wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập giữa kì I Tin 6

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Trong các tình huống cụ thể có sẵn: Phân biệt được thông tin với vật mang tin.

a)

Thông tin là dữ liệu đã được xử lý và có ý nghĩa, còn vật mang tin là phương tiện chứa đựng thông tin.

b)

Thông tin là vật thể vật lý, còn vật mang tin là dữ liệu số.

c)

Thông tin và vật mang tin đều là dữ liệu chưa xử lý.

d)

Vật mang tin là thông tin đã được mã hóa, còn thông tin là dữ liệu thô.

2.

Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ liệu.

a)

Thông tin là dữ liệu đã được xử lý và có ý nghĩa, còn dữ liệu là các giá trị thô chưa được xử lý.

b)

Thông tin là các giá trị thô chưa được xử lý, còn dữ liệu là kết quả đã được xử lý.

c)

Thông tin và dữ liệu hoàn toàn giống nhau, không có sự khác biệt.

d)

Dữ liệu là thông tin đã được xử lý và có ý nghĩa, còn thông tin là các giá trị thô chưa được xử lý.

3.

Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin.

a)

Các bước cơ bản trong xử lí thông tin gồm: thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền đạt thông tin.

b)

Các bước cơ bản trong xử lí thông tin gồm: phân tích, tổng hợp, đánh giá và loại bỏ thông tin.

c)

Các bước cơ bản trong xử lí thông tin gồm: thu thập, mã hóa, giải mã và xóa thông tin.

d)

Các bước cơ bản trong xử lí thông tin gồm: lưu trữ, chia sẻ, bảo mật và phục hồi thông tin.

4.

Nêu được ví dụ minh hoạ về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu.

a)

Ví dụ: Số 100 là dữ liệu, khi biết đó là điểm kiểm tra của bạn An thì nó trở thành thông tin.

b)

Ví dụ: Số 100 là thông tin, khi biết đó là số nhà của bạn An thì nó trở thành dữ liệu.

c)

Ví dụ: Số 100 là dữ liệu, khi biết đó là số điện thoại thì nó trở thành dữ liệu.

d)

Ví dụ: Số 100 là thông tin, khi biết đó là số lượng học sinh thì nó trở thành dữ liệu.

5.

Nêu được ví dụ minh hoạ tầm quan trọng của thông tin.

a)

Ví dụ: Thông tin về thời tiết giúp người dân chuẩn bị phòng tránh thiên tai.

b)

Ví dụ: Thông tin về màu sắc của hoa giúp xác định tuổi của cây.

c)

Ví dụ: Thông tin về chiều cao của núi giúp dự đoán lượng mưa.

d)

Ví dụ: Thông tin về số lượng cá trong hồ giúp xác định mùa vụ.

6.

Giải thích được máy tính và các thiết bị số là công cụ hiệu quả để thu thập, lưu trữ, xử lí và truyền thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ cụ thể.

a)

Máy tính giúp lưu trữ dữ liệu, xử lí thông tin nhanh chóng và truyền đạt thông tin qua internet. Ví dụ: Sử dụng máy tính để gửi email.

b)

Máy tính chỉ dùng để chơi game và xem phim, không liên quan đến lưu trữ hay truyền thông tin.

c)

Máy tính không thể xử lí thông tin mà chỉ dùng để vẽ hình.

d)

Máy tính chỉ có thể lưu trữ thông tin, không thể truyền đạt hay xử lí.

7.

Bit là gì trong lưu trữ thông tin? Bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông tin.

a)

Bit

b)

Byte

c)

Kilobyte

d)

Megabyte

8.

Nêu tên các đơn vị cơ bản đo dung lượng thông tin.

a)

Byte, KB, MB, GB

b)

Giây, phút, giờ, ngày

c)

Mét, kilômét, inch, dặm

d)

Lít, mililít, gallon, pint

9.

1 KB xấp xỉ bằng bao nhiêu byte?

a)

1 ngàn byte

b)

100 byte

c)

10 ngàn byte

d)

1 triệu byte

10.

1 MB xấp xỉ bằng bao nhiêu byte?

a)

1 triệu byte

b)

100 nghìn byte

c)

10 triệu byte

d)

1 tỷ byte

11.

1 GB xấp xỉ bằng bao nhiêu byte?

a)

1 tỉ byte

b)

1 triệu byte

c)

10 triệu byte

d)

100 triệu byte

12.

Có thể biểu diễn thông tin chỉ với hai kí hiệu nào?

a)

0 và 1

b)

A và B

c)

2 và 3

d)

X và Y

13.

