Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN GIỮA KỲ 1 KHTN 9 NH 25 - 26

Total questions: 91

Worksheet time: 2hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

Biogas là một loại khí sinh học, được sản xuất bằng cách ủ kín các chất thải hữu cơ trong chăn nuôi, sinh hoạt. Biogas được dùng để đun nấu, chạy máy phát điện sinh hoạt gia đình. Thành phần chính của biogas là

a)

N2.

b)

CO2.

c)

CH4.

d)

NH3.

2.

Biểu thức tính động năng của vật:

a)

Wd = m.v2

b)

Wd = 12mv2\frac{1}{2}mv2

c)

Wd = m.v

d)

Wd = m2.v

3.

Thế năng của vật ở gần mặt đất được tính theo công thức:

a)

Wt = 10.P.h

b)

Ph = 110m.g.h\frac{1}{10}m.g.h

c)

Wt = 10mh

d)

Wt = m.h

4.

Với một tia sáng đơn sắc, chiết suất tuyệt đối của nước là n1, của thủy tinh là n2. Chiết suất tỉ đối khi áp dụng định luật khúc xạ đối với tia sáng đó truyền từ nước sang thủy tinh là

a)

n1/n2.

b)

n2/n1.

c)

n2 − n1.

d)

n1 − n2.

5.

Dụng cụ nào sau đây không thuộc nhóm các dụng cụ thí nghiệm quang học?

a)

Cuộn dây dẫn có hai đèn LED.

b)

Nguồn sáng.

c)

Bàn trụ và bảng chia độ.

d)

Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ảnh qua thấu kính.

6.

Phần cuối cùng của bài báo cáo một vấn đề khoa học là

a)

kết quả

b)

thảo luận

c)

kết luận

d)

tài liệu tham khảo

7.

Một chất điểm có khối lượng m đang chuyển động với tốc độ v thì động năng của nó là

a)

Wd = mv2.

b)

Wd = vm2.

c)

Wd = 12\frac{1}{2} m.v2.

d)

Wd = 12vm2.\frac{1}{2}vm^2.

8.

Thế năng trọng trường của vật trong trường hợp nào sau đây là nhỏ nhất?

a)

Vật A có khối lượng 2kg được giữ yên ở độ cao 3m so với mặt đất.

b)

Vật B có khối lượng 2 kg đang chuyển động ở tốc độ 5 m/s ở độ cao 3m so với mặt đất.

c)

Vật C có khối lượng 1 kg đang chuyển động ở tốc độ 10 m/s ở độ cao 3m so với mặt đất.

d)

Vật D có khối lượng 3 kg được giữ yên ở độ cao 2m so với mặt đất.

9.

Cơ năng của một vật bằng

a)

hiệu giữa động năng và thế năng của vật đó.

b)

tổng động năng và thế năng của vật đó.

c)

tích giữa động năng và thế năng của vật đó.

d)

hai lần động năng của vật đó.

10.

Đơn vị nào dưới đây là đơn vị của công suất?

a)

N.

b)

W.

c)

J.s.

d)

J.

11.

Vật nào sau đây không có khả năng sinh công?

a)

Dòng lửa đang cháy mạnh.

b)

Búa máy đang rơi.

c)

Viên đạn đang bay.

d)

Hòn đá đang nằm trên mặt đất.

12.

Một máy cơ có công suất định mức 160W, máy đã sinh ra công A = 720kJ. Vậy thời gian máy đã hoạt động là

a)

4,5 giờ.

b)

1 giờ 5 phút.

c)

1 giờ 10 phút.

d)

1 giờ 15 phút.

13.

Người ta cần một động cơ sinh ra một công 360 kJ trong 1 giờ 20 phút. Động cơ người ta cần lựa chọn có công suất là

a)

75 W

b)

80 W

c)

360 W

d)

400 W

14.

