wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Từ Đồng Nghĩa và Trái Nghĩa

Total questions: 16

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với “vui vẻ”?

a)

Buồn bã

b)

Hạnh phúc

c)

Lo lắng

d)

Sợ hãi

2.

Cặp từ nào là trái nghĩa?

a)

Cao – Thấp

b)

Nhanh – Mau

c)

Đẹp – Xinh

d)

Sạch – Trong

3.

Từ nào không đồng nghĩa với “thông minh”?

a)

Nhanh nhẹn

b)

Sáng dạ

c)

Hiểu biết

d)

Chậm chạp

4.

“Giàu – Nghèo” là cặp từ…

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Cùng trường nghĩa

d)

Viết sai chính tả

5.

Chọn câu sử dụng đúng từ đồng nghĩa với “học sinh”:

a)

Em là cô giáo lớp 5.

b)

Em là người học lớp 5.

c)

Em là bạn lớp 5.

d)

Em là học giả lớp 5.

6.

Từ nào đồng nghĩa với “to lớn”?

a)

Bé nhỏ

b)

Khổng lồ

c)

Gầy gò

d)

Nhỏ xíu

7.

Từ nào trái nghĩa với “hiền lành”?

a)

Dễ thương

b)

Hung dữ

c)

Vui vẻ

d)

Tốt bụng

8.

Trong các từ sau, từ nào cùng trường nghĩa với “chạy”?

a)

Đi bộ

b)

Nằm

c)

Ngồi

d)

Nói

9.

(Vận dụng) Khi khen bạn “cần cù”, ta có thể dùng từ đồng nghĩa nào?

a)

Lười biếng

b)

Chăm chỉ

c)

Vội vàng

d)

Chậm chạp

10.

(Vận dụng) Trong câu “Cô giáo rất nghiêm khắc nhưng nhân hậu”, hai tính từ này có mối quan hệ gì?

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

11.

Trong câu “Cô giáo rất nghiêm khắc nhưng nhân hậu”, hai tính từ này có mối quan hệ gì?

a)

Đồng nghĩa

b)

Trái nghĩa

c)

Không liên quan

d)

Cùng trường nghĩa

12.

“Vui” và “Phấn khởi” là hai từ trái nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Các từ “cao”, “thấp”, “lùn”, “cao lớn” cùng trường nghĩa về chiều cao.

a)

Đúng

b)

Sai

14.

“Nhanh nhẹn” và “Chậm chạp” là từ đồng nghĩa.

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Điền từ thích hợp: “Bé Lan rất (a)   trong học tập, luôn làm bài đầy đủ.”

16.

Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp: “Ngày xưa nhà em ______, bây giờ thì ______.”

a)

nghèo – giàu

b)

khó khăn – khá giả