wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập phần trồng trọt!

Total questions: 70

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò của đất trồng là gì?

a)

Cung cấp nước cho cây

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây

c)

Cung cấp oxi cho cây

d)

Tất cả những đáp án còn lại

2.

Có những kĩ thuật trồng cây trong môi trường nào

a)

Đất

b)

Đất và nước

c)

Đất và đá

d)

Nước

3.

Hình ảnh của cây trồng trong đất tinh thể

a)
b)
c)
4.

Đất gồm những thành phần nào?

a)

Phần khí

b)

Phần rắn

c)

Phần lỏng

d)

Tất cả những đáp án còn lại

5.

Phần vô vơ trong đất chiếm bao nhiêu phần trăm

a)

92% - 95%

b)

92% - 96%

c)

92% -97%

d)

92% -98%

6.

Phần lỏng của đất là gì?

a)

Chất dinh dưỡng

b)

Nước

c)

Đất cát

d)

Lông hút

7.

Vai trò của phần khí trong đất là

a)

Cung cấp chất dinh dưỡng cho cây và giúp cây đứng vững

b)

Cung cấp nước để hòa tan chất dinh dưỡng trong đất

c)

Cung cấp oxi cho cây trồng

d)

Giúp cây đứng vững

8.

Thành phần cơ giới của đất thịt chủ yếu là

a)

hạt cát

b)

hạt limon

c)

hạt sét

d)

mùn

9.

Khả năng giữ nước của đất cát

a)

tốt

b)

trung bình

c)

rất tốt

d)

kém

10.

Cây lúa nên trồng ở loại đất nào?

a)
b)
c)
d)
11.

Để xác định thành phần cơ giới của đất, người ta thường dùng biện pháp nào?

a)

Vê tay

b)

So màu

c)

Đo pH

d)

Li tâm

12.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng bổ sung chất dinh dưỡng cho đất?

a)
b)
c)
d)
13.

Biện pháp nào sau đây giúp xác định độ pH của đất?

a)

Vê tay

b)

So màu

c)

Đo pH (giấy quì, máy đo pH)

d)

Li tâm

14.

Tác dụng của biện pháp làm ruộng bậc thang là

a)

giữ nước và chất dinh dưỡng

b)

bổ sung chất dinh dưỡng

c)

khử chua cho đất

d)

cải tạo đất trồng

15.

Khi quan sát, nghiên cứu đất ngoài đồng, người ta dùng giấy quì đo được pH=7, hãy cho biết đất đó thuộc loại đất gì?

a)

đất chua.

b)

đất kiềm

c)

đất trung tính

d)

đất thịt

16.

Tỉ lệ (%) của các hạt cát trong đất chiếm ưu thế ở loại đất

a)

Đất thịt nặng

b)

Đất sét.

c)

Đất thịt nhẹ.

d)

Đất cát.

17.

Tỉ lệ (%) của các hạt cát trong đất chiếm ưu thế ở loại đất

a)

Đất thịt nặng

b)

Đất sét.

c)

Đất thịt nhẹ.

d)

Đất cát.

18.

khả năng giữ nước và các chất dinh dưỡng của đất thịt ở mức độ nào?

a)

tốt

b)

trung bình

c)

kém

19.

Thành phần cơ giới của đất sét chủ yếu là

a)

hạt cát

b)

hạt limon

c)

hạt sét

d)

mùn

20.

Phần lỏng trong đất có vai trò

a)

Giúp cung cấp dinh dưỡng cho cây

b)

Giúp hòa tan các chất dinh dưỡng

c)

Giúp cung cấp ô xi cho cây

d)

Giúp vận chuyển ô xi cho cây

21.

Đất có độ PH từ 6,6 - 7,5 là loại đất

a)

Kiềm

b)

Chua

c)

Trung tính

22.

Đất có độ Ph < 6,5 là đất?

a)

Chua

b)

Kiềm

c)

Trung tính

23.

Khả năng giữ nước và chất dinh dưỡng của đất nào tốt nhất?

a)

Cát

b)

Sét

c)

Thịt

24.

