Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về nam châm

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Trong những vật liệu sau đây, nam châm không hút vật liệu nào?

a)

Nhôm.

b)

Niken.

c)

Coban.

d)

Gadolini.

2.

Khi kim nam châm đặt tại một vị trí trong từ trường thì kim nam châm

a)

luôn chỉ một hướng xác định.

b)

luôn chỉ theo hướng Bắc – Nam.

c)

luôn quay liên tục.

d)

luôn chỉ theo hướng Đông – Tây.

3.

Một thanh nam châm bị tróc màu sơn đánh dấu hai cực, có thể sử dụng dụng cụ nào sau đây để xác định tên hai cực của nam châm?

a)

Một nam châm đã đánh dấu hai cực.

b)

Một thanh sắt.

c)

Một thanh nhôm.

d)

Một thanh đồng.

4.

Ta có thể quan sát từ phổ của 1 nam châm bằng cách rải các

a)

vụn nhôm vào trong từ trường của nam châm.

b)

vụn sắt vào trong từ trường của nam châm.

c)

vụn nhựa vào trong từ trường của nam châm.

d)

vụn của bất kì vật liệu nào vào trong từ trường của nam châm

5.

Chiều của đường sức từ của một thanh nam châm cho ta biết

a)

chiều chuyển động của thanh nam châm.

b)

chiều của từ trường trái đất.

c)

Chiều quay của thanh nam châm khi treo vào sợi dây.

d)

tên các từ cực của nam châm.

6.

Chọn phát biểu sai khi mô tả từ phổ của 1 nam châm thẳng

a)

Các mạt sắt xung quanh nam châm được sắp xếp thành những đường cong.

b)

Các đường cong này nối từ cực này sang cực kia của thanh nam châm.

c)

Các mạt sắt được sắp xếp dày hơn ở 2 cực của nam châm.

d)

Dùng mạt sắt hay mạt nhôm thì từ phổ đều có hình dạng như nhau.

7.

Không gian xung quanh nam châm, xung quanh dòng điện tồn tại

a)

từ trường.

b)

trọng trường.

c)

điện trường.

d)

điện từ trường.

8.

Để nhận biết từ trường có thể sử dụng dụng cụ nào dưới đây?

a)

Thanh sắt.

b)

Thanh nhôm.

c)

Thanh đồng.

d)

Kim nam châm.

9.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

Bóng đèn đang sáng.

b)

Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

Tivi đang tắt.

10.

Từ phổ là

4 lines
11.

Xung quanh vật nào sau đây có từ trường?

a)

Bóng đèn đang sáng.

b)

Cuộn dây đồng đang nằm trên kệ.

c)

Thanh sắt đặt trên bàn.

d)

Tivi đang tắt.

12.

Từ phổ là

a)

hình ảnh của các đường mạt sắt trong từ trường của nam châm.

b)

hình ảnh của các kim nam châm đặt gần một nam châm thẳng.

c)

hình ảnh của các hạt cát đặt trong từ trường của nam châm.

d)

hình ảnh của các hạt bụi đặt trong từ trường của nam châm.

13.

Trên hình 23.5 đường sức từ nào vẽ sai?

a)

Đường 1.

b)

Đường 2.

c)

Đường 3.

d)

Đường 4.

14.

Hình dưới đây cho biết một số đường sức từ của nam châm thẳng. Vị trí nào dưới đây vẽ đúng hướng của kim nam châm?

a)

Vị trí 1.

b)

Vị trí 2.

c)

Vị trí 3.

d)

Vị trí 4.

15.

Nơi mà carbon dioxide đi từ bên ngoài vào bên trong lá, và khí oxygen đi từ bên trong lá ra ngoài môi trường được gọi là

a)

lục lạp.

b)

khí khổng.

c)

gân lá.

d)

cuống lá.

16.

Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (glucose) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước).

b)

Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (glucose) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

c)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (tinh bột) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

d)

Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (tinh bột) từ chất vô cơ (CO2 và nước).

17.