Hoàn thành câu phát biểu sau: “Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng khi truyền từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác, tia sáng bị …… tại mặt phân cách giữa hai môi trường”

a)

gãy khúc

b)

uốn cong

c)

dừng lại

d)

quay trở lại

15.

Trong các công thức sau công thức nào là công thức tính động năng?

a)

Wđ = 12mv2\frac{1}{2}mv^2

b)

Wđ=mv2Wđ = mv^2

c)

Wđ = 1/2mv

d)

Wđ = P·h

16.

Cơ năng của một vật được xác định bởi

a)

tổng nhiệt năng và động năng

b)

tổng động năng và thế năng

c)

tổng thế năng và nhiệt năng

d)

tổng hoá năng và động năng

17.

Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công suất?

a)

Kg

b)

W

c)

C

d)

V

18.

Trong các đơn vị sau đơn vị nào là đơn vị của công?

a)

A

b)

W

c)

C

d)

J

19.

Cho các phát biểu về đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ: (1) Thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H. (2) Có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O. (3) Liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị. (4) Liên kết hoá học chủ yếu là liên kết ion. (5) Dễ bay hơi, khó cháy. (6) Tính nóng chảy hoặc sôi xảy ra nhanh. Các phát biểu đúng là

a)

(4), (5), (6)

b)

(1), (2), (3)

c)

(1), (3), (5)

d)

(2), (4), (6)

20.

Hydrocarbon là loại hợp chất hữu cơ mà thành phần phân tử có nguyên tố nào sau đây?

a)

C

b)

C, H và O

c)

C và H

d)

C, H, O và N

21.

(TH) Chọn các chất nào sau đây đều là hydrocarbon?

a)

C2H6, C4H10, CH4

b)

CH4, C2H2, C3H7Cl

c)

C2H4, CH4, C2H5Br

d)

C2H6O, C3H8, C2H2

22.

Một vật có động năng khi nào?

a)

Khi vật đứng yên

b)

Khi vật ở trên cao so với mặt đất

c)

Khi vật có khối lượng lớn

d)

Khi vật đang chuyển động

23.

Công suất của một máy móc được định nghĩa là

a)

Công thực hiện trên một đơn vị thời gian

b)

Công cần thiết để nâng một vật lên cao

c)

Tổng công thực hiện trong toàn bộ thời gian

d)

Công thực hiện khi không có lực tác dụng

24.

Khi một vật rơi từ độ cao xuống, cơ năng của vật thay đổi như thế nào?

a)

Chỉ động năng tăng, thế năng không thay đổi.

b)

Động năng giảm, thế năng tăng.

c)

Động năng tăng, thế năng giảm, nhưng tổng cơ năng không đổi.

d)

Cả động năng và thế năng đều giảm.

25.

Ánh sáng truyền từ không khí vào thủy tinh có chiết suất lớn hơn chiết suất của không khí. Góc khúc xạ sẽ như thế nào so với góc tới?

a)

Lớn hơn góc tới.

b)

Bằng góc tới.

c)

Nhỏ hơn góc tới.

d)

Bằng một nửa góc tới.

26.

Lăng kính có thể tạo ra hiện tượng nào khi ánh sáng trắng truyền qua nó?

a)

Phản xạ toàn phần.

b)

Tán sắc ánh sáng.

c)

Khúc xạ toàn phần.

d)

Khúc xạ toàn phần.

27.

Thấu kính phân kỳ có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm hội tụ các tia sáng song song.

b)

Làm phân kỳ các tia sáng song song.

c)

Chỉ tạo ảnh thật của vật.

d)

Chỉ tạo ảnh ngược chiều với vật.

28.

Công thực hiện bởi một lực 10 N trên một vật, khiến vật di chuyển 5 m theo hướng của lực, là:

a)

2 J

b)

50 J

c)

0,5 J

d)

5 J

29.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Đặt một vật cách thấu kính 15 cm, ảnh của vật sẽ là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

30.

