wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP Môn: Tin học 8 GK1

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Máy tính điện tử đầu tiên trên thế giới có tên là:

a)

UNIVAC

b)

IBM PC

c)

ENIAC

d)

Apple II

2.

Linh kiện chính của máy tính thế hệ thứ hai là:

a)

A. Đèn điện tử

b)

B. Bóng bán dẫn

c)

C. IC

d)

D. CPU

3.

Thế hệ máy tính thứ tư ra đời với sự xuất hiện của:

a)

A. Đèn điện tử

b)

B. Bóng bán dẫn

c)

C. Bộ vi xử lí

d)

D. Mạch tích hợp cỡ nhỏ

4.

Sự phát triển của máy tính đã đem đến những thay đổi gì cho xã hội?

a)

Chỉ phục vụ quân đội

b)

Giúp con người kết nối, tự động hóa và xử lý thông tin nhanh hơn

c)

Làm giảm hiệu quả công việc

d)

Không ảnh hưởng gì

5.

Thông tin số có thể tồn tại ở dạng:

a)

Văn bản, hình ảnh, âm thanh, video

b)

Chỉ văn bản

c)

Chỉ con số

d)

Không thể lưu trữ

6.

Thông tin số có đặc điểm:

a)

Dễ lưu trữ, sao chép và chia sẻ

b)

Không thể chỉnh sửa

c)

Chỉ tồn tại tạm thời

d)

Không thể truyền qua mạng

7.

Công cụ phổ biến dùng để tìm kiếm thông tin trên Internet là:

a)

Ổ đĩa

b)

Phần mềm vẽ

c)

Bàn phím

d)

Trình duyệt web

8.

Khi tìm kiếm thông tin, yếu tố quan trọng nhất cần xem xét là:

a)

Nguồn gốc và độ tin cậy

b)

Màu nền trang web

c)

Quảng cáo nhiều

d)

Lượt xem cao

9.

“Tin giả” là gì?

a)

Thông tin sai sự thật, gây hiểu lầm

b)

Thông tin đã kiểm chứng

c)

Bài học chính thức

d)

Không tồn tại trên mạng

10.

Khi thấy thông tin chưa rõ nguồn, em nên:

a)

Chia sẻ ngay

b)

Tin tưởng tuyệt đối

c)

Kiểm chứng qua nhiều nguồn

d)

Bỏ qua

11.

Khi gặp bài viết giật gân, chưa rõ nguồn gốc, em nên:

a)

Chia sẻ cho bạn bè

b)

Bình luận ngay

c)

Kiểm chứng từ nguồn đáng tin cậy

d)

Tin vì có nhiều lượt xem

12.

Thông tin có bản quyền nghĩa là:

a)

Ai cũng được phép sao chép

b)

Chỉ tác giả mới có quyền sử dụng

c)

Không được chia sẻ

d)

Được dùng tự do

13.

Khi sử dụng hình ảnh trên mạng, để không vi phạm bản quyền, em nên:

a)

Ghi rõ nguồn

b)

Tự nhận là của mình

c)

Xóa tên tác giả

d)

Sao chép tùy ý

14.

Hành vi nào sau đây thể hiện văn hoá trong môi trường số?

a)

Bình luận lịch sự, tôn trọng người khác

b)

Gây tranh cãi

c)

Đăng tin giả

d)

Chê bai người khác

15.

Sử dụng phần mềm không bản quyền là vi phạm:

a)

Đạo đức

b)

Pháp luật sở hữu trí tuệ

c)

Văn hoá

d)

Kĩ năng

16.

Chụp ảnh người khác rồi đăng lên mạng khi chưa được đồng ý là:

a)

Bình thường

b)

Sáng tạo

c)

Vi phạm quyền riêng tư

d)

Hợp pháp

17.

Để thể hiện đạo đức khi sử dụng mạng, em cần:

a)

Nói gì cũng được

b)

Không xúc phạm, tôn trọng mọi người

c)

Dùng tài khoản giả

d)

Đăng tin dọa giật gân

18.

Địa chỉ ô nào sau đây là địa chỉ tuyệt đối?

a)

A. A1

b)

B. $A1

c)

C. A$1

d)

D. AA 1

19.

Kí hiệu $ trong địa chỉ ô tính dùng để:

a)

Cố định hàng hoặc cột khi sao chép

b)

Định dạng tiền tệ

c)

Gọi công thức

d)

Chèn công thức

20.

Địa chỉ C$3 là loại địa chỉ gì?

a)

Tương đối

b)

Hỗn hợp

c)

Tuyệt đối

d)

Không hợp lệ

21.

Khi sao chép công thức từ ô C3 sang D4, kết quả là:

a)

=A1+B1

b)

=B1+C1

c)

=B2+C2

d)

=C2+D2

22.

Tại ô D5 có công thức = AA 1*B5. Khi sao chép xuống D6, công thức là: (A1 TUYỆTĐỐI)

a)

= AA 1*B6

b)

= AA 2*B6

c)

= AA 1*C6

d)

= AA 1*B5

23.

