WorksheetsUntitled Quiz
Total questions: 12
Worksheet time: 7mins
Câu 1. Biết số gồm bảy trăm nghìn, hai chục nghìn, chín trăm, ba chục, hai đơn vị. Số đó được viết là:
A. 7 903
B. 72 932
C.720 932
D. 729 032
Câu 2. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 45cm, chiều rộng 20 cm là:
A.130cm
B.900cm
C. 65cm
D. 56cm
Câu 3. Số nào là số chẵn?
A. 567
B. 765
C. 766
D. 767
Câu 4. Số gồm 6 trăm nghìn, 3 chục nghìn, 0 nghìn, 4 trăm, 2 chục, 7 đơn vị là:
A. 630427
B. 360427
C. 6030427
D.6003427
Câu 5. Giá trị chữ số 3 trong số 132 456 là:
A. 300
B. 3000
C. 30
D. 30 000
Câu 6. Chữ số 2 ở số 345 234 thuộc hàng nào? Lớp nào?
A. hàng chục,lớp chục
B.hàng trăm, lớp đơn vị
C. hàng trăm, lớp trăm
D.hàng chục lớp đơn vị
Câu 7. Số 1 trăm triệu có mấy chữ số 0 tận cùng?
A. 5
B. 6
C. 7
D.8
Câu 8. Chữ số 5 của số 200 582 thuộc hàng nào, lớp nào?
A. Hàng trăm, lớp nghìn
B. Hàng trăm, lớp đơn vị
C. Hàng chục, lớp đơn vị
D.Hàng chục, lớp nghìn
Câu 9. Cho 6 chữ số 1;2;5;6;9;0. Số bé nhất gồm 6 chữ số đã cho là:
A. 012569
B. 125690
C. 102569
D. 120569
Câu 10. Số nào dưới đây làm tròn đến hàng
trăm nghìn thì được ba trăm nghìn?
A. 249 000
B. 290 001
C. 240 001
D. 239 000
Câu 12. Số gồm 30 triệu ba mươi nghìn và ba mươi viết là:
(a)
Câu 14. Chu vi hình chữ nhật có chiều dài 23cm, chiều rộng 15 cm là:
(a)