Khi nào một vật có thể năng hấp dẫn?

a)

Khi vật nằm trên mặt đất.

b)

Khi vật có khối lượng lớn.

c)

Khi vật ở một độ cao so với mặt đất.

d)

Khi vật có tốc độ lớn.

31.

Công suất của một động cơ là 500 W. Điều này có nghĩa là:

a)

Động cơ thực hiện 500 J trong 1 giây.

b)

Động cơ thực hiện 500 J trong 10 giây.

c)

Động cơ thực hiện 50 J trong 1 phút.

d)

Động cơ thực hiện 5000 J trong 10 giây.

32.

Một vật có khối lượng 2 kg đang chuyển động với tốc độ 10 m/s. Để tăng động năng của vật lên gấp đôi, tốc độ của vật cần là bao nhiêu?

a)

15 m/s

b)

14,14 m/s

c)

20 m/s

d)

10 m/s

33.

Ánh sáng truyền từ nước (chiết suất 1,33) vào không khí với góc tới là 60°. Góc khúc xạ trong không khí gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

30°

b)

41°

c)

72°

d)

Không có góc khúc xạ

34.

Khi ánh sáng trắng đi qua một lăng kính, hiện tượng nào sau đây xảy ra?

a)

Phản xạ toàn phần.

b)

Tán sắc ánh sáng.

c)

Phản xạ hoàn toàn.

d)

Khúc xạ toàn phần.

35.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm. Đặt một vật cách thấu kính 25 cm, ảnh của vật sẽ là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

b)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

d)

Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

36.

Khi nào một vật có thể năng hấp dẫn?

a)

Khi vật nằm trên mặt đất.

b)

Khi vật có khối lượng lớn.

c)

Khi vật ở một độ cao so với mặt đất.

d)

Khi vật có tốc độ lớn.

37.

Công suất của một động cơ có là 700 W. Điều này có nghĩa là:

a)

Động cơ thực hiện 700 J trong 1 giây.

b)

Động cơ thực hiện 700 J trong 10 giây.

c)

Động cơ thực hiện 70 J trong 1 phút.

d)

Động cơ thực hiện 7000 J trong 10 giây.

38.

Ánh sáng truyền từ nước (chiết suất 1,33) vào không khí với góc tới là 30°. Góc khúc xạ trong không khí gần nhất với giá trị nào sau đây?

a)

30°

b)

42°

c)

72°

d)

Không có góc khúc xạ

39.

Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 25 cm. Đặt một vật cách thấu kính 15 cm, ảnh của vật sẽ là:

a)

Ảnh thật, ngược chiều và lớn hơn vật.

b)

Ảnh ảo, cùng chiều và lớn hơn vật.

c)

Ảnh thật, cùng chiều và nhỏ hơn vật.

d)

Ảnh ảo, ngược chiều và nhỏ hơn vật.

40.

Phần đầu tiên của bài báo cáo một vấn đề khoa học là:

a)

Tiểu đề

b)

Giới thiệu

c)

Tóm tắt

d)

Phương pháp

41.

Bộ dụng cụ tìm hiểu tính chất ánh qua thấu kính không có thiết bị nào sau đây:

a)

Thấu kính phân kì

b)

Gương phẳng

c)

Màn chắn

d)

Khe hình chữ F

42.

Trong hệ SI, đơn vị đo thể năng trọng trường là gì?

a)

Mét trên giây bình phương (m/s²)

b)

Oát (W)

c)

Jun (J)

d)

Niutôn (N)

43.

Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

CH₄

b)

CO₂

c)

CH3COOH

d)

CH₃COONa

44.

Alkan là những hợp chất hydrocarbon mạch hở, phân tử chỉ chứa:

a)

Các nguyên tố O

b)

Các liên kết đôi

c)

Các liên kết ba

d)

Các liên kết đơn

45.

Động năng của một vật phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Khối lượng và tốc độ của vật

b)

Tốc độ và độ cao của vật

c)

Khối lượng và độ cao của vật

d)

Khối lượng và nhiệt độ của vật

46.