Vì sao phải cải tạo đất?

a)

Do đất phì nhiêu, màu mỡ

b)

Do đất có nhiều chất mùn

c)

Do đất bị thoái hoá

d)

Do đất chứa nhiều chất dinh dưỡng

25.

Thâm canh tăng vụ nhằm mục đích gì?

a)

Tăng sản lượng cây trồng

b)

Tăng diện tích đất trồng

c)

Hạn chế xói mòn, rửa trôi

d)

Cải tạo đất chua, đất kiềm

26.

Làm ruộng bậc thang áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất phèn

b)

Đất kiềm

c)

Đất vùng đồng bằng

d)

Đất dốc (đồi núi)

27.

Chúng ta cần phải sử dụng đất hợp lí vì:

a)

Nhu cầu nhà ở ngày càng nhiều

b)

Để dành đất xây dựng các khu sinh thái, giải quyết ô nhiễm

c)

Diện tích đất trồng có hạn

d)

Giữ gìn cho đất không bị thoái hóa

28.

Để cải tạo và bảo vệ đất trồng cần phải làm gì?

a)

Bón phân hợp lý

b)

Chú trọng công tác thủy lợi

c)

Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật

d)

Canh tác tốt, công tác thủy lợi, bón phân hợp lý

29.

Các biện pháp cày sâu, bừa kĩ bón phân hữu cơ áp dụng cho các loại đất nào?

a)

Đất phèn

b)

Đất dốc, đồi núi

c)

Đất chua

d)

Đất xám bạc màu

30.

Đất nghèo dinh dưỡng được gọi là đất..........

a)

Bạc màu

b)

Chua

c)

mặn

d)

phèn

31.

Đối với đất đồi núi, có độ dốc lớn, nghèo dinh dưỡng cần phải sử dụng biện pháp cải tạo nào?

a)

Làm ruộng bậc thang

b)

trồng xen cây nông nghiệp giữa các băng cây phân xanh

c)

bón vôi

d)

bón phân hữu cơ

32.

Trong các biện pháp sau, đâu là biện pháp sử dụng đất hợp lý?

a)

Trồng nhiều loại cây trên một đơn vị diện tích

b)

Bỏ đất hoang, cách vụ

c)

Sử dụng đất không cải tạo

d)

Chọn cây trồng phù hợp với đất

33.

Biện pháp nào là biện pháp cải tạo đất trong các biện pháp dưới đây?

a)

Thâm canh tăng vụ

b)

Không bỏ đất hoang

c)

Chọn cây trồng phù hợp với đất

d)

Làm ruộng bậc thang

34.

Loại đất nào dưới đây chưa bị thoái hóa?

a)

Đất phù sa              

b)

Đất xám bạc màu

c)

Đất phèn

d)

Đất mặn

35.

. Biện pháp cày sâu, bừa kĩ; kết hợp bón phân hữu cơ được áp dụng cho loại đất nào?

a)

Đất phèn

b)

Đất chua

c)

Đất đồi dốc

d)

Đất xám bạc màu

36.

Đối với đất chua, chúng ta cần sử dụng biện pháp nào để cải tạo đất?

a)

Bón vôi        

b)

Làm ruộng bậc thang

c)

Cày nông, bừa sục, giữ nước liên tục, thay nước thường xuyên

d)

Cày sâu, bừa kĩ; kết hợp bón phân hữu cơ

37.

Phân bón là gì?

a)

Đạm, lân, kali

b)

Là thức ăn do con người bổ sung cho cây trồng

c)

Phân hữu cơ

d)

Phân vi sinh

38.

Phân bón được chia làm mấy nhóm chính?

a)

3 nhóm chính

b)

4 nhóm chính

c)

5 nhóm chính

d)

6 nhóm chính

39.

Phân xanh thuộc loại phân bón nào?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân hóa học

c)

Phân vi sinh

d)

Phân vi lượng

40.

Em hãy tìm nhóm phân hữu cơ?

a)

Cây điền thanh, phân trâu bò, supe lân

b)

Phân lợn, bèo dâu, khô dầu dừa

c)

Nitragin, cây muồng muồng, urê

d)

NPK, đạm, kali

41.

