wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

第19课 (Q4)

Total questions: 35

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

một câu nói

(a)  

2.

困难

(a)  

3.

khắc phục khó khăn

a)

克服困难

b)

遇到困难

c)

困难挑战

d)

客服困难

4.

chú cảnh sát

(a)  

5.

我。。。找也没有找到我的钱包。

a)

b)

处到

c)

到处

d)

出处

6.

cảm động

(a)  

7.

ngã ba

a)

三字路口

b)

山岔路口

c)

三子路口

d)

十字路口

8.

ngã tư

(a)  

9.

一。。。老夫妻

a)

b)

c)

d)

10.

我看他十分认真的。。。我觉得很高兴。

a)

看样子

b)

学习

c)

样子

d)

怎么样

11.

như cũ, như xưa, vẫn vậy

(a)  

12.

tìm từ trái nghĩa với 农村

a)

村乡

b)

城市

c)

村子

d)

街上

13.

tìm các câu đúng

a)

一双眼镜

b)

一双情侣

c)

一双鞋

d)

一对筷子

e)

一对朋友

14.

我。。。他没有什么来往。

a)

b)

c)

d)

15.

dũng cảm

(a)  

16.

天太黑了,我。。。一个人出去。

a)

不敢

b)

敢干

c)

d)

勇敢

17.

các từ đồng nghĩa với 立即

a)

马上

b)

立刻

c)

立用

d)

e)

就要

18.

看到她摔倒了,我立即把她。。。起来。

(a)  

19.

tình cảnh, cảnh tượng

(a)  

20.

phát sinh sự cố

(a)  

21.

一个四五岁的小男孩儿把球。。。到大街上去了。

(a)  

22.

“听说你抱孙子了。”

“抱” 有什么意思?

a)

一个行动

b)

抱抱

c)

拥抱

d)

初次得到

23.

dây giày

(a)  

24.

小孩子的鞋带开了,所以她把小脚。。。到警察的面前,警察就给孩子把鞋带系好。

(a)  

25.

Trước mặt, trước mắt

(a)  

26.

他。。。。下身来听那孩子说话。

a)

b)

c)

d)

27.

chân

(a)  

28.

我们把爸爸的弟弟叫做。。。。

a)

叔叔

b)

姑姑

c)

舅舅

d)

奶奶

29.

松,。。。,梅是中国画家最喜欢画的。中国人把松竹梅叫做“岁寒三友”

a)

b)

c)

玫瑰

d)

桃花

30.

tranh chữ

a)

字画

b)

书法

c)

墨水图

d)

31.

A: 我看您的字写得很漂亮。

B: 哪里。您。。。。。了.

(a)  

32.

他们坐在你常常练习,你的发音就进步很快。

viết lại câu sử dụng liên từ phù hợp

(a)  

33.

我感动。。。不知道说什么好。

a)

b)

c)

d)

34.

他/喘/累/不出/得/气来。

(a)  

35.

她很难过得流下眼泪。

a)

đúng

b)

sai

c)

phân vân

d)

không biết :)))