wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 1: Thị trường thứ cấp

Total questions: 100

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường thứ cấp

a)

Là nơi các doanh nghiệp huy động vốn trung và dài hạn thông qua việc phát hành cổ phiếu và trái phiếu.

b)

Là nơi mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng

c)

Là nơi mua bán các chứng khoán đã phát hành

d)

Là thị trường chứng khoán kém phát triển

2.

Mối quan hệ giữa thị trường sơ cấp (TTSC) và thị trường thứ cấp (TTTC) được mô tả chính xác nhất bởi phương án nào sau đây?

a)

TTSC và TTTC hoạt động độc lập, không ảnh hưởng lẫn nhau.

b)

TTSC là tiền đề cho TTTC, tạo ra tính thanh khoản cho các chứng khoán.

c)

TTTC tạo ra hàng hóa để mua bán trên TTSC.

d)

TTSC và TTTC có vai trò ngang nhau trong việc phát hành chứng khoán.

3.

Vai trò của thị trường tài chính trong nền kinh tế thị trường là?

a)

Là trung tâm điều tiết vốn của nền kinh tế từ nơi thừa đến nơi thiếu

b)

Thúc đẩy nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn tài chính

c)

Tạo điều kiện thực hiện chính sách tiền tệ của Nhà nước

d)

Tất cả đều đúng

4.

Người sở hữu cổ phiếu và trái phiếu đều được hưởng:

a)

Lãi suất cố định

b)

Thu nhập phụ thuộc vào hoạt động của công ty

c)

Được quyền bầu cử tại Đại hội cổ đông

d)

Lãi suất từ vốn mà mình đầu tư vào công ty

5.

Đặc điểm của thị trường sơ cấp là

a)

Chủ thể mua bán ck

b)

Dòng tiền mua ck

c)

Định giá của ck

d)

Cả 3 phương án trên

6.

Khi thanh lý công ty, người giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả:

a)

Trước các khoản vay ngân hàng và các khoản phải trả

b)

Trước thuế

7.

Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp các cổ đông sẽ:

a)

Là chủ nợ chung

b)

Mất toàn bộ số tiền đầu tư

c)

Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước

d)

Là người cuối cùng được thanh toán

8.

Thị trường chứng khoán thứ cấp:

a)

Là nơi các doanh nghiệp huy động vốn trung và dài hạn thông qua việc phát hành cổ phiếu và trái phiếu

b)

Là nơi mua bán các chứng khoán đã phát hành

c)

Là nơi mua bán các chứng khoán kém phát triển

d)

Là thị trường chứng khoán kém phát triển

9.

Thị trường sơ cấp là:

a)

Là nơi các doanh nghiệp huy động vốn trung và dài hạn thông qua việc phát hành cổ phiếu và trái phiếu.

b)

Là nơi mua bán các loại chứng khoán kém chất lượng

c)

Là nơi mua bán các chứng khoán đã phát hành

d)

Là nơi mua bán các chứng khoán phát hành lần đầu tiên

10.

Thị trường tài chính phân loại theo nguồn gốc chứng khoán bao gồm những loại nào?

a)

Thị trường sơ cấp.

b)

Thị trường thứ cấp.

c)

Thị trường tiền tệ.

d)

Cả A và B.

11.

Chức năng của thị trường tài chính là:

a)

Dẫn vốn từ nơi thừa vốn sang nơi thiếu vốn.

b)

Hình thành giá cả tài sản, tài chính.

c)

Tạo tính thanh khoản cho tài sản tài chính.

d)

Tất cả các chức năng trên.

12.

Thị trường chứng khoán là một bộ phận của:

4 lines
13.

Trái phiếu đại diện cho gì?

a)

Quyền sở hữu công ty.

b)

Một khoản vay mà người phát hành trái phiếu phải trả.

c)

Quyền sở hữu tài sản.

d)

Quyền đòi nợ.

14.

Quá trình phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) diễn ra ở đâu?

a)

Thị trường sơ cấp.

b)

Thị trường thứ cấp.

c)

Thị trường trái phiếu.

d)

Thị trường chứng khoán phái sinh.

