wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 8 BAI 5 EXCEL

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Mục đích của bài thực hành là gì?

a)

Học cách gõ văn bản nhanh hơn

b)

Biết cách sao chép dữ liệu từ Word, PowerPoint sang Excel

c)

Học cách chèn hình ảnh vào trang tính

d)

Biết cách tạo biểu đồ

2.

Để sao chép dữ liệu, trước tiên ta cần:

a)

Mở trang tính Excel trước

b)

Chọn và sao chép dữ liệu nguồn trước

c)

Đóng các chương trình khác

d)

Tạo biểu đồ trước

3.

Phím tắt để sao chép dữ liệu là:

a)

Ctrl + X

b)

Ctrl + C

c)

Ctrl + V

d)

Ctrl + Z

4.

Phím tắt để dán dữ liệu là:

a)

Ctrl + C

b)

Ctrl + V

c)

Ctrl + P

d)

Ctrl + D

5.

Khi sao chép bảng từ Word sang Excel, dữ liệu sẽ được dán:

a)

Thành hình ảnh

b)

Thành bảng tính gồm các ô dữ liệu

c)

Thành văn bản liền nhau

d)

Thành biểu đồ

6.

Nếu muốn dán dữ liệu vừa sao chép giữ nguyên định dạng, ta chọn:

a)

Paste → Keep Source Formatting

b)

Paste → Values Only

c)

Paste → Text Only

d)

Paste → Formulas

7.

Khi sao chép dữ liệu từ PowerPoint sang Excel, kết quả có thể là:

a)

Hình ảnh, bảng hoặc văn bản

b)

Chỉ hình ảnh

c)

Chỉ bảng

d)

Chỉ văn bản

8.

Khi muốn dán giá trị (số liệu) mà không giữ công thức, chọn tùy chọn:

a)

Paste Special → Values

b)

Paste Special → Picture

c)

Paste Special → Source Formatting

d)

Paste Special → Formula

9.

Trong Excel, khi dán dữ liệu từ nguồn khác mà dữ liệu tràn sang nhiều cột, ta cần:

a)

Chèn thêm cột mới

b)

Xóa ô

c)

Dán lại vào Word

d)

Định dạng trang tính

10.

Khi dán dữ liệu từ Word sang Excel, mỗi cột thường tương ứng với:

a)

Một hàng

b)

Một cột dữ liệu trong bảng

c)

Một ký tự

d)

Một tệp tin

11.

Khi dữ liệu dán vào Excel bị sai lệch định dạng, ta nên chọn lại cách dán bằng:

a)

Paste Options

b)

Insert → Picture

c)

Review → Paste

d)

File → Save As

12.

Khi muốn sao chép hình ảnh từ PowerPoint sang Excel, ta nên:

a)

Chọn hình ảnh → Copy → Paste

b)

Gõ lại bằng tay

c)

Dùng công thức Excel

d)

Không thể thực hiện

13.

Tùy chọn Paste Link trong Excel có tác dụng:

a)

Liên kết dữ liệu giữa hai tệp

b)

Sao chép dữ liệu tĩnh

c)

Xóa dữ liệu cũ

d)

Dán hình ảnh

14.

Nếu tệp nguồn (Word hoặc PowerPoint) bị xóa, dữ liệu dán bằng Paste Link sẽ:

a)

Tự động cập nhật

b)

Không còn hiển thị đúng

c)

Tự tạo lại

d)

Không bị ảnh hưởng

15.

Khi muốn sao chép dữ liệu từ Excel sang Word, ta cũng có thể dùng:

a)

Ctrl + C → Ctrl + V

b)

Alt + C → Alt + V

c)

Shift + C → Shift + V

d)

Ctrl + Shift + S

16.

Trong quá trình sao chép, nếu dán nhầm vị trí, ta có thể:

a)

Nhấn Ctrl + Z để hoàn tác

b)

Nhấn Ctrl + P để in

c)

Nhấn Ctrl + F để tìm

d)

Nhấn F5 để làm mới

17.

