wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập về thị trường tài chính

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Nơi mà các nguồn tài chính được luân chuyển từ nơi thừa đến nơi thiếu được gọi là thị trường gì?

a)

Thị trường hàng hoá

b)

Thị trường vốn

c)

Thị trường tài chính

d)

Thị trường phái sinh

2.

Giá phải trả cho việc đi vay được gọi là gì?

a)

Chỉ số giá chung

b)

Lãi suất

c)

Tỷ giá

d)

Lạm phát

3.

Phát biểu nào sau đây đúng nhất về cổ phiếu? Có phiếu là:

a)

Giá phải trả cho việc sử dụng vốn

b)

Quyền sở hữu một phần thu nhập của người phát hành

c)

Cam kết thanh toán định kỳ trong một khoảng thời gian nhất định

d)

Không có câu nào đúng

4.

Chức năng của thị trường tài chính là gì?

a)

Làm kênh dẫn vốn từ nơi thừa vốn đến nơi thiếu vốn

b)

Thực hiện việc mua bán cổ phiếu

c)

Cấp tín dụng

d)

Tất cả đều đúng

5.

Thị trường tiền tệ là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào?

a)

Tiền

b)

Các công cụ nợ ngắn hạn

c)

Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều đúng

d)

Tiền và các công cụ nợ ngắn hạn đều sai

6.

Thị trường vốn là nơi giao dịch của công cụ tài chính nào?

a)

Công cụ nợ ngắn hạn

b)

Công cụ nợ trung dài hạn

c)

Công cụ vốn

d)

Công cụ nợ trung dài hạn và Công cụ vốn đúng

7.

Các tài sản tài chính giao dịch trên thị trường tiền tệ có tất cả các đặc điểm dưới đây, ngoại trừ:

a)

Ngắn hạn

b)

Là tiền

c)

Rủi ro thấp

d)

Tính lỏng cao

8.

Chọn phát biểu đúng nhất trong các câu dưới đây. Tài sản có tính thanh khoản cao là:

a)

Tài sản có thể chuyển đổi thành tiền nhanh chóng và dễ dàng

b)

Cổ phần của một resort ven biển

c)

Khó bán

d)

Công cụ nợ dài hạn

9.

Thị trường tài chính nơi giao dịch các tài sản tài chính ngắn hạn được gọi là gì?

a)

Thị trường trái phiếu

b)

Thị trường tiền tệ

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường chứng khoán

10.

Thị trường chứng khoán là thị trường con của thị trường nào dưới đây?

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường hàng hoá

c)

Thị trường vốn

d)

Thị trường bất động sản

11.

Tài sản tài chính nào sau đây được bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Cổ phiếu của các tập đoàn kinh tế Nhà nước

b)

Trái phiếu kỳ hạn 2 năm của ngân hàng thương mại

c)

Tín phiếu Kho bạc kỳ hạn 3 tháng

d)

Trái phiếu Chính phủ kỳ hạn 20 năm

12.

Sự dễ dàng và tốc độ chuyển đổi thành tiền của tài sản được gọi là ....... của tài sản.

a)

Tính hiệu quả

b)

Tính thanh khoản

c)

Khả năng thanh toán

d)

Tất cả đều sai

13.

Tiền được định nghĩa là:

a)

Phương tiện trao đổi

b)

Bất cứ thứ gì được chấp nhận làm phương tiện trao đổi sản phẩm dịch vụ hoặc trả nợ.

c)

Phương tiện tích trữ giá trị không có rủi ro

d)

Tất cả đều đúng

14.

Tổ chức chịu trách nhiệm xây dựng và điều hành chính sách tiền tệ ở Việt Nam tổ chức nào?

a)

Kho bạc Nhà nước

b)

Bộ Tài chính

c)

Ngân hàng Nhà nước

d)

Kiểm toán Nhà nước

15.