15.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào SAI về thị trường thứ cấp

a)

Là nơi chào bán các Chứng khoán mới phát hành

b)

Tạo tính thanh khoản cho Chứng khoán

c)

Tạo cho người sở hữu Chứng khoán cơ hội rút vốn

d)

Cho phép các nhà đầu tư sắp xếp lại danh mục đầu tư

16.

Thị trường chứng khoán phân theo hàng hoá/công cụ lưu thông bao gồm?

a)

Thị trường trái phiếu

b)

Thị trường cổ phiếu.

c)

Thị trường phái sinh.

d)

Tất cả đáp án trên

17.

Tại Việt Nam, cơ quan nào chịu trách nhiệm quản lý và giám sát hoạt động của thị trường chứng khoán?

a)

Ngân hàng Nhà nước

b)

Bộ Tài chính

c)

Ủy ban Chứng khoán Nhà nước

d)

Sở Giao dịch Chứng khoán

18.

Mức độ thanh khoản của một cổ phiếu là:

a)

Khả năng mua bán cổ phiếu dễ dàng trên thị trường mà không làm thay đổi nhiều giá của nó.

b)

Số lượng cổ phiếu được phát hành ra công chúng.

c)

Giá trị vốn hóa của công ty phát hành cổ phiếu.

d)

Tỷ lệ cổ tức mà cổ phiếu mang lại.

19.

Khả năng của cổ phiếu đó được mua hoặc bán nhanh chóng trên thị trường là gì?

a)

Khả năng cổ phiếu đó được mua hoặc bán nhanh chóng trên thị trường

b)

Giá trị cổ phiếu đó trên thị trường

c)

Số lượng cổ phiếu đó được phát hành

d)

Tỷ lệ cổ tức cổ phiếu đó trả cho cổ đông

20.

Tại thị trường thứ cấp giá cả chứng khoán do ai quyết định?

a)

Nhà nước quy định

b)

Nhà phát hành quy định

c)

Quan hệ cung cầu quyết định

d)

Thị trường chứng khoán quyết định.

21.

Các câu nào sau đây đúng với thị trường sơ cấp:

a)

Làm tăng lượng vốn đầu tư cho nền kinh tế

b)

Làm tăng lượng tiền trong lưu thông.

c)

Không làm tăng lượng tiền trong lưu thông.

d)

Giá phát hành do quan hệ cung cầu quyết định.

22.

Thị trường tài chính gồm những loại nào?

a)

Thị trường tài chính ngắn hạn

b)

Thị trường tài chính dài hạn (thị trường vốn)

c)

Thị trường cầm cố

d)

Cả A và B

23.

Chức năng của thị trường sơ cấp là:

a)

Huy động vốn.

b)

Kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá.

c)

Tăng tính thanh khoản của chứng khoán.

d)

Không có đáp án đúng.

24.

Trong trường hợp phá sản, giải thể doanh nghiệp, các cổ đông sẽ:

a)

A. Là chủ nợ chung

b)

B. Mất toàn bộ số tiền đầu tư

c)

C. Được ưu tiên trả lại cổ phần đã góp trước

d)

D. Là người cuối cùng được nhận quyền lợi

25.

Nhà đầu tư cổ phiếu có lợi ích gì?

a)

Có cơ hội nhận cổ tức và tăng giá trị đầu tư

b)

Chỉ được quyền tham gia quản lý công ty

c)

Không có quyền lợi gì đặc biệt

d)

Chỉ chịu rủi ro mà không có lợi ích

26.

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi về cổ tức có đặc quyền gì hơn so với cổ đông sở hữu cổ phiếu thường?

a)

Nhận cổ tức cao hơn khi công ty có lợi nhuận cao.

b)

Nhận cổ tức cố định trước khi công ty chi trả cổ tức cho cổ đông thường.

c)

Nhận cổ tức thay đổi tùy thuộc vào lợi nhuận của công ty.

d)

Không được nhận cổ tức cho đến khi công ty trả hết nợ.

27.