Khi sao chép công thức chứa địa chỉ tương đối, nó sẽ:

a)

Không đổi

b)

Tự thay đổi theo vị trí mới

c)

Bị sai

d)

Mất giá trị

24.

Ở E3 có công thức =A$1+C3. Sao chép sang F4 sẽ là:

a)

=B$1+D4

b)

=A1+C3

c)

=B2+D4

d)

=A2+D3

25.

Trong bảng tính, hàm SUM(A1:A3) có chức năng:

a)

Tính tổng các giá trị từ A1 đến A3

b)

Tính trung bình

c)

Nhân

d)

Chia

26.

Trong công thức =MAX(B2:B5), hàm MAX dùng để:

a)

Tìm giá trị lớn nhất

b)

Tính tổng

c)

Tính nhỏ nhất

d)

Đếm số ô

27.

Khi dùng hàm AVERAGE(A1:A3), kết quả là:

a)

Tổng

b)

Trung bình cộng

c)

Nhỏ nhất

d)

Lớn nhất

28.

Việc hiểu rõ các loại địa chỉ ô giúp ích cho việc:

a)

Tạo công thức linh hoạt, chính xác hơn

b)

Trang trí ô

c)

Tăng màu sắc

d)

Không cần thiết

29.

Cách nào sau đây giúp đảm bảo sản phẩm số do mình tạo ra thể hiện đạo đức, tính văn hóa và không vi phạm pháp luật?

a)

Kiểm tra nội dung trước khi đăng tải, tôn trọng bản quyền, không chia sẻ thông tin sai lệch.

b)

Chia sẻ mọi thông tin mà không cần kiểm chứng.

c)

Sao chép nội dung của người khác mà không ghi nguồn.

d)

Đăng tải các thông tin gây kích động, chia rẽ.

30.

Trắc nghiệm: (7.0đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng trong những câu sau: Câu 1: Máy tính điện tử đầu tiên trên thế giới có tên là:

a)

A. UNIVAC

b)

B. IBM PC

c)

C. ENIAC

d)

D. Apple II

31.

Máy tính thế hệ thứ nhất có đặc điểm gì?

a)

Sử dụng đèn điện tử chân không

b)

Sử dụng bộ vi xử lý hiện đại

c)

Nhỏ gọn và tiết kiệm năng lượng

d)

Chỉ dùng trong giáo dục

32.

Máy tính thế hệ thứ tư được cải tiến nhờ:

a)

A. Ống chân không

b)

B. Transistor

c)

C. Bộ vi xử lý

d)

D. Bàn tính

33.

Sự phát triển của máy tính đã mang lại lợi ích nào?

a)

Giảm khả năng giao tiếp toàn cầu

b)

Tăng cường tự động hóa và kết nối xã hội

c)

Chỉ dùng trong quân sự

d)

Không ảnh hưởng đến đời sống

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng về thông tin số?

a)

A. Chỉ tồn tại dưới dạng văn bản

b)

B. Có thể được thu thập và xử lý nhanh chóng

c)

C. Không thể lưu trữ lâu dài

d)

D. Không cần công cụ tìm kiếm

35.

Thông tin số hiện nay thường được:

a)

A. Chỉ lưu trữ trên đĩa CD

b)

B. Chỉ dùng trong nghiên cứu khoa học

c)

C. Không thể truyền tải qua mạng

d)

D. Lưu trữ với dung lượng lớn bởi nhiều cá nhân và tổ chức

36.

Công cụ nào hỗ trợ tìm kiếm thông tin số hiệu quả?

a)

A. Máy in

b)

B. Máy chiếu

c)

C. Bàn phím cơ học

d)

D. Trình duyệt web như Chrome

37.

Trắc nghiệm: (7.0đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng trong những câu sau: Câu 8: Tính bản quyền của thông tin số được:

a)

Không cần bảo vệ

b)

Bảo hộ bởi pháp luật

c)

Chỉ áp dụng cho phần mềm

d)

Không thể vi phạm

38.

Trắc nghiệm: (7.0đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng trong những câu sau: Câu 9: Để đánh giá độ tin cậy của thông tin số, cần:

a)

A. Chỉ dựa vào số lượt xem

b)

B. Kiểm tra nguồn gốc và so sánh với các nguồn đáng tin cậy

c)

C. Tin vào mọi thông tin trên mạng

d)

D. Không cần kiểm tra nguồn

39.

Trắc nghiệm: (7.0đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng trong những câu sau: Câu 10: Tin giả trong môi trường số có thể gây ra:

a)

A. Tăng độ tin cậy của thông tin

b)

B. Gây nhầm lẫn và ảnh hưởng tiêu cực đến xã hội

c)

C. Không có hậu quả gì

d)

D. Chỉ ảnh hưởng đến cá nhân

40.