Tiền cơ sở bao gồm những thành phần nào?

a)

Tiền mặt ngoài hệ thống ngân hàng, tiền gửi của các tổ chức tín dụng tại Ngân hàng Nhà nước

b)

Tiền gửi tiết kiệm của dân cư, tiền gửi của doanh nghiệp tại ngân hàng thương mại

c)

Tiền gửi của các tổ chức quốc tế, tiền gửi của cá nhân tại ngân hàng nước ngoài

d)

Tiền mặt trong lưu thông, vàng dự trữ quốc gia

16.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

Giá mà ngân hàng Trung ương trả cho các ngân hàng trung gian để mua giấy tờ có giá

b)

Lãi suất cho vay của các giấy tờ có giá

c)

Giá mà ngân hàng trung gian trả cho ngân hàng Trung ương để mua giấy tờ có giá

d)

Lãi suất cho vay của ngân hàng Trung ương trên cơ sở chiết khấu giấy tờ có giá mà ngân hàng trung gian đã chiết khấu

17.

Dự trữ của ngân hàng trung gian bao gồm:

a)

Dự trữ bắt buộc và Dự trữ thừa

b)

Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương

c)

Dự trữ bắt buộc, Dự trữ thừa, Tiền mặt trong kho và tiền gửi ngân hàng Trung ương

d)

Dự trữ bắt buộc

18.

Tổ chức nào chịu trách nhiệm về số lượng tiền và tín dụng cung ứng cho nền kinh tế?

a)

Ngân hàng Trung ương

b)

Ngân hàng thương mại

c)

Bộ Tài chính

d)

Kho bạc Nhà nước

19.

So với nền sản xuất sử dụng tiền làm trung gian trao đổi, nền sản xuất trao đổi trực tiếp bị hạn chế ở điểm nào sau đây?

a)

Khó xác định giá trị trao đổi của hàng hóa

b)

Dễ dàng trao đổi hàng hóa hơn

c)

Tiết kiệm thời gian giao dịch

d)

Tăng hiệu quả sản xuất

20.

Tại sao việc phát minh ra tiền giúp tăng hiệu quả của nền sản xuất hàng hoá so với nền sản xuất tự cung tự cấp?

a)

Việc phát hành tiền không tốn kém chi phí

b)

Tiền giúp tăng cường sự chuyên môn hoá vì cho phép người dân tập trung sản xuất những gì mà họ làm tốt nhất

c)

Tiền không hề tác động đến tính hiệu quả của nền sản xuất hàng hoá

d)

Tất cả đều sai

21.

Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền thì hàng hoá đó phải có đặc điểm nào dưới đây?

a)

Khó trao đổi

b)

Không được ưa thích trong xã hội

c)

Thống nhất về giá trị

d)

Khó vận chuyển

22.

Một loại hàng hoá muốn trở thành tiền phải đáp ứng các tiêu chí sau, ngoại trừ:

a)

Dễ hư hỏng

b)

Dễ chia nhỏ

c)

Dễ vận chuyển

d)

Được chấp nhận rộng rãi trong xã hội

23.

23.00 Tiền có tính lỏng cao, hay tiền có quyền lực cao bao gồm những loại nào?

a)

Tiền mặt trong lưu thông

b)

Tiền gửi không kỳ hạn

24.

A. Đòi hỏi sự trùng khớp về nhu cầu B. Làm giảm chi phí trao đổi hàng hoá C. Khuyến khích sự phân công lao động xã hội

a)

A. Đòi hỏi sự trùng khớp về nhu cầu

b)

B. Làm giảm chi phí trao đổi hàng hoá

c)

C. Khuyến khích sự phân công lao động xã hội

d)

D. Tất cả đều đúng

25.

Hạn chế của tiền kim loại so với tiền giấy là gì?

a)

Khó chia nhỏ

b)

Khó bảo quản

c)

Cồng kềnh, khó vận chuyển

d)

Thống nhất về giá trị

26.

25.00 Tiền dấu hiệu không chuyển đổi được thành vàng gọi là gì?

a)

Tiền bất khả hoán

b)

Tiền vật chất

c)

Tiền ảo

d)

Tiền điện tử

27.