Cơ quan Nhà nước có được phát hành cổ phiếu không?

a)

b)

Không

c)

Không xác định được

28.

Mục đích khi sử dụng hợp đồng tương lai

a)

Đầu tư kiếm lời

b)

Phòng ngừa rủi ro

c)

Mục đích khác

d)

A,B đúng

29.

Trong các loại giá sau về cổ phiếu, giá nào không thay đổi theo thời gian?

a)

Mệnh giá cổ phiếu

b)

Giá trị thị trường của cổ phiếu

c)

Giá trị sổ sách của cổ phiếu

d)

Giá trị nội tại của cổ phiếu

30.

Cổ phiếu ưu đãi cổ tức thường được trả cổ tức theo:

a)

Tỷ lệ cố định

b)

Mức cổ tức cao hơn cổ tức cổ phiếu phổ thông

c)

Tỷ lệ cổ tức cao hơn trái tức

d)

Tỷ lệ tuyệt đối tối đa

31.

Chứng chỉ quỹ do chủ thể nào phát hành?

a)

Công ty cổ phần

b)

Kho bạc nhà nước

c)

Công ty quản lý quỹ

d)

Ngân hàng

32.

Công cụ phái sinh nào phải niêm yết ở Sở giao dịch?

a)

Hợp đồng tương lai

b)

Hợp đồng quyền chọn và hợp đồng tương lai

c)

Hợp đồng kỳ hạn

d)

Hợp đồng quyền chọn

33.

Những cổ phiếu nào được tự do chuyển nhượng:

a)

Có phiếu ưu đãi cổ tức

b)

Có phiếu ưu đãi biểu quyết

c)

Cổ phiếu phổ thông

d)

Cổ phiếu quỹ

34.

Đại hội cổ đông theo nhiệm kỳ hoặc đại hội đồng cổ đông bất thường sẽ quyết định nhân sự trong trường hợp nào?

a)

hội đồng quản trị và ban kiểm soát

b)

hội đồng quản trị, chủ tịch hội đồng qtri và ban kiểm soát

c)

hội đồng qtri để hội đồng qtri chọn ban giám đốc và ban kiểm soát. cả a, b, c đều sai

35.

Cổ đông trong công ty:

a)

Có quyền kiểm soát trực tiếp hoạt động của công ty

b)

Sở hữu một phần công ty nhưng có thể không trực tiếp quản lý

c)

Chịu trách nhiệm về các khoản nợ của công ty

d)

Tất cả những điều trên

36.

Phân loại chứng khoán theo nguồn vốn ghi nhận có những loại chứng khoán nào sau đây?

a)

Chứng khoán ghi danh, chứng khoán vô danh

b)

Chứng khoán có thu nhập cố định, chứng khoán có thu nhập biến đổi, chứng khoán có thu nhập hỗn hợp

c)

Chứng khoán vốn, chứng khoán nợ, chứng khoán phái sinh

37.

Cổ phiếu blue-chip đại diện cho một công ty có:

a)

Tiềm năng tăng trưởng cao nhưng rủi ro cao hơn

b)

Lịch sử lâu dài về sự ổn định tài chính và khả năng sinh lời

c)

IPO gần đây và sự chú ý đáng kể của giới truyền thông

d)

Tập trung vào các thị trường mới nổi và mở rộng nhanh chóng

38.

Ủy ban chứng khoán nhà nước có vai trò gì trong thị trường chứng khoán Việt Nam?

a)

Phát hành cổ phiếu và trái phiếu cho nhà đầu tư.

b)

Giám sát hoạt động của thị trường chứng khoán.

c)

Tổ chức các cuộc đấu giá cổ phiếu.

d)

Quyết định giá cổ phiếu trên thị trường.

39.

Khi phá sản, giải thể công ty, người nắm giữ trái phiếu sẽ được hoàn trả:

a)

Trước các khoản vay có thế chấp và các khoản phải trả

b)

Được trước

c)

Sau các cổ đông

d)

Trước các cổ đông nắm giữ cổ phiếu ưu đãi và cổ phiếu phổ thông

40.

