WorksheetsÔn HPT b4
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Name
Class
Date
1.
vai trò của hóa phân tích định lượng là ... của một nguyên tố, ion, nhóm ngto có trong mẫu thử
a)
xác định nồng độ
b)
xác định hàm lượng
c)
xác định giá trị
d)
xác định nồng độ hay hàm lượng
e)
xác định nồng độ và hàm lượng
2.
pp hóa học phân tích định lượng dựa vào
a)
bản chất các phản ứng hóa học
b)
định luật về thành phần không đổi
c)
định luật bảo toàn khối lượng
d)
tất cả đều đúng
3.
phân loại phương pháp hóa học bao gồm
a)
pp khối lượng
b)
pp thể tích
c)
pp kết tủa
d)
pp bay hơi
e)
pp chuẩn độ oxy hóa khử
4.
phân loại pp phân tích khối lượng
a)
pp kết tủa, pp bay hơi
b)
pp chuẩn độ acid/base,
pp chuẩn độ oxh khử
pp chuẩn độ kết tủa
pp chuẩn độ tạo phức
c)
pp đo quang
pp điện thế
pp cực phổ
pp sắc ký
5.
phân loại pp phân tích thể tích
a)
pp kết tủa, pp bay hơi
b)
pp chuẩn độ acid/base,
pp chuẩn độ oxh khử
pp chuẩn độ kết tủa
pp chuẩn độ tạo phức
c)
pp đo quang
pp điện thế
pp cực phổ
pp sắc ký
6.
nguyên tắc pp phân tích thể tích
a)
dựa vào thể tích thuốc thử N đã dùng td vừa đủ với dd cần xác định, từ đó tính ra lượng chất cần xđ
b)
dựa vào việc đo chính xác khối lượng của chất cần xđ được tách ra dưới dạng nguyên chất hay dưới dạng hợp chất có thành phần xác định
7.
nguyên tắc pp phân tích khối lượng
a)
dựa vào thể tích thuốc thử N đã dùng td vừa đủ với dd cần xác định, từ đó tính ra lượng chất cần xđ
b)
dựa vào việc đo chính xác khối lượng của chất cần xđ được tách ra dưới dạng nguyên chất hay dưới dạng hợp chất có thành phần xác định
8.
pp nào đo nồng độ gần đúng
a)
pp khối lượng
b)
pp thể tích
9.
pp nào đo nồng độ chính xác
a)
pp khối lượng
b)
pp thể tích
10.
pp nào có điểm tương đương quyết định
a)
pp khối lượng
b)
pp thể tích
11.
pp nào có điểm tương đương k có ý nghĩa
a)
pp khối lượng
b)
pp thể tích
12.
pp nào đo nồng độ chính xác
a)
pp khối lượng
b)
pp thể tích
13.
pp nào đo nồng độ gần đúng
a)
pp khối lượng
b)
pp thể tích
14.
pp nào có độ chính xác cao hơn
a)
pp khối lượng
b)
pp thể tích
15.
phân loại pp vật lý và hóa lý
a)
pp kết tủa,
pp bay hơi
b)
pp chuẩn độ acid/base,
pp chuẩn độ oxh khử
pp chuẩn độ kết tủa
pp chuẩn độ tạo phức
c)
pp đo quang
pp điện thế
pp cực phổ
pp sắc ký
16.
đặc điểm đúng về pp vật lý và hóa lý, ngoại trừ
a)
máy móc sd hoàn chỉnh
b)
độ chính xác cao, ít tốn tg
c)
thuận lợi trong việc phân tích hằng loạt
d)
dụng cụ rẻ tiền, đơn giản, dễ trang bị
17.
đặc điểm đúng về pp hóa học, ngoại trừ
a)
cho trực tiếp kết quả phân tích, không dùng mẫu chuẩn
b)
dụng cụ rẻ tiền, đơn giản, dễ trang bị
c)
nếu hàm lượng chất phân tích không quá bé thì pp rất chính xác
d)
thuận lợi trong việc pt hằng loạt
18.
phân loại sai số theo phân tích nguyên nhân gồm có:
a)
sai số hệ thống
sai số ngẫu nhiên
sai số thô
b)
sai số tuyệt đối
sai số tương đối
19.
phân loại sai số theo biễu diễn kết quả gồm có:
a)
sai số hệ thống
b)
sai số ngẫu nhiên
c)
sai số thô
d)
sai số tuyệt đối
e)
sai số tương đối
20.
sai số nào có kết quả đo lệch về 1 phía
a)
sai số hệ thống
b)
sai số ngẫu nhiên
c)
sai số thô
21.
sai số nào có kết quả đo lệch về cả 2 phía
a)
sai số hệ thống
b)
sai số ngẫu nhiên
c)
sai số thô
22.
sai số nào có kết quả đo khác xa giá trị thực của mẫu thử
a)
sai số hệ thống
b)
sai số ngẫu nhiên
c)
sai số thô
23.
phân loại sai số nào nguyên nhân do mẫu đo, dụng cụ hay người sử dụng
a)
sai số hệ thống
b)
sai số ngẫu nhiên
c)
sai số thô
24.
phân loại sai số nào nguyên nhân là yếu tố không xác định
a)
sai số hệ thống
b)
sai số ngẫu nhiên
c)
sai số thô
25.
phân loại sai số nào phải xử lý bằng cách lặp lại phép đo nhiều lần và dùng quy luật thống kê
a)
sai số hệ thống
b)
sai số ngẫu nhiên
c)
sai số thô
26.