Tìm nhóm phân hóa học?

a)

Phân đạm, phân NPK, Nitragin

b)

Supe Lân, Urê, NPK

c)

Đạm, lân, Nitragin

d)

Urê, NPK, phân trâu bò

42.

Loại phân bón nào không có hại cho đất khi sử dụng nhiều và bón liên tiếp nhiều năm?

a)

Phân hữu cơ

b)

Phân hóa học

c)

Phân bón nào cũng có hại

43.

Khi bón quá nhiều phân hóa học trong nhiều năm, đất sẽ như thế nào?

a)

Không có ảnh hưởng gì

b)

Hóa chua

c)

Nhiều sỏi đá

44.

Loại phân bón nào sử dụng để bón lót là chính?

a)

Phân hóa học

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân vi sinh vật

d)

Loại nào cũng dùng được

45.

Loại phân bón nào sử dụng để bón thúc là chính?

a)

Phân hóa học

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân vi sinh vật

d)

Loại nào cũng dùng được

46.

Phân bón nào có thể trộn hoặc tẩm và hạt, rễ cây trước khi gieo trồng?

a)

Phân hóa học

b)

Phân hữu cơ

c)

Phân vi sinh vật

47.

Ưu điểm của cách bón phun trên lá là

a)

Tiết kiệm phân bón

b)

Chỉ cần có dụng cụ đơn giản

c)

Cây dễ sử dụng

d)

Phân bón không bị chuyển thành chất khó tan do không tiếp xúc với đất

e)

Dễ thực hiện, cần ít công lao động

48.

Tác dụng của phân bón là gì ?

a)

Tăng độ phì nhiêu cho đất

b)

giảm chất lượng nông sản

c)

Tăng chất lượng nông sản

d)

Tăng năng suất cây trồng

e)

Tăng chất lượng phân bón

49.

Phân......: màu trắng, dạng viên, thường sử dụng để bón thúc

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

Vôi

50.

Phân.....: màu nâu hoặc nâu sẫm, dạng bột, khó tan, thường sử dụng để bón lót

a)

Đạm

b)

Lân

c)

Kali

d)

NPK

51.

Đối với phân hóa học, cần có những biện pháp bảo quản như thế nào?

a)

Đựng trong chum, vại, túi nilon kín

b)

Để nơi khô ráo, thoáng mát

c)

Không để lẫn lộn các loại phân bón với nhau

d)

Tất cả các đáp án

52.

Cấu tạo cơ thể côn trùng gồm: ....

a)

Đầu, mình và ba đôi chân.

b)

Đầu, ngực và bụng.

c)

Đầu, thân và đôi cánh.

d)

Đầu, ngực và ba đôi chân.

53.

Côn trùng có kiểu biến thái hoàn toàn gây hại mạnh nhất ở giai đoạn nào?

a)

Trứng

b)

Sâu non

c)

Nhộng

d)

Sâu trưởng thành

54.

Ưu điểm của biện pháp thủ công trong phòng trừ sâu bệnh hại là gì?

a)

Tiết kiệm công.

b)

Diệt trừ được nhanh chóng và hiệu quả.

c)

Dễ tiến hành, không độc hại.

d)

Diệt trừ được sâu bệnh hàng loạt.

55.

Nhược điểm của phương pháp hóa học trong phòng trừ sâu bệnh là ....

a)

tốn nhiều công.

b)

khó tiến hành.

c)

hiệu quả thấp.

d)

độc hại, gây ô nhiễm môi trường.

56.

Có bao nhiêu biện pháp phòng, trừ sâu bệnh hại?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

57.

Côn trùng có kiểu biến thái không hoàn toàn gây hại mạnh nhất giai đoạn nào?

a)

Sâu non.

b)

Trứng.

c)

Sâu trưởng thành.

d)

Sâu non và sâu trưởng thành.

58.

Những biểu hiện khi cây trồng bị sâu bệnh phá hại là :

a)

Màu sắc trên lá, quả thay đổi.

b)

Hình thái lá, quả biến dạng.

c)

Cây bị héo rũ.

d)

Tất cả các đáp án.