Chứng khoán có những đặc điểm gì?

a)

Tính thanh khoản

b)

Tính rủi ro

c)

Tính sinh lợi

d)

Tất cả đáp án trên

41.

Việc phát hành cổ phiếu làm tăng:

a)

Nợ của công ty

b)

Tài sản của công ty

c)

Vốn cổ phần của công ty

d)

Cả b và c

42.

Người sở hữu cổ phiếu thường được hưởng những quyền lợi gì?

a)

Quyền lợi về kinh tế

b)

Quyền quản lý công ty

c)

Quyền tự do chuyển nhượng cổ phần

d)

Quyền mua trước cổ phần phát hành thêm với giá thấp hơn giá thị trường

43.

Công ty cổ phần là doanh nghiệp, trong đó:

a)

(1), (2) và (3)

b)

(1), (2) và (4)

c)

(1), (2) và (4)

d)

(1), (3) và (4)

e)

Tất cả đều sai

44.

Cổ phiếu ưu đãi biểu quyết có thể được chuyển nhượng cho ai?

a)

Tự do chuyển nhượng trên thị trường.

b)

Chỉ chuyển nhượng cho các cổ đông sáng lập khác.

c)

Không thể chuyển nhượng trừ khi được sự đồng ý của Đại hội đồng cổ đông.

d)

Chỉ chuyển nhượng cho người thân trong gia đình

45.

Các cổ đông thường được:

a)

Được tự do chuyển nhượng cổ phiếu

b)

Được cho, tặng thừa kế cổ phiếu

c)

Được quyền mua cổ phiếu mới phát hành

d)

Tất cả đều đúng

46.

Trả cổ tức bằng cổ phiếu sẽ làm:

a)

Làm tăng quyền lợi theo tỷ lệ của cổ đông trong công ty

b)

Không làm thay đổi tỷ lệ quyền lợi của cổ đông

c)

Làm giảm quyền lợi theo tỷ lệ của cổ đông trong công ty

d)

Không có câu nào đúng

47.

Cổ phiếu ưu đãi là gì?

a)

Có phiếu không có quyền biểu quyết và có thể được chia cổ tức trước các loại cổ phiếu khác.

b)

Có phiếu cho phép cổ đông được mua thêm cổ phiếu với giá ưu đãi.

c)

Có phiếu có giá trị thị trường không đổi.

48.

Cổ phiếu nào dưới đây có quyền biểu quyết trong các cuộc họp của công ty?

a)

Cổ phiếu ưu đãi về cổ tức

b)

Cổ phiếu thường

c)

Cổ phiếu ưu đãi biểu quyết

d)

Cả B và C

49.

Khi một công ty thực hiện phát hành thêm cổ phiếu ra công chúng, nhưng với mức giá thấp hơn giá thị trường hiện tại của cổ phiếu, điều này có thể gây ra hiện tượng nào dưới đây?

a)

Pha loãng cổ phiếu, giảm giá trị cổ phiếu hiện tại của các cổ đông hiện hữu

b)

Tăng giá trị cổ phiếu nhờ thu hút thêm nhà đầu tư mới

c)

Giảm quyền biểu quyết của các cổ đông lớn

d)

Tăng tỷ lệ cổ tức phải trả cho các cổ đông mới

50.

Đặc điểm nổi bật của cổ phiếu ưu đãi về cổ tức là gì?

a)

Có quyền biểu quyết

b)

Được ưu tiên trả cổ tức và thanh lý

c)

Có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu thường

d)

Có thể mua lại bất kỳ lúc nào

51.

TTCK là một bộ phận của:

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường tín dụng

d)

Thị trường mở

52.

Đâu KHÔNG phải là đặc điểm của cổ phiếu?

a)

A. Tính chất của chứng khoán vốn

b)

B. Tính thanh khoản cao

c)

C. Tính lưu thông

d)

D. Tính ổn định giá trị

53.

Loại cổ phiếu nào được trả cổ tức cố định?

a)

Có phiếu quỹ

b)

Có phiếu ưu đãi

c)

Có phiếu thường

d)

Cả 3 câu đều đúng

54.

