wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên

Total questions: 74

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Dinh dưỡng là gì ?

a)

Dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi và sử dụng chất dinh dưỡng

b)

Dinh dưỡng là quá trình thu nhận chất dinh dưỡng

c)

Dinh dưỡng là quá trình biến đổi chất dinh dưỡng

d)

Dinh dưỡng là quá trình thu nhận, biến đổi chất dinh dưỡng

2.

Khẳng định nào dưới đây là không đúng?

a)

Protein có nhiều trong thịt, cá, trứng, sữa.

b)

Không nên ăn các thức ăn có dầu mỡ vì chúng làm cho ta béo lên

c)

Vitamin D giúp cơ thể hấp thụ calcium tốt hơn

d)

Carbohydrate là một trong những chất dinh dưỡng không thể thiếu trong bữa ăn hằng ngày.

3.

Chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể là:

a)

Protein.

b)

Lipid

c)

Carbohydrate

d)

Vitamin và khoáng chất

4.

Thành phần dinh dưỡng nào dưới đây có trong bánh mì ?

a)

Nước

b)

Lipid

c)

Vitamin

d)

Carbohydrate

5.

Những thông tin nào dưới đây thường được in trên bao bì thực phẩm ?

a)

Hạn sử dụng

b)

Chất phụ gia

c)

Giá trị năng lượng

d)

Nơi sản xuất

6.

Trong hạt nhân nguyên tử, hạt mang điện là

a)

electron

b)

proton

c)

neutron

d)

proton và electron

7.

Nguyên tử luôn trung hoà về điện nên

a)

số hạt proton = số hạt neutron

b)

số hạt electron = số hạt neutron

c)

số hạt electron = số hạt proton

d)

số hạt proton = số hạt electron = số hạt neutron

8.

Khối lượng nguyên tử bằng

a)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron và electron

b)

tổng khối lượng các hạt proton, neutron trong hạt nhân

c)

tổng khối lượng các hạt mang điện là proton và electron

d)

tổng khối lượng neutron và electron

9.

Nguyên tử X có 19 proton. Số hạt electron của X là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

10.

Nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Tổng số hạt trong nguyên tử X là

a)

23

b)

34

c)

35

d)

46

11.

Nguyên tử X có tổng số hạt trong nguyên tử là 2. Biết số hạt proton là 1. Tìm số hạt neutron?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

12.

Nguyên tử X có tổng số hạt là 52, trong đó số proton là 17. Số electron và số nơtron của X lần lượt là

a)

18 và 17

b)

19 và 16

c)

16 và 19

d)

17 và 18

13.

Số electron tối đa ở lớp electron thứ nhất là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

8

14.

Nguyên tử X có 9 electron, lớp ngoài cùng nguyên tử X có số electron là

a)

1

b)

2

c)

7

d)

8

15.

Nguyên tố Calcium có kí hiệu hóa học là

a)

ca

b)

Ca

c)

cA

d)

C

16.

Các nguyên tử của cùng một nguyên tố hóa học có cùng thành phần nào?

a)

Số protons

b)

Số neutrons

c)

Số electrons

d)

Khối lượng nguyên tử

17.

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố ứng với kí hiệu hóa học Na là

a)

Natri

b)

Nitrogen

c)

Natrium

d)

Sodium

18.

Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tố nitrogen có kí hiệu hóa học là N.

b)

Những nguyên tử có cùng số protons thuộc cùng một nguyên tố hóa học.

c)

Tên gọi theo IUPAC của nguyên tố có kí hiệu hóa học Ca là Carbon.

d)

Bốn nguyên tố carbon, oxygen, hydrogen và nitrogen chiếm khoảng 96% trọng lượng cơ thể người.

19.

Cho các nguyên tố hóa học sau: hydrogen, magnesium, oxygen, potassium, silicon. Số nguyên tố có kí hiệu hóa học gồm 1 chữ cái là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

20.

Cho mô hình cấu tạo của các nguyên tử A, B, D như sau. Cho biết nguyên tử nào cùng thuộc một nguyên tố hóa học?

a)

A, A, B, D

b)

A, B

c)

A, D

d)

B, D

21.

Nguyên tử của nguyên tố aluminium có số hiệu nguyên tử là 13. Phát biểu nào dưới đây không đúng?

a)

Nguyên tử aluminium có 13 protons trong hạt nhân.

b)

Nguyên tử aluminium có 13 electrons.

c)

Nguyên tử aluminium có số đơn vị điện tích hạt nhân là 13.

d)

Nguyên tử aluminium có 14 neutrons trong hạt nhân.