Thiết bị nào sau đây dùng để lưu trữ thông tin?

a)

Đĩa quang

b)

USB

c)

CD

d)

Tất cả các đáp án trên

14.

Nêu khái niệm và lợi ích của mạng máy tính.

a)

Mạng máy tính là hệ thống các máy tính kết nối với nhau để chia sẻ tài nguyên và thông tin, giúp tăng hiệu quả làm việc và tiết kiệm chi phí.

b)

Mạng máy tính là một phần mềm dùng để soạn thảo văn bản và trình chiếu.

c)

Mạng máy tính là thiết bị dùng để lưu trữ dữ liệu cá nhân.

d)

Mạng máy tính là hệ thống chỉ dùng để chơi game qua internet.

15.

Kể tên các thành phần chủ yếu của một mạng máy tính.

a)

Máy tính, thiết bị kết nối, cáp nối, Switch, Access Point,...

b)

Bàn phím, chuột, màn hình, máy in.

c)

Phần mềm diệt virus, trình duyệt web, hệ điều hành.

d)

Máy ảnh, máy quét, loa, micro.

16.

Nêu các đặc điểm và ích lợi chính của Internet.

a)

Kết nối toàn cầu, chia sẻ thông tin nhanh chóng, hỗ trợ học tập, giải trí, làm việc từ xa,...

b)

Chỉ dùng để chơi game, không có ích cho học tập.

c)

Chỉ kết nối trong nước, không chia sẻ thông tin ra quốc tế.

d)

Chỉ dùng để gửi thư tay, không hỗ trợ làm việc từ xa.

17.

Trường hợp nào sau đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Khi cần kết nối internet ở quán cà phê hoặc nơi công cộng.

b)

Khi cần truyền dữ liệu tốc độ cao giữa các máy chủ trong trung tâm dữ liệu.

c)

Khi cần kết nối các thiết bị cố định trong văn phòng nhỏ.

d)

Khi cần đảm bảo an toàn tuyệt đối cho dữ liệu truyền tải.

18.

Trước khi sang đường theo em, con người cần phải xử lí những thông tin gì?

a)

Quan sát xem có phương tiện giao thông dạng đến gần không;

b)

Nghĩ về bài toán hôm qua trên lớp chưa làm được;

c)

Quan sát xem xe ô tô bên cạnh màu gì.

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã có đủ trong cặp sách chưa.

19.

Em hãy câu đúng trong các câu sau?

a)

Các dòng chữ trên trang sách là dữ liệu chữ và số;

b)

Mọi thứ trên trang sách là dữ liệu chữ;

c)

Hình ảnh in trên báo là dữ liệu số;

d)

Bảng ghi âm chứa dữ liệu chữ.

20.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập (Input) → Xuất (Output) → Xử lí;

b)

Nhập → Xử lí → Xuất;

c)

Xuất → Nhập → Xử lí;

d)

Xử lí → Xuất → Nhập.

21.

'''"Hùng... nên biết rằng quả bóng đá của lớp vừa bị rách" để câu đó trở thành ví dụ minh hoạ để biết được thông tin qua vật mang tin.'''

a)

Đi về nhà;

b)

Nghe nhạc;

c)

Nhìn quả bóng ;

d)

Học bài.

22.

Tai người bình thường có thể tiếp nhận thông tin nào dưới đây?

a)

Đi học mang theo áo mưa.

b)

Tiếng chim hót.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

d)

Hẹn bạn Hương cùng đi học

23.

Em hãy chọn câu SAI trong các câu sau:

a)

Bit là đơn vị nhỏ nhất để biểu diễn và lưu trữ thông tin;

b)

Có hai loại bit là bit 0 và bit 1;

c)

Bit chỉ có thể nhận một trong hai trạng thái, kí hiệu là "0" và "1";

d)

Byte là một dãy 8 bit liền nhau.

24.

Khả năng lưu trữ của các thiết bị nhớ được gọi là:

a)

Thẻ nhớ

b)

Dung lượng lưu trữ.

c)

Dãy bit.

d)

Đơn vị do giữ liệu.

25.

Dãy bit là dãy chỉ gồm các kí tự:

a)

0 và 1;

b)

2 và 3;

c)

4 và 5;

d)

6 và 7.

26.

Câu 10. Chọn câu đúng trong các câu sau: 1 MB = ………..

a)

1024 KB.

b)

1024 TB.

c)

1024 GB.

d)

1024 B

27.