Khi công ty tuyên bố phá sản, cổ đông phổ thông sẽ được:

a)

Nhận lại số vốn ban đầu

b)

Nhận được giá trị ghi trên sổ sách

c)

Nhận những gì còn lại sau khi thanh toán các khoản nợ và cổ phiếu ưu đãi

d)

Không nhận được gì

55.

Câu nào trong những câu sau đây về đặc điểm của chứng khoán nợ và chứng khoán vốn là SAI?

a)

Chúng có thể đều là các công cụ tài chính dài hạn

b)

Chúng có thể đều là công cụ tài chính ngắn hạn

c)

Chúng có thể liên quan tới quyền hưởng lợi trên thu nhập của tổ chức phát hành

d)

Chúng có thể cho phép doanh nghiệp huy động vốn.

56.

Cổ phần ưu đãi về biểu quyết không được cấp cho:

a)

Cổ đông là đại diện cho cổ phần góp vốn của Nhà nước

b)

Cổ đông sáng lập

c)

Bất cứ cổ đông nào của công ty cổ phần từ 1% trở lên

d)

Tất cả đều sai

57.

Cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi biểu quyết có quyền hạn gì mà cổ đông sở hữu cổ phiếu ưu đãi cổ tức không có?

a)

Quyền sở hữu phần vốn góp doanh nghiệp, quyền nhận cổ tức

b)

Quyền biểu quyết, quyền dự họp ĐHĐCĐ, đề cử người vào HĐQT và BKS

c)

Quyền chuyển nhượng và quyền biểu quyết

58.

Lệnh giới hạn là lệnh:

4 lines
59.

Lệnh giới hạn giá:

a)

Được thực hiện tại mức giá khớp lệnh

b)

Được thực hiện tại mức giá mà người đặt lệnh chỉ định

c)

Được thực hiện tại mức giá khớp lệnh

d)

Người đặt bán và người đặt mua đều có ưu tiên giống nhau.

60.

Chứng khoán nào dưới đây không thuộc nhóm chứng khoán phái sinh?

a)

Hợp đồng tương lai

b)

Quyền chọn

c)

Trái phiếu

d)

Hợp đồng kỳ hạn

61.

Chứng khoán nào dưới đây trực tiếp đại diện cho quyền sở hữu một phần của công ty?

a)

Trái phiếu

b)

Cổ phiếu

c)

Hợp đồng quyền chọn

d)

Chứng chỉ quỹ

62.

Giá trị thị trường của một cổ phiếu bị ảnh hưởng bởi các yếu tố nào sau đây:

a)

Kỳ vọng của nhà đầu tư về tương lai của công ty.

b)

Tình hình kinh tế chung.

c)

Sự kiện của công ty (ví dụ: ra sản phẩm mới, thay đổi ban lãnh đạo).

d)

Tất cả các yếu tố trên.

63.

Một cổ phiếu ưu đãi có thể chuyển đổi thành cổ phiếu thường của chính công ty đó thì được gọi là:

a)

Có phiếu ưu đãi tích lũy

b)

Có phiếu ưu đãi có thể hoàn lại

c)

Có phiếu ưu đãi tham dự chia phần

d)

Có phiếu ưu đãi có thể chuyển đổi

64.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào SAI về Công ty cổ phần:

a)

Vốn điều lệ được chia thành nhiều phần bằng nhau gọi là cổ phần.

b)

Cổ đông là cá nhân hoặc tổ chức sở hữu cổ phần.

c)

Tối thiểu phải có 02 cổ đông và không hạn chế số lượng tối đa.

d)

Lợi nhuận mà cổ đông nhận được từ việc sở hữu cổ phần là cổ tức.

65.

Loại chứng khoán nào có tính chất vay nợ:

a)

Cổ phiếu thường

b)

Trái phiếu

c)

Chứng quyền

d)

Cổ phiếu ưu đãi

66.

Rủi ro nào sau đây là đặc trưng của việc đầu tư vào cổ phiếu?

a)

Rủi ro lãi suất

b)

Rủi ro tỉ giá hối đoái.

c)

Rủi ro thị trường.

d)

Rủi ro tín dụng

67.

