wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP TIẾT 27,28 TỪ BÀI TOÁN ĐẾN CHƯƠNG TRÌNH

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Tại sao cần viết chương trình?

(Chọn câu trả lời đúng nhất)

a)

Vì chương trình rất đơn giản để viết

b)

Vì người lập trình game rất thích viết game

c)

Vì viết chương trình giúp con người điều khiển máy tính đơn giản và hiệu quả hơn

d)

Vì viết chương trình có thể tạo ra Facebook và Zalo

2.

Các câu lệnh trong chương trình được thực hiện theo thứ tự như thế nào?

a)

Không phân biệt thứ tự trước sau, câu nào trước cũng được

b)

Mỗi máy tính sẽ thực hiện khác nhau

c)

Thực hiện từ lệnh cuối cùng cho đến lệnh đầu tiên

d)

Máy tính sẽ thực hiện các lệnh trong chương trình một cách tuần tự, từ lệnh đầu tiên đến lệnh cuối cùng.

3.

Việc tạo ra chương trình máy tính gồm 2 bước nào?

a)

1. Viết chương trình bằng ngôn ngữ tự nhiên

2. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để máy tính hiểu được

b)

1. Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy

2. Dịch chương trình thành ngôn ngữ tự nhiên để máy tính hiểu được

c)

1. Viết chương trình bằng ngôn ngữ lập trình

2. Dịch chương trình thành ngôn ngữ máy để máy tính hiểu được

d)

1. Viết chương trình bằng ngôn ngữ máy

2. Dịch chương trình thành ngôn ngữ lập trình để máy tính hiểu được

4.

Cấu trúc chung của một chương trình gồm những phần nào?

a)

Phần khai báo, phần thân

b)

Phần tiêu đề, phần thân

c)

Phần mở bài, phần thân bài, phần kết bài

d)

Phần thân

5.

Trong Pascal, tên nào đúng?

a)

DenVau

b)

Tieu Chien

c)

B.T.S

d)

apple@gmail.com

6.

Ngôn ngữ duy nhất máy tính có thể hiểu được là gì?

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Ngôn ngữ khác

7.

Chương trình được viết bằng một ngôn ngữ được gọi là?

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Ngôn ngữ lập trình

d)

Ngôn ngữ khác

8.

Chương trình là một dãy các (a)   mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được

9.

Ngôn ngữ lập trình dùng để làm gì?

a)

Dịch chương trình

b)

Viết chương trình

c)

Chuyển đổi chương trình

d)

Biên dịch chương trình

10.

Từ khoá của một ngôn ngữ lập trình là:

a)

là những từ dành riêng

b)

cho một mục đích sử dụng nhất định

c)

cho những mục đích sử dụng nhất định

d)

A và B

11.

Cách đặt tên nào sau đây không đúng ?

a)

Tugiac

b)

CHUNHAT

c)

End

d)

a_b_c

12.

Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khi đặt tên phải tuân thủ theo các quy tắc đó là:

a)

Tên các đại lượng khác nhau phải khác nhau, ngắn gọn, dẽ nhớ, dễ hiểu

b)

Tên không trùng với từ khóa

c)

Không chứa kí tự trống, không bắt đầu bằng số

d)

Cả 3 phương án trên

13.

Trong các tên sau , tên nào là tên hợp lệ trong Pascal?

a)

a

b)

Tam giac

c)

8a

d)

end

14.

Để dịch chương trình máy tính, sau khi soạn thảo ta nhấn tổ hợp phím Alt + F9, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Để chạy chương trình sau khi hoàn thiện, ta nhấn tổ hợp phím Ctrl + F9, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Từ khóa Uses dùng để khai báo gì trong chương trình?

a)

Tên chương trình

b)

Tên biến

c)

Tên công cụ sử dụng trong chương trình

d)

Tên các đạị lượng

17.

Trong Pascal, để lưu chương trình mới gõ ta nhấn phím?

a)

Nhấn phím F1

b)

Nhấn phím F2

c)

Nhấn phím F5

d)

Nhấn phím F9

18.

Trong Pascal, khi đã khai báo thư viện "crt" thì câu lệnh "clrscr" dùng để làm gì?

a)

Xóa màn hình kết quả

b)

In thông tin ra màn hình

c)

Đưa con trỏ xuống dòng

d)

Nhập thông tin trên màn hình kết quả

19.

Trong Pascal, mở cửa sổ mới để soạn thảo chương trình ta chọn:

a)

File--> Open

b)

File--> New

c)

File--> Save

d)

File--> Exit

20.

Trong Pascal, để lưu tệp tin đang soạn thảo ta chọn:

a)

File--> Open

b)

File--> New

c)

File--> Save

d)

File--> Exit

21.

Cho biết kết quả của phép toán:

12 div 5=?

