Worksheetssinh học gk1 (2)
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Câu 26: Cây trên cạn khi bị ngập úng lâu ngày sẽ bị chết, có bao giải thích nào sau đây đúng?
I. Thừa oxi hạn chế hô hấp và tích luỹ chất độc.
II. Lông hút bị chết và không hình thành lông hút mới.
III. Cây sẽ hấp thụ được nước và khoáng quá nhiêu.
IV. Sẽ tăng quá trình lên men gây tích lũy độc tố, lông hút sẽ chết và không hình thành lông hút mới làm cho cây không được hút nước và khoảng
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 27.
Đề xác định việc tưới nước cho cây hợp lý, người ta căn cứ vào bao nhiêu yếu tố sau đây?
I. Sức hút nước của lá.
II. Nồng độ hay áp suất thẩm thấu của dịch tế bào.
III. Trạng thái của khí khổng, cường độ hô hấp của lá.
IV. Nồng độ oxi và CO2 trong khí quyền.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 28.
Ở miền Bắc nước ta, về mùa đông khi nhiệt độ hạ thấp đến mức rét hại thì mạ xuân (lúa non)
thường bị chết rét. Nguyên nhân chủ yếu là vì nhiệt độ thấp làm tổn thương ...(1)..., cây không hấp thụ được ...(2)..., cây héo chết.
các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:
A. 1- rễ; 2 - nước.
B. 1 - rễ; 2 - ion khoáng.
C. 1 - lá; 2 - ion khoáng.
D. 1 - lá; 2 - nước.
Câu 29.
Mạch gỗ (xylem) của cây được cấu tạo từ
Â. Các tế bào hình ống, đã chết và bị hóa gỗ (tẩm lignin)
B. Các tế bào hình ống, còn sống và bị hóa gỗ (tẩm lignin)
C. Các tế bào hình ống, đã chết và không bị hóa gỗ
D. Các tế bào hình ống, còn sống và không bị hóa gỗ
Câu 30.
Trong trồng trọt, một số cây người ta nhổ cây con lên rồi đem cấy sẽ có tác dụng gì?
A. Thay đổi mật độ cây giúp cây sử dụng tốt ánh sáng và dinh dưỡng.
B. Chóp rễ đứt sẽ kích thích sự ra nhiều rễ con để hút được nhiều nước, muối khoáng.
C. Tiết kiệm được cây giống vì có thể thay đổi mật độ mà không phải bỏ bớt cây con.
D. Giúp cây tận dụng dinh dưỡng cả đất gieo và đất cấy.
Câu 31.
Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là
A. Biểu bì và nội bì
B. biểu bì và mạch ống
C. Quản bào và Mạch ống.
D. biểu bì và lông hút
Câu 32.
Mạch rây (phloem) được cấu tạo từ
A. tế bào ống rây và tế bào kèm.
B. quản bào và mạch ống.
C. quản bào và ông rây.
D. tế bào ống rây và mạch ống
Câu 33.
Một số thực vật và loại lá có cường độ thoát hơi nước qua cutin gân băng với cường độ thoc
nước qua khí khống. Nhóm thực vật và loại lá nào sau đây phản ánh đúng?
A. Lá non hoặc cây dưới bóng râm.
B. Cây trung sinh hoặc lá già.
C. Cây hạn sinh hoặc lá già.
D. Cây trung sinh và cây hạn sinh.
Câu 34. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là
A. Các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá
B. Các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.
C. Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.
D. Các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.
Câu 35.
Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển chủ yếu trong hệ mạch rây là
A. Fructose.
B. Glucose.
C. Sucrose.
D. Ion khoáng.
Câu 36.
Thành phần chủ yếu của dịch mạch gỗ là
A. nước và các ion khoáng.
B. nước và các chất hữu cơ.
C. các ion khoáng.
D. các hợp chất hữu cơ.
Câu 37.
Khi nói đến quả trình hấp thụ ion khoáng ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Hấp thu chủ động cần tiêu tốn năng lượng ATP.
II. Hấp thụ bị động theo chiều građien nồng độ.
III. Hấp thu thụ động, các ion khoáng đi từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao.
IV. Các quá trình hấp thu đều xảy ra một cách chủ
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 38.