Thấu kính phân kì là loại thấu kính có

a)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

b)

phần rìa dày hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kỳ.

47.

Công suất được định nghĩa là

a)

lực tác dụng lên một vật trong một đơn vị thời gian.

b)

công thực hiện trong một đơn vị thời gian.

c)

quãng đường di chuyển trong một đơn vị thời gian.

d)

năng lượng tiêu thụ trong một đơn vị thời gian.

48.

Khi ánh sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác có chiết suất khác nhau, hiện tượng nào xảy ra?

a)

Tán sắc ánh sáng, phản xạ ánh sáng

b)

Khúc xạ ánh sáng và phản xạ ánh sáng

c)

Phản xạ ánh sáng

d)

Nhiễu xạ ánh sáng

49.

Trục chính của thấu kính hội tụ là đường thẳng

a)

bất kỳ đi qua quang tâm O của thấu kính.

b)

vuông góc với tiết diện thẳng của thấu kính.

c)

đi qua một tiêu điểm và song song với thấu kính.

d)

đi qua quang tâm O và vuông góc với tiết diện thẳng của thấu kính.

50.

(TH) Trong số các chất sau đây, chất nào là hợp chất hữu cơ?

a)

NaHCO₃

b)

NH₄NO₃

c)

H₂CO₃

d)

CH₃Cl

51.

Đấy các hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ?

a)

CH₄, C₂H₆, CO₂

b)

C₆H₆, CH₄, C₂H₅OH

c)

CH₄, C₂H₂, CO

d)

C₂H₂, C₂H₆O, BaCO₃

52.

Alkane là những hydrocarbon no, mạch hở, có công thức chung là?

a)

CₙH₂ₙ (n≥2)

b)

CₙH₂ₙ₋₆ (n≥6)

c)

CₙH₂ₙ₊₂ (n≥1)

d)

CₙH₂ₙ₋₂ (n≥2)

53.

Tính chất vật lí của khí ethylene là?

a)

Là chất khí không màu, không mùi, tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

b)

Là chất khí, không màu, không mùi, hầu như không tan trong nước, nhẹ hơn không khí.

c)

Là chất khí màu vàng lục, không mùi, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

d)

Là chất khí không màu, mùi hắc, ít tan trong nước, nặng hơn không khí.

54.

Thành phần chính của khí thiên nhiên, khí mò dầu (khí đồng hành) là?

a)

CH₄

b)

C₂H₄

c)

C₂H₆

d)

C₃H₈

55.

Hiện tượng khúc xạ là hiện tượng ánh sáng bị

a)

gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

b)

giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

c)

thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

d)

hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

56.

Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:

a)

Trọng lượng riêng của vật.

b)

Khối lượng của vật.

c)

Khối lượng và tốc độ của vật.

d)

Khối lượng và vị trí của vật so với mặt đất.

57.

Khi chiếu một chùm sáng đơn sắc màu đỏ vào lòng kính đặt trong không khí thì

a)

chùm tia ló lệch về phía đỉnh của lòng kính.

b)

chùm tia ló là chùm ánh sáng trắng.

c)

chùm tia ló bị tán sắc thành các ánh sáng màu khác nhau.

d)

chùm tia ló vẫn là màu đỏ.

58.

Dụng cụ không dùng để phục vụ quan sát nhiễm sắc thể (NST) là

a)

Kính lúp.

b)

Kính hiển vi.

c)

Tiêu bản cố định NST.

d)

Dầu soi.

59.

Động năng của vật phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Độ cao của vật so với mặt đất.

b)

Khối lượng và tốc độ của vật.

c)

Vị trí của vật.

d)

Chất làm vật.

60.

Ảnh của một vật sáng đặt trước một thấu kính hội tụ, cách thấu kính một khoảng bằng hai lần tiêu cự của thấu kính là:

a)

ảnh thật, cùng chiều với vật và nhỏ hơn vật.

b)

ảnh thật, ngược chiều với vật và bằng vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật và lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều với vật và lớn hơn vật.