Trắc nghiệm: (7.0đ) Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng trong những câu sau: Câu 11: Quyền tác giả của thông tin số:

a)

A. Được bảo vệ bởi các quy định pháp luật

b)

B. Không được bảo vệ

c)

C. Chỉ áp dụng cho phần cứng

d)

D. Không quan trọng

41.

Thông tin nào dưới đây có độ tin cậy thấp?

a)

Thông tin từ sách giáo khoa

b)

Bài đăng trên mạng xã hội

c)

Báo cáo từ cơ quan chính phủ

d)

Bài báo từ một tờ báo uy tín

42.

Để sử dụng thông tin số đáng tin cậy, cần:

a)

Chỉ tin vào thông tin từ bạn bè

b)

Kiểm tra và đối chiếu từ nhiều nguồn

c)

Sử dụng mọi thông tin trên Internet

d)

Không cần kiểm tra nguồn

43.

Hành vi nào sau đây vi phạm đạo đức trong môi trường số?

a)

Sử dụng tài liệu có bản quyền hợp pháp

b)

Sao chép nội dung của người khác mà không ghi nguồn

c)

Tôn trọng ý kiến của người khác trên mạng

d)

Chia sẻ thông tin chính xác

44.

Việc chụp ảnh người khác mà không được phép là:

a)

Vi phạm đạo đức và pháp luật

b)

Hành vi văn hóa

c)

Không ảnh hưởng đến ai

d)

Được khuyến khích

45.

Khi tạo sản phẩm số, cần ưu tiên điều gì?

a)

Chỉ cần sản phẩm đẹp mắt

b)

Đảm bảo tuân thủ pháp luật và tôn trọng đạo đức

c)

Không cần chú ý đến nội dung

d)

Chỉ cần chia sẻ rộng rãi

46.

Hành vi nào thể hiện sự thiếu văn hóa trong môi trường số?

a)

Gửi email lịch sự

b)

Chia sẻ thông tin hữu ích

c)

Sử dụng phần mềm có bản quyền

d)

Đăng bình luận xúc phạm trên mạng xã hội

47.

Địa chỉ tương đối trong bảng tính là gì?

a)

Địa chỉ thay đổi khi sao chép công thức

b)

Địa chỉ cố định không thay đổi

c)

Địa chỉ chỉ dùng trong hàm

d)

Địa chỉ không liên quan đến công thức

48.

Ký hiệu nào biểu thị địa chỉ tuyệt đối trong Excel?

a)

A. A1

b)

B. AA 1

c)

C. A$1

d)

D. $A1

49.

Ví dụ về địa chỉ tuyệt đối là:

a)

B3

b)

C4

c)

BB 3

d)

A$3

50.

Khi sao chép công thức =B1+C1 sang ô bên phải, công thức sẽ là:

a)

=B1+C1

b)

=C1+D1

c)

= BB 1+ CC 1

d)

=B2+C2

51.

Địa chỉ tương đối trong công thức =A2+B2 khi sao chép sang ô bên dưới sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Thành =A3+B3

c)

Thành = AA 2+ BB 2

d)

Thành =B2+C2

52.

Hàm SUM thực hiện:

a)

Cộng các giá trị

b)

Tìm trung bình

c)

Đếm số ô

d)

Nhân dữ liệu

53.

Khi dùng hàm AVERAGE(A1:A3), kết quả là:

a)

Tổng

b)

Trung bình cộng

c)

Nhỏ nhất

d)

Lớn nhất

54.

Câu 25: Công thức =A1*5 khi sao chép sang ô bên phải sẽ là:

a)

=A15

b)

=A25

c)

= AA 15

d)

=B1*5

55.

Câu 26: Công thức =SUM(B1:B5) khi sao chép sang cột bên phải sẽ:

a)

Không thay đổi

b)

Thành = SUM(B2:B6)

c)

Thành =SUM( BB 1: BB 5)

d)

Thành = SUM(C1:C5)

56.

Để cố định hàng trong công thức, ký hiệu nào được sử dụng?

a)

$A1

b)

AA 1

c)

A$1

d)

A1

57.

Câu 28: Công thức $A2+B1 khi sao chép sang ô bên dưới sẽ là:

a)

=$A1+B1

b)

=$A2+B2

c)

= AA 1+B1

d)

=A1+C1

58.

Cách nào sau đây giúp đảm bảo sản phẩm số do mình tạo ra thể hiện đạo đức, tính văn hóa và không vi phạm pháp luật?

a)

Kiểm tra nội dung trước khi đăng, tôn trọng bản quyền, không chia sẻ thông tin sai lệch.

b)

Sao chép nội dung của người khác mà không ghi nguồn.

c)

Đăng tải thông tin cá nhân của người khác mà không xin phép.

d)

Chia sẻ các thông tin gây kích động, thù địch.

59.

Cách nào sau đây giúp đảm bảo an toàn khi sử dụng mạng xã hội?

a)

Không chia sẻ thông tin cá nhân lên mạng xã hội

b)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè

c)

Kết bạn với tất cả mọi người không quen biết

d)

Đăng tải mọi hoạt động cá nhân lên mạng xã hội