Phương trình tổng quát của quá trình quang hợp: Thành phần còn thiếu trong phương trình tổng quát của quá trình quang hợp là

a)

chất vô cơ

b)

carbon dioxide

c)

glucose

d)

oxygen

18.

Chất khí tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

N2O.

d)

CO.

19.

Chất tham gia vào quá trình quang hợp là

4 lines
20.

Chất khí tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

CO2.

b)

O2.

c)

N2O.

d)

CO.

21.

Chất tham gia vào quá trình quang hợp là

a)

Nước, chất vô cơ và khí carbon dioxide.

b)

Nước, chất vô cơ và khí oxygen.

c)

Nước, chất hữu cơ và khí oxygen.

d)

Nước, chất hữu cơ và khí carbon dioxide.

22.

Nồng độ khí carbon dioxide thấp nhất mà cây xanh tiến hành quang hợp được là:

a)

0,001% - 0,01%.

b)

0,001% - 0,08%.

c)

0,008% - 0,01%

d)

0,005% - 0,02%

23.

Trong quá trình quang hợp của cây xanh, khí carbon dioxide ảnh hưởng trực tiếp đến quang hợp. Nếu nồng độ CO2 trong không khí tăng quá cao

a)

Cây sẽ tăng cường độ quang hợp.

b)

Cây sẽ chết vì ngộ độc.

c)

Cây sẽ giảm cường độ quang hợp.

d)

Cây quang hợp bình thường.

24.

Nhiệt độ thuận lợi nhất cho hầu hết các loài cây quang hợp là

a)

35oC - 45oC.

b)

15oC - 25oC.

c)

20oC - 35oC.

d)

25oC - 35oC.

25.

Vì sao trong nông nghiệp để tăng năng suất một số loại cây trồng người ta thường dùng đèn chiếu sáng vào ban đêm?

a)

Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó tăng cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.

b)

Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ tăng thời gian chiếu sáng từ đó giảm cường độ quang hợp của cây trồng → Góp phần tăng năng suất.

c)

Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại → Góp phần tăng năng suất cây trồng.

d)

Vì khi chiếu sáng vào ban đêm sẽ góp phần làm giảm sự xuất hiện của sâu bệnh hại, giảm cường độ quang hợp → Góp phần tăng năng suất.

26.

Vì sao trong thực tế người ta lại cần phải chống nóng và chống rét cho cây trồng?

4 lines
27.

Nóng và chống rét cho cây trồng?

a)

Vì mỗi loại cây trồng chỉ sinh trưởng và phát triển thuận lợi trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Nhiệt độ trung bình thường trong khoảng từ 20 – 30oC. Do vậy cần chống nóng khi nhiệt độ cao hơn và chống rét khi nhiệt độ thấp hơn để cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển tốt.

b)

Vì khi không chống rét và chống nóng cho cây thì cây trồng sẽ chết.

c)

Vì khi cây bị nóng thì cần tưới nhiều nước cho cây, do vậy cần chống nóng để giảm bớt lượng nước tưới. Khi cây bị rét quá thì cần chống rét để hạn chế sâu bệnh phá hại cây trồng.

d)

Vì mỗi loại cây trồng chỉ sinh trưởng và phát triển thuận lợi trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Nhiệt độ trung bình thường trong khoảng từ 30 – 35oC. Do vậy cần chống nóng khi nhiệt độ cao hơn và chống rét khi nhiệt độ thấp hơn để cây đảm bảo sinh trưởng và phát triển tốt.

28.

Tại sao những cây như cây vạn niên thanh, cây địa lan lại có thể trồng được trong nhà?

a)

Vì đây là những cây sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện ánh sáng yếu.

b)

Vì đây là những cây sinh trưởng và phát triển tốt trong điều kiện ánh sáng mạnh.

c)

Vì đây là những cây sinh trưởng và phát triển tốt ở tất cả các điều kiện môi trường.

d)

Vì đây là những cây cảnh nên con người trồng trong nhà, sau đó cây thích nghi.

29.

