wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm về vùng Đông Nam Bộ

Total questions: 96

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, tỷ trọng nguồn vốn, doanh thu và lợi nhuận của các hợp tác xã cao nhất ở Việt Nam thuộc vùng nào?

a)

A. Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

b)

B. Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đông Nam Bộ

2.

Diện tích trồng cây ăn trái của vùng Đông Nam Bộ được duy trì và ưu tiên mở rộng các tỉnh, thành nào?

a)

A. Tây Ninh, Bình Phước, Đồng Nai, Bình Dương

b)

B. Tây Ninh, Bình Phước

c)

C. Tây Ninh, Bình Phước, Bình Dương

d)

D. Đồng Nai, Tây Ninh, Bình Phước

3.

Hiện nay, tiếp cận phân loại người nghèo ở vùng Đông Nam Bộ bao gồm những thành phần nào?

a)

Nghèo đa chiều

b)

Nghèo thu nhập, nghèo chi tiêu

c)

Nghèo thu nhập, nghèo chi tiêu và nghèo đa chiều

d)

Nghèo đất đai, nghèo chi tiêu và nghèo đa chiều

4.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, thế mạnh trong kinh tế đối ngoại của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

A. Thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

B. Thu hút chuyển giao khoa học, công nghệ

c)

C. Thu hút trong xuất khẩu

d)

D. Thu hút nguồn nhân lực chất lượng cao

5.

Hiện nay, vùng nào ở Việt Nam được mệnh danh là “thủ phủ” của thu hút vốn đầu tư nước ngoài FDI?

a)

A. Đồng Bằng Sông Hồng

b)

B. Đồng bằng Sông Cửu Long

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đông Nam Bộ

6.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, tỉnh thành thuộc vùng Đông Nam Bộ nào có số lượng thu hút đầu tư nước ngoài nhiều nhất?

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh

b)

B. Bình Dương

c)

C. Tây Ninh

d)

D. Đồng Nai

7.

Khu chế xuất Linh Trung, khu công nghiệp Hiệp Phước, Lê Minh Xuân, Vĩnh Lộc thuộc tỉnh, thành phố nào ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Tây Ninh

b)

B. Bình Dương

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. Đồng Nai

8.

Hiện nay, nhóm công nghiệp chủ lực của Thành phố Hồ Chí Minh là?

a)

Cơ khí, điện tử, hóa dược – cao su – nhựa, chế biến tinh lương thực – thực phẩm

b)

Cơ khí, điện tử, chế biến tinh lương thực thực phẩm

c)

Hóa dược – cao su – nhựa

d)

Chế biến tinh lương thực – thực phẩm, hóa dược – cao su – nhựa

9.

Khu Công nghiệp lớn đầu tiên được thành lập ở tỉnh, thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Bình Dương

c)

Đồng Nai

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu

10.

Khu công nghiệp đầu tiên thành lập ở tỉnh Bình Dương vào năm nào?

a)

1995

b)

1996

c)

1997

d)

1998

11.

Diện tích khu công nghiệp Sóng Thần 1 xây dựng năm 1995 ở tỉnh Bình Dương?

a)

180 ha

b)

181 ha

c)

182 ha

d)

183 ha

12.

Tính đến tháng 6/2020, tỉnh Bình Dương có bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

31

b)

30

c)

29

d)

32

13.

Các khu công nghiệp Đồng An, Mỹ Phước, Việt Hương, Rạch Bắp thuộc tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

B. Đồng Nai

c)

C. Bình Dương

d)

D. Thành phố Hồ Chí Minh

14.

Đến năm 2020, tỉnh Đồng Nai đã quy hoạch bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

35

b)

36

c)

37

d)

38

15.

Đâu là tên một loại gốm nổi tiếng ở Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

Cây Mai.

b)

Phước Chánh.

c)

Cây Thị.

d)

Bình An.

16.

Phố thị nào ra đời sớm nhất ở Đông Nam Bộ thời kỳ khẩn hoang?

a)

Sài Gòn (thuộc Thành phố Hồ Chí Minh ngày nay).

b)

Mỹ Tho Đại Phố (thuộc Tiền Giang ngày nay).

c)

Nông Nại Đại Phố (thuộc Đồng Nai ngày nay).

d)

Phú Cường (thuộc Bình Dương ngày nay).