Số cổ đông tối thiểu mà công ty cổ phần phải có là?

a)

3

b)

4

c)

2

d)

5

68.

Cổ phiếu ưu đãi về cổ tức khác với cổ phiếu thường ở chỗ: Cổ tức thu được từ cổ phiếu ưu đãi:

a)

Có sự thay đổi lớn

b)

Cố định

c)

Biến động theo lãi suất

d)

Được điều chỉnh bởi tỷ lệ lạm phát

69.

Đối tượng công bố thông tin thị trường chứng khoán bao gồm:

a)

Tổ chức phát hành

b)

Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết, công ty quản lý quỹ

c)

Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết, công ty quản lý quỹ, công ty chứng khoán

d)

Tổ chức phát hành, tổ chức niêm yết, công ty quản lý quỹ, công ty chứng khoán, trung tâm giao dịch.

70.

Quỹ đầu tư chứng khoán dạng mở là quỹ?

a)

A. có chứng chỉ được niêm yết trên thị trường chứng khoán

b)

B. liên tục phát hành chứng chỉ quỹ

71.

Rủi ro nào sau đây có thể xảy ra nếu một công ty mà bạn đầu tư trái phiếu gặp khó khăn tài chính?

a)

Rủi ro hoạt động

b)

Rủi ro hệ thống

c)

Rủi ro thanh khoản

d)

Rủi ro tín dụng

72.

Người nắm cổ phiếu nào có thể tham gia công tác quản lý trong công ty?

a)

Có phiếu thường

b)

Có phiếu ưu đãi

c)

Cả 2 đáp án trên

d)

Có phiếu quỹ

73.

Công ty cổ phần bắt buộc phải có

a)

Có phiếu phổ thông

b)

Có phiếu ưu đãi

c)

Trái phiếu công ty

d)

Tất cả các loại chứng khoán trên

74.

Khi công ty không có lãi, công ty sẽ:

a)

Trả cổ tức cho cổ phiếu phổ thông

b)

Trả lãi trái phiếu

c)

Trả cổ tức cho cổ phiếu ưu đãi

d)

Không phải trả lãi và cổ tức

75.

Đâu không phải là ưu điểm khi doanh nghiệp huy động vốn bằng cổ phiếu?

a)

Giúp tiếp cận thị trường tài chính

b)

Tăng vốn sở hữu

c)

Đa dạng hóa nguồn vốn

d)

Mở rộng cơ hội đầu tư

76.

Biên độ dao động giá của hợp đồng tương lai chỉ số VN30 là:

(a)  

77.

Biên độ dao động giá của hợp đồng tương lai chỉ số VN30-INDEX là bao nhiêu?

a)

+/- 5%

b)

+/- 10%

c)

+/- 15%

d)

Tất cả đáp án đều sai

78.

Điều nào sau đây là đúng?

a)

Cả hợp đồng kỳ hạn và hợp đồng tương lai đều được giao dịch trên các sàn giao dịch.

b)

Hợp đồng kỳ hạn được giao dịch trên các sàn giao dịch nhưng hợp đồng tương lai thì không.

c)

Hợp đồng tương lai được giao dịch trên các sàn giao dịch, nhưng hợp đồng kỳ hạn thì không.

d)

Cả hợp đồng tương lai và hợp đồng kỳ hạn đều không được giao dịch trên các sàn giao dịch.

79.

Yếu tố nào sau đây KHÔNG bắt buộc phải có trên tất cả hợp đồng phái sinh?

a)

Mức ký quỹ

b)

Thông tin về tài sản cơ sở

c)

Ngày đáo hạn của hợp đồng

d)

Giá thực hiện

80.

Chứng khoán phái sinh là gì?

a)

Là các loại chứng khoán được phát hành bởi công ty nhà nước.

b)

Là các hợp đồng tài chính có giá trị phụ thuộc vào giá trị của một tài sản cơ sở.

c)

Là các cổ phiếu của công ty niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán.

d)

Là các loại trái phiếu được phát hành bởi ngân hàng.