22.

Trong tự nhiên có hai loại nguyên tử đều thuộc cùng một nguyên tố hóa học là Ne (Z = 10). Một loại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 20 amu và loại còn lại là các nguyên tử Ne có khối lượng nguyên tử là 22 amu. Số hạt neutrons có trong hạt nhân của các nguyên tử Ne có khối lượng 22 amu là

a)

10

b)

12

c)

20

d)

22

23.

Mặt trời chứa hydrogen, 25% helium và 2% các nguyên tố hóa học khác. Phần trăm nguyên tố hydrogen có trong Mặt Trời là

a)

27%

b)

62%

c)

25%

d)

73%

24.

Dưới đây là thành phần của sữa Ensure có trên thị trường hiện nay. Cho biết nguyên tố nào có trong sữa là thành phần chính có lợi cho xương?

a)

Copper

b)

Zinc

c)

Chlorine

d)

Calcium

25.

Nhà khoa học nói tiếng người Nga đã có công trong việc xây dựng bảng tuần hoàn sử dụng đến ngày nay là

a)

Dimitri I. Mendeleev

b)

Ernest Rutherford

c)

Niels Bohr

d)

John Dalton

26.

Hiện nay, có bao nhiêu chu kì trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

9

27.

Các nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học được sắp xếp theo thứ tự tăng dần của

a)

Khối lượng

b)

Số proton

c)

Tỉ trọng

d)

Số neutron

28.

Nguyên tố phi kim không thuộc nhóm nào sau đây trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học?

a)

Nhóm IA

b)

Nhóm IVA

c)

Nhóm IIA

d)

Nhóm VIIIA

29.

Số hiệu nguyên tử của một nguyên tố là

a)

Số proton trong nguyên tử

b)

Số neutron trong nguyên tử

c)

Số electron trong hạt nhân

d)

Số proton và neutron trong hạt nhân

30.

Vị trí kim loại kiềm trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học thường ở

a)

Ở đầu nhóm

b)

Ở cuối nhóm

c)

Ở đầu chu kì

d)

Ở cuối chu kì

31.

Trong 9 nguyên tố sau, con số 23 cho biết điều gì? (Hình minh họa ô nguyên tố Na ghi 23)

a)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố đó

b)

Chu kì của nó

c)

Số nguyên tử của nguyên tố

d)

Số thứ tự của nguyên tố

32.

Tên gọi của các cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì

b)

Nhóm

c)

Loại

d)

Họ

33.

Phần lớn các nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn là

a)

Kim loại

b)

Phi kim

c)

Khí hiếm

d)

Chất khí

34.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

1

b)

2

c)

4

d)

7

35.

Những nguyên tố nào sau đây thuộc nhóm VIIA (Halogen)?

a)

Chlorine, Bromine, Fluorine

b)

Fluorine, Carbon, Bromine

c)

Beryllium, Carbon, Oxygen

d)

Neon, Helium, Argon

36.

Nguyên tố nào được sử dụng trong thuốc tẩy gia dụng?

a)

Iodine

b)

Bromine

c)

Chlorine

d)

Fluorine

37.

Các nguyên tố hóa học nhóm IIA có điểm gì chung?

a)

Có cùng số nguyên tử

b)

Tính chất hóa học tương tự nhau

c)

Có cùng khối lượng

d)

Không có điểm gì chung

38.

Lí do những nguyên tố hóa học của nhóm IA không thể tìm thấy trong tự nhiên:

a)

Vì chúng là những kim loại hoạt động.

b)

Vì chúng là những kim loại không hoạt động.

c)

Vì chúng có đơn người tạo ra.

d)

Vì chúng là kim loại kém hoạt động.

39.

Các kim loại kiềm trong nhóm IA đều có số electron lớp ngoài cùng là bao nhiêu?

a)

S

b)

Na

c)

Al

d)

Be

40.

Cho biết kim loại nào có thể cắt bằng dao?

a)

Sodium

b)

Iron

c)

Mercury

d)

Magnesium

41.

Nguyên tố nào được sử dụng trong việc chế tạo con chip trong máy tính?

a)

Neon

b)

Chlorine

c)

Silicon

d)

Silver

42.