61.

Để quan sát nhiễm sắc thể (NST) cần sử dụng:

a)

kính hiển vi

b)

kính lúp

c)

tiêu bản cố định

d)

kính hiển vi và tiêu bản cố định

62.

Trong phòng thí nghiệm ở trường phổ thông có các hóa chất cơ bản là:

a)

kim loại, phi kim...

b)

tinh bột.

c)

glucose.

d)

saccarose

63.

Dụng cụ dùng để rót chất lỏng hoặc dùng để lọc là

a)

bát sứ.

b)

phễu chiết.

c)

bình cầu.

d)

phễu.

64.

Hợp chất hữu cơ là hợp chất nào sau đây?

a)

H2O

b)

HCOOH

c)

C-O

d)

H2CO3

65.

Đâu là hợp chất alkane trong các chất sau?

a)

C2H4

b)

C2H2

c)

C2H6

d)

C2H5OH

66.

Đơn vị của cơ năng trong hệ SI là gì?

a)

Niutơn (N).

b)

Óat (W).

c)

Jun (J).

d)

Paxcan (Pa).

67.

Biểu thức nào sau đây mô tả đúng mối quan hệ giữa cơ năng (Wc), động năng (Wd) và thế năng (Wt)?

a)

Wc = Wd - Wt.

b)

Wc = Wd + Wt.

c)

Wc = Wd·Wt.

d)

Wc = Wd = Wt.

68.

Hai vật có cùng khối lượng đang chuyển động trên sàn nằm ngang, thì:

a)

Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn.

b)

Vật có tốc độ càng lớn thì động năng càng lớn.

c)

Động năng hai vật như nhau vì có cùng khối lượng.

d)

Vật có thể tích càng lớn thì động năng càng lớn.

69.

Chiếu một chùm ánh sáng tới song song với trục chính của thấu kính hội tụ, chùm tia sáng ló ra khỏi thấu kính

a)

Hội tụ tại tiêu điểm của thấu kính.

b)

Hội tụ tại tiêu cự của thấu kính.

c)

Là chùm sáng phân kì.

d)

Là chùm sáng song song.

70.

Khi nào ta nhìn thấy một vật có màu đỏ?

a)

Khi vật đó khúc xạ ánh sáng màu đỏ.

b)

Khi có ánh sáng màu đỏ từ vật đó truyền đến mắt ta.

c)

Khi vật đó tán xạ tất cả các màu trừ màu đỏ.

d)

Khi vật đó hấp thụ ánh sáng màu đỏ.

71.

Sự phân tích ánh sáng trắng được quan sát trong thí nghiệm nào sau đây?

a)

Chiếu một chùm sáng trắng vào một gương phẳng.

b)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một tấm thủy tinh mỏng.

c)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một lăng kính.

d)

Chiếu một chùm sáng trắng qua một thấu kính phân kì.

72.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

73.

Công thức cho biết trật tự liên kết và cách thức liên kết nguyên tử trong phân tử là loại công thức nào sau đây:

a)

Công thức phân tử.

b)

Công thức cấu tạo.

c)

Công thức tổng quát.

d)

Công thức đơn giản nhất

74.

Dụng cụ nào sau đây dùng để phân tán nhiệt khi đốt?

a)

Lưới tản nhiệt.

b)

Bát sứ.

c)

Bình cầu.

d)

Phễu chiết.

75.

Chọn gốc thế năng tại mặt đất, biểu thức tính thế năng trọng trường của một vật đặt tại độ cao h là

a)

Wt = Ph.

b)

Wt = 0,5Ph.

c)

Wt = 14\frac{1}{4} Ph.

d)

Wt = 2Ph.

76.

Đơn vị nào sau đây không được dùng để đo công suất?

a)

W.

b)

J/s.

c)

HP.

d)

m/s.