81.

Ngày giao dịch cuối cùng của hợp đồng tương lai chỉ số VN30-INDEX là ngày nào?

a)

Thứ 5 thứ ba của tháng đáo hạn (trùng ngày nghỉ thì điều chỉnh lên ngày liền trước)

b)

Thứ 4 thứ ba của tháng đáo hạn (trùng ngày nghỉ thì điều chỉnh lên ngày liền trước)

c)

Thứ 3 thứ năm của tháng đáo hạn (trùng ngày nghỉ thì điều chỉnh lên ngày liền trước)

d)

Thứ 2 thứ ba của tháng đáo hạn (trùng ngày nghỉ thì điều chỉnh lên ngày liền trước)

82.

Phát biểu không đúng đối với hợp đồng tương lai:

a)

Số lượng phát hành không giới hạn

b)

Tham gia về thế bán mà không cần sở hữu tài sản cơ sở.

c)

Số tiền cần để giao dịch bằng tổng giá trị của tài sản cơ sở muốn mua.

d)

Thanh toán tại một thời điểm nhất định trong tương lai.

83.

Trường hợp nào sau đây sử dụng công cụ phái sinh để phòng ngừa rủi ro?

a)

Công ty A cần mua cà phê trong 3 tháng tới nên mở trạng thái mua trên hợp đồng tương lai càphê.

b)

Nhà đầu tư B dự đoán giá cổ phiếu sẽ tăng nên mua hợp đồng tương lai cổ phiếu.

c)

Nhà đầu tư C dự đoán giá vàng sẽ giảm nên bán hợp đồng tương lai vàng.

d)

Nhà đầu tư D muốn kiếm lời từ biến động giá nên mua hợp đồng tương lai chỉ số.

84.

Hợp đồng tương lai cổ phiếu là:

a)

Một thỏa thuận cho phép mua hoặc bán một lượng cổ phiếu nhất định tại mức giá giao ngay vào thời điểm hợp đồng đáo hạn

b)

Hợp đồng sẽ được người mua và người bán ký kết trong tương lai

c)

Một thỏa thuận cho phép mua hoặc bán cổ phiếu tại một mức giá xác định vào ngày hợp đồng đáo hạn

d)

Tất cả các câu trên đều sai

85.

Việc áp dụng cơ chế ký quỹ trên thị trường hợp đồng tương lai nhằm:

a)

Tăng tính thanh khoản của thị trường

b)

Tăng mức sinh lời đầu tư

c)

Giảm rủi ro mất thanh toán của các bên tham gia hợp đồng.

d)

Tăng nguồn thu cho các tổ chức cung cấp dịch vụ trên thị trường

86.

Hầu hết các rủi ro gặp phải khi nhà đầu tư ký kết hợp đồng kỳ hạn là do:

a)

Hai bên không thanh toán

b)

Giá cả chênh lệch

c)

Không có cơ quan quản lý trung gian

d)

Khó chuyển nhượng hợp đồng trên thị trường

87.

Số lượng hợp đồng tương lai được nắm giữ tối đa trên một tài khoản đối với nhà đầu tư tổ chức:

a)

10.000

b)

7.000

c)

5.000

d)

15.000

88.

Ưu điểm của hợp đồng tương lai so với hợp đồng kỳ hạn là:

a)

Tính thanh khoản cao

b)

Lợi thế đòn bẩy

89.

Các nhà đầu tư thường lựa chọn bán khống chứng khoán vì mục đích gì?

a)

Ngăn chặn sự thua lỗ

b)

Hưởng lợi từ sự sụt giá chứng khoán

c)

Hưởng lợi từ việc tăng giá chứng khoán

d)

Hạn chế rủi ro

90.

Mục đích khi sử dụng hợp đồng tương lai:

a)

Đầu cơ kiếm lời

b)

Phòng ngừa rủi ro

c)

Mục đích khác

d)

Cả A và B đều đúng

91.