17.

Đến năm 2020, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có bao nhiêu khu công nghiệp?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

18.

Khu công nghiệp thành lập đầu tiên ở tỉnh Bình Dương là?

a)

Khu công nghiệp Việt Nam – Sinapore I

b)

Khu công nghiệp Sóng Thần 1

c)

Khu công nghiệp Việt Hương

d)

Khu công nghiệp Mỹ Phước 1

19.

Đến năm 2020, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có bao nhiêu cụm công nghiệp?

a)

24

b)

25

c)

26

d)

27

20.

Thời kỳ 1986 – 2020, thủ công nghiệp ở Đông Nam Bộ phát triển sản xuất theo hướng nào?

a)

A. Tập trung vào thị trường xuất khẩu với những mặt hàng tinh xảo, độc đáo tạo ra giá trị kinh tế cao

b)

B. Tập trung khôi phục tất cả các ngành thủ công nghiệp truyền thống

c)

C. Các doanh nghiệp nhà nước đầu tư phát triển các làng nghề truyền thống

d)

D. Mở rộng quy mô sản xuất các ngành nghề truyền thống của các địa bàn địa ở Đông Nam Bộ

21.

Thời kỳ 1986 – 2020, thủ công nghiệp ở Đông Nam Bộ phát triển sản xuất theo hướng nào?

a)

Kết hợp sản xuất và dịch vụ thông qua việc quy hoạch lại các làng nghề theo mô hình du lịch sinh thái – làng nghề, vừa kết hợp bảo tồn văn hóa truyền thống, bảo vệ quỹ đất và môi trường, đồng thời mang lại giá trị kinh tế cao hơn so với cách làng nghề truyền thống

b)

Tập khôi phục tất cả các ngành thủ công nghiệp truyền thống

c)

Các doanh nghiệp nhà nước đầu tư phát triển các làng nghề truyền thống

d)

Mở rộng quy mô sản xuất các ngành nghề truyền thống của các địa bàn địa ở Đông Nam Bộ

22.

Những làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng về dệt khác đã, dệt thô cảm nằm ở tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Bà Rịa – Vũng Tàu

b)

B. Bình Dương

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. Đồng Nai

23.

Các làng nghề gốm đã ảnh hưởng như thế nào đến văn hóa – xã hội ở tỉnh Bình Dương trong giai đoạn 1986 – 2020?

a)

Hình thành nên văn hóa làng nghề truyền thống, hình thành văn hóa lễ hội, sự gắn kết 2 cộng đồng Việt – Hoa

b)

Hình thành nên văn hóa làng nghề truyền thống

c)

Hình thành nên văn hóa lễ hội, sự gắn kết 2 cộng đồng Việt – Hoa

d)

Hình thành nên văn hóa làng nghề truyền thống, hình thành văn hóa lễ hội

24.

Các làng nghề thủ công nghiệp ở các tỉnh, thành Đông Nam Bộ thời kỳ 1986 - 2020 quy hoạch và phát triển theo hướng?

a)

Khôi phục các làng nghề truyền thống theo hướng phát triển du lịch văn hóa

b)

Khôi phục làng nghề truyền thống theo hướng phục vụ xuất khẩu

c)

Khôi phục làng nghề truyền thống với mục đích khôi phục phục vụ nhu cầu tiêu dùng của cư dân ở các đô thị Đông Nam Bộ

d)

Khôi phục làng nghề truyền thống gắn với các cụm tiêu thủ công nghiệp – thương mại – dịch vụ – du lịch ở các thị trấn, thị tứ

25.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như làng mành trúc Tân Thông Hội, chằm nón Tâm Lanh, bánh tráng Phú Hòa Đông nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

A. Đồng Nai

b)

B. Thành phố Hồ Chí Minh

c)

C. Bình Dương

26.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như đan bồ An Nhơn Tây, dệt chiếu Nam Đa Phước, rượu An Phú Tây nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

27.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như lồng đèn Phú Bình, đúc lư đồng An Hội, bao giấy Bình Đông, đóng sữa ghe cầu Rạch Ông nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

TP. Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

28.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như nghề gốm sứ Tân Phước Khánh, Lái Thiêu, Chánh Nghĩa, sơn mài Tương Bình Hiệp nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Đồng Nai

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

29.