Hô hấp tế bào là

a)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

b)

quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

c)

quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh sản.

d)

quá trình tế bào phân giải chất vô cơ giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sinh trưởng và phát triển.

30.

Cho phương trình phân giải chất hữu cơ ở tế bào sau đây: Glucose + (?)

4 lines
31.

Cho phương trình phân giải chất hữu cơ ở tế bào sau đây: Glucose + (?) Phân giải→ Carbon dioxide + Nước + ATP. Thành phần còn thiếu trong dấu (?) là

a)

Ánh sáng

b)

Carbon dioxide

c)

Oxygen

d)

Nitrogen

32.

Hô hấp là quá trình..........như glucose tạo thành nước, carbon dioxide và năng lượng. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

Quá trình tổng hợp ATP

b)

Quá trình tổng hợp chất hữu cơ

c)

Quá trình phân giải ATP

d)

Quá trình phân giải chất hữu cơ

33.

Quá trình chuyển hóa năng lượng nào sau đây diễn ra trong hô hấp tế bào?

a)

Nhiệt năng → hóa năng

b)

Hóa năng → điện năng

c)

Hóa năng → nhiệt năng

d)

Quang năng → hóa năng

34.

Quá trình hô hấp tế bào thải ra môi trường

a)

khí carbon dioxide

b)

khí oxygen

c)

khí nitrogen

d)

khí methane

35.

Nguyên liệu của quá trình hô hấp tế bào là

a)

khí oxygen

b)

khí carbon dioxide

c)

nước

d)

không khí

36.

Ở tế bào nhân thực, hoạt động hô hấp xảy ra ở

a)

ti thể

b)

ribôxôm

c)

không bào

d)

lục lạp

37.

Nói về hô hấp tế bào, điều nào sau đây không đúng?

a)

Quá trình hô hấp tế bào chủ yếu diễn ra trong nhân tế bào

b)

Đó là quá trình biến đổi các chất hữu cơ thành carbon dioxide, nước và giải phóng năng lượng

c)

Nguyên liệu cho quá trình hô hấp là chất hữu cơ và oxygen

d)

Đó là quá trình chuyển hóa năng lượng rất quan trọng của tế bào

38.

Dựa vào kiến thức đã học, em hãy cho biết yếu tố (?) ảnh hưởng đến hô hấp tế bào trong đồ thị ở hình bên dưới là yếu tố nào là phù hợp nhất?

a)

Nhiệt độ

b)

Nồng độ oxygen

c)

Hàm lượng nước

d)

Nồng độ carbon dioxide

39.

Bảng trên dùng để chứng minh:

a)

Khi hàm lượng nước tăng cường độ hô hấp giảm

b)

Khi hàm lượng nước tăng cường độ hô hấp tăng

c)

Khi hàm lượng nước tăng cường độ hô hấp có thể tăng hoặc giảm

d)

Khi hàm lượng nước tăng cường độ hô hấp không thay đổi

40.

Cường độ hô hấp sẽ thay đổi như thế nào nếu hàm lượng nước tăng?

a)

Cường độ hô hấp sẽ tăng.

b)

Cường độ hô hấp sẽ giảm.

c)

Cường độ hô hấp có thể tăng hoặc giảm.

d)

Cường độ hô hấp và hàm lượng nước không liên quan với nhau.

41.

Cường độ hô hấp sẽ thay đổi như thế nào nếu nhiệt độ giảm?

a)

Cường độ hô hấp sẽ tăng

b)

Cường độ hô hấp sẽ giảm

c)

Cường độ hô hấp có thể tăng hoặc giảm

d)

Cường độ hô hấp và nhiệt độ không liên quan với nhau

42.

Cường độ hô hấp sẽ thay đổi như thế nào nếu hàm lượng khí CO2 cao?

a)

Cường độ hô hấp sẽ tăng

b)

Cường độ hô hấp sẽ giảm

c)

Cường độ hô hấp có thể tăng hoặc giảm

d)

Cường độ hô hấp và khí oxygen không liên quan với nhau

43.