Nhà đầu tư ký kết hợp đồng kỳ hạn cần phải thực hiện nghĩa vụ gì?

a)

Phải ký quỹ để tham gia

b)

Có thể lập lệnh đối với tài sản nắm giữ tài sản để tất toán hợp đồng

c)

Căn cứ vào biến động giá để thực hiện chốt lãi/lỗ kinh doanh hàng ngày

d)

Các chủ thể buộc phải thực hiện hợp đồng vào ngày đáo hạn

92.

Phương pháp xác định giá thanh toán cuối cùng của hợp đồng tương lai chỉ số VN30:

a)

Là giá trị chỉ số cơ sở đóng cửa tại ngày giao dịch cuối cùng của hợp đồng tương lai

b)

Là giá trị cơ sở đóng cửa tại ngày thanh toán cuối cùng của hợp đồng tương lai

c)

Là giá trị cơ sở đóng cửa tại ngày làm việc cuối cùng của hợp đồng tương lai

d)

Là giá trị cơ sở đóng cửa tại ngày kết thúc hợp đồng

93.

Nếu nhà đầu tư muốn vào vị thế cho rằng giá của tài sản cơ sở sẽ giảm trong tương lai, NĐT sẽ:

a)

Mở vị thế mua

b)

Đóng vị thế bán

c)

Mở vị thế bán

d)

Cả A và C đúng

94.

Tài sản cơ sở của chứng khoán phái sinh phi hàng hóa KHÔNG bao gồm:

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

95.

Khi nói về quyền chọn bán (put option), điều gì đúng?

a)

Quyền chọn bán cho phép bạn mua tài sản cơ sở với giá xác định.

b)

Quyền chọn bán cho phép bạn bán tài sản cơ sở với giá xác định.

c)

Người bán quyền chọn bán sẽ phải bán một lượng cổ phiếu theo giá đã thỏa thuận ban đầu khi người mua quyền chọn bán yêu cầu thực hiện quyền

d)

Người mua quyền chọn bán sẽ có quyền được mua một lượng cổ phiếu nhất định theo mức giá nhất định đã thỏa thuận ban đầu

96.

So sánh mức độ rủi ro giữa Hợp đồng kỳ hạn và Hợp đồng tương lai?

a)

Hợp đồng kỳ hạn có rủi ro thấp hơn Hợp đồng tương lai

b)

Hợp đồng kỳ hạn có rủi ro cao còn Hợp đồng tương lai

c)

Hợp đồng kỳ hạn có rủi ro ngang bằng với Hợp đồng tương lai

d)

Chưa xác định được mức chênh lệch rủi ro tin dụng

97.

Mức ký quỹ của hợp đồng tương lai chỉ số VN30 do tổ chức nào quy định?

a)

Công ty chứng khoán

b)

Sở giao dịch thị trường chứng khoán

c)

Thỏa thuận giữa nhà đầu tư và công ty chứng khoán

d)

Trung tâm lưu ký chứng khoán Việt Nam

98.

Mục đích của Chứng khoán phái sinh là:

a)

Tăng hấp dẫn tài sản cơ sở

b)

Phòng ngừa rủi ro

c)

Che dấu bản chất thực sự của các giao dịch tài chính

d)

Tăng cơ hội sinh lời trên thị trường

99.

Hợp đồng kỳ hạn là:

a)

Là giao dịch mua bán giao ngay một loại tài sản cụ thể

b)

Là giao dịch mua bán tài sản vào một ngày trong tương lai với giá đã thỏa thuận ở hiện tại

c)

Là giao dịch mua bán có kỳ hạn nhiều loại tài sản, với nhiều mức giá khác nhau trong tương lai

d)

Là giao dịch mua bán hàng hóa

100.

Thời gian giao dịch của hợp đồng tương lai chỉ số VN30-INDEX là:

a)

Từ 8h45 đến 14h45 các ngày làm việc trong tuần

b)

Từ 9h00 đến 15h00 các ngày làm việc trong tuần

c)

Từ 7h30 đến 17h00 các ngày làm việc trong tuần

d)

Từ 10h00 đến 16h00 các ngày làm việc trong tuần