So với tiền gửi, tiền mặt có hạn chế là gì?

a)

Phải được đảm bảo bằng vàng

b)

Khó làm giả

c)

Tính lỏng thấp hơn

d)

Không an toàn

28.

Ngân hàng thương mại B có 800 tỷ tiền gửi trong tài khoản mở tại ngân hàng Trung ương, trong đó có 600 tỷ là Dự trữ quá mức, vậy 200 tỷ còn lại là gì?

a)

Tỷ lệ dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B

b)

Dự trữ bắt buộc của Ngân hàng B

c)

Nợ của Ngân hàng B

d)

Tài sản của ngân hàng Trung ương

29.

Công cụ nợ ngắn hạn do doanh nghiệp phát hành, thể hiện cam kết thanh toán của doanh nghiệp là gì?

a)

Trái phiếu doanh nghiệp

b)

Hối phiếu

c)

Kỳ phiếu

d)

Tín phiếu

30.

Nghiệp với một khoản mua chịu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thương phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Cổ phiếu

d)

Tín phiếu

31.

Công cụ nào sau đây có thể được mua bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Khoản vay ngân hàng

b)

Thương phiếu

c)

Trái phiếu dài hạn

d)

Cổ phiếu

32.

Công cụ nào sau đây không thể chuyển nhượng được?

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Kỳ phiếu đích danh

d)

Tín phiếu kho bạc

33.

Loại thương phiếu nào sau đây do người bán lập và yêu cầu người mua thanh toán cho bên thứ ba?

a)

Kỳ phiếu ký danh

b)

Lệnh phiếu

c)

Kỳ phiếu vô danh

d)

Hối phiếu

34.

Tín dụng ngân hàng biểu hiện dưới hình thức nào?

a)

Các ngân hàng huy động tiền gửi

b)

Các ngân hàng phát hành cổ phiếu

c)

Các ngân hàng thành lập quỹ đầu tư

35.

Tín dụng ngân hàng là quan hệ giữa những bên nào?

a)

Ngân hàng Nhà nước với các ngân hàng thương mại

b)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với các chủ thể khác trong nền kinh tế

c)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với các doanh nghiệp

d)

Ngân hàng, tổ chức tài chính với hộ gia đình

36.

Hãy chọn câu trả lời đúng về khái niệm lãi suất:

a)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền gốc phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định

b)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định

c)

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn chủ sở hữu trong một thời gian nhất định

d)

Lãi suất là số tiền, phản ánh tiền lãi phải trả tính trên tổng số vốn vay trong một thời gian nhất định

37.

Bản chất của lãi suất là gì?

a)

Lãi (lợi tức) là giá cả của vốn tín dụng

b)

Lãi (lợi tức) là giá cả của tư bản cho vay

c)

Lãi suất là công cụ phản ánh giá cả của vốn tín dụng

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

38.

Hãy chọn câu trả lời sai về vai trò của lãi suất:

a)

Lãi suất là một trong những công cụ dự báo, điều tiết vĩ mô nền kinh tế

b)

Lãi suất là phương tiện kích thích vật chất để thu hút mọi nguồn vốn nhàn rỗi trong nền kinh tế

39.

Lãi suất tái chiết khấu là gì?

a)

Lãi suất cho vay của Ngân hàng nhà nước (Ngân hàng trung ương) đối với các ngân hàng thương mại (NHTM) dưới hình thức chiết khấu lại các giấy tờ có giá

b)

Lãi suất cho vay của ngân hàng thương mại đối với các chủ thể dưới hình thức chiết khấu các giấy tờ có giá

c)

Lãi suất cho vay giữa các ngân hàng thương mại trên thị trường liên ngân hàng

d)

Lãi suất do Ngân hàng trung ương ấn định để làm cơ sở cho điều hành chính sách tiền tệ của Ngân hàng trung ương

40.

Hãy chọn câu trả lời đúng nhất về hiệu ứng Fisher:

a)

Khi lạm phát giảm thì lãi suất thực tăng

b)

Lãi suất thực = lãi suất danh nghĩa + tỷ lệ lạm phát

c)

Với mức lạm phát 4%, nếu lãi suất công bố tại các ngân hàng là 7% thì lãi suất thực phải là 11%

d)

Khi lạm phát tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng

41.