Hệ đếm nhị phân được sử dụng phổ biến trong Tin học vì

a)

Một mạch điện có 2 trạng thái (có điện/ không có điện) có thể dùng để thể hiện tương ứng “1” và “0”.

b)

dễ dùng.

c)

là số nguyên tố chẵn duy nhất.

d)

dễ biến đổi thành dạng biểu diễn trong hệ đếm 10.

28.

Cho bảng chuyển đổi các kí tự sang dãy bit như sau: I: 01000100 O: 00010110 T: 10000100 N: 00010010 Từ TIN được biểu diễn thành dãy bit sẽ là:

a)

010001001000010010000010010

b)

100001000100010000010010

c)

100001000010010000010110

d)

000101100001001000010010

29.

Người dùng có thể tìm kiếm và trao đổi thông tin, gửi và nhận thư điện tử khi kết nối vào đâu?

a)

Laptop.

b)

Máy tính.

c)

Mạng máy tính.

d)

Internet.

30.

Thiết bị nào giúp kết nối các máy tính với nhau và truyền thông tin từ máy tính này tới máy tính khác?

a)

Cáp điện, cáp quang.

b)

Cáp mạng, Switch và modem.

c)

Webcam.

d)

Vi mạch.

31.

Mạng máy tính không cho phép người sử dụng chia sẻ

a)

máy in.

b)

máy quét.

c)

Bàn phím và chuột.

d)

dữ liệu.

32.

Mạng máy tính là:

a)

Tập hợp các máy tính

b)

Mạng Internet

c)

Tập hợp các máy tính và các thiết bị kết nối để truyền dữ liệu cho nhau.

d)

Mạng LAN

33.

Để kết nối các máy tính người ta

a)

sử dụng cáp quang.

b)

sử dụng đường điện thoại.

c)

sử dụng đường truyền vô tuyến.

d)

sử dụng dây điện.

34.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?

a)

Modem

b)

Switch

c)

Webcam

d)

Cáp mạng

35.

Mạng INTERNET gồm có những thành phần nào?

a)

Các máy tính.

b)

Các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau.

c)

Phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau.

d)

Các máy tính, các thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối giữa các máy tính với nhau và phần mềm hỗ trợ kết nối giữa các máy với nhau.

36.

Mạng máy tính giúp người dùng chia sẻ tài nguyên bao gồm thông tin và các thiết bị. Tài nguyên nào sau đây có thể chia sẻ được qua mạng cho nhiều người dùng chung?

a)

Sách, báo, tạp chí;

b)

Camera;

c)

Máy in;

d)

Các bài viết, ảnh chụp, đoạn vi deo và những lời bình luận.

37.

Trong các phát biểu dưới đây, phát biểu nào không phải là đặc điểm của Internet?

a)

Phủ khắp thế giới với hàng tỉ người dùng

b)

Là mạng máy tính lớn nhất

c)

Chỉ sử dụng trong phạm vi trường học

d)

Kết nối các mạng máy tính nhỏ hơn lại với nhau

38.

Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?

a)

Đất nước

b)

Không ai là chủ sở hữu

c)

Người sáng lập.

d)

Nhà khoa học

39.

Mạng nào thích hợp để kết nối internet tới làng bản, khu dân cư ở vùng núi, hải đảo, sa mạc?

a)

Mạng có dây;

b)

Mạng LAN;

c)

Mạng WAN và mạng không dây;

d)

Mạng LAN và mạng có dây.

40.

Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin khi di chuyển;

b)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao;

c)

Trao đổi thông tin tốc độ cao;

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định.

41.

Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp;

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ;

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động;

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

42.

Đâu KHÔNG phải là lợi ích của mạng không dây?

a)

Tiện dụng, di động;

b)

Tốc độ cao như mạng có dây;

c)

Tốc độ mạng luôn ổn định, không bị ảnh hưởng bởi các yếu tố khác;

d)

Giá thành hợp lí, thẩm mĩ.

43.

Mạng không dây được kết nối bằng:

a)

Bluetooth

b)

Cáp điện

c)

Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại…

d)

Cáp quang

44.

Khái niệm thông tin và vật mang thông tin là gì?

a)

Thông tin là dữ liệu mang ý nghĩa, vật mang thông tin là phương tiện chứa đựng và truyền đạt thông tin.

b)

Thông tin là vật thể, vật mang thông tin là dữ liệu.

c)

Thông tin là phương tiện truyền đạt, vật mang thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.

d)

Thông tin là dữ liệu không có ý nghĩa, vật mang thông tin là dữ liệu không truyền đạt.