Thời kỳ 1986 – 2020, thủ công nghiệp ở Đông Nam Bộ phát triển sản xuất theo hướng nào?

a)

Các doanh nghiệp nhà nước đầu tư phát triển các làng nghề truyền thống

b)

Tập khối hợp tác xã các ngành thủ công nghiệp truyền thống

c)

Kết hợp thủ công nghiệp và công nghiệp, tận dụng nguồn nông phẩm và công nghệ cao để nâng cao chất lượng và giá thành sản phẩm

d)

Mở rộng quy mô sản xuất các ngành nghề truyền thống của các cư dân bản địa ở Đông Nam Bộ

30.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như điều khắc gỗ Phú Thọ, Chánh Nghĩa, An Thạnh, mây tre đan Lạc An nằm ở tỉnh, thành ở Đông Nam Bộ?

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

31.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như các nghề dệt thổ cẩm Bù Đăng, gốm sứ, mây tre đan Bù Đốp, Chơn Thành, sinh vật cảnh Đồng Xoài nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Phước

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bình Dương

32.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như gốm Biên Hòa, gỗ mỹ nghệ Xuân Tâm, gốm Tân Vạn, điêu khắc đá Biên Hòa nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Đồng Nai

b)

Bình Dương

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

33.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như nước mắm, đóng tàu, trồng rau Kim Dinh, bún Long Kiến nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Dương

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

34.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như bánh tráng Trảng Bàng, mây tre nứa Châu Thành, chằm nón Ninh Sơn nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Tây Ninh

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

35.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như rèn ở Lộc Trát, đúc gang Trường Thọ, mộc Hiệp Tân, Trường Tây, làm muối tôm ở Gò Dầu, Trảng Bàng nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Tây Ninh

c)

Bình Dương

d)

Đồng Nai

36.

Trong thời kỳ 1986 – 2020, bên cạnh các chợ lớn và lâu đời, trong vùng Đông Nam Bộ đã hình thành và phát triển mạnh hệ thống chợ nào?

a)

Chợ dân sinh và chợ tự phát

b)

Siêu thị

c)

Chợ tự phát

d)

Chợ dân sinh

37.

Toàn quyền Đông Dương ra nghị định thành lập phòng Canh nông Sài Gòn thời gian nào?

a)

30/4/1897

b)

30/4/1889

c)

30/4/1886

d)

30/4/1885

38.

Trong thập niên đầu của thế kỷ XXI, quy hoạch lại các chợ đã dẫn đến số lượng chợ truyền thống ở Đông Nam Bộ như thế nào?

a)

Số lượng chợ phân đều các tỉnh thành trong vùng

b)

Số lượng chợ tăng lên

c)

Số lượng chợ vẫn giữ nguyên

d)

Số lượng chợ giảm

39.

Đến năm 2020, vùng Đông Nam Bộ có khoảng bao nhiêu chợ các loại gì?

a)

978

b)

979

c)

976

d)

975

40.

Các quốc lộ 50, 20, 22b, tuyến N2 sẽ được nâng cấp nối vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với vùng nào?

a)

A. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Vùng Tây Nguyên

b)

B. Tây Nguyên

c)

C. Tây Nam Bộ

d)

D. Tây Nguyên và Nam Trung Bộ.

41.

Theo kết quả 2 cuộc tổng điều tra dân số năm 2009 và 2019, dân số đô thị tại Đông Nam Bộ chiếm tỉ lệ như thế nào đối với dân số đô thị cả nước?

a)

Chiếm 1/3 dân số đô thị cả nước.

b)

Hơn 1/3 dân số đô thị cả nước.

c)

Hơn ¼ dân số đô thị cả nước.

d)

Hơn nửa dân số đô thị Việt Nam

42.

Đến năm 2020, vùng Đông Nam Bộ có khoảng bao nhiêu chợ đầu mối nông sản?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

43.

Tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ dẫn đầu về chỉ số thương mại điện tử?

a)

Đồng Nai

b)

Thành phố Hồ Chí Minh

c)

Bình Dương

d)

Bà Rịa – Vũng Tàu

44.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, ở Đông Nam Bộ đã định hình hệ thống những trung tâm thương mại – dịch vụ lớn nào giữ vai trò chủ đạo, dẫn dắt sự phát triển kinh tế vùng?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Biên Hòa, thành phố Thủ Dầu Một

b)

Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Biên Hòa

c)

Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Biên Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, thành phố Vũng Tàu

d)

Thành phố Hồ Chí Minh, thành phố Biên Hòa, thành phố Vũng Tàu

45.

Trong giai đoạn 1975 – 1985, xã hội ở Đông Nam Bộ mang những đặc điểm nào dưới đây?

a)

Xã hội hậu chiến nhiều khó khăn, phức tạp; xã hội của thời kỳ bao cấp nặng nề; xã hội nửa hòa bình, nửa chiến tranh và xã hội của sự nâng động với nhiều nhân tố và mô hình Đổi mới

b)

Xã hội hậu chiến nhiều khó khăn, phức tạp; xã hội của thời kỳ bao cấp nặng nề

c)

Xã hội hậu chiến nhiều khó khăn, phức tạp; xã hội của thời kỳ bao cấp nặng nề; xã hội nửa hòa bình, nửa chiến tranh

d)

Xã hội hậu chiến nhiều khó khăn, phức tạp; xã hội của thời kỳ bao cấp nặng nề; xã hội của sự năng

động với nhiều nhân tố và mô hình Đổi mới

46.

Vùng Kinh tế trọng điểm phía Nam bao gồm những tỉnh thành phố nào?

a)

B. Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước, Tiền Giang

b)

C. Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước, Tiền Giang, Long An

c)

D. Bà Rịa – Vũng Tàu, Đồng Nai, Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh, Bình Phước, Long An

47.

Các làng nghề thủ công nghiệp nổi tiếng như làng gạch ngói, gốm Long Mỹ, mộc, điêu khắc gỗ, đúc đồng Long Điền, đá Tân Thành, đá Hòn Cau, làng cá Phước Hải nằm ở tỉnh, thành Đông Nam Bộ nào hiện nay?

a)

A. Tây Ninh, Bình Dương, thành phố Hồ Chí Minh

b)

B. Thành phố Hồ Chí Minh

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh, Tây Ninh

d)

D. Bà Rịa – Vũng Tàu

48.

Tỉnh thành nào có số lượng dân số đông thứ hai vùng Đông Nam Bộ?

a)

A. Đồng Nai

b)

B. Thành phố Hồ Chí Minh

c)

C. Bình Dương

d)

D. Bà Rịa – Vũng Tàu

49.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, nguyên nhân tăng dân số chủ yếu của vùng Đông Nam Bộ là?

a)

A. Tỷ lệ sinh cao và tuổi thọ trung bình được cải thiện

b)

B. Tỷ lệ sinh cao

c)

C. Từ nhập cư và tỷ lệ sinh cao

d)

D. Từ nhập cư

50.

Trong giai đoạn 1986 – 2020, những người di cư từ vùng khác vào vùng Đông Nam Bộ với lý do chủ yếu?

a)

Chủ yếu liên quan đến việc làm

b)

Chủ yếu liên quan đến giáo dục và đào tạo

c)

Chủ yếu liên quan đến những khó khăn đời sống kinh tế - xã hội

d)

Chủ yếu liên quan đến sức hút về xây dựng vùng kinh tế mới

51.

Hiện nay, hoạt động kinh tế chủ yếu của người Hoa ở vùng Đông Nam Bộ là?

a)

Kinh doanh buôn bán

b)

Làm các nghề thủ công

c)

Cho vay tín dụng

d)

Chăn nuôi trang trại

52.

Người Mạ, Châu Ro sống ở tỉnh thành nào trong vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Bình Phước

b)

Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Tây Ninh

c)

Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu

d)

Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu, Thành phố Hồ Chí Minh

53.