Khi nền kinh tế suy thoái thì nên thực hiện chính sách lãi suất gì?

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Tăng trước rồi giảm sau

d)

Giảm trước rồi tăng sau

42.

Trong một nền kinh tế, khi lạm phát dự tính tăng lên sẽ tác động đến lãi suất nào?

a)

Lãi suất danh nghĩa sẽ tăng

b)

Lãi suất danh nghĩa sẽ giảm

c)

Lãi suất thực sẽ tăng

43.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau đây:

a)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa tăng

b)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa giảm

c)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa lúc tăng lúc giảm

d)

Lạm phát là hiện tượng chỉ số giá cả chung của hàng hóa không đổi

44.

Lạm phát gây ra tác động gì?

a)

Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa

b)

Sự bất ổn về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng bị giảm đi về giá trị

c)

Sự thịnh vượng về kinh tế - xã hội do tài sản của cải của người dân ngày càng tăng lên về giá trị

d)

Dân số tăng liên tục và ngày càng tăng lên nữa, nhưng sẽ dừng lại ở một thời gian nào đó

45.

Lạm phát là do nguyên nhân gì?

a)

Do cầu kéo

b)

Do chi phí đẩy

c)

Do cơ cấu nền kinh tế

d)

Tất cả đều đúng

46.

Nguyên nhân nào gây ra lạm phát chi phí đẩy?

a)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí giảm xuống thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

b)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí không tăng thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

c)

Trong hoàn cảnh sản xuất không tăng hoặc tăng ít trong khi chi phí tăng lên thì sẽ sinh ra lạm phát chi phí đẩy

47.

Các khối tiền tệ là:

a)

Công cụ đo lường lượng tiền cung ứng được báo cáo bởi ngân hàng trung ương

b)

Được báo cáo hàng năm bởi Kho bạc Nhà nước

c)

Công cụ đo lường của hệ thống ngân hàng thương mại

d)

Công cụ đo lường của cái của các cá nhân

48.

“Giấy bạc ngân hàng” thực chất là:

a)

Tiền được làm bằng giấy

b)

Tiền được ra đời thông qua hoạt động tín dụng và ghi trên hệ thống tài khoản của ngân hàng

c)

Một loại tiền tệ

d)

Tiền gửi ban đầu và tiền gửi do các ngân hàng thương mại tạo ra

49.

Lý do khiến cho sự phá sản ngân hàng được coi là nghiêm trọng đối với nền kinh tế là:

a)

Một số lượng nhất định các doanh nghiệp và công chúng bị thiệt hại

b)

Các ràng buộc phá sản ngân hàng làm giảm lượng tiền cung ứng trong nền kinh tế

c)

Một số ngân hàng phá sản sẽ gây nên mối lo sợ về sự phá sản của hàng loạt các ngân hàng khác

d)

Tất cả các ý trên đều sai

50.

Hãy chọn đáp án đúng về đường cong Phillips:

a)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp

b)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp tự nhiên

c)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp cơ cấu

d)

Sự đánh đổi giữa lạm phát và thất nghiệp chu kỳ

51.

Hãy chọn đáp án đúng về hiệu ứng Fisher:

a)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực tăng

b)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất danh nghĩa tăng

c)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) tăng thì lãi suất thực kì vọng tăng

d)

Lạm phát dự tính (hoặc gọi là lạm phát kì vọng) giảm thì lãi suất danh nghĩa tăng

52.

Căn cứ vào nguyên nhân, lạm phát được phân loại thành những loại nào?

a)

Lạm phát tiền tệ

b)

Lạm phát cầu kéo

c)

Lạm phát chi phí đẩy

d)

Tất cả các đáp án trên

53.

Hãy chọn đáp án sai về những biện pháp cấp bách để kiềm chế lạm phát:

a)

Nhà nước mua vàng và ngoại tệ

b)

Đóng băng tiền tệ

c)

Nâng tỷ lệ dự trữ bắt buộc

d)

Chống đầu cơ tích trữ

54.

