá
b)
cất cánh. leave the ground
c)
bắt đầu chuyến đi. start a journey
d)
trở lại. return (to)
44.
by air/ sea/ bus/ car/ etc (prep phr)
a)
di chuyển bằng máy bay/ biển/ xe bus, …
b)
thoải mái
c)
được giảm giá
d)
cất cánh. leave the ground
45.
by land (prep phr)
a)
bằng đường bộ
b)
di chuyển bằng máy bay/ biển/ xe bus, …
c)
thoải mái
d)
được giảm giá
46.
in a hurry (prep phr)
a)
vội vã, gấp gáp
b)
bằng đường bộ
c)
di chuyển bằng máy bay/ biển/ xe bus, …
d)
thoải mái
47.
on foot (prep phr)
a)
đi bộ
b)
trên tàu
c)
vội vã, gấp gáp
d)
bằng đường bộ
48.
on holiday (prep phr)
a)
trong kỳ nghỉ
b)
đi bộ
c)
trên tàu
d)
vội vã, gấp gáp
49.
on schedule (prep phr)
a)
theo lịch
b)
trong kỳ nghỉ
c)
đi bộ
d)
trên tàu
50.
on the coast (prep phr)
a)
trên bờ biển (duyên hải)
b)
theo lịch
c)
trong kỳ nghỉ
d)
đi bộ
51.
attract /əˈtrækt/ (v)
a)
lôi cuốn, hấp dẫn
b)
trên bờ biển (duyên hải)
c)
theo lịch
d)
trong kỳ nghỉ
52.
attraction /əˈtrækʃn/ (n)
a)
sự lôi cuốn, hấp dẫn
b)
hấp dẫn, thu hút
c)
lôi cuốn, hấp dẫn
d)
trên bờ biển (duyên hải)
53.
depart /dɪˈpɑːt/ (v)
a)
khởi hành
b)
không thoải mái
c)
thoải mái
d)
sự thoải mái, sự an nhàn
54.
departure /dɪˈpɑːtʃə(r)/ (n)
a)
sự rời khỏi, xuất bến
b)
khởi hành
c)
không thoải mái
d)
thoải mái
55.
direction /dəˈrekʃn/ or /daɪˈrekʃn/ (n)
a)
phương hướng
b)
chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo
c)
sự rời khỏi, xuất bến
d)
khởi hành
56.
be close to (adj + prep)
a)
gần với
b)
du khách
c)
thăm viếng, đến thăm, tham quan
d)
lữ khách
57.
be famous for (adj + prep)
a)
nổi tiếng về
b)
gần với
c)
du khách
d)
thăm viếng, đến thăm, tham quan
58.
be far from (adj + prep)
a)
xa
b)
nổi tiếng về
c)
gần với
d)
du khách
59.
be late for (adj + prep)
a)
trễ, muộn
b)
xa
c)
nổi tiếng về
d)
gần với
60.
be suitable for (adj + prep)
a)
phù hợp với
b)
trễ, muộn
c)
xa
d)
nổi tiếng về
61.
arrive at (v + prep)
a)
đến (station, bus stop, airport, John's house...)
b)
phù hợp với
c)
trễ, muộn
d)
xa
62.
arrive in (v + prep)
a)
đến (London, Nha Trang, Paris, England, Vietnam, France...)
b)
đến (station, bus stop, airport, John's house...)
c)
phù hợp với
d)
trễ, muộn
63.
ask (sb) about (v + prep)
a)
hỏi ai đó về
b)
đến (London, Nha Trang, Paris, England, Vietnam, France...)
c)
đến (station, bus stop, airport, John's house...)
d)
phù hợp với
64.
ask for (v + prep)
a)
yêu cầu về
b)
hỏi ai đó về
c)
đến (London, Nha Trang, Paris, England, Vietnam, France...)
d)
đến (station, bus stop, airport, John's house...)
65.
look at (v + prep)
a)
nhìn vào
b)
yêu cầu về
c)
hỏi ai đó về
d)
đến (London, Nha Trang, Paris, England, Vietnam, France...)
66.
prepare for (v + prep)
a)
chuẩn bị
b)
nhìn vào
c)
yêu cầu về
d)
hỏi ai đó về
67.
provide sb with (v + prep)
a)
cung cấp cho ai cái gì
b)
chuẩn bị
c)
nhìn vào
d)
yêu cầu về
68.
wait for (v + prep)
a)
chờ đợi
b)
cung cấp cho ai cái gì
c)
chuẩn bị
d)
nhìn vào
69.

She left home early to avoid the rush-hour ___.

a)

Traffic

b)

vehicles

c)

Flight

70.

This restaurant is fully ___. Let’s try others.

a)

Reached

b)

Booked

c)

Crowded

71.

We finally ___ our destination.

a)

Reached

b)

Arrived

c)

Came

72.

What is she doing? She is on her lunch__

a)

Crash

b)

Resort

c)

Break