Tính đến tháng 4 năm 2019, vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tôn giáo?

a)

13

b)

14

c)

15

d)

16

54.

Làng gốm nào do người Hoa làm chủ?

a)

Gốm Lái Thiêu

b)

Gốm Bát Tràng

c)

Gốm Bàu Trúc

d)

Gốm Cây Mai

55.

Hiện nay, để phát triển nhanh, bền vững, tương xứng với tiềm năng và thế mạnh của mình, Đông Nam Bộ cần thực hiện những giải pháp nào?

a)

Đồng bộ về công nghiệp hóa, hiện đại hóa, đầu tư, phát triển cơ sở hạ tầng, các chính sách phù hợp của Trung ương và địa phương.

b)

Đồng bộ về hạ tầng giao thông.

c)

Đồng bộ về hạ tầng công nghiệp và dịch vụ.

d)

Đồng bộ về hạ tầng công nghiệp, nông nghiệp và dịch vụ.

56.

Chương trình phát triển đô thị tại Đông Nam Bộ hiện nay cần dựa trên định hướng, chiến lược phát triển nào?

a)

Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050.

b)

Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2045.

c)

Định hướng quy hoạch tổng thể hệ thống đô thị Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2030.

57.

Một xã hội “Thuộc địa kiểu mới” đã hình thành khá hoàn chỉnh ở miền Nam Việt Nam mà tiêu biểu là xã hội đô thị Sài Gòn và vùng Đông Nam Bộ vào thời gian nào?

a)

A. Đến đầu những năm 1970

b)

B. Đến đầu những năm 1980

c)

C. Đến đầu những năm 1960

d)

D. Đến đầu những năm 1950

58.

Việc hội nhập quốc tế và liên kết vùng ở Đông Nam Bộ sẽ trở thành một cầu nối quan trọng giữa thị trường Việt Nam với thị trường ở khu vực nào?

a)

Nam Á

b)

Đông Bắc Á

c)

ASEAN

d)

Châu Á.

59.

Chiến lược quy hoạch đô thị vùng Đông Nam Bộ trong thời gian tới như thế nào?

a)

Mạng lưới đô thị được quy hoạch một cách tổng thể, có trọng tâm cho các vùng miền theo một hệ thống tầng bậc, có dự báo phát triển mạng lưới đô thị theo từng giai đoạn, đồng thời định hướng một số thể chế cho quá trình triển khai thực hiện.

b)

Theo định hướng đô thị thông minh.

c)

Theo định hướng phát triển chung của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam.

d)

Theo định hướng phát triển đô thị xanh.

60.

Nền văn hóa khảo cổ nào có địa bàn là các tỉnh Đông Nam Bộ ngày nay?

a)

Văn hóa Vườn Dừa.

b)

Văn hóa Đồng Nai.

c)

Văn hóa Cần Giờ.

d)

Văn hóa Cầu Sắt.

61.

Nguyên nhân phát sinh ô nhiễm môi trường ở vùng Đông Nam Bộ hiện nay chủ yếu do nguyên nhân nào?

a)

Chủ yếu do giao thông và rác thải đô thị.

b)

Chủ yếu do hoạt động công nghiệp, giao thông và nông nghiệp.

c)

Chủ yếu do hoạt động sản xuất công nghiệp, giao thông và sinh hoạt đô thị.

d)

Chủ yếu do quá trình đô thị hóa.

62.

Về lâu dài, trong định hướng phát triển vùng Đông Nam Bộ cần có những chương trình nghiên cứu và thực hiện những vấn đề gì?

a)

Chương trình nghiên cứu cơ bản công nghiệp hóa và hiện đại hóa vùng.

b)

Chương trình liên kết vùng, đô thị hóa, công nghiệp hóa và hiện đại hóa vùng.

c)

Chương trình nghiên cứu cơ bản như quy hoạch và liên kết vùng, đô thị hóa, công nghiệp hóa và hiện đại hóa vùng.

d)

Chương trình nghiên cứu và thực hiện những chiến lược vùng trong tổng thể phát triển chung của cả nước.

63.

Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam tạo thành khu vực kinh tế liên kết bao gồm 6 tỉnh Đông Nam Bộ và 2 tỉnh ở vùng nào?

a)

A. Tây Nam Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Nam Trung Bộ.

d)

D. Tây Nam Bộ và Nam Trung Bộ.

64.

Loại cây trồng phổ biến nhất ở Đông Nam Bộ là?

a)

Thuốc lá

b)

Mía

c)

Cao su

d)

Tiêu

65.

Theo Nghị quyết Đại hội IX (năm 2001) của Đảng, phát triển kinh tế – xã hội vùng biển Đông Nam Bộ tập trung vào nhiệm vụ chủ yếu nào?

a)

Công nghiệp khai thác dầu khí; sản xuất điện, phân bón và hoá chất từ dầu khí.

b)

Khai thác hải sản

c)

Công nghiệp khai thác dầu khí và khai thác hải sản.

d)

Công nghiệp khai thác dầu khí, khai thác hải sản và hóa dầu.

66.

Hiện nay, ở Việt Nam vùng nào có thế mạnh về trồng cây ăn quả đứng thứ nhất?

a)

A. Đồng Bằng Sông Hồng

b)

B. Đông Nam Bộ

c)

C. Tây Nguyên

d)

D. Đồng bằng Sông Cửu Long

67.

Tốc độ đô thị hóa ở khu vực Đông Nam Bộ như thế nào?

a)

Nhanh nhất cả nước.

b)

Đứng thứ hai cả nước.

c)

Đứng thứ ba cả nước.

d)

Đứng thứ tư cả nước.

68.

Địa phương nào ở Đông Nam Bộ có nghề sơn mài phát triển từ thời kỳ khẩn hoang?

a)

Bình Dương

b)

Đồng Nai

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tây Ninh

69.

Ô nhiễm không khí ở Đông Nam Bộ chủ yếu là do nguyên nhân gì?

a)

Hoạt động sản xuất công nghiệp nặng và công nghiệp hóa chất.

b)

Hoạt động sản xuất công nghiệp và giao thông.

c)

Hoạt động giao thông vận tải và khai thác khoáng sản.

d)

Hoạt động sản xuất công nghiệp và hoạt động xây dựng.

70.

Để phát triển kinh tế biển gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc chủ quyền biển đảo, cần phải tiến hành hoạt động nào?

a)

Tổ chức lại hoạt động khai thác hải sản theo hướng giảm khai thác gần bờ, tăng cường khai thác xa bờ; đẩy mạnh các hoạt động nuôi trồng, khai thác hải sản bền vững, bảo vệ, tái sinh nguồn lợi hải sản và môi trường.

b)

Tiến hành đẩy mạnh các hoạt động nuôi trồng, khai thác hải sản bền vững, bảo vệ, tái sinh nguồn lợi hải sản và môi trường biển.

c)

Đầu mạnh quá trình khai thác hải sản bền vững, bảo vệ, tái sinh nguồn lợi hải sản và môi trường biển.

d)

Nhà nước cần có chủ trương khai thác hải sản bền vững, bảo vệ, tái sinh nguồn lợi hải sản và môi trường biển.

71.

Trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, tỉnh/thành phố nào đóng vai trò đầu tàu của cả vùng?

a)

Tỉnh Tiền Giang

b)

Tỉnh Bình Dương

c)

Thành phố Hồ Chí Minh

d)

Tỉnh Tây Ninh

72.

Theo Báo cáo Môi trường quốc gia về môi trường nước mặt, vùng nào là vùng phát sinh lượng

nước thải công nghiệp lớn nhất trong các vùng kinh tế trọng điểm chiếm khoảng 50% của cả

nước?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Hà Nội và vùng phụ cận.

c)

C. Đồng Nam Bộ.

d)

D. Đồng bằng sông Cửu Long.

73.

Tỉnh/thành phố nào là trung tâm tài chính – thương mại – dịch vụ, đồng thời cũng là trung tâm giao thông, liên kết của cả khu vực và quốc tế; là hạt nhân của toàn vùng Đông Nam Bộ?

a)

Đồng Nai.

b)

Bình Dương.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

74.