Trong thuế đánh vào hàng hoá, dịch vụ, người chịu thuế là ai?

a)

Người bán hàng trung gian

b)

Người bán hàng cuối cùng

c)

Người mua hàng

d)

Không có đáp án đúng

55.

Người nộp thuế không phải là người chịu thuế trong trường hợp nào?

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế hàng hoá, dịch vụ

c)

Thuế thu nhập cá nhân

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

56.

Đối tượng nộp thuế đồng thời là đối tượng chịu thuế trong trường hợp nào?

4 lines
57.

Loại thuế nào sau đây là thuế trực thu?

a)

Thuế tài sản

b)

Thuế thu nhập cá nhân

c)

Thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Tất cả đều đúng

58.

Vai trò quan trọng nhất của thuế tiêu thụ đặc biệt là gì?

a)

Tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Hạn chế tiêu dùng các mặt hàng không khuyến khích

c)

Kích thích sản xuất

d)

Kích thích tiêu dùng

59.

Thuế suất lũy tiến từng phần đảm bảo nguyên tắc đánh thuế nào sau đây?

a)

Nguyên tắc công bằng

b)

Nguyên tắc ổn định

c)

Nguyên tắc hiệu quả

d)

Rõ ràng, minh bạch

60.

Thuế được coi là có vai trò quan trọng đối với nền kinh tế bởi vì sao?

a)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của Ngân sách nhà nước và là công cụ quản lý và điều tiết vĩ mô nền kinh tế quốc dân

b)

Thuế là công cụ để kích thích nhập khẩu dây chuyền máy móc và thu hút đầu tư nước ngoài vào Việt Nam, đặc biệt trong giai đoạn công nghiệp hoá, hiện đại hoá hiện nay

c)

Chính sách thuế là một trong những nội dung cơ bản của chính sách tài chính quốc gia

d)

Việc quy định nghĩa vụ đóng góp về thuế thường do Luật định

61.

Các giải pháp để tài trợ thâm hụt Ngân sách nhà nước bao gồm những gì?

a)

Tăng thuế, tăng phát hành trái phiếu Chính phủ và Tín phiếu Kho bạc

b)

Phát hành tiền, tăng thuế thu nhập cá nhân và phát hành trái phiếu Chính phủ

c)

Tăng thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư

d)

Giảm thuế, phát hành tiền và trái phiếu Chính phủ để vay tiền dân cư

62.

Chính sách tài khoá được hiểu là gì?

a)

Chính sách tiền tệ mở rộng theo quan điểm mới

b)

Chính sách tài chính quốc gia

c)

Là chính sách kinh tế vĩ mô nhằm ổn định và tăng trưởng nền kinh tế thông qua các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước

d)

Là bộ phận cấu thành chính sách tài chính quốc gia, có các công cụ thu, chi ngân sách nhà nước và các công cụ điều tiết cung cầu tiền tệ

63.

Những khoản mục thu thường xuyên trong cân đối Ngân sách nhà nước bao gồm những gì?

a)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí

b)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Thuế, sở hữu tài sản, phí và lệ phí, lợi tức cổ phần của nhà nước

d)

Thuế, phí và lệ phí, từ các khoản viện trợ có hoàn lại

64.

Những khoản chi nào dưới đây của Ngân sách nhà nước là chi cho đầu tư phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Chi dự trữ nhà nước, chi chuyển nhượng đầu tư

b)

Chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp nhà nước và đầu tư vào hạ tầng cơ sở của nền kinh tế

c)

Chi trợ giá mặt hàng chính sách

d)

Chi giải quyết chế độ tiền lương khối hành chính sự nghiệp

65.

Chu trình ngân sách bao gồm những hoạt động nào?

a)

Thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước

b)

Lập và thực hiện ngân sách nhà nước

c)

Lập, phê chuẩn, thực hiện và quyết toán ngân sách nhà nước

d)

Không có đáp án nào đúng

66.