Động lực của dòng mạch rây.
A. Lực đẩy do áp suất rễ.
B. Lực hút do thoát hơi nước ở lá.
C. Sự chênh lệch áp suất thẩm thấu (gradient nồng độ)
D. Trọng lực hút nước từ lá xuống rễ.
Câu 39.
Thực vật chỉ hấp thụ nitrogen dưới dạng?
A. N2 và NO2.
B. NH4+ và NO3 V
C. Nitrgn hữu cơ
D. NH4 và NO
Câu 40.
Có bao nhiêu hoạt hoạt động nào sau đây góp phần cung cấp nitrogen cho cây hấp thụ?
(1) Sự phóng điện trong khí quyển (sấm sét).
(2) Hoạt động cố định nitrogen khí quyển của các vi sinh vật.
(3) Hoạt động của các nhóm vi khuẩn phân hủy chất hữu cơ trong xác sinh vật.
(4) Sự cung cấp nitrogen qua phân bón.
A. 1.
B. 2.
С. 3.
D. 4
Câu 41.
Sự trao đổi nitrogen trong cây gồm hai quá trình là
A. hitrate hóa và ammounium hóa.
B. cố đinh nitrogen phân tử và khử nitrate.
C. nitrite hóa và ammounium hóa.
D. khử nitrate và đồng hóa ammounium
Câu 42. Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ
A. NO3 → NO2 → NH4
B. NH4* → NO2 → NO5
C. NO3 → N02 → NH4
D. NH4 → NO3 → NH3
Câu 43.
Đồ thị sau đây biểu diễn mối liên quan giữa quang
hợp ở một loài thực vật và nhiệt độ. Dựa vào đồ thị cho biết kết luận nào sau đây đúng?
Cường độ quang hợp (mgCO, dm giờ)
A. Cường độ quang hợp ít phụ thuộc vào điều kiện nhiệt độ.
B. Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.
C. Khi nhiệt độ tăng thì cường độ quang hợp giảm.
D. Cường độ quang hợp tăng khi nhiệt độ tăng trong khoảng từ
Câu 44.
Carôtenôit có nhiều trong mẫu vật nào sau đây?
A. Củ khoai mì
B. Lá xà lách
C. Lá xanh
D. Củ cà rốt.
Câu 45. Sản phẩm của pha sáng trong quang hợn là
А. АТР, СО2
B. ATP, NADPH, 02.
С. АТР, 02, H20
D. NADPH, H20.
Câu 46.
Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình quang hợp ở thực vật, phát
biểu nào sau đây sai?
A. Quang hợp bị giảm mạnh và có thể bị ngừng trệ khi cây bị thiếu nước.
B. CO2 ảnh hưởng đến quang hợp vì CO2 là nguyên liệu của pha tối.
C. Cường độ quang hợp luôn tỉ lệ thuận với cường độ ánh sáng
D. Nhiệt độ ảnh hưởng đến quang hợp thông qua ảnh hưởng đến các phản ứng enzim trong qunag hợp
Câu 47. Nhóm cây nào sau đây thuộc nhóm thực vật CAM?
A. Dứa, xương rồng, thuốc bỏng.
B. Lúa, sắn, đậu tương.
Câu 48. Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?
A. H20 và O2
B. CO2 và ATP
C. Năng lượng ánh sáng
D. ATP và NADPH
Câu 49. Khi nói về quang hợp ở thực vật, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A. Phần tử 02 được giải phóng trong quá trình quang hợp có nguồn gốc từ phân tử H20.
B. Pha sáng chuyển hóa năng lượng của ánh sáng thành năng lượng trong NADP*, ADP+ .pha
C. pha sáng diễn ra trong chất nền (stroma) của lục lạp.
D. Pha tối cung cấp NADP+, ADP+ và glucôzơ cho pha sáng.
Câu 50.
Đồ thị ở hình bên mô tả ảnh hưởng của cường độ ánh sáng đến cường độ hô hấp và cường
độ quang hợp của một loài thực vật. Điểm nào trên đồ thị biểu thị điểm bù ánh sáng của loài này
A. Điểm 1.
B. Điểm 2.
C. Điểm 3.
D. Điểm 4.
