Font size
Worksheets第19课 (Q4)
Total questions: 35
Worksheet time: 27mins
một câu nói
(a)
困难
(a)
khắc phục khó khăn
克服困难
遇到困难
困难挑战
客服困难
chú cảnh sát
(a)
我。。。找也没有找到我的钱包。
有
处到
到处
出处
cảm động
(a)
ngã ba
三字路口
山岔路口
三子路口
十字路口
ngã tư
(a)
一。。。老夫妻
双
对
俩
两
我看他十分认真的。。。我觉得很高兴。
看样子
学习
样子
怎么样
như cũ, như xưa, vẫn vậy
(a)
tìm từ trái nghĩa với 农村
村乡
城市
村子
街上
tìm các câu đúng
一双眼镜
一双情侣
一双鞋
一对筷子
一对朋友
我。。。他没有什么来往。
和
跟
与
对
dũng cảm
(a)
天太黑了,我。。。一个人出去。
不敢
敢干
敢
勇敢
các từ đồng nghĩa với 立即
马上
立刻
立用
快
就要
看到她摔倒了,我立即把她。。。起来。
(a)
tình cảnh, cảnh tượng
(a)
phát sinh sự cố
(a)
一个四五岁的小男孩儿把球。。。到大街上去了。
(a)
“听说你抱孙子了。”
“抱” 有什么意思?
一个行动
抱抱
拥抱
初次得到
dây giày
(a)
小孩子的鞋带开了,所以她把小脚。。。到警察的面前,警察就给孩子把鞋带系好。
(a)
Trước mặt, trước mắt
(a)
他。。。。下身来听那孩子说话。
伸
弯
湾
腰
chân
(a)
我们把爸爸的弟弟叫做。。。。
叔叔
姑姑
舅舅
奶奶
松,。。。,梅是中国画家最喜欢画的。中国人把松竹梅叫做“岁寒三友”
竹
菊
玫瑰
桃花
tranh chữ
字画
书法
墨水图
图
A: 我看您的字写得很漂亮。
B: 哪里。您。。。。。了.
(a)
他们坐在你常常练习,你的发音就进步很快。
viết lại câu sử dụng liên từ phù hợp
(a)
我感动。。。不知道说什么好。
得
的
地
O
他/喘/累/不出/得/气来。
(a)
她很难过得流下眼泪。
đúng
sai
phân vân
không biết :)))