Nhận định nào sau đây là đúng về lệ phí?

a)

Lệ phí là khoản tiền phải nộp khi sử dụng dịch vụ công do cơ quan nhà nước cung cấp.

b)

Lệ phí là khoản tiền tự nguyện đóng góp cho nhà nước.

c)

Lệ phí là khoản thu không liên quan đến dịch vụ công.

d)

Lệ phí là khoản tiền phạt vi phạm hành chính.

67.

Việc thu lệ phí nhằm bù đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về xây dựng, bảo dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp phí

a)

Việc thu lệ phí nhằm bù đắp chi phí thường xuyên hoặc bất thường như phí về xây dựng, bảo dưỡng, duy tu của nhà nước đối với những hoạt động phục vụ người nộp phí

b)

Lệ phí mang tính hoàn trả trực tiếp cho người nộp

c)

Tất cả mọi người đều phải đóng dù có hoặc không có hưởng lợi ích

d)

Tất cả đều sai

68.

Những khoản thu nào không thuộc khoản mục thu thường xuyên trong cân đối ngân sách nhà nước?

a)

Phí, lệ phí

b)

Phát hành trái phiếu chính phủ

c)

Thuế

d)

Phí, lệ phí, thuế

69.

Phát biểu nào đúng về khoản thu từ vay nợ của chính phủ?

a)

Mang tính hoàn trả trực tiếp

b)

Không mang tính hoàn trả trực tiếp

c)

Luôn nhằm mục đích bù đắp thâm hụt ngân sách nhà nước

d)

Mang tính hoàn trả gián tiếp

70.

Theo nguyên tắc cân đối ngân sách nhà nước Việt Nam, vay bù đắp bội chi phải đảm bảo nguyên tắc nào?

a)

Vay bù đắp bội chi được sử dụng cho tiêu dùng

b)

Vay bù đắp bội chi được sử dụng cho đầu tư phát triển

c)

Vay bù đắp bội chi được sử dụng cho tiêu dùng một phần, còn lại sử dụng cho mục đích đầu tư phát triển

d)

Tất cả đều sai

71.

Các khoản chi quốc phòng, an ninh và trật tự an toàn xã hội thuộc khoản mục nào?

a)

Chi đầu tư phát triển

b)

Chi thường xuyên

c)

Chi sự nghiệp

d)

Chi quản lý nhà nước

72.

Thuế trực thu là gì?

a)

Loại thuế nhà nước thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi có thu nhập hoặc tài sản nộp thuế

b)

Loại thuế đánh vào việc tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ

c)

Loại thuế thu trực tiếp từ cá nhân và pháp nhân khi họ tiêu thụ hàng hóa dịch vụ

d)

Tất cả đều sai

73.

Vay hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) gồm những hình thức nào?

a)

ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi, ODA vay không ưu đãi

b)

ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay ưu đãi

c)

ODA vay hỗn hợp, ODA không hoàn lại, ODA vay không ưu đãi

d)

Tất cả các đáp án đều sai

74.

Các khoản chi thường xuyên bao gồm những gì?

a)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh

b)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi dự trữ nhà nước

c)

Chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp Nhà nước

d)

Chi sự nghiệp, chi quản lý Nhà nước, chi quốc phòng an ninh, chi hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp Nhà nước

75.

71.00 Thuế trực thu bao gồm những loại nào dưới đây?

4 lines
76.

Chi sự nghiệp bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi do đặc địa giới hành chính

b)

Chi cho y tế, giáo dục

c)

Chi định canh, định cư

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

77.

Vốn huy động của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?

a)

Tiền gửi, vốn vay các ngân hàng thương mại khác và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng, vốn vay trên thị trường vốn, nguồn vốn khác

b)

Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vay ngân sách nhà nước, vốn được ngân sách cấp bổ sung

c)

Tiền gửi, vốn vay các tổ chức tín dụng khác, ngân sách nhà nước cấp hàng năm

d)

Tiền gửi, vốn vay Ngân hàng thương mại, vốn vay ngân sách, nguồn vốn khác

78.