Khi sao chép bảng từ Word sang Excel, nếu muốn chia tách các cột dữ liệu, ta có thể dùng công cụ:

a)

Data → Text to Columns

b)

Insert → Table

c)

View → Zoom

d)

Page Layout → Breaks

18.

Để đảm bảo dữ liệu dán từ Word sang Excel hiển thị đúng cột, cần:

a)

Dữ liệu trong Word phải ở dạng bảng

b)

Dữ liệu trong Word là đoạn văn

c)

Dữ liệu trong Word là danh sách

d)

Dữ liệu trong Word có hình ảnh

19.

Khi sao chép dữ liệu có chứa công thức, Excel sẽ:

a)

Tự cập nhật lại tham chiếu ô

b)

Giữ nguyên kết quả tính

c)

Xóa công thức

d)

Chuyển thành văn bản

20.

Bài thực hành giúp học sinh rèn kỹ năng gì?

a)

Sao chép, dán, chỉnh sửa và xử lí dữ liệu giữa các phần mềm văn phòng

b)

Gõ văn bản nhanh hơn

c)

Tạo trình chiếu sinh động

d)

Soạn thảo thư mời

21.

Chương trình được sử dụng để giải quyết bài toán thực tế trong bài học là:

a)

Word

b)

Excel

c)

PowerPoint

d)

Paint

22.

Trong bài thực hành, Excel được dùng để:

a)

Tạo văn bản trình bày bài viết

b)

Tính toán, lập bảng và xử lý dữ liệu

c)

Soạn thảo thư mời

d)

Tạo hình minh họa

23.

Khi muốn tính tổng các ô từ B2 đến B6, công thức đúng là:

a)

=CỘNG(B2:B6)

b)

=TỔNG(B2:B6)

c)

=SUM(B2:B6)

d)

=B2+B6

24.

Dấu = trong công thức Excel có ý nghĩa gì?

a)

Kết thúc công thức

b)

Bắt đầu một công thức

c)

Dấu phân cách giữa các ô

d)

Dấu nhân

25.

Trong bảng tính “Tính tiền điện”, cột “Thành tiền” thường được tính bằng công thức:

a)

=Số điện + Đơn giá

b)

=Số điện * Đơn giá

c)

=Đơn giá / Số điện

d)

=Số điện – Đơn giá

26.

Khi sao chép công thức trong Excel, địa chỉ ô tự động thay đổi là loại tham chiếu gì?

a)

Tuyệt đối

b)

Tương đối

c)

Hỗn hợp

d)

Cố định

27.

Để cố định địa chỉ ô C1 trong công thức khi sao chép, ta dùng dạng tham chiếu nào?

a)

$C$1

b)

C$1

c)

$C1

d)

C1$

28.

Khi cần tính trung bình cộng điểm ba môn Toán, Lý, Hóa, công thức đúng là:

a)

=(B2+C2+D2)/3

b)

=SUM(B2+C2+D2)/3

c)

=B2+C2+D2/3

d)

=AVERAGE(B2;C2;D2)/3

29.

Trong Excel, để đếm số ô có dữ liệu là số trong vùng A1:A10, dùng hàm:

a)

COUNT

b)

COUNTA

c)

SUM

d)

MAX

30.

Nếu trong bài thực hành có bảng “Doanh thu bán hàng”, công thức tính doanh thu là:

a)

=Số lượng + Đơn giá

b)

=Số lượng * Đơn giá

c)

=SUM(Số lượng, Đơn giá)

d)

=Đơn giá – Số lượng

31.

Hàm MAX(B2:B10) trong Excel dùng để:

a)

Tìm số nhỏ nhất

b)

Tính tổng

c)

Tìm số lớn nhất

d)

Tính trung bình

32.

Khi nhập sai công thức, Excel sẽ hiển thị:

a)

Ô trống

b)

Thông báo lỗi (#VALUE!, #NAME?)

c)

Số 0

d)

Không hiển thị gì

33.