Nguyên tố phi kim nào tồn tại ở dạng lỏng ở nhiệt độ phòng?

a)

Nitrogen

b)

Argon

c)

Bromine

d)

Mercury

43.

Hãy cho biết tên gọi của nhóm nguyên tố được tô màu trong bảng tuần hoàn dưới đây.

a)

Kim loại kiềm

b)

Kim loại kiềm thổ

c)

Halogen

d)

Khí hiếm

44.

Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm các nguyên tố:

a)

Kim loại, phi kim và khí hiếm

b)

Kim loại và phi kim

c)

Kim loại và khí hiếm

d)

Phi kim và khí hiếm

45.

Đơn chất là gì?

a)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.

d)

được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

46.

Hợp chất là gì? Hợp chất được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học trở lên. Hợp chất gồm hai loại lớn là hợp chất vô cơ và hợp chất hữu cơ.

a)

được tạo nên từ một nguyên tố hóa học.

b)

được tạo nên từ hai nguyên tố hóa học.

c)

được tạo nên từ ba nguyên tố hóa học.

d)

được tạo nên từ nhiều nguyên tố hóa học.

47.

Ứng dụng nào của đồng?

a)

làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xi oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, HCl và nhiều hợp chất hữu cơ, …

b)

chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đốt, …

c)

lõi dây điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội thất bằng đồng, …

d)

Tên lửa, bom khinh khí cầu, bóng thảm không;

48.

Ứng dụng nào của hydrogen?

a)

làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xi oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, HCl và nhiều hợp chất hữu cơ, …

b)

chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức…

c)

lõi dây điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội thất bằng đồng, ….

d)

mũi khoan kim cương, than đốt.

49.

Ứng dụng nào của carbon?

a)

làm nhiên liệu cho động cơ xe; dùng trong đèn xi oxygen - hydrogen, là nguyên liệu sản xuất NH3, HCl và nhiều hợp chất hữu cơ, …

b)

chế tạo ruột bút chì, điện cực, đồ trang sức, mũi khoan kim cương, than đốt, …

c)

lõi dây điện, que hàn đồng, đúc tượng, nam châm điện từ, các động cơ máy móc, đồ trang trí nội thất bằng đồng, ….

d)

Tên lửa, bom khinh khí cầu, bóng thảm không;

50.

Đèn neon chứa

a)

các phân tử khí neon Ne2.

b)

các nguyên tử neon (Ne) riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

một đại phân tử khổng lồ chứa rất nhiều nguyên tử neon.

d)

một nguyên tử neon.

51.

Cả riêng rẽ và nước chứa hai nguyên tử hydrogen và một oxygen. Nước là

a)

một hợp chất.

b)

một đơn chất.

c)

một hỗn hợp.

d)

một nguyên tố hóa học.

52.

Lõi dây điện bằng đồng chứa

a)

các phân tử Cu2.

b)

các nguyên tử Cu riêng rẽ không liên kết với nhau.

c)

rất nhiều nguyên tử Cu liên kết với nhau.

d)

một nguyên tử Cu.

53.

Trong số các chất dưới đây, chất nào thuộc loại đơn chất

a)

Nước.

b)

Muối ăn.

c)

Thủy ngân.

d)

Khí cacbonic.

54.

Chọn đáp án sai:

a)

Cacbondioxit được cấu tạo từ một nguyên tố C và hai nguyên tố O

b)

Nước là hợp chất.

c)

Muối ăn không có thành phần clo.

d)

Có hai loại hợp chất vô cơ và hữu cơ.

55.

Chất được chia thành hai loại lớn là

a)

Đơn chất và hỗn hợp.

b)

Hợp chất và hỗn hợp.

c)

Đơn chất, hỗn hợp, hợp chất.

d)

Đơn chất và hợp chất

56.

Đơn chất là những chất được tạo nên bởi bao nhiêu nguyên tố hóa học

a)

Nhiều hơn 2.

b)

Chỉ một nguyên tố hóa học.

c)

Bốn nguyên tố hóa học.

d)

Hai nguyên tố.

57.

Dãy chất nào dưới đây là phi kim

a)

Kẽm, cacbon, lưu huỳnh, oxi.

b)

Nitơ, oxi, cacbon, lưu huỳnh.

c)

Sắt, kẽm, lưu huỳnh, oxi.

d)

Sắt, oxi, nitơ, lưu huỳnh.

58.