công thức tính hàm lượng
a)
P = (F.b)/a .100
b)
C = (a-b)/a . 100
c)
C = (m2-m1)/a . 100
27.
công thức tính pp bay hơi bằng nhiệt
a)
P = (F.b)/a .100
b)
C = (a-b)/a . 100
c)
C = (m2-m1)/a . 100
28.
cong thức tính pp bay hơi do thuốc thử
a)
P = (F.b)/a .100
b)
C = (a-b)/a . 100
c)
C = (m2-m1)/a . 100
29.
trong công thức tính hàm lượng a là
a)
hàm lượng %
b)
kl mẫu ban đầu
c)
kl tủa sau khi nung
d)
hệ số chuyển
e)
kl mẫu sau khi sấy
30.
trong công thức tính hàm lượng P là
a)
hàm lượng %
b)
kl mẫu ban đầu
c)
kl tủa sau khi nung
d)
hệ số chuyển
e)
kl mẫu sau khi sấy
31.
trong công thức tính hàm lượng b là
a)
hàm lượng %
b)
kl mẫu ban đầu
c)
kl tủa sau khi nung
d)
hệ số chuyển
e)
kl mẫu sau khi sấy
32.
trong công thức tính hàm lượng F là
a)
hàm lượng %
b)
kl mẫu ban đầu
c)
kl tủa sau khi nung
d)
hệ số chuyển
e)
kl mẫu sau khi sấy
33.
trong ct tính pp bay hơi bằng nhiệt C là
a)
hàm lượng % chất bay hơi
b)
kl mẫu trước khi sấy
c)
kl mẫu sau khi sấy
d)
kl tủa sau khi nung
34.
trong ct tính pp bay hơi bằng nhiệt a là
a)
hàm lượng % chất bay hơi
b)
kl mẫu trước khi sấy
c)
kl mẫu sau khi sấy
d)
kl tủa sau khi nung
35.
trong ct tính pp bay hơi bằng nhiệt b là
a)
hàm lượng % chất bay hơi
b)
kl mẫu trước khi sấy
c)
kl mẫu sau khi sấy
d)
kl tủa sau khi nung
36.
quá trình hòa tan phụ thuộc vào các điều kiện
a)
dung môi
b)
nhiệt độ
c)
pH
d)
bản chất của chất phân tính
e)
tất cả đều đúng
37.
nguyên tắc chung của pp phân tích thể tích là
a)
phản ứng vừa đủ
b)
phản ứng với thuốc thử dư
c)
phản ứng với thuốc thử thiếu
d)
chỉ phản ứng với phần dư mẫu thử
38.
điểm tương đương là
a)
thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng bằng số đương lượng gam chất cần xác định
b)
thời điểm mà nồng độ thuốc thử đã phản ứng bằng số nồng độ chất cần xác định
c)
thời điểm mà số kết tủa thuốc thử đã phản ứng bằng số đương lượng gam chất cần xác định
d)
thời điểm mà số đương lượng gam thuốc thử đã phản ứng bằng số kết tủa chất cần xác định
39.
chất chỉ thị là những chất có khả năng ... ở lân cận điểm tương đương
a)
biến đổi màu sắc
b)
tạo kết tủa
c)
huỳnh quang
d)
1 dấu hiệu nào đó
e)
tất cả đều đúng
40.
trong trường hợp ..., điểm kết thúc chuẩn độ trung với điểm tương đương
a)
lý tưởng
b)
thực tế
41.
trong trường hợp ..., điểm kết thúc chuẩn độ thường xuất hiện sau với điểm tương đương
a)
lý tưởng
b)
thực tế
42.
yêu cầu đối với pp phân tích thể tích
a)
pu phải xảy ra hoàn toàn
b)
pu xảy ra nhanh
c)
pu phải có tính chọn lọc
d)
phải xđ chính xác điểm tương đương
e)
tất cả đều đúng
43.
các kỹ thuật chuẩn độ bao gồm
a)
trực tiếp
thừa trừ
thế
b)
chuẩn độ acid/base,
chuẩn độ oxh khử
chuẩn độ kết tủa
chuẩn độ tạo phức
c)
đo quang
điện thế
cực phổ
sắc ký
d)
kết tủa,
bay hơi
44.
ct tính nồng độ mol
a)
Cm = mct/(M.Vdd) . 1000
b)
n = mct/ M
c)
Cn = mct/ (E.Vdd) .1000
d)
E = M/x
45.
ct tính nồng độ đương lượng
a)
Cm = mct/(M.Vdd) . 1000
b)
n = mct/ M
c)
Cn = mct/ (E.Vdd) .1000
d)
E = M/x
46.
ct tính số đương lượng gam
a)
Cm = mct/(M.Vdd) . 1000
b)
n = mct/ M
c)
Cn = mct/ (E.Vdd) .1000
d)
E = M/x
47.
dd chuẩn độ là dd đã biết ... chính xác, thường dùng để xác định nồng độ các dd khác
a)
nồng độ
b)
khối lượng
c)
số mol
d)
đương lượng gam
48.
trong hóa phân tích định lượng, nồng độ dd chuẩn thường được tính theo
a)
khối lượng
b)
nồng độ đương lượng
c)
nồng độ mol
d)
số mol
49.
nồng độ dd chuẩn khi pha không được phép chênh lệch quá +-... %so với yêu cầu
a)
10
b)
0.1
c)
100
d)
0.01
50.
chất gốc là chất
a)
bền vững
b)
thành phần hh đúng với ct trên nhãn
c)
đạt độ tinh khiết theo yêu cầu
d)
tất cả đều đúng
100 %