Nếu cần tính tổng cột “Thành tiền” từ E2 đến E6, công thức đúng là:

a)

=SUM(E2:E6)

b)

=E2+E6

c)

=SUM(E2;E6)

d)

=SUM(E2-E6)

34.

Để tính tiền điện phải trả với công thức “Số kWh × Đơn giá”, ô đơn giá cần được đặt tham chiếu:

a)

Tương đối

b)

Tuyệt đối ($C$1)

c)

Tương đối và tuyệt đối

d)

Không cần tham chiếu

35.

Khi sao chép công thức =B2$C$1* xuống ô B3, kết quả sẽ là:

a)

=B3*$C$1

b)

=B2*$C$2

c)

=B3C2

d)

=B2C3

36.

Trong Excel, khi muốn hiển thị kết quả thay vì công thức, ta cần:

a)

Nhấn Enter sau khi nhập công thức

b)

Nhấn phím ESC

c)

Gõ lại công thức

d)

Không thể thực hiện được

37.

Để làm tròn số tiền đến 0 chữ số thập phân, dùng hàm:

a)

=ROUND(A1,0)

b)

=SUM(A1,0)

c)

=INT(A1)

d)

=ROUND(A1;2)

38.

Khi cần lọc ra những học sinh có điểm >=8, ta dùng công cụ nào trong Excel?

a)

Lọc (Filter)

b)

Sort tăng dần

c)

Vẽ biểu đồ

d)

Định dạng điều kiện

39.

Khi hoàn thành bài thực hành, để lưu kết quả, ta chọn lệnh:

a)

File → Save hoặc Ctrl + S

b)

File → Exit

c)

File → Close

d)

File → Open

40.

Mục đích của bài thực hành “Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế” là:

a)

Biết vận dụng công thức Excel để tính toán, xử lí số liệu trong thực tế

b)

Biết soạn thảo văn bản bằng Excel

c)

Biết tạo bài trình chiếu

d)

Biết gõ văn bản nhanh hơn

41.

Trong Excel, để tính tổng các số trong dãy ô A1 đến A10, ta dùng công thức nào?

a)

=CỘNG(A1:A10)

b)

=SUM(A1:A10)

c)

=TỔNG(A1:A10)

d)

=ADD(A1:A10)

42.

Hàm nào sau đây dùng để tính tổng các giá trị trong vùng A1:A10?

a)

=TỔNG(A1:A10)

b)

=SUM(A1:A10)

c)

=ADD(A1:A10)

d)

=TÍNH(A1:A10)

43.

Khi sao chép công thức từ ô này sang ô khác, địa chỉ ô trong công thức thay đổi theo vị trí là loại tham chiếu gì?

a)

Tuyệt đối

b)

Hỗn hợp

c)

Tương đối

d)

Cố định

44.

Dấu $ trong địa chỉ ô (ví dụ: $A$1) có ý nghĩa gì?

a)

Cố định cả cột và hàng

b)

Cố định cột, thay đổi hàng

c)

Cố định hàng, thay đổi cột

d)

Không có ý nghĩa gì

45.

Khi muốn tính tổng doanh thu = Số lượng × Đơn giá cho từng mặt hàng, ta dùng công thức:

a)

=Số lượng + Đơn giá

b)

=Số lượng / Đơn giá

c)

=Số lượng * Đơn giá

d)

=SUM(Số lượng; Đơn giá)

46.

Khi sao chép công thức =B2*C2 xuống các dòng dưới, ô công thức ở hàng 3 sẽ trở thành:

a)

=B3C3

b)

=B2C3

c)

=B3C2

d)

=B2C2

47.

Hàm AVERAGE(A1:A5) có chức năng gì?

a)

Tính tổng các giá trị từ A1 đến A5

b)

Tính giá trị lớn nhất trong A1:A5

c)

Tính trung bình cộng các giá trị A1:A5

d)

Đếm số ô có giá trị

48.

