Font size
WorksheetsBài tập số thập phân (lớp 5)
Total questions: 92
Worksheet time: 3hrs 57mins
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 1/10 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 1/100 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 1/1000 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 1/10000 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 2/10 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 2/100 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 2/1000 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 2/10000 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 6/10 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 7/100 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 8/1000 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 9/10000 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 7/10 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 13/100 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 14/1000 = (a)
Chuyển các phân số thập phân thành số thập phân: 15/10000 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 3 và 1/10 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 2 và 1/100 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 4 và 1/1000 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 5 và 1/10000 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 5 và 2/10 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 5 và 2/100 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 5 và 2/1000 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 5 và 2/10000 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 6 và 6/10 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 6 và 7/100 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 7 và 8/1000 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 8 và 9/10000 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 3 và 7/10 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 2 và 13/100 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 3 và 14/1000 = (a)
Chuyển các hỗn số thành số thập phân: 42 và 34815/10000 = (a)
Chuyển phân số thập phân có tử lớn hơn mẫu thành số thập phân: 78/10 = (a)
Chuyển phân số thập phân có tử lớn hơn mẫu thành số thập phân: 136/100 = (a)
Chuyển phân số thập phân có tử lớn hơn mẫu thành số thập phân: 5472/1000 = (a)
Chuyển phân số thập phân có tử lớn hơn mẫu thành số thập phân: 42715/10000 = (a)
Chuyển phân số thập phân có tử lớn hơn mẫu thành số thập phân: 576/10 = (a)
Chuyển phân số thập phân có tử lớn hơn mẫu thành số thập phân: 1369/100 = (a)
Chuyển phân số thập phân có tử lớn hơn mẫu thành số thập phân: 54792/1000 = (a)
Chuyển phân số thập phân có tử lớn hơn mẫu thành số thập phân: 15894/10000 = (a)
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 45,51 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 12,34 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 7,05 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 89,6 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 120,75 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 0,9 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 45,51 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 6,08 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 302,4 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 18,25 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Viết ra phần nguyên và phần thập phân của các số thập phân sau: 90,01 có phần nguyên là ____ , có phần thập phân là ____
Hàng của số thập phân: Cho bảng các hàng với số 563,40 89. Xác định theo bảng đã cho.
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 4,5
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 12,08
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 0,36
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 25,7
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 100,01
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 3,205
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 45,09
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 128,75
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 0,007
Hãy đọc các số thập phân sau: Đọc số 305,406
Hãy viết các số thập phân sau: Ba phẩy năm
(a)
Hãy viết các số thập phân sau: Không phẩy sáu
(a)
Hãy viết các số thập phân sau: Hai mươi phẩy ba
(a)
Hãy viết các số thập phân sau: Mười lăm phẩy không tám
Hãy viết các số thập phân sau: Một trăm phẩy bảy
Hãy viết các số thập phân sau: Bốn mươi lăm phẩy không chín
Hãy viết các số thập phân sau: Không phẩy bốn mươi lăm
Hãy viết các số thập phân sau: Ba phẩy hai trăm linh năm
Hãy viết các số thập phân sau: Một trăm hai mươi tám phẩy bảy lăm
Hãy viết các số thập phân sau: Không phẩy không không bảy
Xác định hàng của từng chữ số trong số thập phân: Trong số 12,5, chữ số 5 thuộc hàng ____
Trong số 8,34, chữ số 3 thuộc hàng ____
Trong số 45,62, chữ số 2 thuộc hàng ____
Trong số 7,09, chữ số 9 thuộc hàng ____
Trong số 90,4, chữ số 4 thuộc hàng ____
Trong số 3,45, chữ số 4 thuộc hàng ____
Trong số 18,706, chữ số 7 thuộc hàng ____
Trong số 56,203, chữ số 0 thuộc hàng ____
Trong số 4,58, chữ số 8 thuộc hàng ____
Trong số 120,35, chữ số 3 thuộc hàng ____
Trong số 23,645, chữ số 6 thuộc hàng ____
Trong số 0,008, chữ số 8 thuộc hàng ____
Trong số 9,307, chữ số 3 thuộc hàng ____
Trong số 1,054, chữ số 5 thuộc hàng ____
Trong số 250,406, chữ số 0 thuộc hàng ____
Trong số 7,830, chữ số 3 thuộc hàng ____
Trong số 18,205, chữ số 5 thuộc hàng ____
Trong số 0,76, chữ số 7 thuộc hàng ____
Trong số 99,907, chữ số 9 thứ hai (sau dấu phẩy) thuộc hàng ____
Trong số 4,002, chữ số 2 thuộc hàng ____