59.

Muốn phòng trừ sâu, bệnh hại đạt hiệu quả cao cần áp dụng :

a)

Tổng hợp và vận dụng thích hợp các biện pháp.

b)

Phối hợp biện pháp kiểm dịch thực vật và canh tác.

c)

Biện pháp thủ công.

d)

Biện pháp hoá học.

60.

Dùng tay bắt sâu hay ngắt bỏ cành lá là biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại nào: ....

a)

Biện pháp hóa học.

b)

Biện pháp thủ công.

c)

Biện pháp sinh học.

d)

Biện pháp canh tác.

61.

Biện pháp làm đất, vệ sinh đồng ruộng, sử dụng giống chống sâu bệnh thuộc biện pháp phòng trừ sâu bệnh hại nào?

a)

Biện pháp canh tác.

b)

Biện pháp hóa học.

c)

Biện pháp thủ công.

d)

Biện pháp kiểm dịch thực vật.

62.

Trường hợp nào sau không phải là biện pháp hạn chế ảnh hưởng xấu của thuốc hóa học bảo vệ thực vật?

a)

cứ xuất hiện sâu, bệnh là dùng thuốc hóa học

b)

sử dụng thuốc có tính chọn lọc cao phân giải nhanh

c)

dùng đúng loại thuốc đúng nồng độ

d)

đảm bảo an toàn lao động và vệ sinh môi trường

63.

Thuốc hóa học bảo vệ thực vật có mặt tích cực là?

a)

phòng trừ được tất cả các loại bệnh hại trên cây trồng

b)

tiêu diệt nhanh chóng các loại sâu hại

c)

phòng trừ được tất cả các loài sâu hại trên cây trồng

d)

tiêu diệt được các loại sâu, bệnh hại

64.

Nên phun thuốc hóa học bảo vệ thực vật khi:

a)

dịch hại đạt đến ngưỡng gây hại

b)

trước khi gieo trồng

c)

phát hiện sâu, bệnh hại trên đồng ruộng

d)

sau khi gieo trồng

65.

Nguyên tắc nào quan trọng nhất trong phòng trừ sâu, bệnh hại?

a)

Trừ sớm, trừ kịp thời nhanh chóng và triệt để

b)

Sử dụng tổng hợp các biện pháp phòng trừ.

c)

Phòng là chính

d)

Cả 3 câu đều đúng

66.

Mục đích của biện pháp "Vệ sinh đồng ruộng" là...

a)

Phá nơi ở của sâu, bệnh.

b)

Tránh thời kì sâu, bệnh phát sinh mạnh.

c)

Tăng sức đề kháng cho cây

d)

Tiêu diệt mầm mống sâu bệnh.

67.

Mục đích của biện pháp "Làm đất" là...

a)

Phá nơi ở của sâu, bệnh.

b)

Tránh thời kì sâu, bệnh phát sinh mạnh.

c)

Tăng sức đề kháng cho cây

d)

Tiêu diệt mầm mống sâu bệnh.

68.

Mục đích của biện pháp "Gieo trồng đúng thời vụ" là...

a)

Phá nơi ở của sâu, bệnh.

b)

Tránh thời kì sâu, bệnh phát sinh mạnh.

c)

Tăng sức đề kháng cho cây

d)

Tiêu diệt mầm mống sâu bệnh.

69.

Mục đích của biện pháp "Chăm sóc kịp thời, bón phân hợp lí" là...

a)

Phá nơi ở của sâu, bệnh.

b)

Tránh thời kì sâu, bệnh phát sinh mạnh.

c)

Tăng sức đề kháng cho cây

d)

Tiêu diệt mầm mống sâu bệnh.

70.

Mục đích của biện pháp "Sử dụng giống chống sâu bệnh" là...

a)

Hạn chế sự phá hại của sâu, bệnh.

b)

Tránh thời kì sâu, bệnh phát sinh mạnh.

c)

Tăng sức đề kháng cho cây

d)

Tiêu diệt mầm mống sâu bệnh.