Vốn huy động từ tiền gửi bao gồm những bộ phận nào?

a)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền đi vay Ngân hàng thương mại

b)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền vay Tổ chức tín dụng khác

c)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi có kỳ hạn, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

d)

Tiền gửi thanh toán, tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi khác

79.

Ngân hàng thương mại hiện đại được quan niệm là:

a)

Công ty cổ phần lớn

b)

Công ty đa quốc gia thuộc sở hữu nhà nước

c)

Một tổng công ty đặc biệt được chuyên môn hóa và hoạt động kinh doanh tín dụng

80.

Lãi suất liên ngân hàng là gì?

a)

Lãi suất tái cấp vốn của Ngân hàng trung ương

b)

Lãi suất cho vay của Ngân hàng đối với khách hàng

c)

Lãi suất mà các Ngân hàng áp dụng khi cho vay lẫn nhau

d)

Lãi suất Ngân hàng trung ương chỉ đạo

81.

Mục tiêu hoạt động của Ngân hàng thương mại là gì?

a)

Vì mục tiêu lợi nhuận

b)

Trợ giúp cho hoạt động của Ngân hàng Trung ương

c)

Mục tiêu phi lợi nhuận

d)

Tất cả đều sai

82.

Căn cứ vào tính chất sở hữu, có thể phân loại Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?

a)

Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

b)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

d)

Tất cả đều sai

83.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động và tính chất kinh tế, Ngân hàng thương mại được phân loại thành những loại hình nào sau đây?

a)

Ngân hàng thương mại quốc doanh, Ngân hàng thương mại cổ phần, Ngân hàng liên doanh, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

b)

Ngân hàng trung ương, Ngân hàng đầu tư, Ngân hàng tiết kiệm, Ngân hàng phát triển

c)

Ngân hàng thương mại, Ngân hàng hợp tác xã, Ngân hàng chính sách, Ngân hàng bảo hiểm

d)

Ngân hàng nhà nước, Ngân hàng tư nhân, Ngân hàng hợp tác xã, Ngân hàng bảo hiểm

84.

Căn cứ theo tính chất huy động, có thể phân loại các hình thức huy động vốn của Ngân hàng thương mại thành những loại hình nào?

a)

Huy động vốn bằng nội tệ và huy động vốn bằng ngoại tệ

b)

Huy động vốn từ khách hàng cá nhân và huy động vốn từ khách hàng doanh nghiệp

c)

Huy động vốn từ tiền gửi không kỳ hạn và tiền gửi có kỳ hạn

d)

Huy động vốn bằng hình thức nhận tiền gửi và huy động vốn bằng hình thức phát hành giấy tờ có giá

85.

Căn cứ vào cách thức và tính chất góp vốn, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?

a)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng

b)

Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở

c)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn

d)

Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ

86.

Căn cứ vào phạm vi hoạt động, quỹ đầu tư được chia làm những dạng nào?

a)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư dạng hợp đồng

b)

Quỹ đầu tư dạng đóng và Quỹ đầu tư dạng mở

c)

Quỹ đầu tư dạng công ty và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn

d)

Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường vốn và Quỹ đầu tư tương hỗ thị trường tiền tệ

87.

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

a)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

b)

Ngân hàng thương mại chuyên doanh, Ngân hàng thương mại hỗn hợp

c)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần, ngân hàng thương mại liên doanh, chi nhánh Ngân hàng nước ngoài, Ngân hàng 100% vốn nước ngoài

d)

Ngân hàng thương mại nhà nước, Ngân hàng thương mại cổ phần

88.

Phương thức đồng bảo hiểm là gì?

a)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

b)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

c)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

d)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

89.

Phương thức tái bảo hiểm là gì?

a)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

b)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách tập hợp nhiều doanh nghiệp cùng tham gia bảo hiểm cho một đối tượng

c)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều dọc, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

d)

Phương thức phân tán rủi ro theo chiều ngang, bằng cách chuyển giao phần rủi ro vượt quá khả năng gánh chịu của doanh nghiệp cho một công ty tái bảo hiểm đảm nhận

90.