Ở thực vật, cường độ hô hấp sẽ giảm nếu:

a)

Nồng độ khí oxygen ngoài môi trường xuống dưới 3%

b)

Nồng độ khí oxygen ngoài môi trường xuống dưới 5%

c)

Nồng độ khí oxygen ngoài môi trường xuống dưới 7%

d)

Nồng độ khí oxygen ngoài môi trường xuống dưới 9%

44.

CO2 sẽ gây ức chế hô hấp khi

a)

Nồng độ khí CO2 ngoài môi trường từ 3% đến 5%

b)

Nồng độ khí CO2 ngoài môi trường từ 0.3% đến 0.5%

c)

Nồng độ khí CO2 ngoài môi trường từ 5% đến 7%

d)

Nồng độ khí CO2 ngoài môi trường từ 0.5% đến

45.

Tại sao hô hấp làm giảm sút khối lượng và chất lượng nông sản ?

a)

Hô hấp phân giải các chất hữu cơ do đó làm tiêu hao nông sản

b)

Hô hấp làm các tế bào bị chết do đó làm tiêu hao nông sản

c)

Hô hấp tạo ra nhiều khí CO2 gây độc cho nông sản

d)

Hô hấp làm nông sản bị mối, mọt

46.

Tại sao có thể bảo quản lương thực, thực phẩm bằng biện pháp bảo quản lạnh?

a)

Nhiệt độ thấp làm thúc đẩy quá trình hô hấp

b)

Nhiệt độ thấp làm chậm quá trình hô hấp

c)

Nhiệt độ lạnh làm ngừng quá trình hô hấp

d)

Nhiệt độ lạnh làm ổn định tốc độ hô hấp như bình thường

47.

Nguyên tắc cao nhất trong việc bảo quản nông sản là:

a)

Nơi cất giữ phải có nhiệt độ cao vừa phải

b)

Nơi cất giữ phải cao ráo

c)

Phải để chỗ kín để không ai thấy

d)

Giảm cường độ hô hấp đến mức tối thiểu.

48.

Trong phòng chứa khoai, thóc, hạt đỗ, để giảm hao hụt và giữ chất lượng cho nông sản đó trong thời gian dài, người ta thường:

a)

Hạ thấp nhiệt độ, độ ẩm và lượng oxygen, tăng lượng carbon dioxide

b)

Hút bớt khí oxygen và carbon dioxide, rồi bơm khí nitrgen vào phòng

c)

Để phòng luôn thoáng, cho vôi bột hút ẩm vào phòng đó

d)

Làm phòng kín, giữ nhiệt độ bảo quản thấp

49.

Đâu là mô tả chính xác về cấu tạo của khí khổng ở lá cây?

a)

Thành ngoài mỏng, thành trong dày.

b)

Thành trong dày, thành ngoài dày.

c)

Thành trong mỏng, thành ngoài mỏng.

d)

Thành ngoài dày, thành trong mỏng.

50.

Cơ quan thực hiện quá trình trao đổi khí chủ yếu ở thực vật là?

a)

Ti thể.

b)

Khí khổng.

c)

Lục lạp.

d)

Ribosome.

51.

Ngoài chức năng trao đổi khí thì khí khổng còn thực hiện chức năng nào sau đây:

(a)  

52.

ở thực vật là?

a)

Ti thể.

b)

Khí khổng.

c)

Lục lạp.

d)

Ribosome.

53.

Ngoài chức năng trao đổi khí thì khí khổng còn thực hiện chức năng nào sau đây:

a)

Thoát hơi nước.

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng.

c)

Hấp thụ chất dinh dưỡng.

d)

Tạo ra khoáng chất.

54.

Đâu là cơ quan trao đổi khí ở giun đất?

a)

Da

b)

Hệ thống ống khí

c)

Mang

d)

Phổi

55.

Đâu là cơ quan trao đổi khí ở châu chấu?

a)

Da

b)

Hệ thống ống khí

c)

Mang

d)

Phổi

56.