Thế mạnh trong kinh tế đối ngoại của Đông Nam Bộ là hoạt động nào?

a)

Hoạt động xuất siêu từ trung tâm sản xuất hàng hóa Đông Nam Bộ ra thị trường quốc tế.

b)

Kết nối các thị trường quốc tế.

c)

Vùng đệm của các thị trường quốc tế.

d)

Thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

75.

Ở Đông Nam Bộ, trong thời kỳ khẩn hoang người Việt chọn chỗ định cư, làm nông nghiệp đầu tiên ở đâu?

a)

A. Các bãi bồi, triền đất ven sông.

b)

B. Vùng đồi trước núi.

c)

C. Vùng trung du.

d)

D. Vùng cao của Đông Nam Bộ.

76.

“Vùng gò” trong thời kỳ khai phá ở Đông Nam Bộ là kiểu địa hình nào?

a)

Vùng cao của Đông Nam Bộ.

b)

Vùng rừng nguyên sinh.

c)

Vùng đồi trước núi.

d)

Những cánh rừng già, rừng thưa giáp ranh.

77.

Căn cứ địa Long Mỹ-Minh Đạm ở Đông Nam Bộ trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp trở lại xâm lược 1945-1954, hiện nay thuộc địa bàn tỉnh/thành nào?

a)

A. Bà Rịa – Vũng Tàu.

b)

B. Đồng Nai.

c)

C. Bình Dương.

d)

D. Bình Phước.

78.

Xưởng đóng tàu Ba Son thuộc địa phương nào?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Đồng Nai.

c)

Bình Dương.

d)

Bình Phước.

79.

Trong giai đoạn 1954-1975, Khu kỹ nghệ nào xây dựng sớm nhất ở miền Nam Việt Nam?

a)

Khu kỹ nghệ Biên Hòa – Sài Gòn.

b)

Khu kỹ nghệ Sài Gòn – Chợ Lớn.

c)

Khu kỹ nghệ Biên Hòa.

d)

Khu kỹ nghệ Biên Hòa – Chợ Lớn.

80.

Theo số liệu năm 2019 của Tổng cục Thống kê Việt Nam, tổng dân số của vùng Đông Nam Bộ chiếm bao nhiêu phần trăm dân số cả nước?

a)

Chiếm 18.5% dân số cả nước.

b)

Chiếm 19.5% dân số cả nước.

c)

Chiếm 20% dân số cả nước.

d)

Chiếm 21.5% dân số cả nước.

81.

Cuối năm 2019, theo số liệu thống kê chính thức vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu dân tộc thiểu số đang sinh sống?

a)

50.

b)

53.

c)

54.

d)

35.

82.

Tỉnh/thành phố nào ở Đông Nam Bộ trước 1/7/2025 đóng góp cao nhất vào GRDP của vùng kinh tế trọng điểm phía Nam?

a)

Thành phố Hồ Chí Minh.

b)

Bình Dương.

c)

Đồng Nai.

d)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

83.

Một trong những định hướng phát triển kinh tế công nghiệp Đông Nam Bộ trong thời gian tới là?

a)

Phát triển công nghiệp nặng thay thế nhập khẩu.

b)

Phát triển công nghiệp nhẹ phục vụ xuất khẩu.

c)

Sản xuất các sản phẩm có giá trị gia tăng cao, có sức cạnh tranh lớn với hàm lượng chất xám.

d)

Phát triển công nghiệp gắn liền với dịch vụ.

84.

Mặt hàng xuất khẩu chính của Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc qua cảng Sài Gòn là gì?

a)

Lúa, gạo

b)

Tơ sống, kén tằm

c)

Ngà voi, sừng

d)

Đường, tiêu

85.

Nghề sơn mài phát triển từ thời khẩn hoang ở địa phương nào thuộc Đông Nam Bộ?

a)

A. Đồng Nai.

b)

B. Bình Dương.

c)

C. Hồ Chí Minh.

d)

D. Bà Rịa - Vũng Tàu.

86.

Nghề làm muối thời khẩn hoang tập trung ở khu vực nào của Đông Nam Bộ?

a)

Sài Gòn.

b)

Biên Hòa.

c)

Bà Rịa.

d)

Gia Định.