(a)  

22.

Cho biết kết quả của phép toán:

12 mod 5=?

(a)  

23.

Kết quả in ra màn hình của câu lệnh Writeln(‘5+20 = ‘, 20+5); là:

a)

5+20=25

b)

5+20=20+5

c)

20+5=25

d)

25 = 25

24.

Muốn in giá trị   b2b^2  ra màn hình ta dùng lệnh:

a)

write(b*b);

b)

write(b^2);

c)

readln(b*b);

d)

readln(b^2);

25.

Để nhập dữ liệu từ bàn phím ta dùng lệnh

a)

Readln

b)

writeln

c)

delay

d)

clrscr

26.

  [a(b2+c)] + 2a\left[a^{ }\left(b^2+c\right)\right]\ +\ 2a

 Chuyển biểu thức trên từ toán sang Pascal ta viết như sau

a)

[a*(b*b+c]+2*a

b)

(a*(b*b+c)+2*a

c)

[a.(b.b+c]+2.a

d)

(a.(b.b+c)+2.a

27.

Cho biết kết quả của phép so sánh sau đây đúng hay sai?

7+5>=11

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Chọn các kiểu dữ liệu trong Pascal

a)

Char

b)

String

c)

Integer

d)

Real

e)

Begin

29.

Cho biết trong Pascal, phép toán nào chỉ thực hiện được trên kiểu dữ liệu Số nguyên

a)

+

b)

-

c)

*

d)

/

e)

div, mod

30.

Cho biết phép so sánh "khác" trong Pascal có ký hiệu như thế nào?

a)

=!

b)

<>

c)

\ne  

d)

\approx\approx  

31.

Lệnh readln; có tác dụng:

a)

Tạm ngưng chương trình trong 2 giây

b)

Chương trình tạm ngưng chờ người dùng nhấn phím Enter

c)

Không có tác dụng nào

d)

Nhập dữ liệu

32.

Từ khóa khai báo biến là gì?

a)

var

b)

const

c)

read

d)

write

33.

Từ khóa khai báo hằng là gì?

a)

var

b)

const

c)

read

d)

write

34.

Công thức khai báo biến đúng là gì?

a)

var <tên biến> = <giá trị> ;

b)

var <tên biến> : =<kiểu dữ liệu> ;

c)

var <tên biến> = <kiểu dữ liệu> ;

d)

var <tên biến> : <kiểu dữ liệu> ;

35.

Công thức khai báo hằng đúng là gì?

a)

const <tên biến> = <giá trị> ;

b)

const <tên hằng> : <giá trị> ;

c)

const <tên hằng> = <giá trị> ;

d)

const <tên biến> : <kiểu dữ liệu> ;

36.

Khai báo hai biến a, b thuộc kiểu dữ liệu số nguyên ta dùng lệnh:

a)

const a,b : real;

b)

var a,b : integer;

c)

var a = integer; b = integer;

d)

const a, b = integer;

37.

Cho a là số nguyên, b có giá trị là 5. Loại khai báo nào bên dưới là chính xác

a)

var a = 5; const b: integer;

b)

var a : integer; b = 5;

c)

var a : integer; const b = 5;

d)

var a, b : integer; const a, b = 5;

38.

Cho biến a có kiểu dữ liệu số thực, biến b có kiểu dữ liệu xâu kí tự. Loại khai báo nào bên dưới là chính xác?

a)

var a : integer; b : string;

b)

var a : real; b : string;

c)

var a, b : integer;

d)

var a: string; b:real;

39.

Câu lệnh bên dưới có kết quả bao nhiêu?

writeln(12*2 - 4);

a)

10

b)

15

c)

20

d)

24

40.

Câu lệnh bên dưới có kết quả bao nhiêu?

writeln('12*2 - 4');

a)

20

b)

24

c)

12*2 - 4

d)

4 - 12*2

41.

Câu lệnh bên dưới có kết quả là gì?

writeln('xin chao cac ban');

a)

'xin chao cac ban'

b)

xin chao cac ban

c)

bao loi

d)

16

42.

Tìm điểm sai trong khai báo hằng sau:

Const Max :=2010;

a)

A. Thừa dấu bằng

b)

B. Tên hằng không được nhỏ hơn 4 kí tự

c)

C. Từ khóa khai báo hằng sai

d)

D.Thừa dấu hai chấm

43.

Khai báo sau có ý nghĩa gì?

Var a: Real; b: Char;

a)

A. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số thực và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

b)

B. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu xâu kí tự

c)

C. Biến a thuộc kiểu dữ liệu số nguyên và biến b thuộc kiểu dữ liệu kí tự

d)

D. Các câu trên đều sai

44.