Điều nào sau đây không đúng khi nói về cấu trúc và tính chất của nước?

a)

Là chất lỏng trong suốt, không màu, không mùi.

b)

Sôi ở 100oC và đông đặc ở 0oC.

c)

Do có tính phân cực, nước là dung môi hòa tan nhiều chất.

d)

Mỗi phân tử nước gồtử m hai nguyên tử oxygen liên kết với 1 nguyên hydrogen.

57.

Vòng tuần hoàn nhỏ:

a)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng đi nuôi cơ thể

b)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 và chất dinh dưỡng trở về phổi

c)

Đưa máu đỏ thẫm nghèo O2 từ tim đến phổi

d)

Đưa máu đỏ tươi giàu O2 từ tim đến phổi

58.

Vòng tuần hoàn nhỏ vận chuyển máu mang khí carbon dioxide từ tâm thất phải theo động mạch phổi đi tới phổi, ở đây diễn ra quá trình gì?

a)

Trao đổi chất

b)

Trao đổi khí

c)

Hấp thụ

d)

Bài tiết

59.

Trong thí nghiệm chứng minh thân vận chuyển nước, nếu cắm cành hoa hồng trắng vào dung dịch màu tím thì

a)

lá cây sẽ chuyển sang màu tím.

b)

cánh hoa sẽ chuyển sang màu tím.

c)

kích thước lá cây sẽ tăng lên.

60.

Đặt vào mỗi mặt lá một mảnh giấy đã tẩm dung dịch CoCl2, theo hết chiều ngang của lá và dùng băng keo trong dán đè lên mảnh giấy để tạo một hệ thống kín. Quan sát 20 phút, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Giấy tẩm dung dịch CoCl2 chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời.

b)

Giấy tẩm dung dịch CoCl2 chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng.

61.

Quan sát 20 phút, hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra?

a)

Giấy tẩm dung dịch CoCl2 chuyển từ màu hồng sang màu xanh da trời.

b)

Giấy tẩm dung dịch CoCl2 chuyển từ màu xanh da trời sang màu hồng.

c)

Giấy tẩm dung dịch CoCl2 chuyển từ màu tím sang màu xanh da trời.

d)

Giấy tẩm dung dịch CoCl2 chuyển từ màu xanh da trời sang màu tím.

62.

Trao đổi chất ở sinh vật là quá trình cơ thể sinh vật lấy các chất từ môi trường cung cấp cho quá trình chuyển hóa trong tế bào, đồng thời thải các chất không cần thiết ra ngoài môi trường.

4 lines
63.

Chuyển hóa năng lượng là sự biến đổi năng lượng từ dạng này sang dạng khác.

4 lines
64.

Quá trình trao đổi chất luôn đi kèm với chuyển hóa năng lượng.

4 lines
65.

Lá cây có chức năng quang hợp. Các đặc điểm về cấu tạo và hình thái giúp lá thực hiện chức năng quang hợp như: phiến lá dẹt, rộng; mạng lưới gân lá dày đặc; lớp biểu bì có các khí khổng; các tế bào thịt lá chứa lục lạp;

4 lines
66.

Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp ở thực vật như: ánh sáng, nước, hàm lượng khí carbon dioxide, nhiệt độ, ...

4 lines
67.

Hô hấp tế bào là quá trình tế bào phân giải chất hữu cơ tạo thành carbon dioxide, nước, đồng thời giải phóng năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

4 lines
68.

Phương trình hô hấp tế bào: Glucose + Oxygen → Nước + Carbon dioxide + Năng lượng (ATP + nhiệt)

4 lines
69.

Cường độ của quá trình hô hấp tế bào bị ảnh hưởng bởi một số yếu tố chủ yếu như: nhiệt độ, hàm lượng nước, nồng độ oxygen, nồng độ carbon dioxide.

4 lines
70.

Quá trình tổng hợp và phân giải các chất hữu cơ trong tế bào là hai quá trình trái ngược nhưng có mối quan hệ mật thiết với nhau đảm bảo duy trì các hoạt động sống của tế bào.

4 lines