87.

Việc xuất cảng lúa gạo ở Đông Nam Bộ thời Pháp thuộc chủ yếu nằm trong tay?

a)

Tư bản Pháp

b)

Tư sản người Việt

c)

Nông dân

d)

Thương nhân người Việt

88.

Một trong những định hướng phát triển ngành dịch vụ ở Đông Nam Bộ là gì?

a)

Ưu tiên tất cả các ngành dịch vụ

b)

Ưu tiên các loại dịch vụ cao cấp có chất lượng cao

c)

Ưu tiên dịch vụ du lịch

d)

Ưu tiên dịch vụ thương mại

89.

Theo quy hoạch vùng, Đông Nam Bộ sẽ có khu đô thị mới khoảng 6.000 ha tại vùng giáp ranh giữa các tỉnh, thành?

a)

A. Thành phố Hồ Chí Minh, Long An, Tây Ninh.

b)

B. Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương

c)

C. Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Đồng Nai

d)

D. Thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương, Long An.

90.

Đâu là một nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước ngầm ở Đông Nam Bộ?

a)

Một số khu vực dân cư và cơ sở sản xuất chưa có hạ tầng thoát nước

b)

Nước thải sinh hoạt từ các đô thị ngày càng tăng

c)

Hoạt động khai thác công nghiệp và cơ sở sản xuất thu công nghiệp

d)

Hoạt động khai thác thoáng sản

91.

Để phát triển kinh tế biển gắn với bảo đảm quốc phòng, an ninh, bảo vệ vững chắc chủ quyền biển đảo, cần phát triển hành hoạt động nào?

a)

Phát triển kinh tế các đảo; Giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo đảm an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội.

b)

Nối thông đường sá vận tải ra đảo, giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo đảm an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội.

c)

Phát triển kinh tế các đảo ngoài khơi, đẩy mạnh nghiên cứu khoa học, thăm dò, khai thác, nuôi trồng thủy sản gắn bảo vệ, giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo đảm an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội.

d)

Thăm dò, khai thác, nuôi trồng thủy sản gắn bảo vệ, giữ vững độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo đảm an ninh chính trị, trật tự, an toàn xã hội.

92.

Pháp thành lập công ty điện đầu tiên ở địa phương nào?

a)

Bà Rịa

b)

Biên Hòa

c)

Tây Ninh

d)

Sài Gòn

93.

Một trong những định hướng phát triển nông nghiệp Đông Nam Bộ trong thời gian tới là gì?

a)

Nền nông nghiệp nhiệt đới hàng hóa lớn, dựa trên cơ sở ứng dụng công nghệ sinh học, công nghệ bảo quản và chế biến hiện đại.

b)

Nền nông nghiệp hàng hóa

c)

Nền Nông nghiệp hàng hóa có quy mô liên tỉnh, liên vùng.

d)

Nền nông nghiệp phục vụ xuất khẩu

94.

Nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm môi trường đất đai ở khu vực Đông Nam Bộ là gì?

a)

Sử dụng không hợp lý phân bón hóa học và thuốc bảo vệ thực vật trong nông nghiệp.

b)

Do nước thải sinh hoạt của người dân ở nông thôn.

c)

Do quá trình thải rác thải.

d)

Do chất thải từ các khu công nghiệp.

95.

Di chỉ khảo cổ thời nguyên thủy nào của Đông Nam Bộ đã phát hiện nhiều dụng cụ như rìu, đục để gia công gỗ làm nhà và các dụng cụ cần thiết trong sinh hoạt?

a)

Cù Lao Rùa.

b)

Vườn Dũ.

c)

Phú Chánh.

d)

Dốc Chùa.

96.

Từ ngày 1/7/2025 vùng Đông Nam Bộ gồm các tỉnh, thành nào?

a)

A. Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai.

b)

B. Thành phố Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Tây Ninh.

c)

C. Bình Dương, Bình Phước, Thành phố Hồ Chí Minh

d)

D. Đồng Nai, Long An, Thành phố Hồ Chí Minh