Font size
WorksheetsKiểm Tra Từ Đồng Nghĩa và Trái Nghĩa
Total questions: 16
Worksheet time: 8mins
Từ nào dưới đây đồng nghĩa với “vui vẻ”?
Buồn bã
Hạnh phúc
Lo lắng
Sợ hãi
Cặp từ nào là trái nghĩa?
Cao – Thấp
Nhanh – Mau
Đẹp – Xinh
Sạch – Trong
Từ nào không đồng nghĩa với “thông minh”?
Nhanh nhẹn
Sáng dạ
Hiểu biết
Chậm chạp
“Giàu – Nghèo” là cặp từ…
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cùng trường nghĩa
Viết sai chính tả
Chọn câu sử dụng đúng từ đồng nghĩa với “học sinh”:
Em là cô giáo lớp 5.
Em là người học lớp 5.
Em là bạn lớp 5.
Em là học giả lớp 5.
Từ nào đồng nghĩa với “to lớn”?
Bé nhỏ
Khổng lồ
Gầy gò
Nhỏ xíu
Từ nào trái nghĩa với “hiền lành”?
Dễ thương
Hung dữ
Vui vẻ
Tốt bụng
Trong các từ sau, từ nào cùng trường nghĩa với “chạy”?
Đi bộ
Nằm
Ngồi
Nói
(Vận dụng) Khi khen bạn “cần cù”, ta có thể dùng từ đồng nghĩa nào?
Lười biếng
Chăm chỉ
Vội vàng
Chậm chạp
(Vận dụng) Trong câu “Cô giáo rất nghiêm khắc nhưng nhân hậu”, hai tính từ này có mối quan hệ gì?
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Trong câu “Cô giáo rất nghiêm khắc nhưng nhân hậu”, hai tính từ này có mối quan hệ gì?
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Không liên quan
Cùng trường nghĩa
“Vui” và “Phấn khởi” là hai từ trái nghĩa.
Đúng
Sai
Các từ “cao”, “thấp”, “lùn”, “cao lớn” cùng trường nghĩa về chiều cao.
Đúng
Sai
“Nhanh nhẹn” và “Chậm chạp” là từ đồng nghĩa.
Đúng
Sai
Điền từ thích hợp: “Bé Lan rất (a) trong học tập, luôn làm bài đầy đủ.”
Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp: “Ngày xưa nhà em ______, bây giờ thì ______.”
nghèo – giàu
khó khăn – khá giả