Biến là:

a)

A. Là đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

b)

B. Là đại lượng có giá trị luôn thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

c)

C. Là đại lượng dùng để tính toán

d)

D. Là đại lượng dùng để khai báo tên chương trình

45.

Việc khai báo biến bao gồm:

a)

Khai báo tên biến và khai báo kiểu dữ liệu của biến.

b)

Khai báo tên biến

c)

Khai báo kiểu dữ liệu của biến.

d)

Khai báo thư viện.

46.

Thao tác có thể thực hiện được với biến là:

a)

Gán giá trị cho biến

b)

Tính toán với các biến

c)

Gán giá trị cho biến và tính toán với các giá trị của biến

47.

Hằng là đại lượng:

a)

Có giá trị thay đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.

b)

Có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.

48.

Hằng và biến giống nhau:

a)

Đều phải khai báo trước khi sử dụng và dùng để lưu trữ dữ liệu.

b)

Có giá trị thay đổi trong khi thực hiện chương trình.

c)

Có giá trị không đổi trong suốt quá trình thực hiện chương trình.

d)

D

49.

Theo em bài toán tính tiền hoá đơn mua hàng sẽ liên quan đến thuật toán nào trong các thuật toán sau:

a)

Thuật toán sắp xếp

b)

Thuật toán tìm kiếm

c)

Thuật toán tính tổng

d)

Thuật toán giải phương trình

50.

Để giải một bài toán trên máy tính, bạn hãy cho biết sau khi xác định bài toán là bước nào?

a)

Viết ý tưởng

b)

Lựa chọn thuật toán

c)

Xây dựng thuật toán

d)

Lựa chọn và thiết kế thuật toán

51.

Xác định bài toán là:

a)

Viết thuật toán của bài toán

b)

Tìm INPUT và OUTPUT

c)

Viết chương trình

d)

Mô tả thuật toán

52.

Xác định INPUT của bài toán sau: "Cho biết độ dài đáy lớn, đáy bé của hình thang. Tính độ dài đường trung bình hình thang đó".

a)

Độ dài đáy lớn

b)

Độ dài đáy bé

c)

Độ dài đường trung bình

d)

Độ dài đáy lớn, đáy bé

53.

Xác định OUTPUT của bài toán sau: "Cho biết độ dài đáy lớn, đáy bé của hình thang. Tính độ dài đường trung bình hình thang đó".

a)

Độ dài đáy lớn

b)

Độ dài đáy bé

c)

Độ dài đường trung bình

d)

Độ dài đáy lớn, đáy bé

54.

Thuật toán là gì:

a)

Thuật toán là các điều kiện cho trước

b)

Thuật toán là các kết quả cần tìm

c)

Thuật toán là dãy hữu hạn các thao tác cần thực hiện để giải một bài toán

d)

Thuật toán là viết chương trình

55.

Quá trình giải toán trên máy tính gồm các bước:

a)

Mô tả thuật toán và viết chương trình

b)

Xác định bài toán, Mô tả thuật toán và viết chương trình

c)

Xác định bài toán và viết chương trình

d)

Viết chương trình, xác định bài toán

56.

3. Các bước giải bài toán trên Pascal là:

a)

A. Đọc đề bài, tìm hướng giải, giải bài toán.

b)

B. Xác định bài toán. viết chương trình.

c)

C, Xác định điều kiện cho trước, kết quả nhận được viết chương trình.

d)

D. Xác định bài toán. mô tả thuật toán, viết chương trình.

57.

1. Hãy chỉ ra điều kiện cho trước(Input ) và kết quả cần tìm (Output) của bài toán sau:

a/ Tính diện tích hình chữ nhật

a)

A. Input: diện tích hình chữ nhật

Output: chiều dài, chiều rộng.

b)

B. Input: chiều dài, chiều rộng.

Output: diện tích hình chữ nhật

c)

C. Input: diện tích hình chữ nhật

Output: chiều dài, cạnh.

d)

B. Input: chiều dài, chiều rộng.

Output: chu vi hình chữ nhật

58.

Câu 6. Hãy xác định Input và Output số học sinh nam lớp 8B

a)

A. Input: học sinh nam, hs nữ

output: tổng số hs lớp 8B

b)

B. Input: tổng số hs lớp 8B, số học sinh nu.

output: hs nam

c)

B. Input: tổng số hs lớp 8B, số học sinh nam.

output: hs nữ

d)

A. Input: học sinh nam,

output: tổng số hs lớp 8B

59.

câu 7: Mô tả các bước làm món trứng rán

(a)  

60.

Theo em bài toán tính tiền hoá đơn mua hàng sẽ liên quan đến thuật toán nào trong các thuật toán sau:

a)

Thuật toán sắp xếp

b)

Thuật toán tìm kiếm

c)

Thuật toán tính tổng

d)

Thuật toán giải phương trình