Các nghiệp vụ cơ bản của ngân hàng thương mại bao gồm những nghiệp vụ nào?

a)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ sử dụng vốn

b)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn và nghiệp vụ trung gian

c)

Nghiệp vụ tạo lập nguồn vốn, nghiệp vụ sử dụng vốn và nghiệp vụ trung gian thanh toán

91.

Phân loại theo sản phẩm, tín dụng của Ngân hàng thương mại bao gồm những loại nào?

a)

Cho vay, cho thuê tài chính, tín dụng ngắn hạn

b)

Tín dụng sản xuất, tín dụng tiêu dùng

c)

Tín dụng trung dài hạn, tín dụng tiêu dùng, tín dụng sản xuất

d)

Cho vay, bảo lãnh, chiết khấu, bao thanh toán

92.

Nguyên tắc vay vốn của ngân hàng thương mại là gì?

a)

Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; khi nào có tiền thì hoàn trả

b)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; khi nào có tiền

c)

Có thể sử dụng vốn vay vào bất cứ mục đích nào cũng được; hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

d)

Sử dụng vốn vay đúng mục đích đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng; hoàn trả nợ gốc và lãi vốn vay đúng thời hạn đã thỏa thuận trong hợp đồng tín dụng

93.

Cho vay không có đảm bảo bằng tài sản thì dựa vào tiêu chí nào?

a)

Dựa vào năng lực tài chính của khách hàng

b)

Dựa vào uy tín của khách hàng

c)

Khả năng hoàn trả gốc và lãi vay đúng hạn

d)

Sử dụng vốn vay có hiệu quả

94.

Giấy tờ có giá mà Ngân hàng thương mại có thể phát hành gồm những loại nào?

a)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng

b)

Chứng chỉ tiền gửi, kỳ phiếu ngân hàng, thương phiếu

95.

Khách hàng của Ngân hàng thương mại Việt Nam hiện nay bao gồm những đối tượng nào?

a)

Khách hàng tổ chức

b)

Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân

c)

Khách hàng tổ chức, khách hàng cá nhân, khách hàng tổ chức tín dụng

d)

Tất cả đều sai

96.

Các nguyên tắc trong hoạt động huy động vốn của Ngân hàng thương mại là gì?

a)

Bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng

b)

Hoàn trả đầy đủ vốn gốc và lãi khi khách hàng có nhu cầu rút vốn, bảo mật thông tin tài khoản của khách hàng

c)

Công khai minh bạch thông tin tài khoản của khách hàng

d)

Chỉ khi nào đến hạn mới cho khách hàng rút vốn gốc và lãi đối tiền gửi có kỳ hạn

97.

Điều kiện vay vốn ngân hàng bao gồm những nội dung nào?

a)

Địa vị pháp lý của những khách hàng vay vốn; có tài sản cầm cố, thế chấp có giá trị lớn

b)

Khách hàng có phương án sản xuất - kinh doanh khả thi, có hiệu quả

c)

Khách hàng vay thực hiện đảm bảo tiền vay theo quy định; địa vị pháp lý của khách hàng vay; sử dụng vốn vay hợp pháp

d)

Khách hàng phải có tài sản đảm bảo tiền vay theo quy định; có vốn tự có lớn

98.

Giả định các yếu tố khác không thay đổi, khi Ngân hàng Trung ương tăng tỷ lệ dự trữ bắt buộc, lượng tiền cung ứng (MS) sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Tăng

b)

Giảm

99.

Nếu Ngân hàng trung ương giảm tỷ lệ dự trữ bắt buộc trong điều kiện các yếu tố khác không đổi thì cung tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

A. Tăng

b)

B. Giảm

c)

C. Không đổi

d)

D. Không xác định được

100.

Khi các ngân hàng thương mại tăng tỷ lệ dự trữ vượt mức (dự trữ thừa) để đảm bảo khả năng thanh toán, số nhân tiền sẽ thay đổi như thế nào?

a)

Không ảnh hưởng

b)

Tăng nhiều

c)

Giảm

d)

Tăng không đáng kể