Để tạo thành phân tử của một hợp chất thì tối thiểu cần phải có bao nhiêu loại nguyên tử?

a)

2 loại.

b)

3 loại.

c)

4 loại.

d)

5 loại.

59.

Để phân biệt đơn chất và hợp chất dựa vào dấu hiệu là

a)

Kích thước.

b)

Nguyên tử cùng loại hay khác loại.

60.

Trong các chất sau đây, có bao nhiêu đơn chất

a)

Axit photphoric (chứa H, P, O).

b)

Kim cương do nguyên tố cacbon tạo nên.

c)

Kim loại bạc tạo nên từ Ag.

d)

Khí ozon có công thức hóa học là O₃.

61.

Chọn câu đúng

a)

Đơn chất và hợp chất giống nhau.

b)

Đơn chất là những chất cấu tạo nên từ 1 nguyên tố hóa học.

c)

Hợp chất là những chất tạo nên chỉ duy nhất với 2 nguyên tố hóa học.

d)

Có duy nhất một loại hợp chất.

62.

Trong số các chất dưới đây, thuộc loại hợp chất có

a)

Khí hidro.

b)

Nhôm.

c)

Photpho.

d)

Đá vôi.

63.

Cho các chất sau: Ca, O₂, P₂O₅, HCl, Na, NH₃. Ai đâu là đơn chất

a)

Ca, O₂, Na, Al.

b)

Ca, O, HCl, NH₃.

c)

HCl, P₂O₅, Na, Al.

d)

NH₃, HCl, Na, Al.

64.

Hợp chất thường được phân thành hai loại là

a)

Kim loại và phi kim.

b)

Kim loại và hữu cơ.

c)

Vô cơ và phi kim.

d)

Vô cơ và hữu cơ.

65.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

Cộng hóa trị.

b)

Ion.

c)

Phi kim.

d)

Kim loại.

66.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

Cộng hóa trị.

b)

Ion.

c)

Phi kim.

d)

Kim loại.

67.

Trong phân tử oxygen (O₂), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

Góp chung proton.

b)

Chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

Chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

Góp chung electron.

68.

Liên kết hóa học giữa các nguyên tử oxygen và hydrogen trong phân tử nước được hình thành bằng cách

a)

Nguyên tử oxygen nhận electron, nguyên tử hydrogen nhường electron.

b)

Nguyên tử oxygen nhường electron, nguyên tử hydrogen nhận electron.

c)

Nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung electron.

d)

Nguyên tử oxygen và nguyên tử hydrogen góp chung proton.

69.

Liên kết cộng hóa trị được hình thành do

a)

Lực hút tĩnh điện yếu giữa các nguyên tử.

b)

Các cặp electron dùng chung.

c)

Các đám mây electron.

d)

Các electron hóa trị.

70.

Trong phân tử potassium chloride, nguyên tử K (potassium) và nguyên tử Cl (chlorine) liên kết với nhau bằng liên kết

a)

Cộng hóa trị.

b)

Ion.

c)

Phi kim.

d)

Kim loại.

71.

Khi hình thành phân tử calcium chloride, nguyên tử Ca (calcium)

a)

Nhường 2 electron cho nguyên tử chlorine.

b)

Nhận 1 electron từ nguyên tử chlorine.

c)

Nhường 1 electron cho nguyên tử chlorine.

d)

Nhận 2 electron từ nguyên tử chlorine.

72.

Để hình thành liên kết ion trong phân tử sodium sulfide, nguyên tử S (sulfur)

a)

Nhường 2 electron cho nguyên tử sodium.

b)

Nhường 6 electron cho nguyên tử sodium.

c)

Nhận 2 electron từ nguyên tử sodium.

d)

Nhận 4 electron từ nguyên tử sodium.

73.

Cho biết phân tử Calcium chloride được tạo thành 1 nguyên tử Ca và 2 nguyên tử Cl. Liên kết ion trong phân tử hình thành từ 2 ion sau

a)

Ca⁺ và Cl²⁻

b)

Ca⁺ và Cl⁻

c)

Ca²⁺ và Cl⁻

d)

Ca²⁺ và Cl²⁻

74.

Dãy các hợp chất có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp là

a)

Nước, khí ammonia, khí carbon dioxide.

b)

Nước, muối ăn, khí ammonia.

c)

Magnesium oxide, nước, khí carbon dioxide.

d)

Muối ăn, khí ammonia, khí carbon dioxide.