45.

Dãy bit 1011 và 10101 lần lượt biểu diễn số nào ở hệ thập phân?

a)

11 và 21

b)

10 và 20

c)

12 và 22

d)

13 và 23

46.

Đi đến địa điểm du lịch: Thông tin là gì? Tấm bảng: Vật mang thông tin là gì?

a)

Thông tin; Vật mang thông tin

b)

Vật mang thông tin; Thông tin

c)

Địa điểm du lịch; Tấm bảng

d)

Tấm bảng; Địa điểm du lịch

47.

Chuyển các số nhị phân sau sang hệ thập phân:

a)

1011 = 11
10101 = 21

b)

1011 = 10
10101 = 20

c)

1011 = 12
10101 = 22

d)

1011 = 13
10101 = 23

48.

Một quyển sách A gồm 200 trang nếu lưu trữ trên đĩa chiếm khoảng 5MB. Hỏi 1 đĩa cứng 40GB thì có thể chứa khoảng bao nhiêu cuốn sách có dung lượng thông tin xấp xỉ cuốn sách.

a)

8192 cuốn sách

b)

4096 cuốn sách

c)

16000 cuốn sách

d)

2000 cuốn sách

49.

(cuốn sách) có dung lượng thông tin xấp xỉ như cuốn sách A.

a)

cuốn sách B (hoặc tên cuốn sách phù hợp theo ngữ cảnh)

b)

cuốn sách C

c)

cuốn sách D

d)

cuốn sách E

50.

Hệ đếm nào sau đây được sử dụng để biểu diễn thông tin trong máy tính?

a)

Hệ thập phân

b)

Hệ nhị phân

c)

Hệ bát phân

d)

Hệ thập lục phân

51.

Trong các loại mạng, loại nào có khả năng kết nối nhiều thiết bị trong một khu vực nhỏ?

a)

Mạng VPN

b)

Mạng MAN

c)

Mạng WAN

d)

Mạng LAN

52.

Thiết bị nào sau đây được sử dụng để kết nối mạng không dây?

a)

Router

b)

Modem

c)

Switch

d)

Access Point

53.

Để bảo mật thông tin trên mạng, người dùng nên thực hiện biện pháp nào?

a)

Chia sẻ mật khẩu với bạn bè.

b)

Không cần cài đặt phần mềm diệt virus.

c)

Truy cập vào các trang web không rõ nguồn gốc.

d)

Sử dụng mật khẩu mạnh và thay đổi thường xuyên.

54.

Trong các loại mạng sau, loại nào có phạm vi hoạt động nhỏ nhất?

a)

Mạng Internet

b)

Mạng WAN

c)

Mạng MAN

d)

Mạng LAN

55.

Để đảm bảo an toàn khi sử dụng mạng Internet, người dùng cần chú ý điều gì?

a)

Không cần cài đặt phần mềm bảo mật.

b)

Chỉ sử dụng mạng Wi-Fi công cộng.

c)

Chỉ truy cập vào các trang web không an toàn.

d)

Không chia sẻ thông tin cá nhân.

56.

Trong các đơn vị đo lường thông tin, đơn vị nào lớn hơn 1 GB?

a)

1 TB

b)

1 Byte

c)

1 KB

d)

1 MB

57.

Thiết bị nào dưới đây không phải là thiết bị lưu trữ thông tin?

a)

USB Flash Drive

b)

Thẻ nhớ

c)

Ổ cứng ngoài

d)

Máy in

58.

Nếu một cuốn sách B có dung lượng thông tin là 10MB, thì một ổ cứng 1TB có thể chứa được bao nhiêu cuốn sách B?

a)

204800 cuốn sách

b)

102400 cuốn sách

c)

100000 cuốn sách

d)

50000 cuốn sách

59.

Chọn câu đúng về vai trò của mạng máy tính trong xã hội hiện đại.

a)

Mạng máy tính chỉ phục vụ cho các doanh nghiệp lớn.

b)

Mạng máy tính không có ảnh hưởng gì đến đời sống hàng ngày.

c)

Mạng máy tính chỉ dùng để chơi game trực tuyến.

d)

Mạng máy tính giúp kết nối mọi người và chia sẻ thông tin nhanh chóng.

60.

Trong các thiết bị dưới đây, thiết bị nào là thiết bị đầu cuối trong mạng máy tính?

a)

Modem

b)

Máy tính cá nhân

c)

Switch

d)

Router