Khi cần tìm giá trị lớn nhất trong vùng B2:B10, ta dùng hàm:

a)

=MAX(B2:B10)

b)

=MIN(B2:B10)

c)

=LONNHAT(B2:B10)

d)

=MAXIMUM(B2:B10)

49.

Hàm COUNT(A1:A10) có tác dụng:

a)

Đếm số ô chứa chữ

b)

Đếm số ô chứa số

c)

Đếm tổng ô trống

d)

Đếm tất cả các ô

50.

Khi cần tính điểm trung bình 3 môn (Toán, Lý, Hóa) trong ô B2, C2, D2, ta nhập công thức:

a)

=(B2+C2+D2)/3

b)

=B2+C2+D2/3

c)

=SUM(B2:C2:D2)/3

d)

=AVERAGE(B2,C2,D2)/3

51.

Để cố định địa chỉ ô B1 trong công thức sao chép xuống, ta viết:

a)

=A2B1

b)

=A2$B1

c)

=$A2B1$

d)

=$A2$B1

52.

Khi muốn đếm số lượng học sinh có điểm >=5 trong vùng C2:C10, ta dùng hàm:

a)

=COUNT(C2:C10,">=5")

b)

=COUNTIF(C2:C10,">=5")

c)

=COUNTIFS(C2:C10,">=5")

d)

=IFCOUNT(C2:C10,">=5")

53.

Công thức =SUM(B2:B5)*$C$1 có nghĩa là:

a)

Tính tổng B2 đến B5 rồi nhân với giá trị cố định ở C1

b)

Cộng tất cả các ô từ C1 đến B5

c)

Nhân từng ô trong B2:B5 với C1

d)

Không hợp lệ

54.

Khi giải bài toán tính Tiền điện = Số kWh × Đơn giá, muốn sao chép công thức cho nhiều hộ gia đình, ta nên:

a)

Dùng tham chiếu tương đối

b)

Dùng tham chiếu tuyệt đối cho Đơn giá

c)

Dùng tham chiếu hỗn hợp

d)

Không cần tham chiếu

55.

Hàm MIN(A1:A10) cho kết quả:

a)

Tổng của các số

b)

Số lớn nhất

c)

Số nhỏ nhất

d)

Số trung bình

56.

Khi nhập dữ liệu số trong bảng tính, ta nên:

a)

Gõ dấu phẩy ngăn cách hàng nghìn

b)

Gõ chữ kèm theo số

c)

Gõ trực tiếp số, không có ký tự khác

d)

Gõ trong dấu nháy

57.

Để tính tổng doanh thu từ B2 đến B6, ta gõ công thức:

a)

=SUM(B2;B6)

b)

=SUM(B2-B6)

c)

=SUM(B2:B6)

d)

=SUM(B2*B6)

58.

Khi giải bài toán thực tế bằng Excel, bước đầu tiên là:

a)

Mở chương trình Excel và tạo bảng dữ liệu

b)

Tạo công thức ngay

c)

In bảng tính

d)

Đóng chương trình

59.

Trong bài toán “Tính lương”, công thức =B2*C2 nghĩa là:

a)

Lương = Lương cơ bản × Hệ số lương

b)

Lương = Lương cơ bản + Hệ số lương

c)

Lương = Hệ số lương / Lương cơ bản

d)

Lương = Lương cơ bản – Hệ số lương

60.

Khi nhập sai công thức trong Excel, kết quả hiển thị sẽ là:

a)

Số 0

b)

Thông báo lỗi (ví dụ: #VALUE!)

c)

Ô trống

d)

Không thay đổi

61.

Khi giải bài toán thực tế bằng Excel, mục đích chính là:

a)

Tự động tính toán nhanh, chính xác

b)

Trang trí bảng cho đẹp

c)

Tạo bảng nhiều màu

d)

Viết văn bản thay Word