77.

Đặt một vật sáng AB trước thấu kính phân kỳ thu được ảnh A’B’ là:

a)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật, luôn nhỏ hơn vật.

c)

ảnh ảo, ngược chiều với vật, luôn lớn hơn vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều, và lớn hơn vật.

78.

Ảnh thật cho bởi thấu kính hội tụ bao giờ cũng

a)

cùng chiều, nhỏ hơn vật.

b)

cùng chiều với vật.

c)

ngược chiều, lớn hơn vật.

d)

ngược chiều với vật.

79.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hiện tượng tán sắc ánh sáng?

a)

Quang phổ của ánh sáng trắng có bảy màu cơ bản: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím.

b)

Chùm ánh sáng trắng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

c)

Ánh sáng đơn sắc không bị tán sắc khi đi qua lăng kính.

d)

Các tia sáng song song gồm các màu đơn sắc khác nhau chiếu vào mặt bên của một lăng kính thì các tia ló ra ở mặt bên kia có góc lệch khác nhau so với phương ban đầu.

80.

Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị của động năng?

a)

J.

b)

Kg.m/S

c)

cal

d)

N.s.

81.

Động năng là dạng năng lượng có được do

a)

tự chuyển động mà có

b)

nhận được từ vật khác mà có

c)

đứng yên mà có

d)

va chạm mà có.

82.

Vật có cơ năng khi

a)

vật có tính ý lớn

b)

vật có khẳ năng sinh công

c)

vật có khối lượng lớn

d)

vật có đứng yên

83.

Pháp tuyến là đường thẳng

a)

Tạo với tia tới một góc vuông tại điểm tới.

b)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc vuông tại điểm tới.

c)

Tạo với mặt phân cách giữa hai môi trường một góc nhọn tại điểm tới.

d)

Song song với mặt phân cách giữa hai môi trường.

84.

Thấu kính hội tụ là loại thấu kính có

a)

phần rìa dày hơn phần giữa.

b)

phần rìa mỏng hơn phần giữa.

c)

phần rìa và phần giữa bằng nhau.

d)

hình dạng bất kì.

85.

Công thức phân tử cho biết:

a)

Thành phần nguyên tố và trật tự liên kết

b)

Số lượng nguyên tử và trật tự liên kết

c)

Thành phần nguyên tố và số lượng nguyên tử

d)

Trật tự liên kết và cách thức liên kết.

86.

Cho các chất sau CH4, C3H8, CH2= CH2, C2H5OH. Số hợp chất thuộc loại alkane là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

87.

Dãy chất nào sau đây thuộc hợp chất hữu cơ.

a)

C6H6, C6H12O2, CH3OH, CO2

b)

C2H5OH, CH3NH2, C7H8, CH4

c)

C2H4, KNO3, H2CO3, C2H6

d)

CaCO3, CH3Cl, CH3OH, NaOH

88.

Chất sau có tên gọi là: CH3 – CH2 – CH2 – CH3

a)

methane

b)

Ethane

c)

Propane

d)

Butane

89.

Alkane là các hydrocarbon

a)

mạch vòng, chỉ chứa các liên kết đơn.

b)

mạch hở, chỉ chứa các liên kết đơn.

c)

c. mạch hở, chứa các liên kết đôi.

d)

d. mạch vòng, chứa các liên kết đôi.

90.

Dãy các alkane nào dưới đây được sắp xếp theo thứ tự tăng dần phân tử khối.

a)

Hexane, heptane, propane, methane, ethane.

b)

Heptane, hexane, propane, ethane, methane.

c)

Methane, ethane, propane, hexane, heptane.

d)

Methane, ethane, propane, heptane, hexane.

91.

Trùng hợp ethylene thu được

a)

Polychloroethylene (PVC).

b)

Polypropylene (PP)

c)

Polyethylene (PE).

d)

Polyvinyl acetate (PVA)